WorksheetsHóa 12 - 60 câu đầu
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
Ag
Na
Ca
K
Trong bảng tuần hoàn, kim loại kiềm thuộc nhóm nào sau đây?
IA
IIA
IIB
IB
Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm?
Na
K
Cu
Cs
Đá vôi dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi, xi măng…Thành phần chính của đá vôi là CaCO3. Tên gọi của CaCO3 là
canxi oxit
canxi cacbua
canxi cacbonat
canxi sunfat
Canxi hiđroxit được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp: sản xuất clorua vôi, sản xuất đường từ mía, làm mềm nước…Công thức của canxi hiđroxit là
CaCO3
Ca(OH)2
KOH
CaO
Nước cứng gây ra nhiều tác hại trong đời sống cũng như trong sản xuất. Nước cứng là nước có chứa nhiều ion
Ca2+ và Mg2+
Ba2+ và Na
K+ và Fe2+
Fe2+ và Fe3+
Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
ns1
ns2
ns2 np1
ns2 np2
Trong các chất sau, chất nào không có tính lưỡng tính?
Al2O3
Al(OH)3
NaHCO3
Na2CO3
Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
HCl đặc, nguội
HNO3 đặc, nguội
NaOH
CuSO4
Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?
Fe
Na
Mg
Al
Vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn là
ô số 26, chu kì 4, nhóm VIIIB
ô số 26, chu kì 4, nhóm IIA
ô số 26, chu kì 4, nhóm VIB
ô số 26, chu kì 3, nhóm VIIIB
Công thức hóa học của sắt (III) hiđroxit là
Fe(OH)2
Fe(OH)3
FeCO3
Fe2O3
Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
FeSO4
FeSO3
Fe2O3
Fe(NO3)2
Khử hoàn toàn 6,64 g hh gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 cần 2,24 lít CO (đktc). Lượng Fe thu được là
5,04 gam
5,40 gam
5,05 gam
5,06 gam
Khử hoàn toàn 6,4 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng khí H2 thấy tạo ra 1,8 gam nước. Khối lượng hỗn hợp kim loại thu được là
4,5 gam
4,8 gam
4,9 gam
5,2 gam
Chất khí nào sau đây là một trong các nguyên nhân gây ra mưa axit
SO2
CO2
NH3
N2
Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử thành Na
Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl
Điện phân NaCl nóng chảy
Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl
Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3
Cho 4,9 gam kim loại kiềm M vào 1 cốc nước. Sau một thời gian lượng khí thoát ra đã vượt quá 7,5 lít (đktc). Kim loại kiềm M là
Li
Na
K
Rb
Phát biểu nào sau đây sai
Kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh
Trong hợp chất, các kim loại kiềm thổ đều có số oxi hóa +2
Ở nhiệt độ thường, các kim loại kiềm thổ đều khử được H2O
Khi phản ứng với lưu huỳnh, kim loại kiềm thổ khử nguyên tử lưu huỳnh thành ion âm
Phương trình hóa học nào sau đây là đúng
2Ca + Cl2 → 2CaCl
Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2
4Ba + O2 → 2Ba2O
2Mg + 2HCl → 2MgCl + H2
Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ
Fe
Na
Mg
Al
Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên nhưng hiếm là
Hematit
Xiđehit
Manhetit
Pirit
Công thức hóa học của sắt (III) hiđroxit là
Fe(OH)2
Fe(OH)3
FeCO3
Fe2O3
Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây
FeCl3
Fe2(SO4)3
Fe2O3
Fe(NO3)2
Cho Na vào dung dịch CuCl2 hiện tượng quan sát được là
Sủi bọt khí
Xuất hiện ↓ xanh lam
Xuất hiện ↓ xanh lục
Sủi bọt khí và xuất hiện ↓ xanh lam
Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là
MO2
M2O3
MO
M2O
Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây
Khí clo
Khí cacbonic
Khí cacbon monooxit
Khí hiđro clorua
Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử thành Na
Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl
Điện phân NaCl nóng chảy
Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl
Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3
Cho 4,6 gam Na vào 100 gam H20, thu được m gam dung dịch và một chất khí thoát ra. Giá trị của m là
104,6 g
80,0 g
104,4 g
79,8 g
Dùng phương pháp nào để điều chế kim loại nhóm IIA
Điện phân dung dịch
Điện phân nóng chảy
Nhiệt luyện
Thuỷ luyện
Phương trình hóa học nào sau đây là đúng
2Ca + Cl2 → 2CaCl
Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2
4Ba + O2 → 2Ba2O
2Mg + 2HCl → 2MgCl + H2
Phản ứng nào xảy ra ở anot trong quá trình điện phân Al2O3 nóng chảy
sự oxi hóa ion Al3+
sự khử ion Al3+
sự oxi hoá ion O2-
sự khử ion O2-
Chất không có tính lưỡng tính là
NaHCO3
AlCl3
Al2O3
Al(OH)3
Fe là kim loại có tính khử ở mức độ nào sau đây
Rất mạnh
Mạnh
Trung bình
Yếu
Phản ứng nào sau đây tạo ra được Fe(NO3)3
Fe + HNO3 đặc, nguội
Fe + Cu(NO3)2
Fe(NO3)2 + Ag(NO3)3
Fe + Fe(NO3)2
Trong các hợp chất, crom có số oxi hóa phổ biến là
+2, +3, +7
+2, +4, +6
+2, +3, +6
+2, +3, +5, +7
Thí nghiệm nào sau đây không thu được kết tủa
Cho dung dịch KOH vào dung dịch MgCl2
Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch KCl
Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Al(NO3)3
Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch Na2SO4
Chọn phương pháp điều chế Al(OH)3
Cho dung dịch muối nhôm tác dụng với dung dịch amoniac dư
Cho dung dịch muối nhôm tác dụng với dung dịch natri hidroxit dư
Cho nhôm tác dụng với nước dư
Cho dung dịch muối natri aluminat tác dụng với dung dịch axit clohidric dư
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất
Be
Mg
Ca
Ba
Nước cứng vĩnh cửu là nước có chứa những ion nào sau đây
Mg2+, Ca2+, Cl-, SO42-.
Ca2+, Sr2+, CO32-.
Ca2+, Ba2+, Cl-.
Ca2+, Ba2+, Cl-, SO42-.
Thành phần chính của quặng đolomit là
MgCO3.Na2CO3
FeCO3.Na2CO3
CaCO3.Na2CO3
CaCO3.MgCO3
Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
ns1
ns2
ns2 np1
ns2 np2
Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là
4
3
1
2
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
Quặng pirit sắt
Quặng boxit
Quặng manhetit
Quặng đôlômit
Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ
Fe
Na
Mg
Al
Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với chất nào sau đây trong dung dịch
CaCl2
NaCl
BaCl2
CuCl2
Sắt(II) oxit có công thức hóa học là
Fe2O3
FeO
Fe3O4
Fe(OH)2
Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây
FeSO4
FeSO3
Fe2O3
Fe(NO3)2
Trong các kim loại: Fe, Au, W, Cr, kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
Fe
Au
W
Cr
Kim loại nào sau đây tan được trong dung dịch HCl nhưng không tan trong dung dịch NaOH
Al
Cu
Zn
Fe
Chất khí nào sau đây là một trong các nguyên nhân gây ra mưa axit
SO2
CO2
NH3
N2
Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử thành Na
Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl
Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3
Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl
Điện phân NaCl nóng chảy
Cho 1,794 gam kim loại X phản ứng vừa đủ với 0,039 mol Cl2. Kim loại X là
K
Na
Li
Ag
Phát biểu nào sau đây sai
Kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh
Trong hợp chất, các kim loại kiềm thổ đều có số oxi hóa +2
Ở nhiệt độ thường, các kim loại kiềm thổ đều khử được H2O
Khi phản ứng với lưu huỳnh, kim loại kiềm thổ khử nguyên tử lưu huỳnh thành ion âm
Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ba(OH)2 dư. Khối lượng kết tủa thu được là
1,97 gam
3,00 gam
3,94 gam
5,91 gam
Cho các dung dịch: HCl, NaOH, NH3, KCl. Số dung dịch phản ứng được với AlCl3 là
3
4
1
2
Cho các chất: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
2
3
1
4
Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III)?
Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng. à FeSO4
Cho Fe dư vào dung dịch Fe(NO3)3. à Fe(NO3)2
Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư. à Fe(NO3)3
Cho FeO vào dung dịch HCl.--> FeCl2
Khử hoàn toàn m gam FeO bằng khí CO (dư) ở nhiệt độ cao, thu được 0,12 mol khí CO2. Giá trị của m là
7,2
8,64
6,72
5,6
Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt(III)?
Dung dịch H2SO4 (loãng).
Dung dịch HCl
Dung dịch CuSO4
Dung dịch HNO3 (loãng, dư)
