wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa học hữu cơ

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Trong nhóm carbonyl, nguyên tử carbon liên kết với nguyên tử oxygen bằng

a)

2 liên kết σ bền và 2 liên kết pi kém bền

b)

2 liên kết σ bền và 1 liên kết pi kém bền

c)

1 liên kết σ bền và 1 liên kết pi kém bền   

d)

1 liên kết σ bền và 2 liên kết pi kém bền

2.

Alkene là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥1)                        

b)

CnH2n (n ≥2)

c)

CnH2n-2 (n ≥2).

d)

CnH2n-6 (n ≥6).

3.

Carboxylic acid là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có

a)

nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen

b)

nhóm C=O liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen.

c)

nhóm -COOH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen.

d)

nhóm -CHO liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen

4.

Alcohol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là

a)

CnH2n - 1OH (n ≥ 3)

b)

CnH2n +1CHO

(n ≥ 0)

c)

CnH2n + 1COOH

(n ≥ 0)

d)

 CnH2n+1OH (n ≥ 1).

5.

Alkyne là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2(n≥1)

b)

CnH2n(n≥2)  

c)

CnH2n-2(n≥2)

d)

CnH2n-6(n≥6).

6.

Aldehyde là hợp chất hữu cơ có

a)

Nhóm -CHO liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen

b)

Nhóm -CHO chỉ liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon

c)

Nhóm -CO liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen

d)

Nhóm -CO chỉ liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon

7.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: (CH3)2CHCH2COOH. Tên của X là

a)

2-methylpropanoic acid

b)

3-methylbutanoic acid

c)

3-methylbutan-1-oic acid

d)

2-methylbutanoic acid

8.

Cho dãy các chất sau: HCHO, CH3COOH, CH3CHO, HCOOH, C2H5OH. Số chất trong dãy có thể tham gia phản ứng tráng bạc là

a)

4.

b)

6

c)

5

d)

3

9.

Tên gọi của hợp chất với công thức cấu tạo CH3-CH(CH3)-CH2-CHO là

a)

2,2-dimethylpropanal    

b)

3-methylpentanal

c)

3-methylbutanal

d)

2-methylbutanal

10.

Công thức tổng quát của carboxylic acid no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n+2O2 (n ≥ 1)

b)

CnH2nO2 (n ≥ 1)

c)

CnH2n-1COOH (n ≥ 1)

d)

CnH2nO2 (n ≥ 2).

11.

Trong tự nhiên, alkane có mặt ở

a)

Trong các mỏ dầu

b)

Trong nước biển

c)

Trong các loại khoáng sản

d)

Trong muối ă

12.

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

Propan-1-ol

b)

Acetaldehyde

c)

Formic acid

d)

Acetic acid

13.

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

A. Propan-1-ol

b)

B. Acetaldehyde

c)

C. Formic acid

d)

D. Acetic acid

14.

Phương pháp nào sau đây dùng để sản xuất ethanol sinh học

a)

Cho hỗn hợp khí ethylene và hơi nước đi qua tháp chứa H3PO4

b)

Cộng nước vào ethylene với xúc tác là H2SO4

c)

Lên men tinh bột

d)

Thuỷ phân dẫn xuất C2H5Br trong môi trường kiềm

15.

Dẫn xuất halogen nào sau đây là chất khí ở điều kiện thường?

a)

A. CH2Cl2.

b)

B. CH3Cl.

c)

C. CHCl3.

d)

D. CCl4.

16.

Propanoic acid có công thức cấu tạo là

a)

A. CH3CH2OH

b)

B. CH3COOH

c)

C. CH3CH2COOH

d)

D. CH3CH2CH2COOH

17.

Vì sao các hợp chất CFC hiện nay không còn được sử dụng trong công nghệ làm lạnh?

a)

Do có độc tính cao.

b)

Do dễ gây cháy nổ.

c)

Do khó điều chế.

d)

Do gây hại tầng ozone.

18.

Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

CH3CH2OH

b)

CH3COOH

c)

CH3CHO

d)

HCHO

19.

Tên theo danh pháp thay thế của hợp chất carbonyl đó là

a)

2-methylbutan-3-one

b)

3-methylbutan-2-one

c)

3-methylbutan-2-ol

d)

1,1-dimethylpropan-2-one

20.

Khi nhỏ từ từ dung dịch bromine vào ống nghiệm chứa dung dịch phenol, hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm là

a)

nước brom bị mất màu và xuất hiện kết tủa trắng

b)

dung dịch trong suốt

c)

xuất hiện kết tủa vàng

d)

không xảy ra hiện tượng gì

21.

Cặp dung dịch nào sau đây đều có thể hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường?

a)

HCHO và CH3COOH

b)

C3H5(OH)3 và HCHO

c)

C3H5(OH)3 và CH3COOH

d)

C2H4(OH)2 và CH3COCH3

22.

Alkene là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

A. CnH2n+2 (n ≥1).

b)

B. CnH2n (n ≥2).

c)

C. CnH2n-2 (n ≥2).

d)

D. CnH2n-6 (n ≥6).

23.

Aldehyde thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với tác chất nào?

a)

O2/Mn2+

b)

Dung dịch AgNO3/ NH3

c)

Cu(OH)2/ OH-, t˚

d)

H2/ Ni, t˚

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng về phản ứng reforming alkane?

a)

Chuyển alkane mạch không phân nhánh thành các alkane mạch phân nhánh

b)

Chuyển alkane mạch không phân nhánh thành các hydrocarbon mạch vòng

c)

Số nguyên tử carbon của chất tham gia và của sản phẩm bằng nhau

d)

Nhiệt độ sôi của sản phẩm bé hơn nhiều so với alkane tham gia phản ứng

25.

Chất dễ cháy trong khí biogas là

a)

Cl2

b)

CH4

c)

CO2

d)

N2

26.

Chất nào sau đây dùng để điều chế ethanol theo phương pháp sinh hoá?

a)

Ethylene

b)

Acetylene

c)

Methane

d)

Tinh bột

27.

Để loại bỏ lớp cặn màu trắng (thường là CaCO3) trong ấm đun nước, người ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?

a)

Giấm ăn

b)

Nước

c)

Muối ăn

d)

Nước vôi trong

28.

Dung dịch acetic acid phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a)

Cu, NaOH, NaCl

b)

Zn, CuO, NaCl

c)

Zn, CuO, HCl

d)

Zn, NaOH, CaCO3

29.

Trong tự nhiên, alkane có mặt ở

a)

Trong các mỏ dầu

b)

Trong nước biển

c)

Trong các loại khoáng sản

d)

Trong muối ăn

30.

Phản ứng giữa toluene và chlorine khi được chiếu sáng tạo sản phẩm là

a)

A. p-chlorotoluene.

b)

B. m-chlorotoluene.

c)

C. benzyl chloride.

d)

D. 2,4-dichlorotoluene.

31.

Công thức tổng quát của alcohol no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n-5OH.

b)

CnH2n(OH)2.

c)

CnH2n-1OH.

d)

CnH2n+1OH.

32.

Trên phổ IR của acetone có tín hiệu đặc trưng cho nhóm carbonyl ở vùng

a)

A. 1740 - 1670 cm-1

b)

B. 1650 - 1620 cm-1

c)

C. 3650 - 3200 cm-1

d)

D. 2250 - 2150 cm-1

33.

Alcohol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có chứa nhóm OH liên kết trực tiếp với

a)

A. nguyên tử carbon.

b)

B. nguyên tử carbon không no.

c)

C. nguyên tử carbon no.

d)

D. nguyên tử oxygen.

34.

Alcohol là hợp chất hữu cơ có

a)

Nhóm chức hydroxyl liên kết với nguyên tử carbon có nối đôi

b)

Nhóm chức hydroxyl liên kết với nguyên tử carbon no

c)

Nhóm chức hydroxyl liên kết với nguyên tử carbon có nối ba

d)

Nhóm chức hydroxyl liên kết với nguyên tử carbon thơm

35.

Aldehyde là hợp chất hữu cơ có

a)

A. Nhóm -CHO liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen

b)

B. Nhóm -CHO chỉ liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon

c)

C. Nhóm -CO liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen

d)

D. Nhóm -CO chỉ liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon

36.

Cho hợp chất phenol có công thức cấu tạo sau: Tên gọi của phenol đó là

a)

2-methylphenol.

b)

3-methylphenol.

c)

4-methylphenol.

d)

hydroxyphenol.

37.

Arene còn gọi là hydrocarbon thơm là

a)

A. những hydrocarbon trong phân tử có chứa một vòng benzene.

b)

B. những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều vòng benzene.

c)

C. những hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa một hay nhiều vòng benzene

d)

D. những hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa nhiều vòng benzene.

38.

Phenol là hợp chất hữu cơ, trong phân tử có

a)

nhóm -OH và vòng benzene

b)

nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon của vòng benzene

c)

nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon no

d)

nhóm-OH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon no và có chứa vòng benzene

39.

Cho các hợp chất hữu cơ sau:

(1) C3H8 ; (2) CH3Cl ; (3) C2H5OH ; (4) CH3OH .Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi của các chất trên là

a)

1>2>3>4

b)

1>4>2>3

c)

3>4>2>1

d)

4>2>1>3

40.

Hiện nay, các hợp chất CFC (chlorofluorocarbon) đang được hạn chế sử dụng và bị cấm sản xuất trên phạm vi toàn thế giới vì ngoài gây hiệu ứng nhà kính chúng còn gây ra hiện tượng

a)

Ô nhiễm môi trường đất

b)

Ô nhiễm môi trường nước

c)

Mưa acid

d)

Thủng tầng ozone.

41.

Hợp chất chứa nhóm C=O liên kết với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen được gọi là

a)

hợp chất alcohol

b)

dẫn xuất halogen.

c)

các hợp chất phenol

d)

hợp chất carbonyl.

42.

Ở điều kiện thường, các aldehyde nào sau đây tan tốt trong nước?

a)

A. HCHO, C6H13CHO

b)

B. CH3CHO, C7H15CHO

c)

C. HCHO, CH3CHO

d)

D. C6H13CHO, C7H15CHO

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong phân tử alkane chỉ chứa các liên kết σ kém bền vững

b)

Các phân tử alkane hầu như không phân cực

c)

Ở điều kiện thường các alkane tương đối trơ về mặt hoá học

d)

Trong phân tử methane, bốn liên kết C-H hướng về bốn đỉnh của một tứ diện đều

44.

Cho phản ứng sau: (CH3)2CHCOCH3 + 2H Sản phẩm của phản ứng là chất nào sau đây?

a)

2-methylbutan-3-ol.

b)

3-methylbutan-2-ol.

c)

1,1-dimethylpropan-2-ol.

d)

3,3-dimethylpropan-2-ol.

45.

Trong đặc điểm cấu tạo của phenol, cặp electron trên nguyên tử oxygen bị hút một phần vào hệ thống vòng benzene, làm giàu mật độ electron ở các vị trí

a)

ortho, meta

b)

meta, para

c)

ortho, meta, para

d)

ortho, para

46.

Arene hay còn gọi là hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều

a)

A. vòng benzene.

b)

B. liên kết đơn.

c)

C. liên kết đôi.

d)

D. liên kết ba.

47.

Cho các dẫn xuất halogen sau : (1) C2H5F (2) C2H5Br (3) C2H5I (4) C2H5Cl Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi là

a)

(3) > (2) > (4) > (1).

b)

(1) > (4) > (2) > (3).

c)

(1) > (2) > (3) > (4).

d)

(3) > (2) > (1) > (4).

48.

Ethanol có nhiệt độ sôi cao hơn các hydrocarbon có cùng phân tử khối hoặc đồng phân ether là do

a)

A. Ethanol có chứa nhóm -OH.

b)

B. Nhóm -OH của rượu bị phân cực.

c)

C. Ethanol tan vô hạn trong nước.

d)

D. Giữa các phân tử rượu có liên kết hydrogen.

49.

Nhận xét nào sau đây về tính chất hoá học của benzene là đúng

a)

A. Benzene dễ tham gia phản ứng cộng hơn ethylene.

b)

B. Benzene khó tham gia phản ứng thế hơn so với phản ứng cộng.

c)

C. Benzene không bị oxi hoá bởi dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường và đun nóng.

d)

D. Benzene không làm nhạt màu dung dịch nước bromine ở điều kiện thường.

50.

Cho các phát biểu sau: (1) Phenol tan vô hạn trong nước ở điều kiện thường. (2) Phenol tan tốt trong nước khi đun nóng. (3) Nhiệt độ nóng chảy của phenol cao hơn ethanol. (4) Phenol có tính độc và có thể gây bỏng khi tiếp xúc với da nên cần phải cẩn thận khi sử dụng. Số phát biểu đúng là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

51.

Giấm ăn được dùng phổ biến trong chế biến thực phẩm, có chứa acetic acid với hàm lượng 4 - 8% về thể tích. Một chai giấm ăn thể tích 500 mL có hàm lượng acetic acid là 5%, thể tích acetic acid có trong chai giấm ăn đó là

a)

5 mL

b)

25 mL

c)

50 mL

d)

100 mL

52.

Để loại bỏ lớp cặn màu trắng (thường là CaCO3) trong ấm đun nước, người ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?

a)

Giấm ăn.

b)

Nước.

c)

Muối ăn.

d)

nước vôi trong.

53.

Chất nào sau đây là alcohol bậc II?

a)

A. propan-1-ol.

b)

B. propan-2-ol.

c)

C. 2-methylpropan-1-ol.

d)

D. 2-methylpropan-2-ol.

54.

Cho các alcohol gồm methanol, propan-1-ol, butan-2-ol, 3-methylbutan-2-ol và 2-methylpropan-2-ol. Số alcohol khi tác dụng với CuO/to tạo ra ketone là

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

55.

Phản ứng tạo kết tủa trắng của phenol với dung dịch Br2 chứng tỏ rằng

a)

Phenol có nguyên tử hydrogen linh động

b)

Phenol có tính acid

c)

ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc -C6H5 trong phân tử phenol

d)

ảnh hưởng của gốc -C6H5 đến nhóm -OH trong phân tử phenol

56.

Hai alcohol nào sau đây có cùng bậc?

a)

A. Methanol và ethanol

b)

B. Propan - 1- ol và propan - 2 - ol

c)

C. Ethanol và propan - 2 - ol

d)

D. Propan - 2 - ol và 2 - methylpropan - 2 - ol