wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HÔ HẤP CUỐI KỲ

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

yếu tố độc lực nào là quan trọng nhất để vi sinh vật gắn vào mô chủ hô hấp

a)

A. Hyaluronidase xâm nhập

b)

B. Lipopolysacarit chất độc

c)

C. Chất kết dính

d)

D. Màng bào tương

2.

Yếu tố tiền sử nào được xem là yếu tố nguy cơ gây bệnh copd

a)

Tiêm chích ma túy

b)

Dị ứng với thuốc lá

c)

Uống nhiều rượu.

d)

Hút thuốc lá

3.

Tế bào khứu giác thuộc phân loại nowrron nào sau đây là tế bào thần kinh lưỡng cực

a)

1 cực

b)

Đa cực

c)

1 cực giả

d)

2 cực

4.

trong bệnh lý COPD thấy lớp đệm của tiểu phế quản có đặc điểm nào đặc trưng về mặt vị thế

a)

Tăng sinh mô liên kết.

b)

Xâm nhập lympho bào nhiều tạo thành nang lympho

c)

Quá sản các tuyến nhảy

d)

Quá sản tế bào cơ trơn

5.

Bệnh nhân 67 tuổi, được chẩn đoán COPD từ 5 năm nay. Bệnh nhân .... Mỏi. ở nhà bệnh nhân dùng thuốc giảm họ ( k rõ tên thuốc), việc dùng thuốc giảm ho trên bệnh nhân ....

a)

Làm thông thoáng đường dẫn khí, cải thiện tình trạng bệnh

b)

Giảm họ sẽ gây ứ đọng dịch nhầy và làm bệnh nhân nặng thêm

c)

Tránh biến chứng tổng thương mao mạch gây ho ra má

d)

Giảm triệu chứng ho và bệnh nhân đã đỡ mệt mỏi

6.

Mặt trong phế nang được lợp bởi loại biểu mô nào sau đây

a)

Biểu mô hô hấp

b)

Biểu mô trụ giả tầng

c)

Biểu mô trụ đơn có lông chuyển

d)

Biểu mô vuông đơn - thành ống phế nang

7.

Một bệnh nhân vào viện với lý do khó thở. Bệnh nhân được chỉ định đo chức năng hô hấp. sau khi xem kết quả bác sĩ kết luận bệnh nhân có tình trạng rối loạn thông khí kiểu tắc nghẽn giai đoạn sớm. hãy cho biết chỉ số nào trong kết quả đo chức năng hô hấp có ý nghĩa chẩn đoán tắc nghẽn sớm đường dẫn khi

a)

FEV1/SVC

b)

FEV1

c)

FEF

d)

FEV1/VC

8.

nguyên nhân dẫn đến vi khuẩn lao rất khó bắt màu khi nhuộm gram

a)

Cấu trúc vách tế bào dày hơn các vi khuẩn khác

b)

Cầu trúc nhân tế bào

c)

Cấu trúc vách tế bào có axit mycolic

d)

Cấu trúc vỏ sáp bên ngoài vách tế bào

9.

Loại tế bào nào có thể di chuyển từ vách gian phế nang vào trong lòng phế nang

a)

Tế bào cơ trơn

b)

Đại thực bào

c)

Tế bào sợi

d)

Tế bào mỡ

10.

Câu 18. phương pháp xét nghiệm nào giúp chẩn đoán sớm bệnh bạch hầu là gi

a)

Nuôi cấy phân lập.

b)

Nhuộm soi bệnh phẩm bằng kỹ thuật albert

c)

Chẩn đoán huyết thành

d)

Phản ứng trung hòa trên chuột lang

11.

loại bệnh phẩm nào sau đây dùng để xét nghiệm

a)

Đàn, phân

b)

Máu, đờm

c)

Mẫu, phân

d)

Nước tiểu, đảm

12.

Chọc hút dịch khoang màng phối, nếu muốn tránh làm tổn thương.... Thì chọc ở đâu

a)

Mép trên của khoang liên sườn 9 trên đường nách giữa

b)

Mép dưới của khoang liên sườn 8 trên đường giữa đòn

c)

Mép dưới của khoang liên sườn 9 trên đường nách giữa

d)

Mép trên của khoang liên sườn 8 trên đường giữa đòn

13.

Khí quản là 1 ống dẫn khí được cấu tạo bởi các...

a)

Không có sụn

b)

Chỉ có hoàn toàn là cơ và cân

c)

Chỉ có sụn ở phía trước và cơ phía sau

d)

Hoàn toàn là sụn

14.

Bệnh nhi 2 ngày tuổi được chuyển từ khoa sản sang khoa nhi sơ sinh với chẩn đoán suy hô hấp trên trẻ em non tháng (30 tuần tuổi, nặng 1,7 kg). lý do nào dưới đây dẫn đến trẻ sơ sinh non tháng dễ mắc bệnh đường hô hấp)

a)

Chức năng hô hấp của phổi chưa hoàn thiện

b)

Chức năng thông khí và khuếch tán kém

c)

Thiếu carboanhydrase gây tăng CO2 máu

d)

Thiếu chất Surfactant

15.

bệnh nhân 52 tuổi, nghiện thuốc lá trên 20 năm nay. Bệnh nhân ra viện.... để phòng bệnh

a)

A. Bỏ thuốc lá, tập thể dục và ăn uống đủ chất

b)

B. Bỏ thuốc lá, tập thở theo hướng dẫn

c)

C. Giảm hút thuốc lá, vỗ rung lồng ngực hằng ngày

d)

D. Giảm hút thuốc lá và uống nhiều nước

16.

thành phần nào có mặt ở cá phế quản và vách gian phế nang

a)

Sụn trong

b)

Các tuyến

c)

Lông chuyển

d)

Sợi chun

17.

Do đáp ứng miễn dịch trong bệnh lao có vai trò bảo vệ là miễn dịch tế bào, nguồn lây bệnh khó xác định, vì thế vacxin được sử dụng ở thời điểm nào trong chương trình tiêm chủng mở rộng

a)

Ngay sau sinh

b)

3 tuổi

c)

18 tháng

d)

6 -12 tháng

18.

Tỷ số thông khí giảm trong trường hợp nào dưới đây

a)

Tăng thể tích khí dự trữ hít vào.

b)

Tăng thể tích khí lưu thông

c)

Tăng thể tích dự trữ thở ra.

d)

Tăng thể tích khi cặn

19.

Bệnh nhân bị sốt, biểu hiện tăng hô hấp là do kích thích thành phần nào dưới đây

a)

Nhân dây x ở hành não

b)

Receptor hóa học ở ngoại biên

c)

Vùng dưới đồi

d)

Vò não

20.

Câu 17. Hiện nay phương pháp phổ biến để phát hiện phát hiện gen đặc hiệu của vi khuẩn lao

a)

Phát hiện gene đặc hiệu bằng kỹ thuật PCR

b)

Phần ủng mantoux

c)

Nuôi cấy và phân lập vi khuẩn

d)

Nhuộm soi đàm

21.

trường hợp bệnh nhân ung thư biểu mô tuyến.... tế bào u có đặc điểm

a)

Hình trụ sắp xếp gợi cấu trúc tuyến

b)

Hình trụ xếp thành đám

c)

Hình đa diện sắp xếp gợi cấu trúc tuyến

d)

Hình đa diện sắp xếp thành đám

22.

vai trò điều hòa hô hấp của oxy quan trọng trong trường hợp nào dưới dây

a)

Suy hô hấp mạn tính

b)

Viêm thanh quản

c)

Nhiễm acid

d)

Nhiễm kiềm

23.

Câu 15. ý nào sau đây sắp xếp đúng theo cấu tạo của hàng rào không khí

a)

Sufactant, phế bào 1, màng đáy, tế bào nội mô

b)

Phế bào 2, sufactant, màng đáy, tế bào nội mô

c)

Phế bào 1, tế bào nội mô, màng đấy, surfacetant

d)

Surfactant, phế bào 2, màng đáy, tế bào nội mô

24.

Rối loạn thăng bằng acid - base trong bệnh hen phế quản gây hầu quả nào sau đây

a)

Rối loạn thông khí hỗn hợp làm tăng CO2 trong máu gây nhiễm kiêm hô hấp

b)

Rối loạn thông khí tắc nghẽn làm tăng CO2 trong máu gây nhiễm toan hô hấp

c)

Rối loạn thông khí làm mất nhiều CO2 gây nhiễm kiêm hô hấp

d)

Rối loạn thông khí hạn chế làm tăng CO2 trong máu gây nhiễm toan hấp

25.

Cơ chế chính gây khó thở trong COPD là gì

a)

Do giảm nồng độ O2 trong máu do giảm thông khí

b)

Do tăng nồng độ CO2 trong máu vì chít hẹp đường thở

c)

Do giảm nồng độ O2 trong máu vì giảm thông khí ở thì hít vào

d)

Do tăng nồng độ CO2 trong máu vì giảm thông khí thì thở ra

26.

cơ chế chính nào sau đây gây rối loạn thông khí tắc nghẽn của COPD

a)

Do tổ chức xơ phát triển và tăng tiết dịch thể

b)

Co thắt cơ trơn phế quản và tăng tiết dịch

c)

Do tăng tiết nhiều sản phẩm viêm ở đường thở

d)

Co thắt cơ trơn khí quán và tăng tiết dịch

27.

Bệnh nhân nam 52 tuổi được chẩn đoán COPD đợt cấp và đang được điều trị, hiện tại ở ngày thứ 7 bệnh nhân hết sốt nhiều, hết đờm, nghe phổi thấy còn nhiều ran thể hiện tình trạng bệnh nhân đang ở giai đoạn lui bệnh. Anh chị hãy nào sẽ nghe thấy nhiều và rõ nhất phù hợp với tình trạng của bệnh nhân này ?

a)

Ran ngáy

b)

Ran ẩm

c)

Ran rít

d)

Ran nổ

28.

Một bệnh nhân sau khi làm nghiệm pháp thở nhanh... túi khoảng 1-3 phút. Hãy cho biết thở trong túi bóng nhanh...

a)

A. Làm tăng lấy khí CO2

b)

B. Làm giảm hô hấp

c)

C. Làm giảm ph máu

d)

D. Làm tăng lấy khí O2

29.

Ý nào dưới đây đúng với áp suất âm trong khoang màng phổi

a)

Giúp cho tim làm việc dễ dàng hơn

b)

Âm nhất ở thì hít vào và thở ra gắng sức

c)

Mất khi bệnh nhân bị viêm phế quản

d)

Âm nhất ở thì hít vào

30.

đặc điểm cấu tạo nào của lưỡi mao mạch hô hấp giúp cho sự trao đổi khi máu

a)

Màng đáy mao mạch hô hấp có nhiều lỗ thủng

b)

Mao mạch hô hấp có nhiều tế bào quanh mạch

c)

Tế bào nội mô mao mạch hô hấp có lỗ thủng

d)

Đường kính mao mạch lớn hơn về dày vách phế nang

31.

Đặc điểm nào của màng hô hấp phù hợp vớ chức năng

a)

Dày, diện tích rộng

b)

Mạng lưới mao mạch thưa thớt

c)

Chất hoạt diện làm tăng sức căng của phế nang

d)

Mỏng, khả năng đàn hồi tối

32.

Một bệnh nhân nam 65 tuổi, mắc bệnh phổi tắc nghẹn mạn tính.... Trong khói thuốc là tác động đến thành phần nào của tiểu phế quản dẫn dên

a)

Lớp cơ trên và mảnh sụn trong

b)

Tế bào biểu mô và tế bào sợi

c)

Tuyến tiết nhầy và tế bào sợi

d)

Tế bào sợ và mảnh sụn trong

33.

Một bệnh nhân đang trong tình trạng suy hô hấp cấp, khi máu động mạch đo được như sau: PCO2 = 25mmHg, PO2 = 90mmHg. Hãy cho biết điều nào dưới đây là phù hợp nhất:

a)

Yêu cầu bệnh nhân hít sâu và thở ra nông

b)

Yêu cầu bệnh nhân thở nhanh để tăng thải CO2

c)

Bệnh nhân cần bổ sung khí O2 vào khí thở

d)

Yêu cầu bệnh nhân hít và thở ra chậm

34.

Vacxin phòng bệnh bạch hầu và họ gà là vacxin giải độc tố là do

a)

Được bào chế từ ngoại độc tố vi khuẩn

b)

Được bào chế từ nội độc tố của vi khuẩn

c)

Được bào chế từ vỏ của vi khuẩn

d)

Được bào chế từ vách của vi khuẩn

35.

Bệnh lý hen phế quản rối loạn thăng bằng acid - base ....

a)

Nhiễm kiềm chuyển hóa.

b)

Nhiễm toan hô hấp

c)

Nhiễm kiềm hô hấp

d)

Nhiễm toan chuyển hóa.

36.

Biểu hiện nào của hô hấp cho thấy tăng nồng độ CO2 và giảm nồng độ O2

a)

Thở chậm nông

b)

Thở chậm sâu

c)

Thở nhanh nông

d)

Thở nhanh sâu

37.

Câu 16. trong kỹ thuật ghi điện cơ, bệnh nhân được yêu cầu thở tăng cường trong khoảng 1 đến 3 phút ( hít sâu thở mạnh, nhanh) để Làm tăng kích thích dây thần kinh nhằm phát hiện cơn tetani tiềm tàng ( hạ calci máu tiềm tàng). Kết quả nghiệm pháp là Tetany dương tính, điều nào dưới đây là hợp lý với nồng độ khi PCO2 và PH máu của bệnh nhân

a)

Giảm PCO2, PH tăng

b)

Tăng PCO2, PH máu giảm

c)

Giảm PCO2, PH máu giảm

d)

Tăng PCO2, PH máu tăng

38.

Thành phần nào sau đây không có ở thành ống phế nang

a)

Sợi chun

b)

Tế bào vuông đơn

c)

Sợi tạo keo

d)

Tế bào trụ có lông chuyển

39.

yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự khuyếch tán khí qua màng hô hấp

a)

Bề dày màng hô hấp

b)

Diện tích màng hô hấp

c)

Số lượng kênh protein trên màng

d)

Sự chênh lệch phân áp khí giữa máu và phế nang

40.

Khi nào trung tâm hô hấp bị kích thích làm tăng thờ

a)

Tăng nồng độ co2 và 02 trong máu

b)

Tăng nồng độ o2 và giảm nồng độ co2 trong máu

c)

Giảm cả nồng độ o2 và co2 trong máu

d)

Tăng nồng độ co2 và hoặc giảm nồng độ o2 trong máu

41.

thành phần nào cấu tạo biến đổi rõ rệt nhất trong cấu tạo tiểu phế quản ở bệnh nhân...là gì

a)

Lớp cơ reisessen dày lên

b)

Tế bào có lông chuyển tăng sinh nhiều

c)

Lớp vỡ xơ chun đầy lên

d)

Xuất hiện nhiều nang bạch huyết

42.

Những phần nào của phổi phải được tách rời bởi khe ngang

a)

Thùy trên với thùy giữa

b)

Thủy giữa với thủy được

c)

Thùy trên với thùy giữa và thùy dưới

d)

Thủy trên với thủy dưới

43.

Cơ chế nào gây tổn thương trong bệnh COPD khi giảm men alpha 1 antitrypsin?

a)

Giảm sức căng bề mặt của màng phế nang làm cho phế nag dễ bị căng quá mức hoặc hẹp

b)

Giảm bảo vệ phổi trước sự tác động của elastase do bạch cầu hạt trung tính tiết ra

c)

Làm tăng sản suất Prontease dẫn đến tăng sản suất sản phẩm viêm gây tône thương phổi

d)

Làm tăng hoạt hóa elastsse do bạch cầu hạt trung tính tiết ra gây hủy hoại nhu mô phổi

44.

Kháng thể nào có hiệu lực chủ yếu bảo vệ cơ thể khi bị cúm

a)

Kháng thể tương ứng với kháng nguyên N

b)

Kháng thể chống lại toàn bộ hạt virus

c)

Kháng thể tương ứng với kháng nguyên H

d)

Kháng thể tương ứng với kháng nguyên S

45.

Thành phần chủ yếu của surfactant là :

a)

Dipalmitoyl phosphatidyl cholin

b)

Phosphatidyglycerol

c)

Surfactant protein A&D

d)

Phosphatiydyl glycerine

46.

Chất nào gây kích thích tăng tiết đờm

a)

Polysaccharid

b)

Protein

c)

Procain

d)

Protease

47.

Trẻ sơ sinh non tháng ở tuổi 35 tuần, được chuyển đến phòng chăm sóc ��ặc biệt dành cho trẻ sơ sinh do bị suy hô hấp cấp ngay sau sinh. ở trẻ sơ sinh non tháng lý do nào sau đây tính trạng suy hô hấp

a)

Xuất hiện tình trạng viêm phối sơ sinh

b)

Không có các sợi chun trong vách gian phế nang

c)

Phế bào 2 chưa phát triển hoàn thiện đầy đủ chức năng ngay sau sinh

d)

Bất thường phế bào 1 không hình thành hàng rào không khí máu hoàn chỉnh

48.

cơ chế nào gây tăng thông khí ( tăng nhịp thở) trong hen phế quản

a)

Do phù nề nặng tăng tiết dịch tại phế quản làm hạn chế quá trình thông khí gây kích thích trung tâm hô hấp

b)

Do co thắt cơ trơn phế quản làm tăng nồng độ co2 trong máu gây kích thích trung tâm hô hấp

c)

Do co thắt và phù nề cơ trơn phế quản gây rối loạn thông khí hỗn hợp kích thích trung tâm hô hấp

d)

Cơ trơn phế quản bị co thắt làm hẹp đường dẫn khí gây kích thích trung tâm

49.

Đoạn ống nào tiếp ngay sau tiểu phế quản tận

a)

Túi phế nang

b)

Tiểu phế quản chính thức

c)

Tiểu phế quản hô hấp

d)

ông phế nâng

50.

Cơ chế nào sau đây gây hẹp đường dẫn khí trong hen phế quản

a)

Do tổ chức xơ phát triển

b)

Co thắt cơ trơn phế quản

c)

Do sản phẩm viêm

d)

Co thắt cơ trơn khí quản

51.

Một đứa trẻ trong lúc chơi đùa đã vô tình hít phải một hạt đỗ nhỏ. Dị vật đường thở này thường nằm ở đâu

a)

Lưỡi phối trái

b)

Phế quản gốc phải

c)

Phế quản phân thủy đình sau trái

d)

Phế quản gốc trái

52.

Hô hấp ngoài bao gồm các quá trình nào

a)

Quá trình thông khí và khuếch tán khí

b)

Quá trình khuếch tán khí và vận chuyển oxy

c)

Quá trình thông khí và vận chuyển oxy

d)

Quá trình thông khí và hô hấp tế bào

53.

Một bệnh nhân bị xẹp phổi sẽ bị suy hô hấp do nguyên nhân nào

a)

Tràn dịch phế nang

b)

Măng hô hấp bị đầy lên.

c)

Diện trao đổi khí giảm xuống

d)

Tăng khoảng chết sinh lý

54.

Trong quá trình thở ra bình thường, áp suất phế nang ntn so với áp suất khí quyển?

a)

P phế nang > P khí quyển đầu thì thở ra

b)

P phế nang< P khí quyển đầu thì thở ra

c)

P phế nang < P khí quyển cuối thì thở ra

d)

P phế nang =P khí quyển cuối thì thở ra

55.

Nguyên nhân nào gây nhiễm khuẩn bội nhiễm khi bị bệnh cúm

a)

Sức đề kháng của cơ thể bị suy giảm

b)

Virus nhân lên ồ ạt

c)

Khả năng đề kháng của virus

d)

Virus thay đổi cấu trúc kháng nguyên

56.

Tiểu phế quản hô hấp vừa có chức năng dẫn khí vừa có chức năng nào sau đây

a)

Trao đổi khí

b)

Trao đổi chất

c)

Tiết dịch

d)

Bài xuất

57.

Câu nào sau đây đúng khi nói về các thể tích và dung tích của phổi ở một người bình thường?

a)

TLC>VC>TV>FRC

b)

TLC>VC>FRC>TV

c)

TLC> FRC>TV>VC

d)

TLC>TV>FRC>VC

58.

Trong quá trình hít vào bình thường, áp suất phế nang như thế nào so với áp suất khí quyển

a)

P phế nang > P khí quyển đầu thì hít vào

b)

P phế nang > P khí quyển cuối thì hít vào

c)

P phế nang <. Khí quyển cuối thì hít vào

d)

P phế nang = P khí quyển cuối thì hít vào

59.

Phản ứng dùng để xác định type của virus cúm

a)

Phản ứng ngưng kết trên phiến kính

b)

Phản ứng kết hợp bổ thể

c)

Phản ứng ngăn ngưng kết hồng cầu

d)

Phản ứng ngưng kết hồng cầu.

60.

Cơ chế nào sau đây có thể giải thích đc việc tăng tần số hô hấp của bé?

a)

Tăng pO2 phế nang

b)

Tăng p CO2 phế nang

c)

Giảm pCO2 động mạch

d)

Giảm pO2 động mạch

61.

Một nhóm vđv leo núi lên cao tại đây áp suất khí quyển giảm một nửa, thì giá trị nào dưới đây tăng ?

a)

Thông khí phế nang.

b)

Áp suất hơi nước phế nang

c)

PO2 động mạch

d)

Nồng độ H+ trong máu động mạch

62.

Điều nào sau đây KHÔNG xảy ra khi hít vào?

a)

Xương sườn di chuyển lên trên.

b)

Cơ hoành nâng lên

c)

Tăng đường kính trước sau của lồng ngực

d)

Tăng đường kính ngang của lồng ngực

63.

kháng thể nào có hiệu lực chủ yếu bảo vệ cơ thể khi bị cúm  

a)

  Kháng thể tương ứng với kháng nguyên N

b)

  Kháng thể chống lại toàn bộ hạt virus

c)

Kháng thể tương ứng với kháng nguyên H

d)

Kháng thể tương ứng với kháng nguyên S

64.

Thành phần chủ yếu của surfactant là

a)

Dipalmitoyl phosphatidyl cholin

b)

Phosphatidyglycerol

c)

Surfactant protein A&D

d)

Phosphatiydyl glycerine

65.

chú kỳ của sán lá phổi thuộc loại nào  

a)

A.   Chu kỳ thực hiện hoàn toàn ở ngoại cảnh

b)

chu kì đơn giản

c)

Chu kì phức tạp

d)

A.   Chu kỳ có 1 vật chủ trung gian.