wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Trong các sinh vật dưới đây, sinh vật nào không phải là nguyên sinh vật?

a)

Hình (1).

b)

Hình (2).

c)

Hình (3).

d)

Hình (4).

2.

Thành phần nào trong tế bào tảo lục ở hình bên giúp chúng có khả năng quang hợp?

a)

(1).

b)

(2).

c)

(3).

d)

(4).

3.

Nguyên sinh vật là nhóm sinh vật:

a)

có cấu tạo tế bào nhân sơ, đa số có kích thước hiển vi.

b)

chưa có cấu tạo tế bào, đa số có kích thước hiển vi.

c)

có cấu tạo tế bào nhân thực, kích thước lớn.

d)

có cấu tạo tế bào nhân thực, đa số có kích thước hiển vi.

4.

Nấm nhầy thuộc giới

a)

Nấm.

b)

Động vật.

c)

Nguyên sinh vật.

d)

Thực vật.

5.

Sinh vật nào sau đây không thuộc nhóm nguyên sinh vật ?

a)

Trùng roi.

b)

Trùng kiết lị.

c)

Thực khuẩn thể.

d)

Tảo lục đơn bào.

6.

Nội dung nào dưới đây là đúng khi nói về nguyên sinh vật ?

a)

Nguyên sinh vật là nhóm sinh vật đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi.

b)

Nguyên sinh vật là nhóm động vật đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi.

c)

Hầu hết nguyên sinh vật là cơ thể đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi. Một số có cấu tạo đa bào, kích thước lớn, có thể nhìn thấy bằng mắt thường.

d)

Hầu hết nguyên sinh vật là cơ thể đa bào, nhân thực, kích thước lớn, có thể nhìn thấy rõ bằng mắt thường.

7.

Nguyên sinh vật nào có khả năng quang hợp ?

a)

Trùng roi.

b)

Trùng biến hình.

c)

Trùng giày.

d)

Trùng sốt rét.

8.

Trong tự nhiên nguyên sinh vật có vai trò gì? Chọn câu sai.

a)

Cung cấp nguồn lương thực cho con người chế biến món ăn.

b)

Tảo có khả năng quang hợp cung cấp oxygen cho động vật dưới nước.

c)

Nguyên sinh vật còn là nguồn thức ăn cho các động vật lớn hơn.

d)

Một số nguyên sinh vật sống cộng sinh tạo mối quan hệ cần thiết cho sự sống của các loài khác.

9.

Trung gian truyền bệnh sốt rét là

a)

Muỗi.

b)

Chuột.

c)

Mèo.

d)

Chó.

10.

Muỗi gây ra bệnh sốt rét có tên gọi là gì ?

a)

Muỗi Culex.

b)

Muỗi Aedes.

c)

Muỗi Anopheles.

d)

Muỗi châu mỹ.

11.

Thành phẩn cấu tạo nào sau đây thường có ở nấm độc mà không có ở nấm ăn được ?

a)

(3), (4).

b)

(5), (6).

c)

(3), (6).

d)

(1), (2).

12.

Bào tử đảm là cơ quan sinh sản của loại nấm nào sau đây ?

a)

Nấm hương.

b)

Nấm bụng dê.

c)

Nấm mốc.

d)

Nấm men.

13.

Chọn phát biểu không đúng.

a)

Nấm thường sống ở nơi ẩm ướt.

b)

Nấm có cấu tạo cơ thể giống vi khuẩn.

c)

Nhiều loài nấm được sử dụng làm thức ăn.

d)

Một số loại nấm là cơ thể đơn bào.

14.

Ở người, bệnh nào dưới đây do nấm gây ra ?

a)

Tay chân miệng.

b)

Á sừng.

c)

Bạch tạng.

d)

Lang ben.

15.

Những loài nấm độc thường có điểm đặc trưng nào sau đây ?

a)

Tỏa ra mùi hương quyến rũ.

b)

Thường sống quanh các gốc cây.

c)

Có màu sắc rất sặc sỡ.

d)

Có kích thước rất lớn.

16.

Nấm sinh sản chủ yếu theo hình thức nào ?

a)

Sinh sản bằng hạt.

b)

Sinh sản bằng cách nảy chồi.

c)

Sinh sản bằng cách phân đôi.

d)

Sinh sản bằng bào tử.

17.

Vai trò nấm men là

a)

Làm thức ăn.

b)

Phân giải chất hữu cơ thành vô cơ.

c)

Sản xuất bia, rượu, làm men bột nở,…

d)

Làm thuốc.

18.

Nhóm nấm có ích là

a)

Nấm mốc, nấm hương, nấm sò.

b)

Nấm than ngô, nấm rơm, nấm hương.

c)

Nấm rơm, nấm hương, nấm sò, nấm linh chi.

d)

Nấm rơm, nấm linh chi, nấm độc đen.

19.

Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về nấm ?

a)

Nấm là sinh vật nhân sơ, thành tế bào cấu tạo bằng kitin.

b)

Nấm là sinh vật dị dưỡng, thức ăn là chất hữu cơ có trong môi trường.

c)

Môi trường sống của nấm rất đa dạng.

d)

Nấm có dạng cơ thể đơn bào và đa bào.

20.

Nấm nào sau đây được dùng làm thực phẩm chức năng.

a)

Nấm linh chi.

b)

Nấm rơm.

c)

Nấm hương.

d)

Nấm mộc nhĩ.

21.

Nhóm thực vật nào sau đây có đặc điểm có mạch, có hạt, không có hoa ?

a)

Rêu.

b)

Dương xỉ.

c)

Hạt trần.

d)

Hạt kín.

22.

Trong những nhóm cây sau đây, nhóm gồm các cây thuộc ngành Hạt kín là

a)

Cây dương xỉ, cây hoa hồng, cây ổi, cây rêu.

b)

Cây nhãn, cây hoa li, cây bèo tấm, cây vạn tuế.

c)

Cây bưởi, cây táo, cây hồng xiêm, cây lúa.

d)

Cây thông, cây rêu, cây lúa, cây rau muống.

23.

Thực vật góp phần làm giảm ô nhiễm môi trường bằng cách

a)

Giảm bụi và khí độc, tăng hàm lượng CO2.

b)

Giảm bụi và khí độc, cân bằng hàm lượng CO2 và O2.

c)

Giảm bụi và khí độc, giảm hàm lượng O2.

d)

Giảm bụi và sinh vật gây bệnh, tăng hàm lượng CO2.

24.

Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của rêu ?

a)

Rễ giả là những sợi nhỏ.

b)

Thân, lá có mạch dẫn.

c)

Chưa có mạch dẫn.

d)

Sinh sản bằng bào tử.

25.

Trong các thực vật sau, loại nào cơ thể có cả hoa, quả và hạt ?

a)

Cây bưởi.

b)

Cây vạn tuế.

c)

Rêu tản.

d)

Cây thông.

26.

Ở dương xỉ, các túi bào tử nằm ở đâu ?

a)

Mặt dưới của lá.

b)

Mặt trên của lá.

c)

Thân cây.

d)

Rễ cây.

27.

Bộ phận nào của thực vật đóng vai trò quan trọng nhất trong việc giữ nước ?

a)

Rễ.

b)

Hoa.

c)

Lá.

d)

Thân.

28.

Cây thông thuộc nhóm nào dưới đây:

a)

Thực vật hạt trần.

b)

Thực vật hạt kín.

c)

Nhóm rêu.

d)

Nhóm dương xỉ.

29.

Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt nhóm động vật có xương sống với nhóm động vật không xương sống là

a)

Hình thái đa dạng.

b)

Có xương sống.

c)

Kích thước cơ thể lớn.

d)

Sống lâu.

30.

Tập hợp các loài nào dưới đây thuộc lớp Động vật có vú (thú) ?

a)

Tôm, muỗi, lợn, cừu.

b)

Bò, châu chấu, sư tử, voi.

c)

Cá voi, vịt trời, rùa, thỏ.

d)

Gấu, mèo, dê, cá heo.

31.

Nhóm động vật nào sau đây có số lượng loài lớn nhất ?

a)

Nhóm Cá.

b)

Nhóm Chân khớp.

c)

Nhóm Giun.

d)

Nhóm Ruột khoang.

32.

Thuỷ tức là đại diện của nhóm động vật nào sau đây ?

a)

Ruột khoang.

b)

Giun.

c)

Thân mềm.

d)

Chân khớp.

33.

Cá heo trong hình bên là đại diện của nhóm động vật nào sau đây ?

a)

Cá.

b)

Thú.

c)

Lưỡng cư.

d)

Bò sát.

34.

Cá cóc Tam đảo trong hình bên là đại diện của nhóm động vật nào sau đây ?

a)

Cá.

b)

Lưỡng cư.

c)

Bò sát.

d)

Thú.

35.

Động vật có xương sống bao gồm:

a)

Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú.

b)

Cá, Chân khớp, Bò sát, Chim, Thú.

c)

Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Ruột khoang, Thú.

d)

Thân mềm, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú.

36.

Nhóm động vật nào dưới đây thuộc nhóm chưa có cột sống ?

a)

Cá.

b)

Lưỡng cư.

c)

Giun.

d)

Thú.

37.

Nhóm động vật nào dưới đây thuộc nhóm động vật có xương sống ?

a)

Ruột khoang.

b)

Thân mềm.

c)

Chim.

d)

Chân khớp.

38.

Sinh vật nào dưới đây thuộc nhóm Ruột khoang ?

a)

Ốc sên.

b)

Cua.

c)

Tôm.

d)

Hải quỳ.

39.

Động vật đa dạng, phong phú nhất ở

a)

Vùng ôn đới.

b)

Vùng nhiệt đới.

c)

Vùng nam cực.

d)

Vùng bắc cực.

40.

Loài cá nào thuộc lớp cá sụn

a)

Cá nhám.

b)

Cá hồi.

c)

Cá chép.

d)

Cá rô

41.

Đặc điểm hô hấp của lớp Lưỡng cư là

a)

Hô hấp qua phổi.

b)

Hô hấp qua da.

c)

Hô hấp qua da và phổi.

42.

Loài nào sau đây không thuộc lớp cá

a)

Cá lóc.

b)

Cá chim.

c)

Cá voi.

d)

Cá chép.

43.

Đặc điểm nào không đúng khi nói về lớp bò sát

a)

Là nhóm động vật thích nghi với đời sống trên cạn, trừ một số loài.

b)

Bò sát đẻ trứng.

c)

Hô hấp qua da và phổi.

d)

Đại diện: rắn, thằn lằn, rùa, cá sấu,…

44.

Lớp động vật nào dưới đây sống trên cạn đầu tiên

a)

Lớp bò sát.

b)

Lớp lưỡng cư.

c)

Lớp thú.

d)

Chân khớp.

45.

Lớp động vật nào có cấu tạo cơ thể cao nhất ?

a)

Lớp chim.

b)

Lớp thú.

c)

Lớp lưỡng cư.

d)

Lớp bò sát.

46.

Động vật nào đẻ con trong túi ?

a)

Thú mỏ vịt.

b)

Hươu cao cổ.

c)

Heo.

d)

Kangaroo.

47.

Động vật thân mềm sống trên cạn là:

a)

Bạch tuộc.

b)

Mực.

c)

Ốc sên.

d)

Sò.

48.

Thân mềm nào gây hại cho thực vật?

a)

Sò.

b)

Mực.

c)

Ốc vặn.

d)

Ốc sên.

49.

Dựa vào đặc điểm cấu tạo tế bào, nấm được chia thành những nhóm nào?

a)

Nấm đảm, nấm túi.

b)

Nấm đảm, nấm đơn bào.

c)

Nấm đơn bào, nấm đa bào.

d)

Nấm túi, nấm đa bào.

50.

Trong các loại nấm sau, nấm nào là nấm đơn bào?

a)

Nấm kim châm.

b)

Nấm men.

c)

Nấm linh chi.

d)

Nấm mộc nhĩ.

51.

Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở thực vật hạt kín mà không có ở các nhóm thực vật khác?

a)

Sinh sản bằng hạt.

b)

Có hoa và quả.

c)

Thân có mạch dẫn.

d)

Sống chủ yếu ở cạn.

52.

Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở thực vật hạt kín mà không có ở các nhóm thực vật khác?

a)

Sinh sản bằng hạt.

b)

Có hoa và quả.

c)

Thân có mạch dẫn.

d)

Sống chủ yếu ở cạn.

53.

Giới thực vật bao gồm các nhóm:

a)

Rêu, dương xỉ, hạt trần, hạt kín.

b)

Rêu, nấm, hạt trần, hạt kín.

c)

Hạt kín, hạt trần, dương xỉ, nấm.

d)

Vi khuẩn, hạt trần, hạt kín, rêu, tảo.

54.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của Thực vật trong việc làm giảm ô nhiễm môi trường?

a)

Cân bằng lượng khí carbon dioxide và oxygen trong không khí.

b)

Một số cây tiết ra các chất có tác dụng tiêu diệt một số vi khuẩn gây bệnh.

c)

Tán lá cây làm tăng nhiệt độ môi trường trong khu vực nắng gắt.

d)

Lá cây ngăn bụi và khí độc làm giảm ô nhiễm môi trường.

55.

Những đại diện: Ếch giun, cá sấu, đà điểu, chuột túi lần lượt thuộc các nhóm động vật nào dưới đây?

a)

Giun, cá, chim, thú.

b)

Giun, bò sát, chim, thú.

c)

Lưỡng cư, cá, chim, thú.

d)

Lưỡng cư, bò sát, chim, thú.

56.

Có bộ lông vũ bao phủ, hai chi trước biến đổi thành cánh là đặc điểm của nhóm động vật nào dưới đây?

a)

Thú

b)

Chim

c)

Lưỡng cư

d)

Bò sát

57.

Có mạch, không có hạt là đặc điểm của loại cây nào dưới đây?

a)

Tùng bách tán

b)

Vạn tuế

c)

Xoài

d)

Dương xỉ

58.

Vai trò nào sau đây không phải của thực vật?

a)

Điều hòa khí hậu.

b)

Chống xói mòn đất.

c)

Phân hủy xác sinh vật.

d)

Cân bằng hàm lượng khí carbodioxide và oxygen.

59.

Môi trường sống nào có sự đa dạng sinh học cao nhất?

a)

Hoang mạc.

b)

Ôn đới.

c)

Nhiệt đới.

d)

Đài nguyên.

60.

Đa dạng sinh học có những vai trò nào dưới đây?

(1) Bảo vệ các tài nguyên đất, nước,…

(2) Điều hòa khí hậu.

(3) Phân hủy chất thải.

(4) Cung cấp các dược liệu quý hiếm.

(5) Duy trì sự ổn định của hệ sinh thái.

a)

(1), (2), (4) và (5)

b)

(1), (2), (3) và (5)

c)

(1), (2) và (5)

d)

(3), (4) và (5)