wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 6 vi khuẩn

Total questions: 62

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Thành tế bào có ở vi khuẩn hay vi rus?

a)

Vi khuẩn

b)

Vi rus

2.

Chỉ ra đâu là tính chất hóa học của chất

a)

Kem chảy lỏng khi để ngoài trời

b)

Đường tan vào nước

c)

Tuyết tan

d)

Cơm để lâu bị mốc

3.

Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ?

a)

Tạo thành mây

b)

Mưa rơi

c)

Gió thổi

d)

Lốc xoáy

4.

Lọ nước hoa để trong phòng có mùi thơm. Điều này thể hiện:

a)

Chất dễ nén được

b)

Chất dễ hóa hơi

c)

Chất dễ nóng chảy

d)

Chất không chảy được

5.

Hoạt động nào trong các hoạt động sau đây là hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

Chơi bóng rổ

b)

Cấy lúa

c)

Đánh đàn

d)

Tìm hiểu đặc điểm sinh học của các loài tôm

6.

Hoạt động nào sau đây của con người không phải  hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

Tìm hiểu về biến chủng covid

b)

Sản xuất phân bón hóa học

c)

Tìm hiểu về biến đổi khí hậu

d)

Tìm hiểu vi khuẩn bằng kính hiển vi

7.

Vật nào sau đây gọi là vật không sống?

a)

Con ong 

b)

Vi khuẩn

c)

Than củi 

d)

Cây cam

8.

Theo em, việc lắp ráp pin cho nhà máy điện mặt trời thể hiện vai trò nào dưới đây của khoa học tự nhiên?

a)

Chăm sóc sức khoẻ con người.

b)

Nâng cao khả năng hiểu biết của con người về tự nhiên.

c)

Ứng dụng công nghệ vào đời sống, sản xuất.

d)

Hoạt động nghiên cứu khoa học.

9.

Chỉ ra đâu là tính chất vật lí của chất

a)

Nến cháy thành khí cacbon đi oxit và hơi nước

b)

Bơ chảy lỏng khi để ngoài trời

c)

Bánh mì để lâu bị ôi thiu

d)

Cơm nếp lên men thành rượu

10.

cây xấu hổ cụp lá khi tay người chạm vào là ví dụ về chức năng nào của tế bào?

a)

hấp thụ dinh dưỡng

b)

bài tiết

c)

cảm ứng

d)

sinh trưởng

11.

"Tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống." Vì:

a)

Tế bào rất bé

b)

Mọi cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào

c)

Mọi vật chất đều được cấu tạo từ tế bào

d)

Tế bào có nhiều chức năng của sự sống

12.

Tế bào là

a)

đơn vị cấu tạo nên con người

b)

đơn vị cấu tạo nên cây cối

c)

đơn vị cấu tạo nên tất cả cơ thể sống.

d)

một loài sinh vật.

13.

Câu 2: Vi khuẩn E.Coli là loại tế bào nào?

a)

Tế bào nhân thực.

b)

Tế bào nhân sơ.

c)

Tế bào thực vật.

d)

Tế bào động vật.

14.

Câu 3: Thành phần cấu trúc nào dưới đây chỉ có ở tế bào thực vật?

a)

Tế bào chất.

b)

Không bào.

c)

Nhân tế bào.

d)

Màng sinh chất.

15.

Câu 4: Cơ thể sinh vật lớn lên nhờ vào quá trình nào?

a)

Quá trình hấp thụ các chất dinh dưỡng.

b)

Quá trình hô hấp tế bào.

c)

Quá trình phân chia tế bào.

d)

Quá trình phân hủy các tế bào già.

16.

Câu 5: Cơ thể là gì?

a)

Là cấp tổ chức có khả năng thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản.

b)

Là cấp tổ chức nhỏ nhất của thế giới sống.

c)

Là cấp tổ chức lớn nhất của thế giới sống.

d)

Là cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống.

17.

Câu 7: Nhờ vào đâu mà tế bào con có thể trở thành tế bào trưởng thành?

a)

Điều khiển hoạt động sống của nhân.

b)

Quá trình trao đổi chất của tế bào.

c)

Quá trình phân chia tế bào chất.

d)

Quá trình sinh sản của tế bào.

18.

Câu 9: Những hoạt động sống của cơ thể gồm:

a)

sinh sản

b)

dinh dưỡng

c)

không di chuyển

d)

hô hấp

19.

Câu 1: Cấu tạo của tế bào điển hình gồm những thành phần nào?

a)

Màng tế bào.

b)

Tế bào chất.

c)

Vách tế bào.

d)

Nhân hoặc vùng nhân.

20.

Khi mua trái cây ở chợ, loại cân thích hợp được sử dụng là cân

a)

tạ.

b)

đồng hồ.

c)

Roberval.

d)

tiểu li.

21.

Chiều dài của chiếc bút chì ở hình vẽ bằng

a)

6,8 cm.

b)

6,6 cm.

c)

6,5 cm.

d)

6,4 cm.

22.

Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường của nước ta là

a)

kilogram (kg).

b)

tấn (t)

c)

gram (g)

d)

hectogram (hg)

23.

Nguyên tắc nào dưới đây được sử dụng để chế tạo nhiệt kế thường dùng?

a)

Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.

b)

Dãn nở vì nhiệt của chất khí.

c)

Thay đổi màu sắc của một vật theo nhiệt độ.

d)

Hiện tượng nóng chảy của các chất.

24.

Trong thang nhiệt độ Celsius, nhiệt độ của nước đang sôi là

a)

00C

b)

320C

c)

1000C

d)

2120C

25.

Trước khi đo thời gian của một hoạt động ta thường ước lượng khoảng thời gian của hoạt động đó để

a)

lựa chọn đồng hồ đo phù hợp.

b)

đặt mắt đúng cách.

c)

đọc kết quả đo chính xác.

d)

hiệu chỉnh đồng hồ đúng cách.

26.

Đổi đơn vị: 1dm = .. .. m

a)

1dm = 0,01 m

b)

1dm = 0,1 m

c)

1dm = 10 m

d)

1dm = 100 m

27.

Kính hiển vi quang học được sử dụng để quan sát

a)

vi mạch điện tử

b)

tế bào lá cây

c)

chữ trong sách

d)

côn trùng

28.

Tế bào nhân sơ có cấu tạo gồm

a)

nhân, tế bào chất, màng tế bào.

b)

vùng nhân, tế bào chất, thành tế bào.

c)

vùng nhân, tế bào chất, màng tế bào.

d)

nhân, tế bào chất, thành tế bào.

29.

Tên loại tế bào này là gì?

a)

Tế bào thần kinh

b)

Tế bào ruột.

c)

Tế bào da.

d)

Tế bào lá cây

30.

Đây là tế bào

a)

nhân sơ

b)

vi khuẩn

c)

động vật

d)

thực vật

31.

Một tế bào mẹ sau khi phân chia 4 lần liên tiếp (sinh sản) sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con ?

a)

2

b)

4

c)

8

d)

16

32.

Vi khuẩn có những hình thức dinh dưỡng chủ yếu nào?

a)

Hoại sinh, kí sinh.

b)

Tự dưỡng, cộng sinh.

c)

Cộng sinh, ký sinh.

d)

Tự dưỡng, dị dưỡng.

33.

Vi rút có đời sống như thế nào ?

a)

Cộng sinh

b)

Hội sinh

c)

Kí sinh bắt buộc

d)

Tự do

34.

Vi khuẩn không có đặc điểm nào sau đây ?

a)

A. Có cấu tạo đa bào.

b)

B. Kích thước rất nhỏ bé, chưa có nhân hoàn chỉnh.

c)

C. Có thể có lợi hoặc có hại.

d)

D. Có hình thái đa dạng : hình que, hình cầu, hình dấu phẩy,…

35.

Vi khuẩn sinh sản chủ yếu theo hình thức nào ?

a)

A. Phân đôi

b)

B. Nảy chồi

c)

C. Tạo thành bào tử

d)

D. Tiếp hợp

36.

Người ta đã “lợi dụng” hoạt động của vi khuẩn lactic để tạo ra món ăn nào dưới đây ?

a)

A. Sữa tươi

b)

B. Sữa ông thọ

c)

C. Sữa bột

d)

D. Sữa chua

37.

Các biện pháp phòng tránh gây bệnh do vi khuẩn là:

a)

A. Rửa tay sạch trước khi ăn.

b)

B. Dùng khăn giấy che miệng khi ho, hắt hơi.

c)

C. Đeo khẩu trang khi đi ra ngoài đường.

d)

D. Tất cả các phương án trên.

38.

Miếng thịt lợn để lâu ngày bên ngoài có hiện tượng gì?

a)

Cứng, có mùi thối

b)

Mềm, có mùi thối.

c)

Cứng, không có mùi

d)

Miếng thịt không có hiện tượng gì cả.

39.

Hình thể ngoài của VK tả

a)

Hình bầu dục

b)

Hình tròn

c)

Hình que hơi cong như dấu phẩy

d)

Vô định hình

40.

Những nhóm sinh vật nào sau đây được xếp vào Vi sinh vật ?

a)

Vi khuẩn

b)

Vi rút

c)

Nấm

d)

Rong biển

41.

Tốc độc sinh sản của vi rút tăng theo ?

a)

Cấp số cộng

b)

Cấp số chia

c)

Cấp số trừ

d)

Cấp số nhân

42.

Vi rút có chịu tác động của thuốc kháng sinh hay không ?

a)

b)

Không

43.

Vi rút có đời sống như thế nào ?

a)

Cộng sinh

b)

Hội sinh

c)

Kí sinh bắt buộc

d)

Tự do

44.

Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về vi khuẩn?

a)

Vi khuẩn là những sinh vật có cấu tạo tế bào hoàn chỉnh

b)

Vi khuẩn là những sinh vật đơn bào , chưa có nhân chuẩn.

c)

Vi khuẩn hiện diện ở khắp moi nơi trên thế giới

d)

Một số vi khuẩn có khả năng tiết ra kháng sinh gây ức chế hoặc tiêu diệt một số vi khuẩn khác

45.

Con gà đẻ trứng là thể hiện dấu hiệu nào của vật sống ?

a)

Thải bỏ chất thải

b)

Vận động

c)

Sinh sản

d)

Lớn lên

46.

Vật nào dưới đây là vật sống?

a)

Vi khuẩn

b)

Cành gỗ mục

c)

Hòn đá

d)

Cái bàn

47.

Cần sử dụng dụng cụ nào sau đây để quan sát được vi khuẩn và vi rút?

a)
b)
c)
d)
48.

Vi rút có lợi hay có hại đến sức khỏe con người?

a)

CÓ HẠI

b)

CÓ LỢI

c)

CÓ THỂ CÓ HẠI, CÓ THỂ CÓ LỢI

d)

KHÔNG CÓ HẠI CŨNG KHÔNG CÓ LỢI

49.

Vi khuẩn có lợi hay có hại đến sức khỏe con người?

a)

CÓ HẠI

b)

CÓ LỢI

c)

CÓ THỂ CÓ HẠI, CÓ THỂ CÓ LỢI

d)

KHÔNG CÓ HẠI CŨNG KHÔNG CÓ LỢI

50.

Để rửa trôi được vi rút và vi khuẩn, cần dùng loại hóa chất nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
51.

Bệnh đau họng do vi khuẩn hay vi rút gây ra?

a)

VI RÚT

b)

VI KHUẨN

c)

CÓ THỂ LÀ VI RÚT, CÓ THỂ LÀ VI KHUẨN

d)

TẤT CẢ ĐỀU SAI

52.

Nhận xét nào sau đây là đúng về hình dạng, kích thước tế bào?

a)

Tất cả các loại tế bào đều có cùng hình dạng nhưng chúng có kích thước rất khác nhau

b)

Tất cả các loại tế bào đều có hình dạng và kích thước giống nhau.

c)

Tất cả các loại tế bào đều có cùng hình dạng nhưng kích thước của chúng luôn khác nhau

d)

Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau

53.

Vật thể nhân tạo là

a)

Cây hoa hồng.

b)

Cái cầu.

c)

Mặt trời.

d)

Con sóc.

54.

Tất cả các trường hợp nào sau đây đều là chất?

a)

Đường mía, muối ăn, con dao.

b)

Con dao, đôi đũa, cái thìa nhôm.

c)

Nhôm, muối ăn, đường kính.

d)

Con dao, đôi đũa, muối ăn.

55.

Dãy gồm các tính chất đều thuộc tính chất vật lý là

a)

Màu sắc, thể rắn – lỏng – khí.

b)

Sự cháy.

c)

Sự phân hủy.

d)

Sự biến đổi thành chất khác.

56.

Hiện tượng vật lý là

a)

Đốt que diêm

b)

Nước sôi

c)

Cửa sắt bị gỉ

d)

Quần áo bị phai màu

57.

Hiện tượng tự nhiên nào sau đây không phải là sự ngưng tụ?

a)

Sương đọng trên lá cây.

b)

Sự tạo thành sương mù.

c)

Sự tạo thành hơi nước.

d)

Sự tạo thành mây.

58.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hoá học?

a)

Hoà tan đường vào nước.

b)

Cô cạn nước đường thành đường.

c)

Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.

d)

Đun nóng đường ở thể rắn để chuyển sang đường ở thể lỏng.

59.

Hiện tượng tự nhiên nào sau đây không phải là sự ngưng tụ?

a)

Sương đọng trên lá cây.

b)

Sự tạo thành sương mù.

c)

Sự tạo thành hơi nước.

d)

Sự tạo thành mây.

60.

Hiện tượng tự nhiên do hơi nước đông đặc là

a)

Băng tan

b)

Sương mù

c)

Tạo thành mây

d)

Tuyết rơi

61.

Sự sôi là

a)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí diễn ra trong lòng hoặc bề mặt chất lỏng.

b)

Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.

c)

Sự chuyển từ thể khí sang thể lỏng.

d)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.

62.

Sự nóng chảy là

a)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí.

b)

Sự chuyển từ thể khí sang thể lỏng.

c)

Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.

d)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.