wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Sinh CK2

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Trong quá trình tổng hợp carbohydrate, các phân tử polysaccharide được tạo ra nhờ sự liên kết các phân tử glucose bằng liên kết


a)

A. glycosidic

b)

B. peptide.

c)

C. ion.

d)

D. liên kết hidrogen.

2.

Câu 2. Vi sinh vật tổng hợp lipid bằng cách

a)

A. liên kết glycerol và glutamic acid.

b)

B. liên kết lysine và acid béo.

c)

C liên kết glycerol và acid béo.

d)

D. liên kết lysine và glutamic acid.

3.

Câu 3. Glycerol trong quá trình tổng hợp lipid ở vi sinh vật là dẫn xuất từ.........(trong đường phân). Cụm từ

thích hợp điền vào chỗ trống là

a)

A. nitrogenous base

b)

B. dihydroaceton - P

c)

C. phosphoric acid

d)

D. acetyl-CoA.

4.

Câu 4. Các acid béo trong quá trình tổng hợp lipid ở vi sinh vật là tạo thành nhờ sự kết nối liên tục với nhau của các phân tử


a)

A. nitrogenous base.

b)

B. dihydroaceton - P.

c)

C. phosphoric acid.

d)

D. acetyl-CoA

5.

Câu 5. DNA, RNA và protein được tổng hợp ở vi sinh vật (1).........ở mọi tế bào sinh vật và là biểu hiện của

(2).........từ nhân đến tế bào chất. Các cụm từ thích hợp điền vào các chỗ trống là


a)

A. (1) khác nhau, (2) dòng xung điện.

b)

B. (1) tương tự, (2) dòng thông tin di truyền.

c)

C. (1) khác nhau, (2) dòng thông tin di truyền.

sinh

d)

D. (1) tương tự, (2) dòng xung điện.

6.

Câu 6. Quá trình phân giải các hợp chất carbohydrate ở vi sinh vật xảy ra ở

a)

A. bên trong nhân tế bào vi sinh vật.

b)

B. bên ngoài cơ thể vi sinh vật.

c)

C. bên trong tế bào chất tế bào vi sinh vật.

d)

D. tại ti thể của tế bào vi sinh vật.

7.

Câu 7. Quá trình phân giải các hợp chất carbohydrate ở vi sinh vật xảy ra ở bên ngoài cơ thể vi sinh vật nhờ các........... polisaccharide do chúng tiết ra. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là

a)

A. acid phân giải.

b)

B. acid tổng hợp.

c)

C. enzym phân giải.

d)

D. enzym tông hợp.

8.

Cấu 8. Sản phẩm được tạo ra sau quá trình phân giải các hợp chất carbohydrate ở vi sinh vật là

a)

A. đường đơn.

b)

B. đường đôi.

c)

C. cellulose.

d)

D. tinh bột.

9.

Câu 9. Có hai hình thức lên men, đó là

a)

A. lên men rượu và lên men lactic.

b)

B. lên men hiếu khí và lên men kị khí.

c)

C. lên men lactic và lên men hiếu khí

d)

D. lên men rượu và lên men kị khí.

10.

Câu 10. Quá trình phân giải protein ở vi sinh vật tạo ra

a)

A. amino acid

b)

B. ethanol

c)

C.nucleotide

d)

D. lactic acid

11.

Câu 11. Quá trình phân giải protein ở vi sinh vật thành amino acid là nhờ

a)

A. enzym nuclease

b)

B. lipase.

c)

C. enzym protease.

d)

D. lactic acid

12.

Câu 12. Vi sinh vật làm sạch môi trường bằng cách

a)

A. phân giải các chất vô cơ từ xác chết của động vật, thực vật, rác thải, các chất lơ lửng trong nước,...

b)

B)phân giải các chất hữu cơ từ xác chết của động vật, thực vật, rác thải, các chất lơ lửng trong nước,...

c)

C. tổng hợp các chất hữu cơ từ xác chết của động vật, thực vật, rác thải, các chất lơ lửng trong nước,....

d)

D. tổng hợp các chất vô cơ từ xác chết của động vật, thực vật, rác thải, các chất lơ lửng trong nước,...

13.

Câu 13. Pseudomonas sp. Strain DO-1 là một vi sinh vật có khả năng

a)

A. cố định đạm cải thiện chất lượng đất.

b)

B. phân giải protein ứng dụng làm nước mắm.

c)

(C) loại bỏ khí H2S và gốc CH2SH hiệu quả.

d)

D. lên men lactic ứng dụng làm sữa chua

14.

Câu 14. Các vi sinh vật dưới đây đều có khả năng cố định đạm, ngoại trừ

a)

A. Beijerinckia.

b)

B. Rhizobium.

c)

C. Azotobacter.

d)

D.Pseudomonas sp.

15.

Câu 15. Đường đơn được tạo ra sau quá trình phân giải các hợp chất carbohydrate ở vi sinh vật được chúng hấp thụ và phân giải theo con đường

(1) hiếu khí.

(2) kị khí.

(3) lên men.

Trong các con đường trên, con đường đúng là

a)

A. Chỉ (3) đúng.

b)

B. Chỉ (1) và (2) đúng,

c)

C. Chỉ (1) và (3) đúng.

d)

(D) Cả (1), (2) và (3) đều đúng.

16.

Câu 16. Sản phẩm nào sau đây luôn xuất hiện sau quá trình lên men lactic?

a)

A. CO2.

b)

B. Ethanol.

c)

C.Lactic acid.

d)

D. Acetic acid.

17.

câu 17

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 18. Cho sơ đồ quá trình lên men rượu sau đây

Nấm (đường hóa) (2)
Tinh bột --------------------------------------> (1) ---------> ethanol + CO2

a)

A. (1) Lactic acid, (2) Vi khuẩn lactic dị hình.

b)

B. (1) Glucose, (2) Nấm men rượu

c)

C. (1) Glucose, (2) Vi khuẩn lactic đồng hình.

d)

D. (1) Lactic acid, (2) Nấm men rượu.

19.

Câu 20

a)

A. Phân giải Lipid

b)

B. Phân giải Protein

c)

C. Tổng hợp lipid

d)

D. Tổng hợp protein

20.

Câu 21. Con người đã ứng dụng vi sinh vật trong bảo quản và chế biến thực phẩm như làm nước mắm từ cá làm nước tương tự đậu tương là dựa trên cơ sở

a)

A, một số vi sinh vật có khả năng tiết enzym protease phân giải amino acid thành các protein.

b)

B. một số vi sinh vật có khả năng tiết enzym protease phân giải protein thành các amino acid.

c)

C. một số vi sinh vật có khả năng tiết enzym nuclease phân giải nucleotide thành các nucleic acid.

d)

D. một số vi sinh vật có khả năng tiết enzym nuclease phân giải nucleic acid thành các nucleotide.

21.

Câu 22. Hình ảnh sau đây cho thấy một phương pháp bảo quản thức ăn từ xa xưa, đó chính ta muối chua rau củ, quả. Cơ sở của phương pháp bảo quản thực phẩm trên là

a)

A. quá trình lên men tạo ra ethanol, làm cho pH môi trường giảm xuống giúp ức chế các vi khuẩn gây thối

và nấm mốc.

b)

B. quá trình lên men tạo ra ethanol, làm cho pH môi trường tăng lên giúp ức chế các vi khuẩn gây thối và

nấm mốc.

c)

C. quá trình lên men tạo ra lactic acid, làm cho pH môi trường giảm xuống giúp ức chế các vi khuẩn gây

thối và nấm mốc

d)

D. quá trình lên men tạo ra lactic acid, làm cho pH môi trường tăng lên giúp ức chế các vi khuẩn gây thối

và nấm mốc.

22.

Câu 23. Trong công nghệ sản xuất và chế biến thực phẩm hiện nay, bột ngọt (mì chính) là chất phụ gia thực

phẩm được sử dụng khá rộng rãi. Người ta áp dụng công nghệ vi sinh dùng vi khuẩn đột biến Corynebacterium

Glutamicum để trước hết tạo ra glutamic acid, sau đó dùng NaOH ở nồng độ cao sản xuất ra bột ngọt (muối

natri glutamat).

Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Corynebacterium Glutamicum thuộc nhóm vi sinh vật.

(2) Corynebacterium Glutamicum có khả năng tổng hợp amino acid.

(3) Corynebacterium Glutamicum được sử dụng trong công nghiệp để sản xuất ra bột ngọt (mì chính).

(4) Bột ngọt (mì chính) là ứng dụng của khả năng sản xuất ra sinh khối của Corynebacterium Glutamicum.

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4

23.

Câu 24. Sinh trưởng của quần thể vi sinh vật là

a)

A. sự tăng số lượng cá thể của quần thể.

b)

B. sự tăng kích thước tế bào của quần thể.

c)

C. sự tăng khối lượng tế bào của quần thể.

d)

D. sự tăng quá trình tích lũy các chất trong tế bào.

24.

Câu 25. Trong nuôi cấy không liên tục, số

lượng tế bào tặng nhanh theo cấp số nhân ở

a)

A. pha tiềm phát.

b)

B. pha lũy thừa.

c)

C. pha cân bằng.

d)

D. pha suy vong

25.

Câu 26. Trong nuôi cấy không liên tục, chất độc hại tích lũy nhiều, chất dinh dưỡng cạn kiệt ở pha

a)

A. tiềm phát

b)

B. lũy thừa

c)

C. cân bằng

d)

D. suy vong

26.

Câu 27. Môi trường nuôi cấy vi sinh vật được bổ sung thêm chất dinh dưỡng mới và thường xuyên lấy đi các sản phẩm chuyển hóa là môi trường nuôi cấy

a)

A. không liên tục.

b)

B liên tục.

c)

C. hỗn hợp.

d)

D. chọn lọc.

27.

Câu 28. Một số chất hữu cơ với hàm lượng rất ít, nhưng không thiếu đối với vi sinh vật như vitamin, amino

acid,... song chúng không có khả năng tự tổng hợp được gọi là

a)

A. chất dinh dưỡng.

b)

B. chất khoáng.

c)

C. nhân tố sinh trưởng.

d)

D. Chất hữu cơ

28.

Câu 29. Ở vi sinh vật, chất có khả năng tiêu diệt hoặc ức chế vi sinh vật là

a)

A. carbohydrate.

b)

B. lipid

c)

C. protein.

d)

D, Chất kháng sinh

29.

Câu 30. Các hình thức sinh sản của vi sinh vật nhân sơ là

a)

A. phân đôi, bào tử kín.

b)

B. phân đôi, bào tử trần.

c)

C. phân đôi, sinh sản hữu tính.

d)

D. phân đôi, tiếp hợp

30.

Câu 31. Các hình thức sinh sản của vi sinh vật nhân thực là

a)

A. trực phân, nội bào tử, tiếp hợp.

b)

B. phân đôi, nảy chồi, tạo bào tử vô tính và hữu tính.

c)

C. trực phân, nảy chồi, nội bào tử.

d)

D. trực phân, bào tử trần, nội bào tử.

31.

Câu 32. Các yếu tố vật lí ảnh hưởng đến sự sinh trưởng của vi sinh vật gồm

a)

A. nhiệt độ, độ ẩm, pH, ánh sáng, áp suất thẩm thấu.

b)

B. nhiệt độ, prôtêin, pH, ánh sáng, áp suất thẩm thấu.

c)

C. nhiệt độ, lipit, ánh sáng, áp suất thẩm thấu.

d)

D. nhiệt độ, ánh sáng, áp suất thẩm thấu, Zn.

32.

Câu 33. Sinh trưởng của vi sinh vật trong môi trường nuôi cấy liên tục chủ yếu gồm 2 pha

a)

A. tiềm phát và lũy thừa.

b)

B. lũy thừa và cân bằng.

c)

C. cân bằng và suy vong.

d)

D. tiềm phát và suy vong

33.

Câu 34. Trong nuôi cấy vi sinh vật, pha tiềm phát không xảy ra khi

a)

A. thành phần môi trường nuôi cấy luôn ổn định.,

b)

B. các sản phẩm chuyển hóa không được lấy ra khỏi môi trường.

c)

C. các chất dinh dưỡng mới được thêm vào môi trường.

d)

D. các chất độc hại không được lấy ra khỏi môi trường

34.

Câu 35. Trong môi trường nuôi cấy không liên tục, quần thể vi sinh vật trải qua các pha theo thứ tự là

a)

A. Pha tiềm phát = Pha suy vong =>Pha cân bằng => Pha lũy thừa.

b)

B. Pha cân bằng=> Pha lũy thừa=> Pha tiềm phát => Pha suy vong.

c)

C. Pha lũy thừa=> Pha tiềm phát => Pha cân bằng => Pha suy vong.

d)

D. Pha tiềm phát => Pha lũy thừa => Pha cân bằng => Pha suy vong.

35.

Câu 36. Trong môi trường nuôi cấy không liên tục, số lượng tế bào vi khuẩn giảm dần trong pha suy vong

a)

A. vi khuẩn đang thích nghi với môi trường.

b)

B. chất dinh dưỡng cạn kiệt, chất độc hại tích lũy quá nhiều.

c)

C. vi khuẩn đang hình thành enzim cảm ứng.

d)

D. số lượng tế bào vi khuẩn sinh ra nhiều hơn số lượng tế bào chết đi.

36.

Câu 37. Vì sao vi khuẩn sinh trưởng với tốc độ lớn nhất và không đổi ở pha lũy thừa

a)

A. Vì số lượng tế bào sinh ra bằng tế bào chết đi.

b)

B. Vì các tế bào bị phân hủy nhiều.

c)

C. Vì vi khuẩn cần hình thành enzim cảm ứng.

d)

D. Vì enzim cảm ứng đã được hình thành.

37.

Câu 38. Đặc điểm đúng khi nói về môi trường nuôi cấy liên tục là

a)

A. sự phát triển của vi sinh vật trải qua 4 pha.

b)

B. thường xuyên bổ sung chất dinh dưỡng.

c)

C. không có sự tác động của con người trong quá trình phát triển của vi khuẩn.

d)

D. không được lấy đi các sản phẩm chuyển hoá trong quá trình nuôi cấy.

38.

Câu 39. Đặc điểm không đúng khi nói về môi trường nuôi cấy liên tục là

a)

A. thành phần môi trường nuôi cấy không thay đổi.

b)

B. thường xuyên bổ sung chất dinh dưỡng.

c)

C. có sự tác động của con người.

d)

D. được lấy đi các sản phẩm chuyển hoá.

39.

Câu 40. Sử dụng chất hoá học ức chế sinh trưởng của vi sinh vật nhằm mục đích

a)

A. sản xuất chất chuyển hoá sơ cấp.

b)

B. sản xuất chất chuyển hoá thứ cấp.

c)

C. kích thích sinh trưởng của vi sinh vật.

d)

D. kiểm soát sinh trưởng của vi sinh vật.

40.

Câu 41. “Cơm mẻ” được nuôi và duy trì để làm nguyên liệu nấu ăn trong gia đình. Trong trường hợp này, môi trường nuôi cơm mẻ là môi trường nuôi cấy

a)

A. liên tục.

b)

B. không liên tục.

c)

C. trung tính.

d)

D. chọn lọc.

41.

Câu 42. Các gia đình thường “nuôi giấm” để sử dụng làm nguyên liệu nấu ăn. Trong trường hợp này, môi

trường nuôi giấm ăn là môi trường nuôi cấy

a)

A. liên tục.

b)

B. không liên tục.

c)

C. trung tính

d)

D. chọn lọc

42.

Câu 43. Clo có tác dụng

a)

A. diệt bào tử đang nảy mầm, các thể sinh dưỡng.

b)

B. khử trùng phòng thí nghiệm, bệnh viện.

c)

C. khử trùng dụng cụ nhựa, kim loại.

d)

D. thanh trùng nước máy, nước bể bơi

43.

Câu 44. Mục đích của việc sử dụng môi trường nuôi cấy liên tục trong công nghiệp là

a)

A. hạn chế sự sinh trưởng của vi sinh vật

b)

B. thu được nhiều sản phẩm và sinh khối từ vi sinh vật.

c)

C. tăng mật độ tế bào vi sinh vật ở mức cao nhất.

d)

D. kéo dài thời gian thế hệ của quần thể vi sinh vật.

44.

Câu 45. Quan sát các hình sau, hình mô tả đúng đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy

không liên tục là

a)

A. Hình 1

b)

B. Hình 2

c)

C. Hình 3

d)

D. Hình 4

45.

Câu 46. Dựa vào hình ảnh trên hãy cho biết hình thức sinh sản vô tính của nấm Penicillium là gì?

a)

A. Bào tử trần.

b)

B. Phân đội.

c)

C. Bào tử kín.

d)

D. Nảy chồi

46.

Câu 47.  Dựa vào hình ảnh trên hãy cho biết hình thức sinh sản vô tính của nấm Mucor là gì?

a)

A. Bào tử trần.

b)

B. Phân đôi.

c)

C. Bào tử kín.

d)

D. Nảy chồi.

47.

Câu 48. Thức ăn được bảo quản tương đối lâu trong tủ lạnh vì nhiệt độ thấp có tác dụng

a)

A. làm cho thức ăn ngon hơn.

b)

B. tiêu diệt được vi sinh vật.

c)

C. kìm hãm sự sinh trưởng của vi sinh vật.

d)

D. thanh trùng vi sinh vật.

48.

Câu 49. Trong sữa chua hầu như không có vi sinh vật gây bệnh vì

a)

A. vi khuẩn lactic trong sữa tạo ra môi trường axit ức chế vi khuẩn gây bệnh.

b)

B. sữa không phải là môi trường sống của vi khuẩn gây bệnh.

c)

C. vi khuẩn lactic trong sữa tạo ra môi trường bazơ ức chế vi khuẩn gây bệnh.

d)

D. vi khuẩn lactic trong sữa chua tiết ra kháng sinh tiêu diệt hết các vi khuẩn gây bệnh.

49.

Câu 50. Yếu tố vật lý ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật có hại trong quá trình muối chua rau quả là

a)

A. nhiệt độ.

b)

B. ánh sáng.

c)

C. độ ẩm.

d)

D. độ pH.

50.

Câu 51. Việc xát muối vào miếng thịt sẽ giúp bảo quản thịt được lâu hơn vì

a)

A. nhiệt độ tăng lên khi xát muối vào miếng thịt sẽ làm chết vi sinh vật.

b)

B. độ pH của môi trường tăng lên sẽ tiêu diệt các vi sinh vật.

c)

C. vi sinh vật bị co nguyên sinh nên không phân chia được.

d)

D. xát muối vào miếng thịt làm tăng độ ẩm sẽ gây chết vi sinh vật.

51.

Câu 52. Một trong những chế phẩm xử lí nước thải được sử dụng phổ biến hiện nay ở Việt Nam là

a)

A. Chế phẩm sinh học Bt

b)

B. Chế phẩm phân vi sinh phân giải Xelulose

c)

C. Chế phẩm EM..

d)

D. Chế phẩm phân bón vi sinh cố định đạm

52.

Câu 53. Chủng vi sinh vật nào sau đây được dùng trong xử lí ô nhiễm môi trường?

a)

A. Clostridium thermocellum

b)

B. Escherichia coli.

c)

C. Penicillium chrysogenum

d)

D. Lactococcus lactis.

53.

Câu 54. Con người đã sử dụng vi sinh vật nào sau đây để tạo ra phần lớn thuốc kháng sinh?

a)

A. Nám men.

b)

B. Tảo đơn bào.

c)

C Xạ khuẩn.

d)

D. Vi khuẩn lactic.

54.

Câu 55. Chế phẩm E.M (Effective Microorganisms) có nghĩa là

a)

A. Vi sinh vật hữu hiệu

b)

B. Vi sinh vật vô hiệu

c)

C. Vi sinh vật hữu năng

d)

D. Vi sinh vật vô năng

55.

Câu 56. Công nghệ vi sinh ứng dụng trong

1. Nông nghiệp

2. Công nghiệp

3. Lâm nghiệp

4. Y dược

5. Bảo vệ môi trường

6. Luyện kim
Phương án đúng là

a)

A. 1,2,3

b)

B. 2,3,4,5

c)

C. 1,2,4,5

d)

D. 5,6

56.

Câu 57. Chế phẩm E.M có tác dụng

a)

A. Rút ngắn thời gian phân hủy

b)

B. Xử lý rác thải, khử mùi hôi của rác, nước thải...

c)

C. Hòa tan rác vào nước

d)

D. Chuyển rác thành dạng bột

57.

Câu 58. Các sản phẩm nào sau đây là thành tựu

ngày của chúng ta ?

a)

A. Phân bón hữu cơ

b)

B. Phân bón hữu cơ vi sinh

c)

C. Rượu vang, bia, bánh mì, nước tương.

d)

D. Máy đo hàm lượng glucose trong máu

58.

Câu 59. Ngành nghề nào sau đây có liên quan đếnnghệ vi sinh vật nhiều hơn các ngành nghề còn lại?

a)

A. Giáo viên.

b)

B. Bác sĩ.

c)

C. Nhà dịch tễ học.

d)

D. Dược sĩ.

59.

Câu 60. Việc sản xuất các protein đơn vào dựa vào khả năng nào sau đây của VSV ?

a)

A. Phân giải chất hữu cơ.

b)

B. Làm vector chuyển gene.

c)

C. Sinh trưởng trong môi trường khắc nghiệt.

d)

D. Tổng hợp chất hữu cơ.

60.

Câu 61. Để tăng lượng vi sinh vật và chất mùn trong đất trồng, người dân nên bón các loại phân nào sau đây?

(1) phân chuồng

(2) Phân xanh (từ thực vật)

(3) Phân đạm
(4) Phân lân
(5) Phân vi sinh

(6) Phân kali

a)

A. 1,2,4

b)

B. 1,2,3

c)

C. 1,2,5

d)

D. 2,3,6

61.

Câu 62. Khi nói về nội dung công nghệ vi sinh, phương án nào chưa chính xác ?

a)

A. Là phương pháp nghiên cứu trên đối tượng vi sinh vật (vi khuẩn, virus, nấm...)

b)

B. Là phương pháp nuôi cấy, phân tách trên đối tượng vi sinh vật (vi khuẩn, virus, nấm...)

c)

C. Tìm ra phương pháp ứng dụng kết quả thu được vào dời sống.

d)

D. Là phương pháp chuyển các gen quý, cần thiết vào tế bào vi sinh vật

62.

Câu 63. Tên gọi của loại phân bón hữu cơ có chứa từ một đến nhiều chủng vi sinh vật có ích, được chế biến từ việc phối trộn và xử lý các nguyên liệu hữu cơ, sau đó tiến hành lên men với các chủng vi sinh là:

a)

A. Phân bón sinh học

b)

B. Phân bón hữu cơ vi sinh

c)

C. Phân bón vi sinh

d)

D. Phân bón hóa học

63.

Câu 64. Khi sản xuất phomat, người ta dùng vi khuẩn lactic nhằm mục đích gì?

a)

A. Để phân hủy protein trong sữa thành các amino acid và làm cho sữa đông lại.

b)

B. Để lên men đường lactose có trong sữa, tạo độ pH thấp làm đông tụ sữa.

c)

C. Để thủy phân k-casein trong sữa và làm cho sữa đông lại.

d)

D. Để tạo enzyme rennin, nhằm thủy phân sữa thành các thành phần dễ tiêu hóa.

64.

Câu 65. Chế phẩm Bacillus thuringiensis diệt côn trùng gây hại bằng cách nào?

a)

A. Vi khuẩn Bacillus thuringiensis kí sinh làm chết côn trùng.

b)

B. Các chất độc do vi khuẩn Bacillus thuringiensis tạo ra có khả năng diệt côn trùng.

c)

C. Vi khuẩn Bacillus thuringiensis ức chế quá trình sinh sản của côn trùng.

d)

D. Các enzyme do vi khuẩn Bacillus thuringiensis tạo ra có khả năng phá vỡ màng tế bào côn trùng.

65.

Câu 66. Phương pháp nào sau đây có ứng dụng công nghệ vi sinh vào sản xuất thuốc kháng sinh được dùng trong thực tiễn?

a)

A. Ứng dụng công nghệ gen để sản xuất.

b)

B. Nuôi cấy nấm để chiết lấy dịch tiết của chúng trong môi trường nuôi cấy và tinh chế để tạo ra kháng

c)

C. Lên men trong môi trường tự nhiên thu sản phẩm kháng sinh

d)

D. Lên men trong môi trường bán tổng hợp thu sản phẩm kháng sinh tinh chất hơn.

66.

Câu 67. Mốc vàng hoa cau (Aspergillus oryzae) có vai trò gì trong sản xuất tương?

a)

A. Tạo ra enzyme để thủy phân tinh bột và protein có trong đậu tương.

b)

B. Lên men tạo vị chua cho tương.

c)

C. tạo độ pH thấp làm tương không bị thối

d)

D. Làm cho tương có màu vàng như màu của nấm mốc

67.

Câu 68. Bùn hoạt tính thường được sử dụng trong xử lí nước thải là vì

a)

A. có chứa các chất có hoạt tính sinh học phân giải chất thải

b)

B. Có chứa các vi sinh vật có khả năng hấp thụ và oxy hóa các chất hữu cơ trong nước thải

c)

C. tạo môi trường có độ pH thấp giúp nước thải giảm chất gây thối

d)

D. có giá thành rẻ, dễ sử dụng