wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHỦ ĐỀ : TẾ BÀO VÀ TỪ CƠ THỂ ĐẾN TẾ BÀO (6A2)

Total questions: 60

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Sự sinh sản của tế bào trải qua các giai đoạn:

a)

Lớn lên và phân chia

b)

To ra và chia hai

c)

Phân chia thành 3 tế bào

d)

Lớn lên về chiều dài và chiều rộng

2.

Đâu là nơi chứa các bào quan và diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào?

a)

Lục lạp

b)

Thành tế bào

c)

Tế bào chất

d)

Nhân tế bào

3.

Chức năng của màng tế bào là

a)

chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

b)

bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào.

c)

chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.

d)

tham gia vào quá trình quang hợp của tế bào.

4.

Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động của tế bào?

a)

Nhân.

b)

Tế bào chất.

c)

Màng tế bào.

d)

Lục lạp.

5.

Thành phần chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào là

a)

nhân.

b)

tế bào chất.

c)

màng tế bào.

d)

lục lạp.

6.

Thành phần nào có trong tế bào thực vật mà không có trong tế bào động vật?

a)

Chất tế bào

b)

Lục lạp

c)

Nhân

d)

Màng sinh chất

7.

Điểm khác biệt giữa tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực.

(1) màng tế bào

(2) chất tế bào

(3) vùng nhân (tế bào nhân sơ) hoặc nhân (tế bào nhân thực).

a)

1, 2

b)

2,3

c)

2

d)

3

8.

Trong các dấu hiệu dưới đây đâu là dấu hiệu về qua trình lớn lên của tế bào

1, Tế bào tăng về kích thước

2, Chất tế bào nhiều lên

3, Từ 1 tế bào ban đầu thành 2 tế bào mới

4. Tế bào tăng về khối lượng

a)

1,2,3

b)

1,2,4

c)

1,3,4

d)

2,3,4

9.

Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào.

a)

Màng tế bào

b)

Chất tế bào

c)

Nhân

d)

Vùng nhân

10.

Tất cả sinh vật đều được cấu tạo nên từ

a)

b)

Tế bào

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

11.

Hầu hết các tế bào đều được quan sát bằng.....vì chúng có kích thước rất nhỏ

a)

mắt thường

b)

kính lúp

c)

kính viễn vọng

d)

kính hiển vi

12.

Tại sao mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau?

a)

Để phù hợp với chức năng của chúng.

b)

Để chúng không bị chết.

c)

Để các tế bào có thể bám vào nhau dễ dàng.

d)

Để tạo nên sự đa dạng của các loài sinh vật.

13.

tế bào vi khuẩn có kích thước

a)

1 micrômet

b)

1 cm

c)

1mm

d)

1dm

14.

tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?

a)

tế bào vi khuẩn

b)

tế bào trứng cá, trứng ếch

c)

tế bào nấm men

d)

tế bào hồng cầu

15.

Đặc điểm có ở tế bào thưc vật mà không có ở tế bào động vật là:

a)

Trong tế bào chất có nhiều loại bào quan

b)

Có thành tế bào bằng chất xenlulôzơ

c)

Nhân có màng bọc

d)

Màng sinh chất có hai lớp photpholipit

16.

Tế bào lấy các chất cần thiết và thải bỏ các chất

không cần thiết ra môi trường là đang thực hiện chức năng gì?

a)

Chuyển hóa.

b)

Trao đổi chất

c)

Cảm ứng.

d)

Vận động.

17.

Khi tế bào lớn lên, phân chia, sẽ giúp cơ thể sống lớn lên và thay đổi hàng ngày. Vậy tế bào thực hiện chức năng gì?

a)

Quang hợp.

b)

Cảm ứng.

c)

Sinh trưởng và phát triển.

d)

Vận động.

18.

Tế bào có mấy thành phần chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Lĩnh vực chuyên nghiên cứu về thực vật thuộc lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên?

a)

Vật lý

b)

Sinh học

c)

Hóa học

d)

Khoa học Trái Đất

20.

cây xấu hổ cụp lá khi tay người chạm vào là ví dụ về chức năng nào của tế bào?

a)

hấp thụ dinh dưỡng

b)

bài tiết

c)

cảm ứng

d)

sinh trưởng

21.

Nhận định "Tế bào thực vật và tế bào động vật đều là tế bào nhân thực" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Con gà đẻ trứng là thể hiện dấu hiệu nào của vật sống ?

a)

Thải bỏ chất thải

b)

Vận động

c)

Sinh sản

d)

Lớn lên

23.

Trong cơ thể đa bào, tập hợp các tế bào giống nhau cùng thực hiện một chức năng nhất định gọi là.

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

24.

Cấu tạo cơ thể cây cà chua gồm các hệ cơ quan nào dưới đây:

a)

Hệ hô hấp và hệ tuần hoàn.

b)

Hệ rễ và hệ chồi.

c)

Hệ tiêu hóa và hệ bài tiết.

d)

Hệ tuần hoàn và hệ vận động.

25.

Ở cơ thể đa bào, một nhóm các cơ quan phối hợp hoạt động cùng thực hiện một quá trình sống tạo nên cấp tổ chức nào dưới đây:

a)

b)

Hệ cơ quan

c)

Tế bào

d)

Cơ thể

26.

Cấp tổ chức nào dưới đây có ở mọi cơ thể sống?

a)

Cơ quan

b)

Hệ cơ quan

c)

Cơ quan được cấu tạo từ hai hay nhiều mô, cùng thực hiện một hoat động sống.

d)

Tế bào

27.

Mức độ tổ chức cơ thể liền kề sau tế bào là

a)

b)

cơ quan

c)

hệ cơ quan

d)

cơ thể

28.

Mức độ tổ chức cơ thể đa bào được sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ trái qua phải là

a)

tế bào,mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể

b)

cơ quan, mô, hệ cơ quan, cơ thể, tế bào.

c)

hệ cơ quan,mô, cơ quan, cơ thể..

d)

cơ thể, mô,, tế bào, cơ quan, hệ cơ quan

29.

Hệ cơ quan ở thực vật được chia thành

a)

hệ trung ương và hệ ngoại biên.

b)

hệ sinh sản và hệ dinh dưỡng.

c)

hệ trên mặt đất và hệ dưới mặt đất.

d)

hệ rễ và hệ chồi.

30.

Hệ rễ của thực vật đóng vai trò gì?

a)

Hút nước và chất khoáng cho cây.

b)

Hô hấp và quang hợp.

c)

Tạo cơ quan sinh sản.

d)

Tạo quả.

31.

Nhóm tế bào cùng thực hiện một chức năng liên kết với nhau tạo thành

a)

mô.

b)

cơ thể

c)

cơ quan

d)

hệ cơ quan

32.

Các mô thực hiện một hoạt động sống nhất định tạo thành

a)

mô.

b)

cơ thể

c)

cơ quan

d)

hệ cơ quan

33.

Cơ thể đơn bào được cấu tạo từ ............. tế bào.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

nhiều

34.

Loài nào dưới đây có cơ thể đa bào?

a)
b)
c)
d)
35.

Cơ thể đa bào có những đặc điểm nào sau đây:

a)

Tế bào cấu tạo nên cơ thể đa bào có kích thước lớn, quan sát được bằng mắt thường.

b)

Mỗi tế bào cấu tạo nên cơ thể đa bào thực hiện một chức năng riêng biệt

c)

Các tế bào trong cơ thể đa bào hoạt động độc lập

d)

Cơ thể cấu tạo gồm nhiều tế bào.

36.

Cấp tổ chức có khả năng thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản được gọi là

a)

cơ thể

b)

cơ quan

c)

tế bào

d)

hệ cơ quan

37.

Trong các quá trình sống cơ bản, quá trình loại bỏ các chất thải được gọi là

a)

tiêu hóa

b)

bài tiết

c)

hô hấp

d)

dinh dưỡng

38.

Quá trình cơ thể sinh vật lớn lên về kích thước và khối lượng được gọi là

a)

tiêu hóa

b)

bài tiết

c)

hô hấp

d)

sinh trưởng

39.

Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự thay đổi của môi trường là

a)

cảm ứng và vận động

b)

bài tiết

c)

hô hấp

d)

sinh trưởng

40.

Quá trình tiếp nhận và phản ứng lại các kích thích của môi trường do tế bào nào thực hiện?

a)

Tế bào thần kinh.

b)

Tế bào tóc

c)

Tế bào chết

d)

Tế bàobiểu mô

41.

Cơ thể đơn bào có thực hiện được đầy đủ các quá trình sống của một cơ thể hay không?

a)

b)

Không

42.

Để cơ thể lớn lên được con người cần trải qua những quá trình nào?

a)

hô hấp, trao đổi chất, sinh sản và sinh trưởng

b)

sinh trưởng, sinh sản, cảm ứng và vận động

c)

hô hấp, tuần hoàn, bài tiết, cảm ứng và vận động, sinh sản

d)

hô hấp, dinh dưỡng, cảm ứng và vận động, sinh trưởng, sinh sản và bài tiết.

43.

Để di chuyển trên đường, một chiếc ô tô hoặc xe máy cần lấy khí oxigen để đốt cháy xăng và thải khí cacbon dioxide. Tại sao ô tô và xe máy không phải là vật sống?

a)

Vì không có khả năng thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản của một cơ thể sống

b)

Vì không lớn lên

c)

Vì không sinh sản

d)

Vì không quang hợp

44.

Trong các ví dụ sau, đâu là các vật sống?

a)

Con gà

b)

Hòn đá

c)

Cây cột điện

d)

Viên gạch

45.

Trong các ví dụ sau, đâu là các vật không sống?

a)

Con gà

b)

Cây bàng

c)

Cây cột điện

d)

Cây lúa

46.

Để di chuyển trên đường, một chiếc ô tô hoặc xe máy cần lấy khí oxigen để đốt cháy xăng và thải khí cacbon dioxide. Vậy vật sống giống ô tô hoặc xe máy ở điểm nào?

a)

Có khả năng di chuyển trên đường

b)

Có khả năng đốt cháy xăng

c)

Có khả năng lấy oxigen và thải khí cacbon dio-xide

47.

Trong các quá trình sống cơ bản, quá trình loại bỏ các chất thải được gọi là

a)

bài tiết

b)

hô hấp

c)

tiêu hóa

d)

vận động

48.

Quá trình cơ thể sinh vật lớn lên về kích thước và khối lượng được gọi là

a)

bài tiết

b)

sinh trưởng

c)

hô hấp

d)

tiêu hóa

49.

Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự thay đổi của môi trường là

a)

bài tiết

b)

sinh trưởng

c)

cảm ứng và vận động

d)

dinh dưỡng

50.

Quá trình lấy oxygen và thải carbon dioxide thông qua hoạt động hít vào thở ra được gọi là quá trình

a)

hô hấp

b)

tiêu hóa

c)

hô hấp

d)

bài tiết

51.

Thế nào là một vật sống?

a)

Vật sống là vật có thể thay đổi về hình dạng và kích thước

b)

Vật sống có khả năng thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản.

c)

Vật sống là vật có khả năng quang hợp.

d)

Vật sống là vật có thể di chuyển.

52.

Cấp tổ chức có khả năng thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản được gọi là

a)

cơ thể

b)

tế bào

c)

cơ quan

d)

hệ cơ quan

53.

Tất cả sinh vật đều được cấu tạo nên từ

a)

b)

Tế bào

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

54.

Để có một cơ thể khỏe mạnh, chúng ta cần:

a)

Ăn nhiều cơm, thịt

b)

Ăn nhiều rau, củ, quả

c)

Ăn phối hợp nhiều loại thức ăn

d)

Ăn nhiều trái cây và uống nhiều nước khoáng

55.

Chất bột đường có nhiều trong:

a)

Khoai lang, nước khoáng, trái cây

b)

Cơm, ngũ cốc, sữa

c)

Ngũ cốc, bánh mì, cơm

d)

Cơm, thịt, trứng

56.

Chất béo có trong:

a)

Mỡ thực vật và dầu động vật

b)

Trứng và sữa

c)

Trứng và các loại đậu

d)

Dầu thực vật và mỡ động vật

57.

Chất đạm có nhiều trong thức ăn

a)

thịt động vật, các loại hạt, đậu phụ

b)

hoa quả

c)

rau

d)

ngũ cốc

58.

Vitamin có nhiều trong thức ăn

a)

thịt động vật, các loại hạt, đậu phụ

b)

hoa quả

c)

rau

d)

ngũ cốc

59.

chất xơ có nhiều trong thức ăn

a)

thịt động vật, các loại hạt, đậu phụ

b)

hoa quả

c)

rau

d)

ngũ cốc

60.

Ăn chất xơ có tác dụng tốt cho

a)

tiêu hóa

b)

hô hấp

c)

bài tiết

d)

sinh trưởng