wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

điện hóa-pin điện hóa

Total questions: 53

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.
Cho thứ tự bốn cặp oxi-hóa khử trong dãy điện hóa như sau: Na+/Na; Mg2+/Mg; Al3+/Al; Ag+/Ag. Kim loại nào có tính khử mạnh nhất trong các kim loại sau?
a)
Al
b)
Ag
c)
Mg
d)
Na
2.
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất
a)
Fe
b)
K
c)
Mg
d)
Al.
3.
Trong các kim loại sau, kim loại dễ bị oxi hóa nhất là
a)
Ca
b)
Fe
c)
K
d)
Ag
4.
Trong các nguyên tố sau đây, nguyên tố nào có tính khử mạnh nhất?
a)
Ca
b)
Au
c)
Cu
d)
Zn
5.
Trong số các kim loại Zn, Fe, Cu, Ni, kim loại có tính khử mạnh nhất là
a)
Zn
b)
Fe
c)
Ag
d)
Cu
6.
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất
a)
Fe
b)
Sn
c)
Ag
d)
Au
7.
Kim loại nào trong số các kim loại Al, Fe, Ag, Cu có tính khử mạnh nhất?
a)
Fe
b)
Ag
c)
Al
d)
Cu
8.
Cho dãy các kim loại: Ag, Cu, Al, Mg. Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là
a)
Cu
b)
Mg
c)
Al
d)
Ag
9.
Cho dãy các kim loại sau: Ag, Cu, Fe, Al. Các kim loại trên theo được sắp xếp theo chiều tăng dần của tính chất
a)
dẫn nhiệt
b)
dẫn điện
c)
tính dẻo
d)
tính khử
10.
Cho thứ tự bốn cặp oxi-hóa khử trong dãy điện hóa như sau: Na+/Na; Mg2+/Mg; Al3+/Al; Ag+/Ag. Cho biết trong bốn cation Na+, Mg2+, Al3+, Ag+ thì cation nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
a)
Al3+
b)
Ag+
c)
Na+
d)
Mg2+
11.
Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
a)
Ca2+
b)
Zn2+
c)
Fe2+
d)
Ag+
12.
Trong các ion sau đây, ion có tính oxi hóa mạnh nhất là?
a)
Cu2+
b)
Fe3+
c)
Ca2+
d)
Ag+
13.
Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
a)
Ba2+
b)
Fe3+
c)
Cu2+
d)
Pb2+
14.
Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
a)
Fe3+
b)
Cu2+
c)
Fe2+
d)
Al3+
15.
Cho dãy các cation kim loại: Ca2+, Cu2+, Na+, Zn2+. Cation kim loại nào có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy
a)
Ca2+
b)
Na+
c)
Cu2+
d)
Zn2+
16.
Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
a)
CuSO4
b)
MgCl2
c)
AgNO3
d)
FeCl3
17.
Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch CuSO4?
a)
Ag
b)
Al
c)
Fe
d)
Zn
18.
Cation kim loại nào sau đây không bị Al khử thành kim loại?
a)
Cu2+
b)
Ag+
c)
Fe2+
d)
Mg2+
19.
Dung dịch muối không phản ứng với Fe là?
a)
CuSO4
b)
AgNO3
c)
FeCl3
d)
MgCl2
20.
Kim loại Fe không tan trong dung dịch nào sau đây?
a)
Fe(NO3)3
b)
CuCl2
c)
Zn(NO3)2
d)
AgNO3
21.
Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại
a)
Ba
b)
Fe
c)
Na
d)
K.
22.
Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch?
a)
Ag
b)
Mg
c)
Cu
d)
Fe
23.
Kim loại Fe có thể khử được ion nào sau đây? 
a)
Mg2+
b)
Zn2+
c)
Cu2+
d)
Al3+
24.
Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
a)
ZnCl2
b)
MgCl2
c)
NaCl
d)
FeCl3
25.
Kim loại Fe phản ứng với dung dịch chất nào sau đây?
a)
MgSO4
b)
NaOH
c)
Fe(NO3)3
d)
Zn(NO3)2
26.
Fe có thể tan trong dung dịch chất nào sau đây?
a)
AlCl3
b)
Fe2(SO4)3
c)
FeCl2
d)
MgCl2
27.
Kim loại không tác dụng với dung dịch Fe2(SO4)3 là
a)
Fe
b)
Cu
c)
Ag
d)
Al
28.
Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
a)
kim loại Ba
b)
kim loại Cu
c)
kim loại Ag
d)
kim loại Mg
29.
Trong các phản ứng oxi hóa – khử, ion Fe3+ có vai trò là chất
a)
oxi hóa
b)
khử
c)
oxi hóa hoặc khử
d)
tự oxi hóa khử
30.
Chất nào sau đây có thể oxi hóa được ion Fe2+ thành ion Fe3+?
a)
Pb2+
b)
Ag+
c)
Au
d)
Cu2+
31.
Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
a)
Fe và Au
b)
Al và Ag
c)
Cr và Hg
d)
Al và Fe
32.
Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là
a)
MgSO4 và ZnCl2
b)
FeCl3 và AgNO3
c)
FeCl2 và ZnCl2
d)
AlCl3 và HCl
33.
Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch
a)
CuSO4
b)
AlCl3
c)
HCl
d)
FeCl3
34.
Kim loại Fe phản ứng với lượng dư chất nào sau đây trong dung dịch không tạo hợp chất sắt(II)?
a)
CuCl2
b)
CuSO4
c)
FeCl3
d)
AgNO3
35.
Dùng lượng dư dung dịch chứa chất nào sau đây khi tác dụng với Fe thì thu được muối sắt(III)?
a)
AgNO3
b)
CuSO4
c)
FeCl3
d)
HCl
36.
Trường hợp nào sau đây khi cho các chất tác dụng với nhau không tạo ra kim loại?
a)
K + dung dịch FeCl3
b)
Mg + dung dịch Pb(NO3)2
c)
Fe + dung dịch CuCl2
d)
Cu + dung dịch AgNO3
37.
Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là
a)
Fe và dung dịch CuCl2
b)
Fe và dung dịch FeCl3
c)
dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2
d)
Cu và dung dịch FeCl3
38.
Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag. Cặp chất không phản ứng với nhau là
a)
Cu và dung dịch AgNO3
b)
Fe và dung dịch FeCl3
c)
dung dịch Fe(NO3)3 và dung dịch AgNO3
d)
Fe và dung dịch CuCl2
39.

Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

a)

Al và Fe.  

b)

Fe và Au. 

c)

Al và Ag. 

d)

Fe và Ag.

40.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

Fe + Cu(NO3)2. 

b)

Cu + AgNO3. 

c)

Zn + Fe(NO3)2.

d)

Ag + Cu(NO3)2.

41.

Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với

a)

Ag.  

b)

Fe. 

c)

Cu. 

d)

Zn.

42.

Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

a)

Kim loại Mg 

b)

Kim loại Ba 

c)

Kim loại Cu 

d)

Kim loại Ag

43.

Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh hơn Fe2+?

a)

Cu2+.

b)

Mg2+.

c)

Al3+.

d)

Ca2+.

44.

Trong nước, thế điện cực chuẩn của kim loại Mn+/M càng nhỏ thì dạng khử có tính khử …(I)… và dạng oxi hoá có tính oxi hoá …(II)….

Các cụm từ cần điền vào (I) và (II) lần lượt

a)

càng mạnh và càng yếu.    

b)

càng mạnh và càng mạnh.

c)

càng yếu và càng yếu.

d)

càng yếu và càng mạnh.

45.

Trong pin điện hoá, quá trình khử

a)

xảy ra ở cực âm.    

b)

xảy ra ở cực dương.

c)

xảy ra ở cực âm và cực dương.   

d)

không xảy ra ở cả cực âm và cực dương.

46.

Trong pin điện hoá, quá trình oxi hoá

a)

Chỉ xảy ra ở cực dương    

b)

Chỉ xảy ra ở cực âm

c)

Xảy ra ở cả hai cực

d)

Không xảy ra ở cả hai cực

47.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Zn-Cu, dòng electron di chuyển từ

a)

cực kẽm sang cực đồng.

b)

cực bên phải sang cực bên trái.

c)

cathode sang anode.

d)

cực dương sang cực âm.

48.

Trong pin Galvani, thành phần nào dưới đây không phải là một phần cấu tạo nhất định phải có trong pin?

a)

Điện cực dương.

b)

Điện cực âm.

c)

Cầu muối.

d)

Dây dẫn điện.

49.

Một pin điện hoá có điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4 và điện cực Cu nhúng trong dung dịch CuSO4. Sau một thời gian pin đó phóng điện thì

a)

khối lượng điện cực Zn giảm còn khối lượng điện cực Cu tăng.

b)

khối lượng điện cực Zn tăng còn khối lượng điện cực Cu giảm.

c)

khối lượng cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng.

d)

khối lượng cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm.

50.

Cặp oxi hoá - khử nào sau đây có giá trị thế điện cực chuẩn lớn hơn 0?

a)

K+/K

b)

Li+/Li

c)

Ba2+/Ba

d)

Cu2+/Cu

51.

Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá - khử nào được quy ước bằng 0 V?

a)

Na+/Na.

b)

2H+/H2.

c)

Al3+/Al

d)

Ba2+/Ba.

52.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về pin Galvani?

a)

Anode là điện cực dương.

b)

Cathode là điện cực âm.

c)

Ở điện cực âm xảy ra quá trình oxi hoá.

d)

Dòng electron di chuyển từ cathode sang anode.

53.

Cho biết: E0 (Al3+/Al) = -1,676 V, E0 (Cu2+/Cu) = 0,34V. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tính khử của aluminium (Al) lớn hơn tính khử của copper (Cu).

b)

Tính oxi hoá của aluminium (Al) lớn hơn tính oxi hoá của copper (Cu).

c)

Tính oxi hoá của cation Al3+ lớn hơn tính oxi hoá của cation Cu2+.

d)

Tính khử của cation Al³+ lớn hơn tính khử của cation Cu2+.