wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế chính trị haui năm 2 khoa cntt

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

ai là người đầu tiên nêu ra thuật ngữ ktct

a)

p.angghen

b)

a.monich

c)

sismondin

d)

david ricac do

2.

Thuật ngữ ktct x hien đầu tiên năm

a)

1615

b)

1645

c)

1915

d)

1945

3.

đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị

a)

quan hệ sĩ trong mối liên hệ tác động qua lại với nhà nước , doanh nghiệm và những người sản xuất trực tiếp

b)

. Nền sản xuất của cải vật chấttrình độ ph triển ll sx trong sự tác động qua lại với một công cị lao động của xã hội

c)

trình độ phát triển llsx trong mqh qua lại với lợi ích kinh tế của những người tham gia vào nền kte

d)

QHSX trong sự tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

4.

sự giống nhau cơ bản giữa quy luật kinh tế và qui luật tư nhiên là

a)

Mang tính lịch sử

b)

Mang tính xã hội

c)

Mang tính vĩnh viễn

d)

Mang tính khách quan

5.

phương pháp quan trọng nhất được sử dụng trong nghiên cứu kinh tế chính trị là

a)

Phương pháp biện chứng duy vật 

b)

Phương pháp trừu tượng hoá khoa học 

c)

Phương pháp duy vật lịch sử

d)

phương pháp logic kết hợp với lịch

6.

sản xuất hàng hóa gia đời khi xuất hiện các dideuf kiện sau

a)

có sự phân công lao động ca biệt và chế độ tư huwx về tư liệu sản xuất

b)

phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất

c)

phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

phân công lao động xã hội và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

7.

tính chất 2 mặt của lao động sản xuất hàng hóa là

a)

lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

lao động cụ thể và lao độngtrừu tượng

d)

lao độngquá khứ và lao động sống

8.

Thế nào là lao đợng phức tạp

a)

là lao động tạo ra các sản phẩm chất lượng cao , tinh vi

b)

là lao động có nhiều thao tác phức tạp

c)

là lao động phải trải qua đào tạo , huấn luyện mwois làm được

d)

là lao động trí óc của con người trong quá trình sản xuất

9.

giá cả của hàng hóa là

a)

sự thỏa thuận của người mua và người bán

b)

sự biểu hiện bàng tiền của giá trị hàng hóa

c)

số tiền người mua phải trả cho người bán

d)

giá tiền được in trên sản phẩm

10.

lượng giá trị của hàng hóa được quyết định bởi

a)

sự khan hiếm của hàng hóa trên thị trường

b)

quan hệ cung cầu về hàng hóa trên thị trường

c)

lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa

d)

công dụng của hàng hóa

11.

lượng giá trị của hàng hóa được quyết định bởi

a)

quan hệ cung cầu về hàng hóa trên thị trường

b)

sự khan hiếm của hàng hóa trên thị trường

c)

lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa

d)

công dụng của hàng hóa

12.

quy luật giá trị là?

a)

quy luật riêng của CNTB

b)

quy luật cơ bản của người xản xuất hàng hóa

c)

quy luật kt chung của mọi xã hội

d)

quy luật khe của thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội

13.

nhân tố nào là cơ bản lâu dai dễ tăng sanr phẩm cho xã hội ?

a)

tăng cường độ lao động

b)

tăng năng xuất lao động

c)

tăng số người lao động

d)

kéo dài thời gian lao động

14.

sản xuất va luwu thông hàng hóa chịu sự chi phối của những quy luật khe nào ?

a)

quy luật giá trị , quy luật cung cầu

b)

quy luật cạnh tranh ,q uy luật cung cầu

c)

quy luật lưu thông tiền tệ

d)

cả ab c

15.

hãy chọn ý sai trong câu hỏi cạnh tranh có vai trò ?

a)

phân bổ các nguồn lực kinh tế 1 cách hiệu quả

b)

kích thích tiến bộ khoa học công nghệ

c)

đào thai các nhân tố yếu kém , lạc hậu , trí tuệ

d)

làm cho thị trường hoàn hảo , giải quyết ô nhiễm môi trường

16.

hãy chọn phương án đúng về đặc điểm của quy luật kinh tế

a)

mang tính khách quan , phát huy tác dụng thông qua doạt dộng kinh tế của con người

b)

mang tính chủ quan , phát hiu tác dụng thông qua dòng kinh tế của con người

c)

phát huy rác dụng thông qua h động thực tiễn kinh tế con người

d)

vừa mang tính chủ quan , vừa mang tính khách quan nhằm phát huy hoạt động kinh tế

17.

khi nào tiền tệ chuyển hóa thành tư bản

a)

có một lượng tiền tệ đủ lớn

b)

dùng tiền đầu tư vào sản xuất

c)

tiền dung để mua rẻ bán đắt

d)

sức lao động trở thành hàng hóa

18.

khi nào sức lao động trở thành hàng hóa

a)

trong nền sản xuất lớn hiện đại

b)

trong nền sản xuất hàng hóa giản đơn

c)

trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa

d)

trong nền sản xuất phong kiến

19.

giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động được cói là chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn

a)

giữa tư bản và lao động

b)

giữa tư bản và tư bản

c)

trong nền sản xuất tư bản chủ nghiã

d)

trong nền sản xuất phong kiên

20.

nhà tư bản trả công cho người công nhân đúng theo giá trị hàng hóa sức lao động thì còn bóc lột giá trị thặng dư không ?

a)

không

b)

c)

hòa vốn

d)

thua lỗ

21.

căn cứ để phân chia tư bản thành tuwjw bản bất biến và tư bản khả biến

a)

tốc độ chu chuyển của tư bản bất biến và tư bản khả biến

b)

phương thức chuyển giá trị của các bộ phận tư bản sang sản phẩm

c)

vai trò cảu các bộ phận tư bản trong việc tạo gia giá trị thặng dư

d)

vai trò của tư bản trong việc tạo ra giá trị thặng dư của sản phẩm

22.

bản chất của tư bản là

a)

hàng hóa

b)

tư liệu sản xuất

c)

quan hệ bóc lột

d)

quan hệ xã hội

23.

tư bản khả biến là bộ phận :

a)

trực tiếp tạo ra giá trị sản phẩm

b)

trực tiếp tạo ra giá trị sử dụng

c)

trực tiếp tạo gia giá trị thặng dư

d)

gián tiếp tạo ra giá trị thặng dư

24.

bản chất cảu tiền công là

a)

giá cả cảu hàng hóa lao ddiingj

b)

giá trị của hàng hóa lao đọng

c)

giá cả của hàng hóa sức lao động

d)

sự trả công cho lao động của công nhân

25.

tỷ suất giá trị thặng sư phản ánh

a)

mức doanh lợi của tư bản đầu tư vào sản xuất kinh doanh

b)

trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê

c)

lượng giá trị thặng dư tư bản thu được trong một thời gian

d)

tính chất hợp lý của nền sản xuất hàng hóa tư bản chủ nghĩa

26.

khi giá trị hàng hóa được bán đúng bằng giá trị thì lợi nhuận

a)

bằng giá trị thặng dư

b)

nhỏ hơn giá trị thặng dư

c)

lớn hơn giá trị thặng dư

d)

bằng lợi tức cảu tư bản cho vay

27.

mục đích cạnh tranh nội bộ ngành là tìm kiếm

a)

lợi nhuận kinh doanh

b)

lợi nhuận bình quân

c)

lợi nhuận siêu ngạch

d)

giá trị siêu ngạch

28.

kết quả của cạnh tranh giữa các ngành là hình thành

a)

giá cả thị trường

b)

giá cả sản xuất

c)

lợi nhận bình quân

d)

chi phí sản xuất

29.

đặc điểm kinh tế của chủ nghĩa tử bản độc quyền gồm

a)

3 đặc điểm

b)

4 đặc điểm

c)

5 đặc điểm

d)

6 đặc điểm

30.

trong các nhà kinh điển của chủ nghĩa MLN , ai là người nghiên cử chủ nghĩa tư bản độc quyền

a)

ph.anghen

b)

cmac

c)

petty

d)

vilenin

31.

nguyên nhân cơ bản dẫn đến hình thành cntb độc quyền là

a)

do đấu tranh giai cấp

b)

sợ xuất hiện của ll sx

c)

sự can thiệp của nhà nước tư bản

d)

tích tụ và tập chung sx

32.

xác ddiinhj trình tự phát triển đúng của các hình thức độc quyên

a)

các ten xanhdien

b)

xangdica

c)

các ten

d)

xangdica

33.

mục đích của các tổ chức độc quyên là nhằm thu được

a)

lợi nhuận siêu ngạc

b)

lợi nhận bình quân

c)

lợi nhuận độc quyền

d)

lợi nhuận độc quyền cao

34.

xuất khảu tư bản là đặc điểm của

a)

phương thức tư bản sãn xuất phong kiên

b)

phương thức sx tư bản chủ nghĩa

c)

chủ nghĩa tư bản giai đoạn độc quyền

d)

chử nghĩa tư bản giai đoạn tự do cạnh tranh

35.

sự xuất hiện chủ nghiwax tư bản là nhằm bảo lệ lợi ích của

a)

nhân dân lao động và nhà nước tư bản

b)

các nhà tư bản và nhân dân lao động

c)

các nước tư bản và tổ chức độc quyền

d)

các tổ chức độc chuyền và cứu nguy cho chủ nghĩa tư bản

36.

mực đích của độc quyền nhà nước là

a)

nhằm tăng sức mạnh của độc quyền tư nhân

b)

nhằm làm tăng sức mạnh của nhà nước

c)

két hợp sức mạnh của độc quyền tự nhân với sức mạnh cảu nhà nước

d)

tăng sự phụ thược độc quyền tư nhân vào nhà nước

37.

kinh tế thị trường có vai trò gì đối với sự phát triển của lực lượng sản xuất xã hội

a)

nhân tốc thúc đẩy

b)

động lực thúc đẩy

c)

hỗ trợ phát triển

d)

cơ sở kinh tế

38.

nền kinh tế thị trường có tác dụng gì đối với hoạt động của chủ thể kinh tế

a)

tạo thị trường tiêu thụ sản phẩm

b)

kích thích tính năng động , sáng tạo

c)

định hướng việc sản xuất kinhdoanh

d)

buộc họ phải cạnh tranh

39.

đâu không phải là đặc trưng chung của kinh tế thị trường

a)

quyền tự do kinh doanh

b)

lấy thị trường để phân bổ nguồn lực sản xuất

c)

kết hợp phát triền kinh tế thị trường và giải quyéte các vấn đề xã hội

d)

các quy luật kinh tế thị trường điều tiết hoạt động của các chủ thể kinh tế

40.

trong nền kinh tế thị trường ở nước ta hiện nay, phân phối thu nhập có đặc trưng gì

a)

phân phối theo kết quả lao động

b)

phân phối theo quy luật thị trường

c)

nhiều chế độ phân phối cùng tồn tại

d)

nhiều hình thức phân phối

41.

nền kte thị trường được xây dựng và phát triển việt nam hiện nay là gì

a)

cơ chế thị trường có sự điều tíe của nhà nước

b)

kinh tế thị trường phát triển theo định hướng xhcn

c)

nền ktế thị trường xhcn

d)

dân giàu, nước mạnh, xã hội, công bằng, dân chủ

42.

nếu bạn muốn sản xuất kinh doanh để tồn tại và phát triển trong cơ chế thị trường thì con đường cơ bản phải làm gì

a)

năng xuất tạo ra nhiều sản phẩm và chấp nhận bán hàng hóa theo góa thị trường

b)

nang động sáng tạo , tìm đến những mặt chàng có nhiều lợi nhuận

c)

năng động sáng tạo , nâng cao năng suất và chất lượn sản phẩm

d)

đề nghị nhà nước hỗ trợ vốn , công nghệ thông tin và bảo hộ sản xuất

43.

nền kinh tế nhiều thành phần có tác dụng gì đối với sự phát triển của kinh tế thị trường

a)

tạo sức sống kinh tế

b)

tạo cơ sở kinh tế

c)

tạo ra các mối liên hệ kinh tế

d)

không có liên quan gì

44.

trong nền kinh tế thị trường định hướng xhcn, nội dung của công tác kế hoạch hóa của nhà nước là gì?

a)

tạo động lực cho các doanh nghiệp hoạt động

b)

đảm bảo các cân đối lớn, tổng thể của nền kinh tế quốc dân

c)

đảm bảo tính cân đối cho họaat động của các doanh nghiệp

d)

điều tiết các quan hệ cung cầu và giá cả hàng hóa thị trường

45.

đâu không phải là vai trò của nhà nước trong đảm bảo hài hòa các lợi ích của nền kinh tế thị trường định hướng xhcn ở việt nam

a)

bảo vệ lợi ích hợp phát của các chủ thể kinh tế

b)

điều hòa lợi ích giữa các cá nhân doanh nghiêhp xã hội

c)

kiẻm soát các quan hệ ảnh hưởng tiêu cực đối với xã hội

d)

kết hợp các quan hệ lợi ích kinh tế

46.

phương thức thực hiện lợi ích kinh tế trong quan hệ lợi ích chủ yếu của nền kinh tế thị trường định hướng xhcn ở việt nam?

a)

thực hiện lợi ích kinh tế theo nguyên tăc skinh tế thị trường

b)

thực hiện lợi ích kinh tế theo chính sách của nhà nước và vai trò các tổ chức xã hội

c)

thực hiện lợi ích kinh tế theo quy định của nhà nước đối với nền kinh tế

d)

cả 3 đáp án

47.

NICs là từ viết tắt chỉ các quốc gia nào

a)

các nước công nghiệp cũ

b)

các nước công nghiệp mới

c)

các nước phát triển

48.

cách mạng công nghiệp lần thứ 1 diễ ra vào giữa thế kỉ XVIII và khởi phát tại quốc gia nào sau đây

a)

anh

b)

đức

c)

pháp

d)

hàn

49.

cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 2 sử dụng phổ biến loại năng lượng nào sau đây

a)

thủy năng

b)

phong năng

c)

điện năng

d)

nhiệt năng

50.

thời gian để thực hiện mô hình công nghiệp hóa kiểu cổ điển diễn ra trong bao lâu

a)

40-60 5

b)

60-80 5

c)

80-100 5

d)

20-40 5

51.

mô hình công nghiệp hóa kiểu liên xô được bắt đầu trong lĩnh vực nào

a)

công nghiệp nặng

b)

công nghiệp nhẹ

c)

công nghiệp quốc phòng

d)

công nghiệp không khói

52.

công nghiệp hóa hiện đại hóa ở VN có mấy đặc điểm chủ yếu

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

53.

công nghiệp hóa, hiện đại hóa bao gồm chuyển đổi cơ cấu ngành kinh tế theo hướng hiện đại, tức là

a)

tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp dịch vụ

b)

tăng tỉ trọng ngành công nghiệp - dịch vụ

c)

tăng tỉ trọng ngành ngữ nghiệp - dịch vụ

d)

tăng tỉ trọng ngành lâm nghiệp- dịch vụ

54.

nhân tố nào có vai trò quan trọng nhất, đảm bảo thực hiện thắng lợi sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

a)

khoa học công nghệ

b)

chất lượng nhân lực

c)

thể chế kinh tế

d)

vốn

55.

việt nam tham gia khu vực thương mại tự do asean (AFTA) vào năm nào?

a)

1995

b)

1996

c)

1997

d)

1998

56.

VN gia nhập tổ chức thương mại quốc tế WHO vào năm nào

a)

2005

b)

2006

c)

2007

d)

2009