wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

giải phẫu đại cương 2

Total questions: 60

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

mạch máu nào sau đây có áp lực lòng mạch cao nhất?

a)

động mạch đàn hồi

b)

động mạch cơ quan

c)

tiểu động mạch

d)

mạch bạch huyết

2.

có bao nhiêu nhận xét đúng

1. ở cùng 1 vị trí, tĩnh mạch luôn có đường kính lớn hơn động mạch

2. lớp cơ trơn ở tĩnh mạch ít hơn ở động mạch nên tĩnh mạch kém đàn hồi hơn

3. lòng tĩnh mạch không có áp lực co bóp từ tim

4. tĩnh mạch trên đầu mặt cổ không có van

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

kích thước các khe trên thành mao mạch nhỏ nhất ở

a)

b)

các tuyến

c)

thận

d)

ruột non

4.

máu vào mao mạch được kiểm soát bởi

a)

cơ vòng trước mao mạch

b)

tiểu động mạch

c)

giường mao mạch

d)

độ lớn các khe trên thành mao mạch

5.

mao mạch dạng xuyên thấu nằm ở

a)

da

b)

c)

tuyến nội tiết

d)

gan

6.

ống ngực không thu nhận bạch huyết từ

a)

ngực phải

b)

ngực trái

c)

bụng phải

d)

bụng trái

7.

"màng phổi, màng tim, phúc mạc" là

a)

màng niêm mạc

b)

màng thanh mạc

c)

màng da

d)

màng bao khớp

8.

cơ quan nào vừa nằm ngoài vừa nằm trong phúc mạc

a)

tử cung

b)

gan

c)

tụy

d)

lách

9.

khoang ảo tạo thành khi

a)

tràn dịch màng phổi

b)

phổi ở thì hít vào

c)

phổi ở thì thở ra

d)

phổi khi bị ung thư

10.

mạc nối nhỏ chứa

a)

mạch máu

b)

dây thần kinh

c)

mạch bạch huyết

d)

tất cả đều đúng

11.

dây chằng liềm được hình thành là do sự thoái hóa của

a)

mạc treo bụng

b)

mạc treo lưng

c)

mạc treo đại tràng

d)

mạc treo trước

12.

một bệnh nhân 23 tuổi, nhập viện vì té xe, bệnh nhân khai rằng lúc té có chống tay xuống đất. Khám thấy có sưng phù vùng vai trước ngực. chuẩn đoán khả dĩ nhất lúc này

a)

gãy xương đòn

b)

gãy xương vai

c)

gãy cổ xương cánh tay

d)

lệch khớp vai

13.

trong giải phẫu cắt ngang, phía trên hình tương ứng với

a)

phía sau cơ thể

b)

phía trước cơ thể

c)

phía dưới cơ thể

d)

phía trên cơ thể

14.

vào thì tâm trương, chọn đáp án sai

a)

van hai lá mở

b)

van ba lá mở

c)

van nhĩ thất mở

d)

máu từ tâm thất trái lên động mạch chủ

15.

dây thần kinh V3 đi ra từ đâu

a)

lỗ trên ổ mắt

b)

lỗ dưới ổ mắt

c)

lỗ xương hàm dưới

d)

lỗ mắt

16.

cơ nào sau đây không thuộc nhóm cơ dưới móng

a)

cơ cằm móng

b)

cơ giáp móng

c)

cơ vai móng

d)

cơ ức móng

17.

xương nào sau đây không khớp với xương trán

a)

xương thái dương

b)

xương bướm

c)

xương gò má

d)

xương mũi

18.

xương chi trên gồm bao nhiêu xương

a)

30

b)

32

c)

34

d)

27

19.

hố khoeo gồm những thành phần nào

a)

ĐM khoeo, TM khoeo, TK chày, TK mác chung, 1 vài mạch bạch huyết

b)

ĐM khoeo, TM hiển bé, TK chày, TK bắp chân, 1 vài mạch bạch huyết

c)

ĐM khoeo, TM hiển bé, TK chày, TK mác chung, 1 vài mạch bạch huyết

d)

ĐM gối giữa, TM khoeo, TK chày, TK mác chung, 1 vài mạch bạch huyết

20.

thần kinh ngồi đi đến .......... chia làm 2 nhánh: tk mác chung và tk chày

a)

đỉnh khớp gối

b)

đỉnh hố khoeo

c)

vòng gân cơ khép

d)

bờ dưới cơ khoeo

21.

hố khoeo là

a)

1 hố hình trám 4 cạnh nằm phía sau khớp gối, được giới hạn bởi 2 tam giác trên và dưới

b)

1 hố hình trám 3 cạnh nằm phía trước khớp gối, được giới hạn bởi 2 tam giác trong và ngoài

c)

1 hố hình trám 4 cạnh nằm phía trước khớp gối, được giới hạn bởi 2 tam giác trong và sau

d)

1 hố hình trám 4 cạnh nằm phía sau khớp gối, được giới hạn bởi 2 tam giác trong và ngoài

22.

nhóm 3 cơ khép và cơ thon được chi phối bởi tk nào

a)

tk bịt

b)

tk bì đùi ngoài

c)

tk mác chung

d)

tk chậu bẹn

23.

dây tk vận nhãn

a)

dây số IV

b)

dây số III

c)

dây số VI

d)

tất cả đều đúng

24.

tk nào giúp giữ thăng bằng cho cơ thể

a)

tk khứu giác

b)

tk thị giác

c)

tk vận nhãn

d)

tk tiền đình ốc tai

25.

trong đám rối tk cánh tay, tk nách xuất phát từ

a)

bó ngoài và bó trong

b)

bó ngoài

c)

bó trong

d)

bó sau

26.

tk nào đi xuyên qua cơ quạ cánh tay

a)

tk cơ bì

b)

tk nách

c)

tk quay

d)

tk trụ

27.

tk nào cảm giác cho vùng cẳng tay ngoài

a)

tk cơ bì

b)

tk trụ

c)

tk quay

d)

tr giữa

28.

dấu hiệu "bàn tay khỉ" xuất hiện ở người bị liệt

a)

tk giữa

b)

tk trụ

c)

tk cơ bì

d)

tk quay

29.

tk nào đi trong ống cổ tay

a)

tk giữa

b)

tk trụ

c)

tk cơ bì

d)

tk quay

30.

gãy xương cánh tay sẽ gây tổn thương

a)

tk quay

b)

tk trụ

c)

tk giữa

d)

tk cơ bì

31.

đi qua lỗ tứ giác

a)

tk nách

b)

tk trụ

c)

tk giữa

d)

tk bì cẳng tay trong

32.

tk đùi vận động cho cơ nào

a)

cơ lược

b)

cơ nhị đầu đùi

c)

cơ khép dài

d)

cơ khép lớn

33.

thần kinh quay

a)

xuất phát từ bó sau

b)

xuất phát từ bó trong

c)

chui qua lỗ tam giác cánh tay tam đầu

d)

xuất phát từ bó sau và chui qua lỗ cánh tay tam đầu

34.

cung ĐM gan tay sâu được cấu tạo chủ yếu bởi

a)

ĐM quay

b)

Đm trụ

c)

nhánh gan tay sâu của Đm trụ

d)

tất cả đều đúng

35.

xương chẩm KHÔNG khớp với xương nào

a)

xương khẩu cái

b)

xương bướm

c)

xương thái dương

d)

xương đỉnh

36.

câu nào KHÔNG đúng khi mổ tả xương đùi

a)

dài và nặng nhất cơ thể

b)

có 3 mặt: trước, sau, ngoài

c)

trục thân xương đùi hợp với trục chuyển động xương đùi một góc khoảng 10°10\degree

d)

xương đùi dễ gãy ở cổ xương đùi

37.

không phải thần kinh vận nhãn

a)

III

b)

IV

c)

VI

d)

V

38.

phát biểu nào sau đây sai

a)

ĐM bên quay là nhánh trước của ĐM cánh tay sâu

b)

ĐM bên giữa là nhánh sau của ĐM cánh tay sâu

c)

ĐM giang cốt tách ra từ ĐM trụ

d)

ĐM quặt ngược là nhánh của ĐM gian cốt

39.

xương quay không tiếp xúc với xương nào ở cổ tay

a)

thuyền

b)

nguyệt

c)

đậu

d)

tháp và đậu

40.

cơ nào là mốc giải phẫu chính ở vùng cổ

a)

ức đòn chủm

b)

giáp móng

c)

cằm móng

d)

giáp ức

41.

cơ nào đi qua khuyết ngồi lớn

a)

cơ hình lê

b)

cơ bịt trong

c)

cơ bịt ngoài

d)

cơ sinh đôi

42.

khi nói về động mạch nách:

1. cho nhánh là đm vai trên

2. liên tục với đm dưới đòn

3. cho nhánh là đm đầu

4. cho nhánh là đm vùng vai ngực

a)

1,2,3 đúng

b)

1,2,4 đúng

c)

2,4 đúng

d)

chỉ có 4 đúng

43.

tk hiển là nhánh của tk nào

a)

tk đùi

b)

tk mác nông

c)

tk bịt

d)

tất cả đều sai

44.

vận động của các cơ bám da mặt

a)

tk VII

b)

tk V

c)

tk III

d)

tk X

45.

chức năng của vòi tai

a)

dẫn truyền âm

b)

dẫn không khí vào hõm nhĩ

c)

dẫn nước hoặc mủ từ tai giữa xuống hầu mũi

d)

tất cả đều đúng

46.

nằm sâu nhất trong hố khoeo là

a)

tk ngồi

b)

tk mác chung

c)

đm khoeo

d)

tk chày

47.

khí quản bắt đầu ở ngang mức với

a)

xương móng

b)

đốt sống cổ 4

c)

sụn giáp

d)

sụn nhẫn

48.

lỗ dưới ổ mắt thuộc xương nào

a)

xương gò má

b)

xương hàm trên

c)

xương thái dương

d)

xương bướm

49.

thần kinh nào vận động cơ ở lưỡi

a)

hạ thiệt

b)

sinh ba

c)

lang thang

d)

thiệt hầu

50.

KHÔNG phải cơ nhãn cầu

a)

cơ thẳng trên

b)

cơ chéo trên

c)

cơ nâng mi trên

d)

cơ vòng mắt

51.

tk chi phối cơ delta

a)

tk nách

b)

tk giữa

c)

tk trụ

d)

tk cơ bì cánh tay

52.

bờ cong xương vai

a)

thẳng ở 3/4 dưới và chếch ra ngoài ở 1/4 trên

b)

thẳng ở 1/4 dưới và chếch ra ngoài ở 3/4 trên

c)

thẳng ở 1/3 dưới và chếch ra ngoài ở 2/3 trên

d)

thẳng ở 2/4 giữa và chếch ra ngoài ở 1/4 trên và 1/4 dưới

53.

cho các xoang sau đây, xoang nào là xoang cạnh mũi:

a) xoang sàng

b) xoang hàm trên

c) xoang trán

d) xoang bướm

a)

a,b,c,d

b)

a,c,d

c)

b,c,d

d)

a,b,d

54.

hành động gấp khuỷu tay

a)

chủ yếu là cơ cánh tay

b)

khi cẳng tay sâp, cơ nhị đầu gấp khuỷu mạnh nhất

c)

cơ cánh tay quay là cơ gấp khuỷu mạnh

d)

cơ sấp tròn là cơ chính trong gấp khuỷu

55.

người có tổng cộng bao nhiêu xương

a)

206

b)

186

c)

132

d)

309

56.

chi tiết ở đầu dưới xương trụ là

a)

mỏm khuỷu

b)

khuyết ròng rọc

c)

mỏm trâm

d)

lồi củ trụ

57.

xương chày có

a)

khuyết mác nằm cùng phía với mắt cá trong

b)

đường dép nằm giữa hai mắt cá

c)

lồi củ chày là nơi gắn với đầu xương mác

d)

lồi cầu trong và ngoài nằm ở đầu trên

58.

hội chứng ống cổ tay là do dây thần kinh nào bị chèn ép

a)

tk giữa

b)

tk trụ

c)

tk quay

d)

tk cơ bì

59.

kéo đáp án chính xác vào chỗ trống:

lỗ tứ giác có ĐM ​ (a)   và thần kinh ​ (b)   chui qua

Choose from the below words
mũ cánh tay sau
nách
trụ
quay
60.

mối ngón tay có 3 đốt gần, giữa, xa NGOẠI TRỪ

a)

ngón I

b)

ngón II

c)

ngón IV

d)

ngón V