wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kỳ 2 - KHTN 6

Total questions: 62

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Bộ phận nào giúp cây quang hợp?

a)
b)
c)
d)
2.

Rêu thường sống ở

a)

Môi trường nước.

b)

Nơi ẩm ướt.

c)

Nơi khô hạn.

d)

Nơi khô hạn.

3.

Rêu sinh sản theo hình thức nào?

a)

Sinh sản bằng bào tử

b)

Sinh sản bằng hạt

c)

Sinh sản bằng cách phân đôi

d)

Sinh sản bằng cách nảy chồi

4.

Rêu khác với thực vật có hoa ở đặc điểm nào dưới đây?

a)

Thân chưa có mạch dẫn và chưa phân nhánh

b)

Chưa có rễ chính thức

c)

Chưa có hoa

d)

Tất cả các phương án đưa ra

5.

Em hãy cho biết hình thức sinh sản của dương xỉ?

a)

Bằng hạt

b)

Bằng rễ

c)

Bằng bào tử

d)

Bằng nguyên tản

6.

Cơ quan sinh sản của thông có tên gọi là gì ?

a)

A. Hoa

b)

B. Túi bào tử

c)

C. Quả

d)

D. Nón

7.

Cây dưới đây thuộc ngành nào?

a)

A. Tảo

b)

B. Hạt trần

c)

C. Rêu

d)

D. Dương xỉ

8.

Cây táo là...

a)

thực vật có hoa

b)

thực vật không có hoa

9.

Cây rêu là...

a)

thực vật có hoa

b)

thực vật không có hoa

10.

Đây là bộ phận nào của cây

a)

Rễ

b)

Thân

c)

d)

Hoa

11.

Thực vật có ý nghĩa như thế nào đối với con người và nhiều loài động vật?

a)

Cung cấp nguyên liệu cho nhiều ngành công nghiệp.

b)

Cung cấp nơi ở và sinh sản cho động vật.

c)

Cung cấp nguồn thức ăn và oxi dồi dào cho quá trình hô hấp của người và động vật.

d)

Tất cả các ý kiến trên.

12.

Nhóm cây nào dưới đây gồm những cây thích nghi với môi trường khô nóng ở sa mạc?

a)

Sen, đậu ván, cà rốt

b)

Rau muống, cà chua, dưa chuột

c)

Mâm xôi, cà phê, đào

d)

Xương rồng, lê gai, cỏ lạc đà

13.

Có thân, rễ và lá thật; sống ở cạn là chủ yếu; chưa có hoa, quả; hạt nằm lộ trên các lá noãn hở là những đặc điểm của thực vật thuộc nhóm thực vật nào?

a)

Hạt trần

b)

Hạt kín

c)

Dương xỉ

d)

Rêu

14.

Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?

a)

Loài - Chi – Họ – Bộ - Lớp - Ngành – Giới.

b)

Chi – Loài – Họ - Bộ - Lớp - Ngành - Giới.

c)

Giới - Ngành - Lớp - Bộ Họ – Chi – Loài.

d)

Loài - Chi – Bộ – Họ - Lớp – Ngành – Giới.

15.

Hiện tượng hạt được bao bọc trong quả có ý nghĩa thích nghi như thế nào?

a)

Giúp dự trữ chất dinh dưỡng cung cấp cho con người làm thực phẩm.

b)

Giúp dự trữ các chất dinh dưỡng nuôi hạt khi chúng nảy mầm

c)

Giúp các chất dinh dưỡng dự trữ trong hạt không bị thất thoát ra ngoài.

d)

Giúp hạt được bảo vệ tốt hơn, tăng cơ hội duy trì nòi giống.

16.

Hoa có vai trò gì đối với sự phát triển của cây?

a)

Hoa là cơ quan hô hấp của cây.

b)

Hoa là cơ quan sinh sản của cây.

c)

Hoa là cơ quan bài tiết của cây

d)

Tất cả các phương án trên.

17.

Vì sao nói Hạt kín là ngành có ưu thế lớn nhất trong các ngành thực vật? 

a)

Vì chúng có hệ mạch

b)

Vì chúng có hạt nằm trong quả

c)

Vì chúng sống trên cạn                  

d)

Vì chúng có rễ thật

18.

Trong những nhóm cây sau đây, nhóm gồm các cây thuộc ngành Hạt kín là?

a)

Cây dương xỉ, cây hoa hồng, cây ổi, cây rêu. 

b)

Cây bưởi, cây táo, cây hồng xiêm, cây lúa.

c)

Cây nhãn, cây hoa ly, cây bèo tấm, cây vạn tuế.

d)

Cây thông, cây rêu, cây lúa, cây vạn tuế.

19.

Có rễ, thân, lá chính thức, có mạch dẫn vận chuyển các chất. Lá còn non thường cuộn lại ở trên đầu. Đây chính là đặc điểm của:

a)

cây hoa súng          

b)

cây vạn tuế

c)

cây lông culi         

d)

cây lúa

20.

Có mạch dẫn, chưa có hoa, quả; hạt nằm lộ trên lá noãn là đặc điểm của:

a)

Ngành Rêu

b)

Ngành Dương xỉ

c)

Ngành Hạt trần

d)

Ngành Hạt kín

21.

Khi nói về thực vật Hạt kín, điều nào sau đây là đúng ?

a)

Hình thái đa dạng           

b)

Phân bố rộng

c)

Chức năng sống hoàn thiện

d)

Tất cả các phương án đưa ra

22.

Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở thực vật Hạt kín mà không có ở các nhóm thực vật khác ?

a)

Sinh sản bằng hạt

b)

Có hoa và quả

c)

Thân có mạch dẫn

d)

Sống chủ yếu ở cạn

23.

Trong các ngành thực vật hiện có, ngành nào bao gồm các đại diện có tổ chức cơ thể hoàn thiện nhất ?

a)

Ngành Hạt trần      

b)

Ngành Dương xỉ

c)

Ngành Rêu

d)

Ngành Hạt kín

24.

Các đại diện của ngành Hạt kín và ngành Hạt trần giống nhau ở đặc điểm nào sau đây?

a)

Đều sống chủ yếu trên cạn

b)

Đều có rễ, thân, lá thật sự

c)

Đều sinh sản bằng hạt     

d)

Tất cả các phương án đưa ra

25.

Trong các biện pháp giúp giảm thiểu ô nhiễm và điều hòa khí hậu, biện pháp khả thi, tiết kiệm và mang lại hiệu quả lâu dài nhất là

a)

ngừng sản xuất công nghiệp.

b)

xây dựng hệ thống xử lí chất thải.

c)

trồng cây gây rừng.

d)

di dời các khu chế xuất lên vùng núi.

26.

Khả năng làm mát không khí ở thực vật có được là nhờ quá trình nào dưới đây ?

a)

Quang hợp

b)

Thoát hơi nước

c)

Trao đổi khoáng

d)

hô hấp

27.

Ở những vùng bờ biển người ta trồng cây ở phía ngoài đê nhằm mục đích là:

a)

chống gió bão

b)

chống xói mòn đất

c)

chống rửa trôi đất

d)

tất cả đáp án trên

28.

Bộ phận nào của thực vật đóng vai trò quan trọng nhất trong việc giữ nước ?

a)

rễ

b)

hoa

c)

d)

thân

29.

Trong các biện pháp giúp giảm thiểu ô nhiễm và điều hòa khí hậu, biện pháp khả thi, tiết kiệm và mang lại hiệu quả lâu dài nhất là

A. ngừng sản xuất công nghiệp.

B. xây dựng hệ thống xử lí chất thải.

C. trồng cây gây rừng.

D. di dời các khu chế xuất lên vùng núi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

cây lục bình là_____

a)

thực vật dưới nước

b)

thực vật trên cạn

31.

Câu 1. Lá của cây nào dưới đây được sử dụng làm thức ăn cho con người ?

A. Lá mồng tơi

B. Lá chuối

C. Lá khoai tây

D. Lá xà cừ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Cây nào dưới đây được dùng để sản xuất chất gây nghiện?

A. Anh túc

B. Chè

C. Ca cao

D. Cô-ca

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Nhóm thực vật có ích cho con người là

A. Cây lúa, cây khoai, cây chè

B. Cây chè, cây thuốc lá, cây lúa

C. Cây chè, cây su hào, cây cần sa

D. Cây thuốc phiện, cây cần sa, cây thuốc lá

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Cây nào dưới đây là cây công nghiệp?

a)

mướp

b)

cà phê

c)

lúa

d)

rau ngót

35.

Hành động KHÔNG bảo vệ cây?

a)
b)
c)
d)
36.

Trong những nhóm cây sau đây, nhóm gồm các cây thuộc ngành Hạt kín là?

a)

Cây dương xỉ, cây hoa hồng, cây ổi, cây rêu. 

b)

Cây bưởi, cây táo, cây hồng xiêm, cây lúa.

c)

Cây nhãn, cây hoa ly, cây bèo tấm, cây vạn tuế.

d)

Cây thông, cây rêu, cây lúa, cây vạn tuế.

37.

Ở dương xỉ, các túi bào tử nằm ở đâu ?

a)

Mặt dưới của lá

b)

Mặt trên của lá

c)

Thân cây

d)

Rễ cây

38.

Bộ phận nào của thực vật có khả năng ngăn bụi hiệu quả nhất?

a)

Thân.

b)

Rễ.

c)

Tán lá.

d)

Hoa.

39.

Hoạt động nào của cây xanh giúp bổ xung vào bầu khí quyển khi lượng oxi do hô hấp và đốt cháy nguyên liệu ?

a)

Quang hợp.

b)

Trao đổi khoáng.

c)

Hô hấp.

d)

Thoát hơi nước.

40.

Câu 34.3. Thực vật góp phần làm giảm ð nhiễm môi trường bằng cách

a)

A. giảm bụi và khí độc, tăng hàm lượng CO2.

b)

B. giảm bụi và khí độc, cân bằng hàm lượng CO2 và O2

c)

C. giảm bụi và khí độc, giảm hàm lượng O2

d)

D. giảm bụi và sinh vật gây bệnh, tăng hàm lượng CO2

41.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về virut?

a)

Là dạng sống đơn giản nhất.

b)

Chưa có cấu tạo tế bào.

c)

Cấu tạo từ hai thành phần cơ bản là prôtêin và axit nuclêic.

d)

Có kích thước lớn.

42.

Các dạng hình thái của virut là:

a)

Dạng xoắn, dạng khối và dạng que.

b)

Dạng xoắn, dạng khối và hỗn hợp.

c)

Dạng xoắn và dạng que.

d)

Dạng xoắn, dạng khối và dạng sợi.

43.

Đặc điểm của Coronavirus:

a)

Hình que.

b)

Bề mặt có các gai prôtêin.

c)

Cấu trúc dạng hỗn hợp

d)

Kích thước lớn.

44.

Virut trần là virut:

a)

Chỉ có vỏ lipit.

b)

Không có vỏ ngoài.

c)

Có vỏ lipit và vỏ capsit.

d)

Vỏ ngoài có gai glicoprotein.

45.

Cấu tạo của virut gồm thành phần nào?

a)

Phần lõi axit nucleic và vỏ protein.

b)

Phần lõi axit nucleic và vỏ lipit.

c)

Vỏ capsit và gai glicoprotein.

d)

Capsome và vỏ protein.

46.

Virut nào có hình thái dạng khối?

a)
b)
c)
d)
47.

Virut sau có hình thái dạng gì?

a)

Dạng xoắn

b)

Dạng khối

c)

Dạng hỗn hợp

d)

Dạng sợi

48.

Biện pháp làm giảm nguy cơ lây nhiễm virut corona:

a)
b)
c)
d)
49.

Hình thức sống của virut là:

a)

Sống kí sinh không bắt buộc

b)

Sống hoại sinh

c)

Sống cộng sinh

d)

Sống kí sinh bắt buộc

50.

Giai đoạn nào sau đây xảy ra sự liên kết giữa các thụ thể của Virus với thụ thể của tế bào chủ ?

a)

Giai đoạn xâm nhập

b)

Giai đoạn sinh tổng hợp

c)

Giai đoạn hấp phụ

d)

Giai đoạn phóng thích

51.

 Ý nào sau đây đúng với giai đoạn sinh tổng hợp trong chu trình nhân lên của Virus trong tế bào chủ?

a)

Chỉ sử dụng enzim và vật chất di truyền của tế bào chủ.

b)

Có thể tự sản xuất enzim và lấy vật chất di truyền của tế bào chủ.

c)

Có thể tự sản xuất enzim và vật chất di truyền của virus..

d)

Có thể tự sản xuất vật chất di truyền và lấy enzim của tế bào chủ

52.

Trong các bệnh được liệt kê sau đây, những bệnh nào do virut gây ra ?

a)

Viêm não Nhật bản

b)

Dịch hạch

c)

Bại liệt

d)

Ho gà

e)

Quai bị

53.

Trùng roi khác thực vật ở những điểm nào?

a)

a. Có khả năng di chuyển

b)

b. Có diệp lục

c)

c. Tự dưỡng

d)

d. Có cấu tạo tế bào

54.

Động vật nguyên sinh là những động vật cấu tạo gồm ......... tế bào.

a)

1

b)

2

c)

nhiều tế bào

d)

10

55.

Động vật nguyên sinh sống trong

a)

Váng ao, hồ, cống rãnh

b)

Nước mưa

c)

Nước giếng khoan

d)

Nước máy

56.

Vòng đời của trùng sốt rét trải qua bao nhiêu vật chủ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Trong các phương pháp sau, phương pháp nào được dùng để phòng chống bệnh sốt rét?

1. Ăn uống hợp vệ sinh.

2. Mắc màn khi ngủ.

3. Rửa tay sạch trước khi ăn.

4. Giữ vệ sinh nơi ở, phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh.

Phương án đúng là

a)

1, 2

b)

2, 3

c)

2, 4

d)

3, 4

58.

Nhóm nào sau đây gồm toàn những động vật đơn bào gây hại?

a)

Trùng bệnh ngủ, trùng sốt rét, cầu trùng.

b)

Trùng giày, trùng kiết lị, trùng lỗ

c)

Trùng giày, trùng biến hình, trùng roi xanh

d)

Trùng sốt rét, trùng roi xanh, trùng bệnh ngủ

59.

Bào xác của trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể người thông qua con đường nào?

a)

Đường tiêu hoá

b)

Đường hô hấp

c)

Đường sinh dục

d)

Đường bài tiết

60.

Vật chủ trung gian thường thấy của trùng kiết lị là gì?

a)

Ốc, muỗi

b)

Muỗi, cá

c)

Cá, ruồi

d)

Ruồi, nhặng

61.
Động vật nguyên sinh có kích thước như thế nào?
a)
Có thể thấy bằng mắt thường
b)
Kích thước hiển vi
c)
Kích thước từ 1 - 100 cm
d)
Không thể quan sát được
62.

Nhóm động vật nguyên sinh nào sau đây sống tự do

a)

Trùng giày, trùng biến hình, trùng roi

b)

Trùng roi, trùng kiết lị, trùng giày

c)

Trùng biến hình, trùng sốt rét, trùng kiết lị

d)

Trùng giày, trùng sốt rét, trùng kiết lị