wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập KHTN 6

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Tế bào động vật khác tế bào thực vật ở điểm nào?

a)

Đa số không có thành tế bào

b)

Đa số không có ti thể

c)

Nhân tế bào chưa hoàn chỉnh

d)

Có chứa lục lạp

2.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở tế bào nhân sơ?

a)

Có nhân chưa hoàn chỉnh

b)

Có roi hoặc lông giúp hỗ trợ di chuyển

c)

Có các bào quan có màng

d)

Không có hệ thống nội màng

3.

Mô ở người gồm:

a)

Mô biểu bì, mô liên kết, mô cơ, mô thần kinh

b)

Mô biểu bì, mô liên kết, mô cơ, mô mạch gỗ

c)

Mô biểu bì, mô mạch rây, mô cơ, mô thần kinh

d)

Mô biểu bì, mô mạch rây, mô cơ, mô mạch gỗ

4.

Khoa học tự nhiên nghiên cứu

a)

các hiện tượng, tìm ra các tính chất, các quy luật của chúng.

b)

các tính chất, các quy luật của chúng.

c)

các hiện tượng tự nhiên, tìm ra các tính chất, các quy luật của chúng.

d)

các hiện tượng tự nhiên, tìm ra các quy luật của chúng.

5.

Công việc nào dưới đây không phù hợp với việc sử dụng kính lúp?

a)

A. Người già đọc sách.

b)

B. Khâu vá

c)

C. Sửa chữa đồng hồ

d)

D. Quan sát một vật ở rất xa.

6.

Đơn vị đo nào sau đây không phải là đơn vị đo chiều dài?

a)

kilôgam

b)

mét

c)

đềximét

d)

xentimét

7.

Sự ngưng tụ là

a)

quá trình chuyển từ thể hơi sang thể lỏng.

b)

quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.

c)

quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể hơi.

d)

quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.

8.

Chất tồn tại ở thể nào?

a)

Rắn, khí.

b)

Lỏng, khí.

c)

Rắn, khí.

d)

Rắn, lỏng, khí.

9.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hoá học?

a)

Hoà tan đường vào nước.

b)

Có cặn nước đường thành đường.

c)

Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.

d)

Đun nóng đường ở thể rắn để chuyển sang đường ở thể lỏng.

10.

Quá trình nào sau đây cần oxygen?

a)

Quang hợp.

b)

Hô hấp.

c)

Hòa tan.

d)

Nóng chảy.

11.

Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt?

a)

Thủy tinh

b)

Kim loại

c)

Gốm

d)

Cao su

12.

Nguyên liệu nào sau đây được sử dụng để sản xuất vôi sống?

a)

Cát.

b)

Gạch.

c)

Đá vôi.

d)

Đất sét.

13.

Hỗn hợp chứa:

a)

một chất.

b)

hai chất

c)

ba chất

d)

hai chất trở lên.

14.

Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

a)

Xe ô tô.

b)

Cây cầu.

c)

cây bạch đàn

d)

ngôi nhà

15.

Hệ thống giá đỡ của kính hiển vi bao gồm:

a)

Ốc to và ốc nhỏ.

b)

Thị kính và vật kính.

c)

Đèn chiếu sáng, gương, màn chắn sáng.

d)

Chân kính, thân kính, bàn kính và kẹp giữ mẫu.

16.

Hiện tượng nào sau đây không phải là sự nóng chảy?

a)

Mỡ lợn tan ra khi đun nóng.

b)

Thiếc hàn tan ra khi đưa mày hàn có nhiệt độ cao vào.

c)

Cho viên đá vôi (calcium carbonate) vào dung dịch hydrochloric acid thì nó bị tan dần ra.

d)

Cho nhựa thông vào bát sứ nung nóng, nó tan ra thành chất lỏng màu cánh gián.

17.

Nhà máy sản xuất rượu vang dùng quả nho để làm men. Vậy nho là?

a)

Vật liệu.

b)

Nhiên liệu.

c)

Nguyên liệu.

d)

Khoáng sản.

18.

Vật nào sau đây gọi là vật không sống?

a)

Con ong.

b)

Vi khuẩn.

c)

Than củi.

d)

Cây cam.

19.

Người ta thường sử dụng dụng cụ nào sau đây để đo chiều dài của vật?

a)

Thước thẳng, thước dây, thước đo độ.

b)

Thước kẹp, thước cuộn, thước dây.

c)

Thước kẹp, thước thẳng, compa.

d)

Compa, thước mét, thước đo độ.

20.

Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?

a)

Loài → Chi (giống) → Họ → Bộ → Lớp → Ngành → Giới.

b)

Chi (giống) → Loài → Họ → Bộ → Lớp → Ngành → Giới.

c)

Giới Ngành → Lớp → Bộ → Họ → Chi (giống) → Loài.

d)

Loài → Chi (giống) → Bộ → Họ → Lớp → Ngành → Giới.

21.

Việc làm nào sau đây được gọi là không an toàn trong phòng thực hành?

a)

Đeo găng tay khi lấy hóa chất.

b)

Tự ý làm các thí nghiệm.

c)

Sử dụng kính bảo vệ mắt khi làm thí nghiệm.

d)

Rửa tay trước khi ra khỏi phòng thực hành.

22.

Khi mua trái cây ở chợ, loại cân thích hợp là:

a)

Cân tạ.

b)

Cân Roberval.

c)

Cân đồng hồ.

d)

Cân tiểu li.

23.

Trường hợp nào sau đây không phải là sự ngưng tụ?

a)

Nước đọng trên lá cây vào buổi sáng sớm.

b)

Nước bám bên ngoài tủ lạnh khi độ ẩm cao.

c)

Nước đọng từng giọt trên lá cây sau khi tưới cây.

d)

Nước bám dưới nắp nồi khi nấu canh.

24.

Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào.

a)

Màng tế bào.

b)

Chất tế bào.

c)

Nhân tế bào.

d)

Vùng nhân.

25.

Hệ cơ quan ở thực vật bao gồm

a)

Hệ rễ và hệ thân

b)

Hệ thân và hệ lá.

c)

Hệ chồi và hệ rễ

d)

Hệ cơ và hệ thân.

26.

Ý nào dưới đây không phải là vai trò của khoa học tự nhiên trong đời sống?

a)

Mở rộng sản xuất, phát triển kinh tế.

b)

Bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu.

c)

Bảo vệ sức khỏe và cuộc sống của con người.

d)

Định hướng tư tưởng, phát triển hệ thống chính trị.

27.

Đơn vị nào sau đây không dùng để đo khối lượng?

a)

Mét khối (m³)

b)

Tấn

c)

Yến

d)

Lạng

28.

Đơn vị đo khối lượng trong hệ đo lường hợp pháp của nước ta là đơn vị nào sau đây?

a)

Kilôgam.

b)

Tấn.

c)

Lạng.

d)

Gam.

29.

Khi đo khối lượng của một vật bằng cân có ĐCNN là 10g. Cách ghi kết quả nào là đúng?

a)

302g

b)

200g

c)

105g

d)

298g

30.

Sự chuyển thể nào sau đây xảy ra tại nhiệt độ xác định?

a)

Ngưng tụ.

b)

Hóa hơi.

c)

Sôi.

d)

Bay hơi.

31.

Vật thể nào dưới đây là vật thể nhân tạo?

a)

A. Đồng hồ.

b)

B. Con gà.

c)

C. Cây hoa hồng.

d)

D. Con hổ.

32.

Tính chất nào sau đây mà oxygen không có:

a)

Oxygen là chất khí.

b)

Không màu, không mùi, không vị.

c)

Tan nhiều trong nước.

d)

Nặng hơn không khí.

33.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo là

a)

vật thể nhân tạo đẹp hơn vật thể tự nhiên.

b)

vật thể nhân tạo do con người tạo ra.

c)

vật thể tự nhiên làm từ chất, còn vật thể nhân tạo làm từ vật liệu.

d)

vật thể tự nhiên làm từ các chất trong tự nhiên, vật thể nhân tạo làm từ các chất nhân tạo.

34.

Hệ thống phóng đại của kính hiển vi bao gồm

a)

Ốc to và ốc nhỏ.

b)

Thị kính và vật kính.

c)

Đèn chiếu sáng, gương, màn chắn sáng.

d)

Chân kính, thân kính, bàn kính và kẹp giữ mẫu.

35.

Đơn vị cơ bản đo thời gian trong hệ đo lường hợp pháp của nước ta là:

a)

Giờ

b)

Giây

c)

Ngày

d)

Phút

36.

Xác định giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của thước trong hình

a)

GHD 10 cm, ĐCNN 1 mm.

b)

GHD 20 cm, ĐCNN 1 cm.

c)

GHD 100 cm, ĐCNN 1 cm.

d)

GHD 10 cm, ĐCNN 0,5 cm.

37.

Người ta sử dụng dụng cụ nào để đo thời gian?

a)

Cân đồng hồ.

b)

Đồng hồ.

c)

Máy tính.

d)

Điện thoại.

38.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hóa học?

a)

Hòa tan muối vào nước.

b)

Đun nóng bát đựng muối đến khi có tiếng nổ lách tách.

c)

Đun nóng đường ở thể rắn để chuyển sang đường ở thể lỏng.

d)

Đun nóng đường đến khi xuất hiện chất màu đen

39.

Thành phần nào giúp lục lạp có khả năng quang hợp?

a)

Phycobilin.

b)

Diệp lục.

c)

Carotenoid.

d)

Xanthopyl.

40.

Cách hợp lí nhất để tách muối từ nước biển là:

a)

Lọc

b)

Chung cất

c)

Bay hơi

d)

Để yên cho muối lắng xuống rồi gạn nước

41.

Đặc điểm của tế bào nhân thực là

a)

A. có thành tế bào.

b)

B. có chất tế bào.

c)

C. có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

d)

D. có lục lạp.

42.

Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào?

a)

Các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước.

b)

Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau.

c)

Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau.

d)

Các loại tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng.

43.

Tại sao tế bào được coi là đơn vị cơ bản của các cơ thể sống?

a)

Vì tế bào có khả năng sinh sản.

b)

Vì tế bào có kích thước nhỏ bé.

c)

Vì tế bào có mặt ở khắp mọi nơi.

d)

Vì mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào và một tế bào có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản.

44.

Tế bào nhân thực khác với tế bào nhân sơ ở điểm nào?

a)

Có màng tế bào

b)

Có tế bào chất.

c)

Có nhân.

d)

Có nhân hoàn chỉnh.

45.

Tế bào động vật và thực vật khác nhau ở điểm nào?

a)

Có nhân.

b)

Có ti thể.

c)

Có thành tế bào.

d)

Có màng tế bào.

46.

Hành động nào sau đây không thực hiện đúng quy tắc an toàn trong phòng thực hành?

a)

Làm thí nghiệm theo hướng dẫn của giáo viên.

b)

Làm theo các thí nghiệm xem trên Internet.

c)

Đeo găng tay khi làm thí nghiệm với hoá chất.

d)

Rửa sạch tay sau khi làm thí nghiệm.

47.

Vật liệu nào dưới đây, được sử dụng ngoài mục đích xây dựng còn hướng tới bảo vệ môi trường và đảm bảo sự phát triển bền vững?

a)

Gỗ tự nhiên.

b)

Kim loại.

c)

Đá vôi.

d)

Gạch không nung.

48.

Quan sát hình ảnh các hỗn hợp sau: Nước muối, Hỗn hợp dầu ăn - nước, Nước vôi trắng, Nước cam. Trong các hỗn hợp trên, đâu là nhũ tương?

a)

Nước vôi trong

b)

Nước muối

c)

Hỗn hợp dầu ăn và nước

d)

Nước cam

49.

Hình bên mô tả cách đo thể tích của một vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ. Hỏi thể tích của vật đó là bao nhiêu?

a)

38 cm³

b)

50 cm³

c)

12 cm³

d)

51 cm³

50.

Dụng cụ nào phù hợp để đo chiều dài lớp học?

a)

Thước kẻ thẳng.

b)

Thước cuộn

c)

Thước kẹp.

d)

Đồng hồ bấm giây

51.

Cho các hình ảnh dưới đây. Các vật thể tự nhiên được minh họa ở các hình ảnh trên bao gồm

a)

cây bút chì, núi đá vôi, hàng cây.

b)

núi đá vôi, cây bút chì, bánh mì.

c)

hàng cây, núi đá vôi, con voi.

d)

con voi, cây bút chì, bánh mì.

52.

Số chỉ của nhiệt kế trong hình bên là bao nhiêu?

a)

13°C

b)

16°C

c)

20°C

d)

10°C

53.

Câu 45. Cho phát biểu sau: “Đường saccharose (sucrose) là nguồn cung cấp chất dinh dưỡng quan trọng cho con người. Đường saccharose là chất rắn, màu trắng, tan nhiều trong nước, đặc biệt là nước nóng, nóng chảy ở 185°C. Khi đun nóng, đường saccharose bị phân huỷ thành carbon và nước. Đường saccharose được làm từ cây mía, củ cải đường, cây thốt nốt”. Phát biểu thể hiện tính chất vật lý của saccharose là

a)

A. Đường saccharose là chất rắn, màu trắng, tan nhiều trong nước, đặc biệt là nước nóng, nóng chảy ở 185°C.

b)

B. Đường saccharose (sucrose) là nguồn cung cấp chất dinh dưỡng quan trọng cho con người.

c)

C. Khi đun nóng, đường saccharose bị phân huỷ thành carbon và nước.

d)

D. Đường saccharose được làm từ cây mía, củ cải đường, cây thốt nốt.

54.

Cho bột sắn dây vào nước và khuấy đều, chúng ta sẽ được

a)

dung dịch

b)

dung môi

c)

nhũ tương

d)

huyền phù

55.

Quan sát hình ảnh các cơ quan của cây dưa chuột dưới đây. Có mấy cơ quan thuộc hệ chồi là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Nhiệt kế thủy ngân không dùng để đo nhiệt độ trong trường hợp nào sau đây?

a)

Đo nhiệt độ của cơ thể người

b)

Đo nhiệt độ khí quyển

c)

Đo nhiệt độ của nước đá

d)

Đo nhiệt độ của một lò luyện kim

57.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khí oxygen không tan trong nước.

b)

Khí oxygen sinh ra trong quá trình hô hấp của cây xanh.

c)

Ở điều kiện thường, oxygen là chất khí không màu, không mùi, không vị.

d)

Cần cung cấp oxygen để dập tắt đám cháy.

58.

Đại diện nào sau đây thuộc giới Khởi sinh

a)

Tảo lục

b)

Trùng roi

c)

Trùng biến hình

d)

Vi khuẩn E.coli

59.

Cho sơ đồ cây phân loại các sinh vật sau. Từ sơ đồ cây phân loại trên, ta thấy rau má có các đặc điểm

a)

thân gỗ, lá mọc vòng

b)

gân lá song song, thân bò

c)

gân lá hình mạng, thân bò

d)

gân lá hình mạng, thân gỗ

60.

Câu 52. Quan sát các hình ảnh sau đây Những sinh vật nào là sinh vật đa bào?

a)

A. (3); (4)

b)

B. (1); (2); (5)

c)

C. (2); (3); (5)

d)

D. (1); (2); (3)