wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HKI_KHTN

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Giới hạn đo của một thước là

a)

Chiều dài lớn nhất ghi trên thước

b)

Chiều dài nhỏ nhất ghi trên thước

c)

Chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước

d)

Chiều dài giữa hai vạch chia nhỏ nhất trên thước

2.

Độ chia nhỏ nhất của thước là

a)

Chiều dài lớn nhất ghi trên thước

b)

Chiều dài nhỏ nhất ghi trên thướ

c)

Chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước

d)

Chiều dài giữa hai vạch chia nhỏ nhất trên thước

3.

Trước khi đo chiều dài của vật ta thường ước lượng chiều dài của vật để :

a)

Lựa chọn thước đo phù hợp

b)

Đặt mắt đúng cách

c)

Đọc kết quả đo chính xác

d)

Đặt vật đo đúng cách

4.

Khi mua trái cây ở chợ, loại cân thích hợp là:

a)

Cân tạ

b)

Cân đòn

c)

Cân đồng hồ

d)

Cân tiểu li

5.

Loại cân thích hợp để đo khối lượng một bạn học sinh là :

a)

Cân đồng hồ

b)

Cân y tế

c)

Cân tiểu li

d)

Cân đòn

6.

Trên vỏ một hộp bánh có ghi 500g, con số này có ý nghĩa gì ?

a)

Khối lượng của bánh trong hộp.

b)

Khối lượng cả bánh trong hộp và vỏ hộp

c)

Sức nặng của hộp bánh.

d)

Thể tích của hộp bánh

7.

Trước một chiếc cầu có một biển báo giao thông ghi 10T. Con số 10T này có ý nghĩa gì?

a)

Xe có trên 10 người ngồi thì không được qua cầu

b)

Khối lượng toàn bộ (của cả xe và hàng) trên 10 tấn thì không được đi qua cầu.

c)

Khối lượng của xe trên 100 tấn thì không được đi qua cầu.

d)

Xe có khối lượng trên 10 tạ thì không được đi qua cầu.

8.

Để đo thời gian của vận động viên chạy 100m, loại đồng hồ thích hợp nhất là :

a)

Đồng hồ để bàn

b)

đồng hồ bấm giây

c)

Đồng hồ treo tường

d)

Đồng hồ cát

9.

Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là:

a)

tuần

b)

ngày

c)

giờ

d)

giây

10.

Khi đo nhiều lần chuyển động của một viên bi trên mặt phẳng nghiêng mà thu được nhiều lần giá trị khác nhau, thì giá trị nào sau đây được lấy làm kết quả của phép đo ?

a)

Giá trị của lần đo cuối cùng

b)

Giá trị trung bình của giá trị lớn nhất và nhỏ nhất.

c)

Giá trị trung bình của tất cả các phép đo.

d)

Giá trị được lặp lại nhiều lần nhất

11.

Trước khi đo thời gian của một hoạt động ta thường ước lượng khoảng thời gian của hoạt động đó để

a)

Lựa chọn đồng hồ đo phù hợp

b)

Đặt mắt đúng cách

c)

Đọc kết quả đo chính xác

d)

Hiệu chỉnh đồng hồ đúng cách

12.

Nguyên nhân nào sau đây gây ra sai số khi đo thời gian của một hoạt động ?

a)

Không hiệu chỉnh đồng hồ

b)

Đặt mắt nhìn lệch

c)

Đọc kết quả chậm

d)

Cả 3 nguyên nhân trên.

13.

Đơn vị đo độ dài thường dùng là gì ?

a)

dm

b)

m

c)

cm

d)

mm

14.

Để đo các số đo cơ thể khách hàng, người thợ may nên dùng thước nào trong số các thước dưới đây ?

a)

Thước dây

b)

Thước kẻ

c)

Thước cuộn

d)

Cả 3 loại thước trên đều không dùng được.

15.

Nguyên tắc nào dưới đây được sử dụng để chế tạo nhiệt kế thường dùng ?

a)

Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng

b)

Dãn nở vì nhiệt của chất khí.

c)

Thay đổi màu sắc của một vật theo nhiệt độ

d)

Hiện tượng nóng chảy của các chất.

16.

Sự chuyển thể của nước từ khí sang lỏng gọi là

a)

Sự bay hơi.

b)

Sự nóng chảy.

c)

Sự ngưng tụ

d)

Sự đông đặc.

17.

Tính chất hóa học của chất là:

a)

khả năng hòa tan trong nước.     

b)

sự biến đổi một chất tạo ra chất mới.

c)

sự chuyển thể từ thể lỏng sang thể khí.

d)

sự nóng chảy từ thể rắn sang thể lỏng

18.

Phương tiện giao thông nào sau đây không gây hại cho môi trường không khí?

a)

Máy bay.

b)

ô tô.

c)

Tàu hoả.

d)

Xe đạp.

19.

Đưa tàn đóm vào bình đựng khí oxygen ta thấy hiện tượng như thế nào?

a)

Tàn đóm tắt.

b)

Tàn đóm bùng cháy

c)

Tàn đóm bốc khói

d)

Không hiện tượng

20.

Phương pháp nào dưới đây là đơn giản nhất để tách cát lẫn trong nước?

a)

Lọc.

b)

Dùng máy li tâm

c)

Chiết.

d)

Cô cạn

21.

Để tách xăng và nước bị lẫn vào nhau, ta làm như sau

a)

Làm bay hơi nước.

b)

Để lắng, sử dụng giấy lọc.

c)

Sử dụng phễu chiết.

d)

Chưng cất.

22.

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của

a)

2 chất lỏng

b)

Chất rắn và chất lỏng

c)

Chất khí và chất lỏng

d)

Chất tan và dung môi

23.

Để phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp ta dựa vào

a)

tính chất của chất

b)

thể của chất

c)

mùi vị của chất

d)

số chất tạo nên

24.

Lương thực nào được người Việt Nam sử dụng làm thức ăn hàng ngày?

a)

Lúa mì.

b)

Khoai lang

c)

Bắp

d)

Gạo

25.

Vật thể nào sau đây được xem là nguyên liệu?

a)

Gạch xây dựng

b)

Xi măng

c)

Đất sét

d)

Ngói

26.

Khi dùng gỗ để sản xuất giấy thì người ta sẽ gọi gỗ là:

a)

vật liệu.

b)

nguyên liệu.

c)

nhiên liệu.

d)

phế liệu

27.

Khi bị ngộ độc thực phẩm, chúng ta nên làm gì?

a)

Để yên cho nằm nghỉ.

b)

Tự mua thuốc uống

c)

Đưa bệnh nhân đến cơ sở y tế gần nhất để theo dõi, điều trị.

d)

Cho uống nhiều nước.

28.

Các loại thực phẩm tự nhiên nào dưới đây không có nguồn gốc từ thực vật?

a)

Thịt

b)

Rau xanh

c)

Lúa

d)

Táo

29.

Trong các thực phẩm dưới đây, thực phẩm nào chứa nhiều đạm nhất?

a)

Cơm.

b)

Đậu phụ

c)

Cà rốt.

d)

Dầu ăn.

30.

Gạo sẽ cung cấp chất dinh dưỡng nào nhiều nhất cho cơ thể?

a)

Carbohydrate (chất đường, bột).

b)

Protein (chất đạm).

c)

Lipid (chất béo).

d)

Vitamin

31.

> Quặng Bouxite là nguyên liệu dùng để sản xuất vật liệu nào sau đây:

a)

Vật liệu Nhôm

b)

Vật liệu Sắt

c)

Vật liệu polyme

d)

Vật liệu Chì

32.

Tại sao trên bao bì và vỏ hộp các loại thực phẩm người ta thường ghi hạn sử dụng?

a)

Để biết công dụng

b)

Quy định thời gian sử dụng sản phẩm.

c)

Cho biết nhãn hiệu.

d)

Để dễ sử dụng

33.

Vật liệu nào sau đây không thể tái chế?

a)

Xi măng.

b)

Thép xây dựng.

c)

Nhựa composite

d)

Thủy tinh

34.

Hai chất lỏng không hòa tan vào nhau nhưng khi chịu tác động, chúng lại phân tán vào nhau thì gọi là:

a)

dung dịch.

b)

huyền phù.

c)

nhũ tương

d)

chất tinh khiết

35.

Khi cho bột mì vào nước và khuấy đều, ta thu được

a)

nhũ tương

b)

huyền phù

c)

dung dịch

d)

dung môi

36.

Vật nào sao đây gọi là vật không sống ?

a)

Hòn đá.

b)

Cây cải

c)

Con ong.

d)

Con gà

37.

 

Vật nào dưới đây,chỉ có thể quan sát được bằng kính hiển vi ?

a)

Con kiến.

b)

Con giun

c)

Vi khuẩn

d)

Con gián

38.

Thành phần nào có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật?

a)

Lục lạp

b)

Màng sinh chất

c)

Tế bào chất

d)

Nhân

39.

Vật nào dưới đây có cấu tạo từ tế bào ?

a)

Máy tính

b)

Cây hoa hồng

c)

Cây viết chì

d)

Tủ lạnh

40.

Tại sao nói tế bào là đơn vị cấu trúc cơ thể

a)

Tế bào thực hiện chức năng trao đổi chất, nó là đơn vị cấu tạo bé nhất của cơ thể sống.

b)

Tế bào thực hiện chức năng sinh trưởng, nó là đơn vị cấu tạo bé nhất của cơ thể sống

c)

Mọi cơ thể sống đều cấu tạo từ tế bào, nó là đơn vị cấu tạo bé nhất của cơ thể sống

d)

Tế bào thực hiện chức năng sinh sản và di truyền, nó là đơn vị cấu tạo bé nhất  của cơ thể sống

41.

Tế bào thực hiện chức năng sinh sản và di truyền, nó là đơn vị cấu tạo bé nhất  của cơ thể sống

a)

Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để phù hợp với chức năng của chúng

b)

Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để chúng không bị chết

c)

Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để các tế bào có thể bám vào nhau dễ dàng

d)

Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để tạo sự đa dạng các loài sinh vật

42.

Ý nghĩa của sự lớn lên và phân chia tế bào đối với sinh vật là:

a)

Giúp sinh vật sinh sản duy trì nòi giống

b)

Làm cho sinh vật lớn lên

c)

Giúp sinh vật phát triển

d)

Giúp sinh vật sinh trưởng và phát triển

43.

Từ 1 tế bào mẹ ban đầu nếu phân bào liên tiếp tới đợt thứ 3 thì sẽ cho tổng số tế bào là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

8

44.

Hiện nay, theo hệ thống phân loại 5 giới thì địa y được xếp vào giới nào?

a)

Giới Nấm

b)

Giới Động vật

c)

Giới Thực vật

d)

Giới Nguyên sinh

45.

Thành phần cấu trúc có màu xanh trong tế bào thực vật là gì?

a)

Lục lạp

b)

Nhân tế bào

c)

Không bào

d)

Thức ăn

46.

Chức năng của lục lạp  là gì?

a)

Hô hấp.

b)

Chuyển động

c)

Sinh sản.

d)

Quang hợp.

47.

Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ

a)

Hàng trăm tế bào

b)

Hàng nghìn tế bào

c)

Một tế bào

d)

Một số tế bào

48.

Cơ thể đơn bào có thể nhìn thấy được bằng mắt thường

a)

Không có

b)

Tất cả

c)

Đa số.

d)

Một số ít

49.

Cơ thể nào sau đây là đơn bào?

a)

Con chó

b)

Trùng biến hình

c)

Con ốc sên

d)

Con cua.

50.

Vật sống nào sau đây không có cấu tạo cơ thể là đa bào?

a)

Hoa hồng

b)

Hoa mai.

c)

Hoa hướng dương

d)

Tảo lục

51.

Đơn vị cấu tạo và chức năng cơ bản của mọi cơ thể sống là:

a)

b)

Tế bào

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan.

52.

Sắp xếp các cơ quan cho đúng thứ tự

a)

Tế bào, mô, hệ cơ quan, cơ thể.

b)

Tế bào, mô, cơ thể, cơ quan

c)

Tế bào, mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể.

d)

Tế bào, mô, cơ quan, hệ cơ quan, hệ cơ thể.

53.

Hệ tiêu hóa gồm:

a)

Miệng, dạ dày, mạch máu, ruột.

b)

Miệng, thực quản, dạ dày, ruột, hậu môn.

c)

Miệng, mạch máu, dạ dày, ruột, hậu môn

d)

Miệng, thực quản, dạ dày, ruột, mạch máu

54.

Trong cơ thể người, loại mô nào có chức năng nâng đỡ và là cầu nối giữa các cơ quan?

a)

Mô cơ.

b)

Mô thần kinh

c)

Mô biểu bì

d)

Mô liên kết

55.

Trong cơ thể người có mấy loại mô chính?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

56.

Nhóm các cơ quan sinh sản của thực vật không bao gồm thành phần nào dưới đây?

a)

Hạt

b)

Hoa

c)

Quả

d)

Rễ

57.

Cơ quan sinh dưỡng của cây gồm những bộ phận?

a)

Hoa, quả, hạt

b)

Hoa, Qủa,thân

c)

Thân, rễ, lá.

d)

Rễ, lá, hoa

58.

Tập hợp các mô thực hiện cùng một chức năng là:

a)

Tế bào.

b)

Mô.

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan.

59.

Việc phân loại thế giới sống có ý nghĩa gì đối với chúng ta?

1.  Gọi đúng tên sinh vật.

2.  Đưa sinh vật vào đúng nhóm phân loại.

3.  Thấy được vai trò của sinh vật trong tự nhiên và thực tiễn.

4.  Nhận ra sự đa dạng của sinh giới.

a)

1,2,3

b)

2,3,4

c)

1,2,4

d)

1,3,4

60.

Cho các sinh vật sau:

1. Trùng giày.                  2. Nấm mèo (mộc nhĩ).

3. Nấm nhầy.                   4. Tảo đỏ.

5. Vi khuẩn E.coli.         6. Rêu.

Có bao nhiêu sinh vật là đại diện của giới Nguyên sinh?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4