wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá 12 - 61 câu tiếp

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là

a)

CaO

b)

Na2O

c)

K2O

d)

CuO

2.

Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

a)

NaOH, CO2, H2

b)

Na2O, CO2, H2O

c)

Na2CO3, CO2, H2O

d)

NaOH, CO2, H2O

3.

Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc). Kim loại kiềm là

a)

Rb

b)

Li

c)

Na

d)

K

4.

Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm

a)

IIA

b)

IVA

c)

IIIA

d)

IA

5.

Canxi hiđroxit được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp: sản xuất clorua vôi, sản xuất đường từ mía, làm mềm nước…Công thức của canxi hiđroxit là

a)

CaCO3

b)

Ca(OH)2

c)

KOH

d)

CaO

6.

Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là

a)

NaCl

b)

NaHSO4

c)

Ca(OH)2

d)

HCl

7.

Đá vôi dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi, xi măng, thủy tinh,... Thành phần chính của đá vôi là

a)

MgCO3

b)

FeCO3

c)

CaCO3

d)

CaSO4

8.

Canxi hiđroxit được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất amoniac, clorua vôi, vật liệu xây dựng,... Công thức của canxi hiđroxit là

a)

Ca(OH)2

b)

CaO

c)

CaCO3

d)

CaSO4

9.

Thạch cao đ­ược trộn vào clanhke khi nghiền để làm cho xi măng chậm đông cứng. Thạch cao nung còn đ­ược dùng để nặn t­ượng, đúc khuôn và bó bột khi gãy x­ương. Thành phần chính của thạch cao là

a)

Ca(OH)2

b)

CaO

c)

CaCO3

d)

CaSO4

10.

Thạch cao là khoáng vật trầm tích hay phong hóa rất mềm, với thành phần là

a)

CaSO4

b)

CaSO4.H2O

c)

CaSO4.2H2O

d)

CaSO4.0,5H2O

11.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước, gọi là thạch cao sống. Công thức của thạch cao sống là

a)

CaSO4

b)

CaSO4.H2O

c)

CaSO4.2H2O

d)

CaSO4.0,5H2O

12.

Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó gãy tay,... Công thức của thạch cao nung là

a)

CaSO4

b)

CaSO4.H2O

c)

CaSO4.2H2O

d)

CaSO4.xH2O

13.

Oxit X là chất rắn, màu trắng, không tan trong n­ước. Dạng oxit ngậm nước là thành phần chính của quặng boxit dùng để sản xuất nhôm. Công thức của X là

a)

MgO

b)

Al2O3

c)

Fe2O3

d)

CuO

14.

Phèn chua đ­ược dùng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong n­ước,... Công thức của phèn chua là

a)

KAl(SO4)2.12H2O

b)

NaAl(SO4)2.12H2O

c)

KFe(SO4)2.12H2O

d)

NaFe(SO4)2.12H2O

15.

Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là   

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

16.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

17.

Chất không có tính chất lưỡng tính là 

a)

NaHCO3

b)

AlCl3

c)

Al(OH)3

d)

Al2O3

18.

Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+?

a)

[Ar]3d6

b)

[Ar]3d5

c)

[Ar]3d4

d)

[Ar]3d3

19.

Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

CaCl2

b)

NaCl

c)

BaCl2

d)

CuCl2

20.

Sắt(III) oxit có công thức hóa học là

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe3O4

d)

Fe(OH)2

21.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch

a)

NaOH

b)

Na2SO4

c)

NaCl

d)

CuSO4

22.

Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là

a)

Fe(NO3)2, FeCl3

b)

Fe(OH)2, FeO

c)

Fe2O3, Fe2(SO4)3

d)

FeO, Fe2O3

23.

Crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây

a)

CrO3

b)

Na2Cr2O4

c)

CrO

d)

NaCrO2

24.

Công thức crom(III) oxit là

a)

CrO3

b)

Cr2O3

c)

CrO

d)

Cr2(SO4)3

25.

Công thức crom(VI) oxit là

a)

CrO3

b)

Cr2O3

c)

CrO

d)

Cr(NO3)3

26.

Công thức hóa học của natri đicromat là

a)

Na2Cr2O7

b)

NaCrO2

c)

Na2CrO4

d)

Na2SO4

27.

Công thức của crom(III) clorua là

a)

Na2Cr2O7

b)

Na2CrO4

c)

CrCl3

d)

CrCl2

28.

Công thức hoá học của kali cromat là

a)

K2Cr2O7

b)

K2SO4

c)

K2CrO4

d)

KNO3

29.

Dung dịch K2CrO4 có màu gì

a)

Màu vàng

b)

Màu da cam

c)

Màu đỏ thẫm

d)

Màu lục thẫm

30.

Kim loại crom tan được trong dung dịch

a)

HCl

b)

H2SO4 (đặc, nguội)

c)

HNO3 (đặc, nguội)

d)

NaOH

31.

Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn

a)

Fe

b)

Ca

c)

Na

d)

K

32.

Cho Cr tác dụng với dung dịch HCl, thu được chất nào sau đây

a)

CrCl2

b)

CrCl6

c)

CrCl3

d)

H2Cr2O7

33.

Ở điều kiện thường, crom tác dụng với phi kim nào sau đây

a)

F2

b)

P

c)

N2

d)

S

34.

Oxit nào sau đây tác dụng với H2O tạo hỗn hợp hai axit

a)

P2O5

b)

CrO3

c)

SO2

d)

SO3

35.

Một số chất vô cơ và hữu cơ như S, P, C, C2H5OH bốc cháy khi tiếp xúc với chất X. Chất X là

a)

CrO3

b)

Cr

c)

Cr2O3

d)

Cr(OH)3

36.

Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch HCl

a)

CrCl2

b)

Cr(OH)3

c)

CrCl3

d)

Na2CrO4

37.

Khi thêm dung dịch axit vào muối cromat, thu được dung dịch có màu

a)

da cam

b)

đỏ nâu

c)

xanh thẫm

d)

hồng

38.

Khi thêm dung dịch bazơ vào muối đicromat, thu được dung dịch có màu

a)

tím

b)

đỏ nâu

c)

xanh thẫm

d)

vàng

39.

Để khử hoàn toàn 45 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe3O4, Fe và MgO cần dùng vừa đủ 8,4 lít CO ở (đktc). Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là:

a)

39g     

b)

38g

c)

24g

d)

42g

40.

Dẫn V lit CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)­2 thu được 25 gam kết tủa và dung dịch X, đun nóng dung dịch lại thu thêm được 5 gam kết tủa nữa. Giá trị của V là

a)

7,84 lit

b)

11,2 lit

c)

6,72 lit

d)

5,6 lit

41.

Cho 4,9 gam kim loại kiềm M vào 1 cốc nước. Sau một thời gian lượng khí thoát ra đã vượt quá 7,5 lít (đktc). Kim loại kiềm M là

a)

Li

b)

Na

c)

K

d)

Rb

42.

Hòa tan 4,68 gam kali vào 50 gam nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là

a)

8,58%

b)

12,32%

c)

8,56%

d)

12,29%

43.

Cho 15,6 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với một lượng dư dung dịch KOH. Sau khi phản ứng kết thúc, thu được 6,72 lít khí (đktc). Phần trăm theo khối lượng của Al trong hỗn hợp là

a)

34,62%

b)

65,38%

c)

51,92%

d)

48,08%

44.

Hòa tan m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch X. Trung hòa dung dịch X cần dùng 100ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị m đã dùng là

a)

6,9 gam

b)

4,6 gam

c)

9,2 gam

d)

2,3 gam

45.

Hòa tan m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch X. Trung hòa dung dịch X cần dùng 100ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị m đã dùng là

a)

6,9 gam

b)

4,6 gam

c)

9,2 gam

d)

2,3 gam

46.

Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thấy thoát ra 5,6 lít khí (đktc). Kim loại đó là

a)

Ba

b)

Mg

c)

Ca

d)

Sr

47.

Trong chiến tranh xâm lược Việt Nam, Mĩ đã rải xuống những cánh rừng một loại hóa chất cực độc, nhằm phá hủy môi trường, gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe của bộ đội và nhân dân ta, đó là chất độc màu da cam, với tên gọi là

a)

nicotin

b)

đioxin

c)

cafein

d)

mophin

48.

Hòa tan hết 1,19 gam hỗn hợp gồm Al và Zn trong dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được dung dịch chỉ chứa 5,03 gam muối sunfat trung hòa và V lít khí H2. Giá trị của V là

a)

0,896

b)

1,120

c)

0,672

d)

0,784

49.

(a) Nung nóng hỗn hợp bột Al dư và Fe2O3 trong bình kín.

(b) Cho mẩu Ba nhỏ vào dung dịch CuSO4 dư.

(c) Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng, thu được khí NO.

(d) Cho Zn dư vào dung dịch gồm Fe(NO3)3.

(e) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 dư.

Sau khi phản ứng hoàn toàn, số thí nghiệm xảy ra sự khử ion kim loại là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

50.

(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.

(b) Cho CuS vào dung dịch HCl.

(c) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3.

(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3.

(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NaHCO3.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

51.

(a) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2, thu được kết tủa trắng.

(b) Các kim loại như Na, Ca và Ba đều khử được nước, giải phóng khí H2.

(c) Để miếng gang trong không khí ẩm lâu ngày sẽ xảy ra ăn mòn điện hóa.

(d) Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra sự oxi hóa ion Na+.

(e) Không thể dùng khí CO2 để dập tắt đám cháy magie.

Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

52.

(a) Hỗn hợp Ba và Al2O3 (tỉ lệ mol 1:2) tan hết trong nước dư.

(b) Nhiệt phân hoàn toàn NaNO3, thấy thoát ra khí NO2.

(c)Trong c.nghiệp dược phẩm,NaHCO3 được dùng để điều chế thuốc chữa bệnh đau dạ dày.

(d) Dùng than hoạt tính để xử lí thủy ngân khi nhiệt kế bị vỡ.

(e) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, thu được Cu ở catot.

Số lượng phát biểu đúng là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

53.

(a) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag.

(b) Trong phản ứng của Al với dung dịch NaOH, Al là chất khử, NaOH là chất oxi hóa.

(c) Natri cacbonat là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh.

(d) Nước chứa nhiều ion  là nước cứng tạm thời.

(e) Trong thiết bị điện phân, ở catot xảy ra quá trình khử.

Số phát biểu đúng là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

54.

(a) Phản ứng hóa học xảy ra trong quá trình ăn mòn kim loại thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử.

(b) Điện phân (với điện cực trơ) dung dịch NaCl, tại anot xảy ra quá trình oxi hóa ion .

(c) Cho phèn chua dư vào dung dịch Ba(OH)2, thu được kết tủa gồm hai chất.

(d) Ở nhiệt độ thường, Fe tan trong dung dịch H2SO4 đặc.

(e) Nước chứa nhiều anion  và   được gọi là nước cứng vĩnh cửu.

Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

55.

Hòa tan 10 gam hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng dung dịch HCl thu được 1,12 lít khí (đktc) và dung dịch A (Giả sử chỉ xảy ra phản ứng của Fe và Fe2O3 với dung dịch HCl). Cho A tác dụng với NaOH dư, thu được kết tủa. Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn có khối lượng là

a)

11,2 gam

b)

12,4 gam

c)

15,2 gam

d)

10,9 gam

56.

Cho hỗn hợp gồm 0,3 mol Fe, 0,15 mol Fe2O3 và 0,1 mol Fe3O4 tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch A. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn C. Giá trị của m là

a)

70

b)

72

c)

65

d)

75

57.

Hỗn hợp X gồm Na và Al. Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thoát ra V lít khí. Nếu cũng cho m gam X vào dung dịch NaOH dư thì được 1,75V lít khí, (biết thể tích các khí đo trong cùng điều kiện), thành phần phần trăm theo khối lượng của Na trong X là

a)

39,87%

b)

77,31%

c)

49,87%

d)

29,87%

58.

Điện phân (với điện cực trơ) 200 ml dung dịch CuSO4 nồng độ x mol/l, sau một thời gian thu được dung dịch Y vẫn còn màu xanh, có khối lượng giảm 9,6 gam so với dung dịch ban đầu. Cho 20,16 gam bột Fe vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 14,88 gam kim loại. Giá trị của x là

a)

3,25

b)

1,5

c)

2,25

d)

1,25

59.

Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

a)

38,72

b)

35,50

c)

49,09

d)

34,36

60.

Hòa tan hoàn toàn 8,94g hỗn hợp gồm Na, K, Ba vào nước, thu được dd X và 2,688 lít khí H2 (đktc). Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ mol tương ứng là 4:1. Trung hòa dd X bởi dd Y, tổng khối lượng các muối được tạo ra là?

a)

13,7g

b)

18,46g

c)

12,78g

d)

14,62g

61.

Điện phân 200 ml dung dịch X chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 với cường độ dòng điện 0,804A đến khi bọt khí bắt đầu thoát ra ở catot thì mất 2 giờ, khi đó khối lượng catot tăng thêm 4,2 gam. Nồng độ mol của Cu(NO3)2 trong dung dịch X là

a)

0,1M

b)

0,075M

c)

0,05M

d)

0,15M