NEW
Font size
WorksheetsHoá 10_đề cương GKI
Total questions: 65
Worksheet time: 32mins
Câu 1: Đối tượng nghiên cứu của hoá học là
A.cấu tạo (thành phần , cấu trúc) của chất, sự biến đổi (tính chất) của chất và năng lượng đi kèm của quá trình biến đổi đó.
B. sự hình thành hệ mặt trời.
C. tốc độ của ánh sáng trong chân không.
D. quá trình phát triển của loài người.
Câu 2: Hình ảnh dưới đây minh hoạ cho vai trò của hoá học trong lĩnh vực nào ?
A. Xây dựng .
B. Nhiên liệu
C. Y học
D. Nông nghiệp
Câu 3: Nội dung nào dưới đây không phải là đối tượng nghiên cứu của hóa học?
A. Thành phần, cấu trúc của chất.
B. Tính chất và sự biến đổi của chất.
C. Ứng dụng của các chất.
D. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào.
Câu 4. Những vấn đề về khí thải động cơ ô tô, xe máy cần được xử lí để đạt tiêu chuẩn cho phép thuộc vai trò của hóa học về
A. môi trường.
B. Vật liệu
C. Sản xuất hoá chất
D. năng lượng.
Câu 5: Vai trò của hoá học trong đời sống gồm
A. lương thực – thực phẩm, môi trường, thuốc, mĩ phẩm.
B. lương thực – thực phẩm, môi trường, chất tẩy rửa, mĩ phẩm.
C. lương thực – thực phẩm, môi trường, thuốc, chất tẩy rửa.
D. lương thực – thực phẩm, thuốc, mĩ phẩm, chất tẩy rửa.
Câu 6. Hóa học là ngành khoa học thuộc lĩnh vực khoa học tự nhiên, nghiên cứu về thành phần, …(1)… , …(2)… và sự biến đổi của chất cũng như ứng dụng của chúng. Cụm từ thêm vào (1) và (2) lần lượt là
A. cấu tạo, công thức phân tử.
B. cấu trúc, tính chất.
C. tính chất vật lí, tính chất hóa học.
D. đơn chất, hợp chất.
Câu 7: Trong nguyên tử, hạt mang điện tích dương là
A. electron.
B. neutron.
C. Proton
D. proton và electron.
Câu 8: Trong hạt nhân nguyên tử, hạt neutron không mang điện tích có kí hiệu là
A. n
B. e.
C. m
D. p
Câu 9. Hầu hết hạt nhân các nguyên tử đều tạo bởi hạt nào sau đây?
A. Electron và neutron.
B. Electron và proton.
C. Neutron và proton
D. Neutron, proton và electron.
Câu 10. Trường hợp nào sau đây có sự tương ứng giữa hạt cơ bản với khối lượng và điện tích của chúng?
A. Neutron, m 1 amu, q = 0.
B. Proton, m 0,00055 amu, q =+1.
C. Neutron, m 2 amu, q = 0.
D. Electron, m 1 amu, q = -1.
Câu 11: Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là
A. electron.
B. proton.
C. neutron và electron.
D. neutron.
Câu 12. Đặc điểm của electron là
A. mang điện tích dương và có khối lượng.
B. Mang điện tích âm và có khối lượng
C. không mang điện và có khối lượng.
D. mang điện tích âm và không có khối lượng.
Câu 13. Nguyên tử không mang điện vì
A. được tạo nên bởi các hạt không mang điện.
B. có tổng số hạt proton bằng tổng số hạt electron.
C. có tổng số hạt electron bằng tổng số hạt neutron.
D. tổng số hạt neutron bằng tổng số hạt proton.
Câu 14: Hạt nào sau đây mang điện tích âm?
A. Proton.
B. Hạt nhân.
C. Electron.
D. Neutron.
Câu 15. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
A. số khối.
B. số neutron.
C. số proton.
D. số neutron và số proton.
Câu 16. Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây?
A. số proton
B. Số neutron.
C. Số khối.
D. Nguyên tử khối.
Câu 17. Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử (kí hiệu là Z) của một nguyên tố gọi là
A. số khối.
B. nguyên tử khối.
C. số hiệu nguyên tử
D.số neutron.
Câu 18. Nguyên tử Y có 4 neutron và số khối bằng 7. Kí hiệu nguyên tử của Y là
A. 74Y
B. 47Y
C. 73Y
D. 37Y
Câu 19: Nguyên tố carbon (C) có số hiệu nguyên tử là 6. Điện tích hạt nhân của nguyên tử carbon là
A. +12.
B. –6.
C. +6.
D. –12.
Câu 20: Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây?
A. Số proton
B. Số neutron.
C. Số khối.
D. Nguyên tử khối.
Câu 21. Kí hiệu chung của mọi nguyên tử là AZX , trong đó A, Z và X lần lượt là
A. số khối, kí hiệu nguyên tố, số hiệu nguyên tử.
B. số khối, số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tố
C. số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tố, số khối.
D. số hiệu nguyên tử, số khối, kí hiệu nguyên tố.
Câu 22. Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số
A. proton nhưng khác nhau về số neutron.
B. neutron nhưng khác nhau về số proton.
C. neutron nhưng khác nhau về số electron.
D. electron nhưng khác nhau về tổng số proton và electron.
Câu 23: Số khối của nguyên tử bằng tổng
A. điện tích hạt nhân.
B. số neutron, electron và proton.
C. số proton và neutron.
D. số proton và electron.
Câu 24. Dãy nào sau đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học?
A. 146X , 147Y , 148Z
B. 199X , 1910Y , 2010Z
C. 2814X , 2914Y , 3014Z
D. 4018X , 4019Y , 4020Z
Câu 25. Cho các nguyên tử sau: 3517A, 179B,178C , 3717D. Những nguyên tử là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là
A. A và B
B. B và C
C. C và D
D. A và D
Câu 26. Orbital nguyên tử là
A. đám mây chứa electron có dạng hình cầu.
B. đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.
C. khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất.
D. quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước và năng lượng xác định.
Câu 27. Orbital s có dạng
A. hình tròn.
B. hình số 8 nổi
C. Hình cầu
D. hình bầu dục.
Câu 28. Orbital p có dạng
A. hình tròn
B. hình số 8 nổi
C. hình cầu
D. hình bầu dục.
Câu 29: Tên gọi của orbital tại hình bên là
A. px.
B. s.
C. pz.
D. py
Câu 30: Lớp L có số phân lớp electron bằng
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Câu 31: Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa
A. 2 electron.
B. 3 electron.
C. 1 electron.
D. 4 electron.
Câu 32: Theo mô hình nguyên tử hiện đại, xác suất tìm thấy electron lớn nhất là ở
A. bên ngoài các orbital nguyên tử
B. trong các orbital nguyên tử.
C. bên trong hạt nhân nguyên tử.
D. bất kì vị trí nào trong không gian.
Câu 33. Phân lớp 3d có số electron tối đa là
A. 6.
B. 18.
C. 14.
D. 10
Câu 34. Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào
A. nguyên tử khối tăng dần.
B. điện tích hạt nhân tăng dần.
C. số khối tăng dần.
D. mức nặng lương electron
Câu 35. Ở trạng thái cơ bản, trong nguyên tử, electron lần lượt chiếm các mức năng lượng
A. lần lượt từ cao đến thấp.
B. lần lượt từ thấp đến cao
C. bất kì.
D. từ mức thứ hai trở đi.
Câu 36. Các electron được điền theo thứ tự nào sau đây?
A. 1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 3d, 4s, …
B. 1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 4s, 3d,….
C. 1s, 2s, 2p, 3s, 4s, 3p, 3d, …
D. 1s, 2s, 3s, 4s, 2p, 3p, 3d, …
Câu 37. Mendeleev sắp xếp các nguyên tố hoá học vào bảng tuần hoàn dựa theo quy luật về
A. khối lượng nguyên tử
B. cấu hình electron.
C. số hiệu nguyên tử.
D. số lượng.
Câu 38. Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được xếp vào cùng nhóm khi nguyên tử của chúng có cùng
A. số electron hóa trị.
B. số electron.
C. số electron độc thân.
D. số electron lớp ngoài cùng.
Câu 39. Chu kỳ gồm các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng
A. số lớp electron
B. số electron hóa trị.
C. số electron độc thân.
D. số electron lớp ngoài cùng.
Câu 40. Bảng tuần hoàn hiện nay có bao nhiêu nhóm A và có tất cả bao nhiêu cột?
A. 8 và 18.
B. 8 và 8.
C. 18 và 8.
D. 10 và 18.
Câu 41. Ô nguyên tố trong bảng tuần hoàn không cho biết thông tin nào sau đây?
A. Kí hiệu nguyên tố.
B. Tên nguyên tố.
C. Số hiệu nguyên tử.
D. số khối của hạt nhân
Câu 42. Nguyên tử các nguyên tố thuộc chu kỳ 3 có số lớp electron trong nguyên tử là
A. 3
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 43. Phương pháp nghiên cứu hoá học thường bao gồm các bước:
(a) Viết báo cáo: thảo luận kết quả và kết luận.
(b) Xác định vấn đề cần nghiên cứu.
(c) Thực hiện nghiên cứu.
(d) Nêu giả thuyết khoa học.
Thứ tự các bước đúng là:
A. (a)-(b)-(c)-(d).
B. (b)-(d)-(a)-(c).
C. (b)-(d)-(c)-(a)
D. (a)-(c)-(b)-(d).
Câu 44: Trong số những quá trình biến đổi dưới đây, cho biết có bao nhiêu hiện tượng là hiện tượng hoá học.
a. Quả táo bị ngả sang màu nâu khi bị gọt bỏ vỏ.b. Quá trình quang hợp của cây xanh.
c. Sự đông đặc ở mỡ động vật
d. Li sữa có vị chua khi đề lâu ngoài không khí.
e. Quá trình bẻ đôi viên phấn
f. Quá trình lên men rượu.
A. 5.
B. 6.
C. 3.
D. 4
Câu 45: Cho các hiện tượng sau:
(a). Dưa muối lên men
(b). Đốt cháy hidro trong không khí
(c). Xâm nhập mặn.
(d). Mưa axit
(e). Vào mùa hè băng ở 2 cực tan chảy.
Hiện tượng hóa học gồm:
A. a, b, c.
B. a, b, d.
C. a, c, d.
D. a, d, e.
Câu 46. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Hầu hết nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron.
B. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
C. Hầu hết hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt neutron.
D. Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron.
Câu 47. Thông tin nào sau đây không đúng?
A. Proton và neutron có khối lượng gần bằng nhau.
B. Proton và electron có khối lượng gần bằng nhau.
C. Neutron là loại hạt không mang điện nằm trong hạt nhân.
D. Nguyên tử và hạt nhân có khối lượng gần bằng nhau.
Câu 48. Thông tin nào sau đây không đúng?
A. Proton mang điện tích dương, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 1 amu
B. Electron mang điện tích âm, nằm trong hạt nhân khối lượng gần bằng 0 amu
C. Neutron không mang điện, khối lượng gần bằng 1 amu.
D. Nguyên tử trung hòa điện, có kích thước lớn hơn nhiều so với hạt nhân, nhưng có khối lượng gần bằng khối lượng hạt nhân.
Câu 49. Cho các phát biểu sau:
(a) Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và neutron.
(b) Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở lớp vỏ.
(c). Trong nguyên tử số electron bằng số proton
(d) Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là proton và electron.
(e). Trong nguyên tử, hạt electron có khối lượng k đáng kể so với các hạt còn lại
Số phát biểu đúng là
A.1
B.2
C.3
D.4
Câu 50. Mô hình nguyên tử theo Rutherford – Bohr không có nội dung nào sau đây?
A. Khối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nhân.
B. Electron ở càng xa hạt nhân thì có năng lượng càng cao.
C. Electron mang điện tích âm nên bị hút vào hạt nhân.
D. Năng lượng của electron phụ thuộc vào khoảng cách từ electron đó tới hạt nhân nguyên tử.
Câu 51: Sự khác biệt cơ bản giữa mô hình Rutherford – Bohr và mô hình hiện đại về nguyên tử là
A. electron được phân bố vào các lớp (mô hình Rutherford – Bohr) và electron chuyển động tập trung tại một góc gần hạt nhân (mô hình hiện đại).
B. electron chuyển động bị hút vào hạt nhân (mô hình Rutherford – Bohr) và electron chuyển động không thể bị hút vào hạt nhân (mô hình hiện đại).
C. electron chuyển động rất nhanh (mô hình Rutherford – Bohr) và electron chuyển động rất chậm (mô hình hiện đại).
D. electron chuyển động theo quỹ đạo giống như các hành tinh quay xung quanh Mặt Trời (mô hình Rutherford – Bohr) và electron chuyển động không theo quỹ đạo cố định (mô hình hiện đại).
Câu 52. Số phân lớp, số AO, số electron tối đa trên lớp M lần lượt là
A. 4, 16, 32.
B. 5, 10, 20.
C. 2, 4, 8.
D. 3, 9, 18.
Câu 53: Lớp ngoài cùng của oxygen (Z = 8) có bao nhiêu electron, bao nhiêu AO?
A. 6 electron và 3 AO.
B. 4 electron và 3 AO.
C. 6 electron và 4 AO.
D. 4 electron và 4 AO.
Câu 54. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Số electron tối đa trong một AO là 2.
B. Phân lớp p có tối đa 2 elctron.
C. Số AO tối đa ở lớp L là 5.
D. Electron ở lớp K liên kết với hạt nhân chặt chẽ nhất.
Câu 55. Cấu hình electron của nguyên tử nitrogen (Z=7) và số electron lớp ngoài cùng lần lượt là
A. 1s22s22p3 và 5.
B. 1s22s22p3 và 3.
C. 1s22s22p4 và 5.
D. 1s22s22p5 và 2.
Câu 56. Nguyên tử của nguyên tố potassium có 19 electron. Ở trạng thái cơ bản, potassium có số orbital chứa electron là
A. 8.
B. 9.
C. 11.
D. 10
Câu 57. X được dùng làm chất bán dẫn trong kĩ thuật vô tuyến điện, chế tạo pin Mặt Trời. Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron. Lớp ngoài cùng có 4 electron. Cấu hình electron của nguyên tử X là
A. 1s22s22p5
B. 1s22s22p6
C. 1s22s22p63s23p2
D. 1s22s22p63s1.
Câu 58: Các nguyên tử X; Y; Z; T có cấu hình electron lớp ngoài cùng lần lượt là 3s2; 3s23p1; 3s23p5; 2s22p6. Nguyên tố kim loại là
A. X; Y; Z.
B. Z và T.
C. X; Y; T.
D. X và Y.
Câu 59: Ở trạng thái cơ bản, cách biểu diễn electron vào AO ở lớp ngoài cùng của nguyên tố nào sau đây không đúng?
A. Chlorine (Z=17)
B. Silicon (Z=14)
C. Phosphorus (Z = 15)
D. Aluminium (Z = 13)
Câu 60: Sự phân bố electron vào AO nào sau đây là đúng theo nguyên lí Pauli và quy tắc Hund?
A
B
C
D
Câu 61. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Những electron ở lớp K có mức năng lượng cao nhất.
B. Số AO trong các phân lớp s, p, d lần lượt là 1, 3, 5.
C. Electron ở orbital 3p có mức năng lượng thấp hơn electron ở orbital 3s.
D. Các electron trong cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau.
Câu 62. Cho các phát biểu sau:
(a) 2713ALcó 13 electron và 13 neutron
(b) Số đơn vị điện tích hạt nhân kí hiệu là Z
(c ) Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng số proton
(d) Số neutron của nguyên tử được tính theo công thức N = A – Z
Số phát biểu sai là
A.1
B.2
C.3
D.4
Câu 63. Cho các phát biểu sau:
(a) Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và neutron.
(b) Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở lớp vỏ.
(c). Trong nguyên tử số electron bằng số proton
(d) Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là proton và electron.
(e). Trong nguyên tử hạt electron có khối lượng k đáng kể so với các hạt còn lại
Số phát biểu đúng là
A.1
B.2
C.3
D.4
Câu 64. Nguyên tử Fe có kí hiệu là 5626Fe. Cho phát biểu sau về Fe:
(a) có 2 electron ở lớp ngoài cùng.
(b) có 30 neutron ở trong hạt nhân.
(c) là một phi kim.
(d) có 2 electron độc thân.
Trong các phát biểu trên, phát biểu nào là đúng
A. (a), (b), (c) và (d).
B. (a), (b) và (d).
C. (a) và (b)
D. (b), (c) và (d).
Câu 65: Một nguyên tử X có 16 proton và 16 neutron. Phát biểu không đúng về X là
A. X có kí hiệu là 3216S
B. X có 16 electron
C. Số khối của X là 16.
D. Tên của X là sulfur.
