wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 6 - Nấm

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Nấm được xếp vào nhóm sinh vật nào sau đây?

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Sinh vật nhân sơ

d)

Sinh vật nhân thực.

2.

Cho ví dụ các loại nấm sau đây:

1.

Nấm độc đỏ

2.

Nấm kim châm

3.

Mọc nhĩ

4.

Nấm báo mưa

5.

Nấm mốc

6.

Nấm hương

Các loại nấm con người có thể dùng làm thực phẩm là:

a)

1, 2, 4

b)

1, 3, 5

c)

2, 3, 4

d)

2, 3, 6

3.

Loại nấm nào được ứng dụng trong sản xuất bia, rượu?

a)

Mốc trắng

b)

Nấm rơm

c)

Mốc tương

d)

Nấm men

4.

Nấm không được xếp vào giới thực vật vì:

a)

Chúng sinh sản vô tính bằng bào tử

b)

Không có dạng thân, lá nên sống dị dưỡng

c)

Không có chất diệp lục nên không tự dưỡng được.

d)

Sợi nấm không có vách ngăn giữa các tế bào.

5.

Nấm thuộc nấm đảm là:

a)

nấm rơm

b)

nấm bụng dê

c)

nấm men

d)

nấm mốc

6.

Thuốc kháng sinh penicilin được sản xuất từ:

a)

nấm men.

b)

nấm mốc.

c)

nấm mộc nhĩ.

d)

nấm độc đỏ.

7.

Bào tử đảm là cơ quan sinh sản của loại nấm nào sau đây?

a)

Nấm hương.

b)

Nấm bụng dê.

c)

Nấm mốc.

d)

Nấm men.

8.

Tên gọi của nấm có trong hình là:

a)

nấm độc đỏ

b)

nấm độc tán trắng

c)

nấm mốc

d)

mộc nhĩ

9.

Những loài nấm độc thường có điểm đặc trưng nào sau đây?

a)

Tỏa ra mùi hương quyến rũ

b)

Thường sống quanh các gốc cây

c)

Có màu sắc rất sặc sỡ

d)

Có kích thước rất lớn

10.

Nhóm nấm có ích là:

a)

Nấm mốc, nấm hương, nấm sò

b)

Nấm than ngô, nấm rơm, nấm hương

c)

Nấm rơm, nấm hương, nấm sò, nấm linh chi

d)

Nấm rơm, nấm linh chi, nấm độc đen

11.

Nấm có thể có các cách dinh dưỡng nào?

a)

Cạnh tranh, hoại sinh

b)

Kí sinh, hoại sinh

c)

Kí sinh, cộng sinh

d)

Kí sinh, cộng sinh và hoại sinh

12.

Nấm sinh sản chủ yếu theo hình thức nào?

a)

Sinh sản bằng hạt.

b)

Sinh sản bằng cách nảy chồi.

c)

Sinh sản bằng cách phân đôi.

d)

Sinh sản bằng bào tử.

13.

Ở người, bệnh nào dưới đây do nấm gây ra?

a)

Tay chân miệng.

b)

Cảm cúm.

c)

Sâu răng.

d)

Lang ben.

14.

Chất kháng sinh pênixilin được sản xuất từ một loại

a)

nấm men.

b)

mốc trắng.

c)

mốc tương.

d)

mốc xanh.

15.

Loại nấm nào sau đây KHÔNG PHẢI là nấm mũ?

a)

Nấm men

b)

Nấm rơm

c)

Nấm linh chi

d)

Nấm bào ngư

16.

Ở người, bệnh nào dưới đây do nấm gây ra?

a)

Tay chân miệng.

b)

Máu khó đông.

c)

Bạch tạng.

d)

Hắc lào.

17.

Nhóm nấm có ich là

a)

Nấm mốc, nấm hương, nấm sò

b)

Nấm than ngô, nấm rơm, nấm hương

c)

Nấm rơm, nấm hương, nấm sò, nấm linh chi

d)

Nấm rơm, nấm linh chi, nấm độc đen

18.

Bào tử đảm là cơ quan sinh sản của loại nấm nào sau đây ?

a)

Nấm hương.

b)

Nấm bụng dê.

c)

Nấm mốc.

d)

Nấm men.

19.

Nhiệt độ thích hợp nhất cho sự phát triển của nấm là

a)

25oC - 30oC

b)

15oC - 20oC

c)

35oC - 40oC

d)

30oC - 35oC

20.

Dựa vào đặc điểm cơ quan sinh sản, nấm được chia thành

a)

Nấm đơn bào, nấm đa bào.

b)

Nấm đa bào, mấn độc.

c)

Nấm tự dưỡng, nấm túi.

d)

Nấm đảm, nấm túi.

21.

Nấm nào sau đây được dùng làm thực phẩm chức năng.

a)

Nấm linh chi.

b)

Nấm rơm.

c)

Nấm hương.

d)

Nấm mộc nhĩ.

22.

Loại nấm nào dưới đây được sử dụng làm thức ăn cho con người ?

a)

Nấm báo mưa

b)

Nấm sò

c)

Nấm men

d)

Nấm độc đỏ

23.

Điểm giống nhau giữa nấm và tảo là

a)

Đều dinh dưỡng bằng cách hoại sinh

b)

Đều có khả năng tổng hợp chất hữu cơ

c)

Đều có diệp lục

d)

Đều chưa có thân, lá, rễ thật sự

24.

Ở người, bệnh nào dưới đây do nấm gây ra ?

a)

Tay chân miệng

b)

Cúm

c)

Bạch tạng

d)

Lang ben

25.

Vai trò nấm men là

a)

Làm thức ăn

b)

Phân giải chất hữu cơ thành vô cơ

c)

Sản xuất bia, rượu, làm men bột nở,…

d)

Làm thuốc

26.

Loại nấm nào dưới đây được xếp vào nhóm nấm ?

a)

Nấm hương.

b)

Nấm mỡ.

c)

Nấm rơm.

d)

Tất cả các phương án đưa ra.

27.

Những loài nấm độc thường có điểm đặc trưng nào sau đây ?

a)

Tỏa ra mùi hương quyến rũ

b)

Thường sống quanh các gốc cây

c)

Có màu sắc rất sặc sỡ

d)

Có kích thước rất lớn

28.

Nấm sinh sản chủ yếu theo hình thức nào ?

a)

Sinh sản bằng hạt

b)

Sinh sản bằng cách nảy chồi

c)

Sinh sản bằng cách phân đôi

d)

Sinh sản bằng bào tử

29.

Trong số các tác hại sau, tác hại nào không phải do nấm gây ra ?

a)

Gây bệnh nấm da ở động vật.

b)

Làm hư hỏng thực phẩm, đồ dùng.

c)

Gây bệnh viêm gan B ở người.

d)

Gây ngộ độc thực phẩm ở người.

30.

Nấm rơm thường mọc chủ yếu ở đâu?

a)

Trên đồng cỏ

b)

Trên các đống rơm, rạ mục

c)

Trên đá

d)

Dưới nước

31.

Trong tự nhiên, nấm có vai trò gì?

a)

Cung cấp thức ăn

b)

Lên men bánh, bia, rượu…

c)

Dùng làm thuốc

d)

Tham gia phân hủy chất thải động vật và xác sinh vật

32.

Sắp xếp cách tự gây mốc.

1. Lấy một ít cơm nguộc hoặc bánh mì cho vào đĩa hoặc khay lên men.

2. Vài ngày sau các sợi mốc trắng đã phát triển, trên bề mặt có những đốm nhỏ màu hơi sẫm.

3. Vẩy thêm một chút nước cho đủ ẩm.

a)

1, 2, 3

b)

3, 2, 1

c)

2, 1, 3

d)

1, 3, 2

33.

Nấm không có bào quan nào?

a)

Ti thể

b)

Lưới nội tương

c)

Diệp lục tố

d)

Bộ máy Golgi

34.

Vai trò của giới Nấm đối với đời sống con người là gì?

a)

Sản xuất hoocmon và enzim

b)

Sản xuất chất kháng sinh

c)

Làm thức ăn

d)

Tất cả các đáp án CÒN LẠI đều chính xác.

35.

Quá trình chế biến rượu vang cần sinh vật nào sau đây là chủ yếu?

a)

Virus

b)

Nguyên sinh vật 

c)

Nấm men  

d)

Vi khuẩn    

36.

Đáp án nào sau đây đúng về những điều kiện để nấm phát triển?

a)

Các chất hữu cơ có sẵn để làm thức ăn, nhiệt độ, độ ẩm thích hợp.

b)

Độ ẩm, ánh sáng, pH.

c)

. Nhiệt độ thấp, độ ẩm cao.

d)

Các chất hữu cơ, ánh sáng, pH.

37.

Loại nấm nào sau đây được dùng làm thuốc?

a)

Nấm thông 

b)

Đông trùng hạ thảo  

c)

Nấm kim châm

d)

Nấm đùi gà       

38.

Đặc điểm của người bị bệnh hắc lào là?

a)

Xuất hiện những vùng da phát ban đỏ, gây ngứa

b)

Xuất hiện các mụn nước nhỏ li ti, ngây ngứa

c)

Xuất hiện những bọng nước lớn, không ngứa, không đau nhức

d)

Xuất hiện vùng da có dạng tròn, đóng vảy, có thể sưng đỏ và gây ngứa

39.

Loại nấm nào dưới đây là nấm đơn bào?

a)

Nấm men 

b)

Nấm linh chi  

c)

Nấm mỡ 

d)

Nấm hương       

40.

Trong số các tác hại sau, tác hại nào không phải do nấm gây ra?

a)

Gây ngộ độc thực phẩm ở người.

b)

Làm hư hỏng thực phẩm, đồ dùng.

c)

Gây bệnh viêm gan B ở người.

d)

Gây bệnh nấm da ở động vật.

41.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của giới Nấm?

a)

Nhân thực                 

b)

Đơn bào hoặc đa bào

c)

Dị dưỡng                   

d)

Có sắc tố quang hợp

42.

Vòng cuống nấm và bao gốc nấm là đặc điểm có ở loại nấm nào?

a)

Nấm độc           

b)

Nấm sò             

c)

Nấm rơm                  

d)

Mộc nhĩ

43.

Loại nấm nào dưới đây là đại diện của nấm túi?

a)

Nấm hương            

b)

Nấm cốc.       

c)

Nấm độc đỏ                

d)

Nấm sò

44.

Khi trồng nấm rơm, người ta thường chọn vị trí có điều kiện như thế nào?

a)

Nơi quang đãng, có ánh sáng mạnh                 

b)

Nơi ẩm ướt, không cần ánh ánh

c)

Nơi khô ráo, có ánh sáng trực tiếp           

d)

Nơi thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp

45.

Cho các vai trò sau:

(1) Cung cấp thực phẩm                           (2) Sản xuất thuốc trừ sâu sinh học

(3) Gây hư hỏng thực phẩm               (4) Phân hủy xác sinh vật và chất thải hữu cơ

(5)  Sản xuất các loại rượu, bia, đồ uống có cồn

(6)  Gây bệnh cho người và các loài sinh vật khác

Những vai trò nào không phải là lợi ích của nấm trong thực tiễn?

a)

 (1), (3), (5)        

b)

(1), (2), (5).             

c)

(2), (4), (6)                

d)

(3), (4), (6)

46.

Trong bảo quản rau, hoa, quả tươi. Phương pháp dùng phổ biến nhất là

a)

bảo quản bằng chiếu xạ

b)

bảo quản bằng hóa chất

c)

bảo quản bằng phương pháp lạnh

d)

bảo quản trong môi trường khí biến đổi.

47.

Biện pháp nào sau đây không dùng để bảo quản lương thực - thực phẩm?

a)

Đông lạnh

b)

Hút chân không

c)

Sấy khô

d)

Ngâm nước

48.

Chất nào sau đây là lương thực?

a)

Thịt

b)

c)

Khoai lang

d)

Trứng

49.

Tại sao lương thực - thực phẩm để ngoài dễ bị hỏng nên cần phải bảo quản?

a)

Do nấm và vi khuẩn phân hủy nếu không được bảo quản đúng cách

b)

Tăng hàm lượng giá trị dinh dưỡng của lương thực - thực phẩm

c)

Do oxygen phân hủy các chất có trong thực phẩm

d)

Do làm giảm giá thành của lương thực - thực phẩm.

50.

Lương thực - thực phẩm giàu chất béo?

a)

Gạo

b)

Mỡ lơn

c)

Thịt bò

d)

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Thiếu vitamin A có thể gây khô mắt, mù lòa

b)

Thiếu sắt có thể dẫn đến bệnh thiếu máu.

c)

Thiếu iodine (iot) gây kém phát triển trí tuệ

d)

Thiếu vitamin và khoáng chất làm tăng hệ miễn dịch

52.

Phương pháp bảo quản thịt nào thường được sử dụng ?

a)

phương pháp làm lạnh

b)

phương pháp hun khói.

c)

phương pháp đóng hộp.

d)

Tất cả các phương pháp trên

53.

Tác dụng của việc bao gói trước khi làm lạnh trong bảo quản rau, quả tươi là:

a)

giảm hoạt động sống của rau, quả và vi sinh vật gây hại.

b)

tránh đông cứng rau, quả.

c)

tránh lạnh trực tiếp.

d)

tránh mất nước.

54.

Cách bảo quản thịt, cá khi chuẩn bị chế biến

a)

Để thịt cá nơi cao,

b)

Không rửa thịt cá sau khi thái, không để ruồi bọ bâu vào

c)

Để vào tủ lạnh

d)

Đậy kín để ruồi bọ bâu, bảo quản ở nhiệt độ thích hợp

55.

Hình ảnh này thuộc nhóm thực phẩm nào?

a)

Rau, củ, quả.

b)

Thịt, cá, trứng, đậu

c)

Tinh bột.

d)

Thức ăn và đồ uống ngọt.

56.

Hình ảnh này là nhóm thực phẩm nào?

a)

Rau, củ, quả.

b)

Thịt, cá, trứng, đậu.

c)

Bơ, sữa.

d)

Bánh ngọt.

57.

Thực phẩm nào sau đây cung cấp các loại vitamin và khoáng chất?

a)

Rau củ

b)

Thịt

c)

d)

Trứng

58.

Lương thực - thực phẩm nào sau đây giàu tinh bột?

a)

Rau củ

b)

Gạo

c)

d)

Trứng

59.

Phương pháp làm chín thực phẩm trong chất béo gồm?

a)

Rán

b)

Muối chua

c)

Luộc

d)

Hấp

60.

Em có ăn hộp sữa chua này không? Vì sao?

a)

Em vẫn ăn bình thường vì nó vẫn ăn được.

b)

Em vẫn ăn bình thường dù nó bị hỏng.

c)

Em không ăn nó vì nó đã bị hỏng.