wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHỦ đề 8

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Nhiệm vụ của phân loại thế giới sống là

a)

Phân loại các sinh vật thành các 

nhóm nhỏ.

b)

Gọi đúng tên 

sinh vật.

c)

Phát hiện, mô tả, 

đặt tên và sắp xếp sinh vật vào hệ 

thống phân loại.

d)

Sắp xếp sinh vật 

vào một hệ thống 

theo trật tự 

nhất định.

2.

Sinh vật được chia thành các giới sinh vật sau:

a)

Giới Khởi sinh → 

Giới Nguyên Sinh → Giới nấm → 

Giới Thực vật → 

Giới Động vật.

b)

Giới Khởi sinh → 

Giới Nguyên Sinh → Giới Thực vật → Giới Động vật.

c)

Giới Nguyên Sinh → Giới nấm → 

Giới Thực vật → 

Giới Động vật.

d)

Giới Khởi sinh → 

Giới nấm → 

Giới Thực vật → 

Giới Động vật.

3.

Trình tự sắp xếp các bậc phân loại sinh vật theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là?

a)

Loài → Chi(giống) → Họ → Bộ → Lớp → Ngành →Giới.

b)

 Giới Ngành → Lớp → Bộ → Họ → 

Chi (giống) → Loài.

c)

Chi (giống) → Loài → Họ → Bộ → Lớp → Ngành → Giới

d)

Loài → Chi (giống) → Bộ → Họ → Lớp → Ngành →Giới.

4.

Tên địa phương của loài được hiểu là

a)

Cách gọi truyền 

thống của người 

dân bản địa theo 

vùng miền, 

quốc gia.

b)

Tên giống +Tên loài + (Tên tác giả,

 năm công bố).

c)

Cách gọi phố 

biến của loài có 

trong danh mục 

tra cứu.

d)

Tên loài → 

Tên giống → 

(Tên tác giả, 

năm công bố)

5.

Khi xây dựng khóa lưỡng phân, người ta cần làm gì đầu tiên?

a)

Xác định những 

đặc điểm giống 

nhau.

b)

Xác định những 

đặc điểm đặc 

trưng đối lập.

c)

Xác định tỉ lệ: 

đực - cái.

d)

Xác định mật độ 

cá thể của 

quần thể.

6.

Cấu tạo của virus gồm các thành phần nào sau đây?

a)

 Vỏ protein, 

Phần lõi.

Ngoài ra còn có phần vỏ ngoài

b)

màng tế bào, chất tế bào, nhân

c)

Phần lõi, thành tế bào, Vỏ ngoài.

d)

vùng nhân, tế bào chất , vỏ protein

7.

Biểu hiện của người bị bệnh sốt xuất huyết là

a)

Đau đầu, 

chóng mặt.

b)

Sốt cao, chảy máu cam.

c)

Xuất ban, nôn, đau đáy mắt.

d)

Tất cả các ý trên.

8.

 Loại chế phẩm sinh học nào dưới đây không phải là ứng dụng của virus?

a)

Interferon.

b)

Vaccine.

c)

Phân bón.

d)

Thuốc trừ sâu.

9.

Nấm hương có tên khoa học là Lentinula Edodes. 

Hãy chỉ ra tên loài và tên chi của nấm hương.

a)

Tên loài: Lentinula, tên giống: Edodes.

b)

Tên loài: Edodes,

tên giống: 

Lentinula.

c)

Tên loài: Lentinula Edodes, tên chi: 

không có.

d)

Tên chi: Lentinula 

Edodes, 

tên loài: không có.

10.

Trong các bệnh sau đây, bệnh nào do virus gây nên?

a)

Bệnh kiết lị.

b)

Bệnh vàng da.

c)

Bệnh dại.

d)

Bệnh tả.

11.

Virus sống kí sinh nội bào bắt buộc vì chúng

a)

có kích thước 

hiển vi.

b)

chưa có cấu tạo tế bào.

c)

có cấu tạo tế bào nhân sơ.

d)

có hình dạng 

không cố định. 

12.

Để phòng chống bệnh do virus gây ra, biện pháp nào sau đây là hữu hiệu nhất?

a)

Tiêm vaccine 

phòng bệnh.

b)

Ăn uống đủ chất.

c)

Vệ sinh cá nhân 

sạch sẽ.

d)

Uống nhiều thuốc.

13.

Làm thế nào để bảo tồn đa dạng sinh học?

a)

Chống ô nhiễm, đảm bảo cân bằng sinh thái.

b)

Tạo khu bảo tồn thiên nhiên gây giống động vật quý.

c)

Mở nhiều dịch vụ du lịch sinh thái.

d)

Chống ô nhiễm, đảm bảo cân bằng sinh thái, tạo khu bảo tồn nhiên nhiên gây giống động vật quý.

14.

Hiện tượng ngủ đông của động vật đới lạnh có ý nghĩ gì?

a)

Giúp cơ thể tiết kiệm năng lượng.

b)

Giúp cơ thể tổng hợp được nhiều nhiệt.

c)

Giúp lẩn tránh kẻ thù.

d)

Tránh mất nước cho cơ thể.

15.

Lớp mỡ rất dày ở chim cánh cụt có vai trò gì?

a)

Giúp chim giữ nhiệt cho cơ thể.

b)

Dự trữ năng lượng chống rét.

c)

Giúp chim dễ nổi khi lặn dưới biển.

d)

Dự trữ năng lượng chống rét và giúp chim giữ nhiệt cho cơ thể.

16.

Tiêu chí nào dưới đây biểu thị sự đa dạng sinh học?

a)

Số lượng loài trong quần thể.

b)

Số lượng cá thể trong quần xã.

c)

Số lượng loài.

d)

Số lượng cá thể trong một loài.

17.

Môi trường nào dưới đây có mức độ đa dạng sinh học cao nhất?

a)

Môi trường nhiệt đới gió mùa.

b)

Môi trường đới lạnh.

c)

Môi trường đới nóng.

d)

Môi trường hoang mạc.

18.

Nguyên nhân làm đa dạng sinh học suy giảm là do

a)

Môi trường ô nhiễm.

b)

Sự bùng nổ dân số.

c)

Khai thác không hợp lý.

d)

Môi trường ô nhiễm, sự bùng nổ dân số, khai thác không hợp lý

19.

Đại diện của lớp Bò sát là gì

a)

ếch, thằn lằn, cá sấu, cóc

b)

Rùa, thằn lằn, cá sấu, cóc

c)

Rùa, thằn lằn, cá sấu, rắn

20.

Đặc điểm nhận biết về lớp chim là gì?

a)

Lông vũ bao phủ cơ thể

b)

Lông vũ bao phủ cơ thể, hô hấp bằng phổi, có cánh

c)

Lông vũ bao phủ cơ thể, hô hấp bằng mũi, có cánh

d)

Lông vũ bao phủ cơ thể, hô hấp bằng phổi, có cánh, có khả năng bay lượn

21.

Loài động vật nào sau đây đẻ con

a)

ếch

b)

cá sấu

c)

chim bồ câu

d)

chuột

22.

Đại diện nào dưới đây không thuộc lớp bò sát

a)

rắn

b)

rùa

c)

cá sấu

d)

cá voi

23.

Lớp lưỡng cư có đặc điểm nào dưới đây?

a)

da khô có vảy sừng

b)

da trần, ẩm ướt, dễ thấm nước

c)

có vảy bao phủ bề mặt cơ thể

d)

có lông mao bao phủ toàn bộ cơ thể

24.

loài nào dưới đây không thuộc lớp chim

a)

b)

vịt

c)

đà điểu

d)

dơi

25.

Trong các đại diện lớp Thú, loài nào là Thú đẻ trứng?

a)

Thú mỏ vịt

b)

Kangaroo

c)

Dơi

d)

Cá voi

26.

Môi trường sống cơ bản của động vật gồm:

a)

Dưới nước, trên cạn

b)

Dưới nước, trên không

c)

Trên cạn, trên không

d)

Dưới nước, trên cạn, trên không

27.

Làm thế nào để bảo tồn đa dạng sinh học?

a)

Chống ô nhiễm, đảm bảo cân bằng sinh thái.

b)

Tạo khu bảo tồn thiên nhiên gây giống động vật quý.

c)

Mở nhiều dịch vụ du lịch sinh thái.

d)

Chống ô nhiễm, đảm bảo cân bằng sinh thái, tạo khu bảo tồn nhiên nhiên gây giống động vật quý.

28.

Sinh vật trên trái đất hiện nay được phân chia thành mấy giới sinh vật?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

29.

Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?

a)

Loài - Chi - Họ - Bộ - Lớp Giới - Ngành

b)

Loài - Chi - Họ - Bộ - Lớp - Ngành - Giới

c)

Giới - Loài - Bộ - Họ - Chi - Ngành - Lớp

d)

Giới - Ngành - Lớp - Bộ - Họ - Chi - Loài

30.

Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?

a)

Khởi sinh   

b)

Nguyên sinh

c)

Nấm 

d)

Thực vật

31.

Giới sinh vật nào sau đây được cấu tạo từ tế bào nhân sơ?

a)

Nguyên sinh.

b)

Khởi sinh.

c)

Nấm

d)

Động vật.

e)

Thực vật.

32.

Trùng roi và tảo lục là đại diện thuộc giới?

a)

Giới Thực vật

b)

Giới Nguyên sinh

c)

Giới Khởi sinh

d)

Giới Nấm

e)

Giới Động vật

33.

Vi khuẩn E.coli thuộc vào giới sinh vật nào?

a)

Giới Nguyên sinh

b)

Giới Động vật

c)

Giới Nấm

d)

Giới Khởi sinh

e)

Giới Thực vật

34.

Trong Sinh học, .............. là đơn vị phân loại lớn nhất bao gồm các ngành sinh vật có chung những đặc điểm nhất định.

a)

Giới

b)

Ngành

c)

Lớp

d)

Bộ

35.

Đại diện nào sau đây thuộc giới Khởi sinh?

a)
b)
c)
d)
36.

Con gà không cùng giới với sinh vật nào sau đây?

a)

Nấm linh chi

b)

Con mèo

c)

Con cá

d)

Con ong

37.

Điểm đặc trưng của thực vật phân biệt với động vật là:

a)

Có nhân chuẩn.

b)

ơ thể đa bào phức tạp

c)

Sống tự dưỡng.

d)

Có các mô phân hoá

38.

Vật nào sau đây không được cấu tạo từ tế bào?

a)

con thạch sùng

b)

cây đậu

c)

con gà

d)

ngôi nhà

39.

Tên khoa học của loài Gấu đen châu mỹ là: Ursus americanus. Loài này thuộc chi nào?

(a)  

40.

Sử dụng thông tin trong bảng và cho biết: Hai loài nào có quan hệ họ hàng gần gũi nhất?

a)

Sư tử và hổ

b)

Hổ và báo gấm

c)

Sói xám và báo gấm

d)

Sói xám và hổ

41.

Sử dụng thông tin trong bảng và cho biết: Loài nào ít liên quan nhất với ba loài còn lại?

a)

Sư tử

b)

Sói xám

c)

Báo gấm

d)

Hổ

42.

Từ/ cụm từ nào sau đây không phải là tên của một giới sinh vật?

a)

Nấm

b)

Động vật

c)

Nguyên sinh

d)

Vi khuẩn

43.

Đặc điểm của giới khởi sinh là

a)

Đơn bào, nhân sơ, sống tự dưỡng hoặc dị dưỡng, môi trường sống đa dạng,...

b)

Đơn bào, nhân thực, kích thước nhỏ, sống dị dưỡng

c)

Nhân sơ, kích thước nhỏ, sống tự do.

d)

Nhân thực, đơn bào, sinh sản nhanh, sống tự dưỡng.

44.

Hình thức dinh dưỡng không có ở giới Nấm là

a)

Dị dưỡng

b)

Tự dưỡng

c)

Cộng sinh

d)

Kí sinh

45.

Giới động vật gồm những sinh vật

a)

Đa bào, một số tập đoàn đơn bào, nhân thực, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh

b)

Đa bào, nhân thực, dị dưỡng, một số không có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh

c)

Đa bào, nhân thực, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh

d)

Đa bào, một số đơn bào, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh

46.

Sinh vật trên trái đất hiện nay được phân chia thành mấy giới sinh vật?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

47.

Vi khuẩn E.coli thuộc vào giới sinh vật nào?

a)

Giới Nguyên sinh

b)

Giới Động vật

c)

Giới Nấm

d)

Giới Khởi sinh

e)

Giới Thực vật

48.

Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?

a)

Loài - Chi - Họ - Bộ - Lớp Giới - Ngành

b)

Loài - Chi - Họ - Bộ - Lớp - Ngành - Giới

c)

Giới - Loài - Bộ - Họ - Chi - Ngành - Lớp

d)

Giới - Ngành - Lớp - Bộ - Họ - Chi - Loài

49.

Sinh vật phân bố ở đâu trên trái đất?

a)

Trên mặt đất

b)

Trên cạn

c)

Trong nước

d)

Trong đất

e)

Khắp mọi nơi

50.

Nấm men thuộc giới sinh vật nào?

a)

Giới nguyên sinh

b)

Giới khởi sinh

c)

Giới nấm

d)

Giới thực vật

e)

Giới động vật

51.

Tập hợp nhiều tế bào cùng loại và cùng thực hiện một chức năng nhất định tạo thành

a)

A. Hệ cơ qua

b)

B. Mô

c)

C. Cơ thể

d)

D. Cơ quan

52.

Các tiêu chí cơ bản của hệ thống 5 giới bao gồm

a)

A. khả năng di chuyển, cấu tạo cơ thể, kiểu dinh dưỡng .

b)

B. loại tế bào, mức độ tổ chức cơ thể, kiểu dinh dưỡng.

c)

C. cấu tạo tế bào, khả năng vận động, mức độ tổ chức cơ thể.

d)

D. trình tự các nuclêotít, mức độ tổ chức cơ thể.

53.

Đơn vị cấu tạo và chức năng cơ bản của mọi cơ thể sống là:

a)

b)

Tế bào

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

54.

Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ:

a)

Hàng trăm tế bào.

b)

Hàng nghìn tế bào.

.

c)

Một tế bào.

d)

Một số tế bào

55.

Hệ Cơ quan ở thực vật bao gồm 

a)

Hệ rễ và hệ thân. 

.

b)

Hệ thân và hệ lá.

c)

Hệ chồi và hệ rễ. 

d)

Hệ cơ và hệ thân

56.

Tiêu chí nào sau đây được dùng để phân loại sinh vật?

(1) Đặc điểm tế bào.

(2) Mức độ tổ chức cơ thể.

(3) Môi trường sống.

(4) Kiểu dinh dưỡng.

(5) Vai trò trong tự nhiên và thực tiễn.

 

a)

(1), (2), (3), (5).

.

b)

(2). (3), (4), (5).

c)

(1), 2), (3), (4)

d)

(1), 3), 4, (5).

57.

Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?

a)

Khởi sinh   

b)

Nguyên sinh

c)

Nấm 

d)

Thực vật

58.

Tên phổ thông của loài được hiểu là:

a)

Cách gọi truyền thống của người dân bản địa theo vùng miền, quốc gia.

b)

Tên giống + Tên loài + (Tên tác giả, năm công bố).

c)

Cách gọi phố biến của loài có trong danh mục tra cứu.

d)

Tên loài → Tên giống → (Tên tác giả, năm công bố).

59.

Các tiêu chí để phân loại 5 giới sinh vật là:

a)

Đặc điểm tế bào.

b)

Mức độ tổ chức cơ thể.

c)

Kiểu dinh dưỡng.

d)

Khả năng di chuyển.

60.

Những giới sinh vật có tế bào nhân thực là:

a)

A. Giới khởi sinh, giới nấm, giới thực vật, giới động vật.

b)

B. Giới nguyên sinh, giới thực vật , giới nấm, giới động vật.

c)

C. giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới thực vật, giới nấm.

d)

D. giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới thực vật, giới động vật.

61.

Loài nào sau đây thích nghi với môi trường sa mạc?

a)

Hổ

b)

Ngựa

c)

Lạc đà

d)

Khỉ

62.

Môi trường nào sau đây có sự đa dạng cao về sinh vật?

a)

Rừng nhiệt đới

b)

Nam cực

c)

Sa mạc

63.

Quan điểm chia thế giới sống thành 5 giới do nhà khoa học nào đưa ra?

a)

Whittaker 1969

b)

Woese 1977

c)

Whittaker 1977

64.

Trùng roi và tảo lục là đại diện thuộc giới?

a)

Giới thực vật

b)

Giới nguyên sinh

c)

Giới khởi sinh

d)

Giới nấm