wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 72

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Tế bào nhân sơ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan.

b)

Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan.

c)

Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan.

d)

Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan.

2.

Ba thành phần chính của tế bào nhân sơ gồm ba thành phần nào?

a)

Màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

b)

Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

c)

Màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân.

d)

Vỏ nhầy, thành tế bào, màng tế bào.

3.

Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ

a)

peptidoglycan.

b)

cellulose.

c)

chitin.

d)

polysaccharide.

4.

Chức năng kiểm soát sự vận chuyển các chất ra vào tế bào là của bào quan nào trong tế bào nhân sơ?

a)

Thành tế bào.

b)

Màng sinh chất.

c)

Nhân.

d)

Roi.

5.

Vùng nhân của vi khuẩn chứa vật chất di truyền là phân tử

a)

DNA dạng vòng, kép.

b)

RNA dạng vòng, kép.

c)

DNA dạng sợi, kép.

d)

RNA dạng sợi, đơn.

6.

Bào quan nào dưới đây luôn có trong tế bào chất của tế bào nhân sơ?

a)

Hạt vùi.

b)

Plasmid.

c)

Roi.

d)

Ribosome.

7.

Các hạt ribosome có trong tế bào nhân sơ có chức năng gì?

a)

Bảo vệ cho tế bào.

b)

Chứa chất dự trữ cho tế bào.

c)

Tham gia vào quá trình phân bào.

d)

Tổng hợp protein cho tế bào.

8.

Yếu tố để phân chia vi khuẩn thành 2 loại Gram dương và Gram âm là cấu trúc và thành phần hoá học của

a)

thành tế bào.

b)

tế bào chất.

c)

nhân.

d)

màng tế bào.

9.

Cho các sinh vật dưới đây:

(1) Vi khuẩn E.Coli.

(2) Trùng roi.

(3) Hoa hồng.

(4) Vi khuẩn cổ Halobacteria.

(5) Con thỏ.

Trong số các sinh vật được đề cập trên, có bao nhiêu sinh vật nằm trong nhóm tế bào nhân sơ?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

10.

Cho các đặc điểm sau: (1) Không có màng nhân. (2) Không có nhiều bào quan. (3) Không có hệ thống nội màng. (4) Không có thành tế bào bằng peptidoglycan. Trong các đặc điểm trên, các đặc điểm nào là đặc điểm chung của tế bào nhân sơ?

a)

(1), (2), (3).

b)

(1), (2), (4).

c)

(2), (3), (4).

d)

(1), (3), (4).

11.

Biết rằng S là diện tích bề mặt, V là thể tích tế bào. Vi khuẩn có kích thước nhỏ nên tỷ lệ S/V lớn. Điều này giúp cho vi khuẩn:

a)

dễ dàng biến đổi trước môi trường sống.

b)

dễ dàng tránh được kẻ thù, hóa chất độc.

c)

dễ dàng trao đổi chất với môi trường.

d)

dễ dàng gây bệnh cho các loài vật chủ.

12.

Câu nào sau đây đúng nhất khi nói về vùng nhân của tế bào nhân sơ?

a)

Chứa một phân tử DNA dạng thẳng, kép.

b)

Không liên kết với các loại protein khác.

c)

Khu trú ở vùng màng tế bào.

d)

Không được bao bọc bởi màng nhân.

13.

Cho các phát biểu sau về đặc điểm thành tế bào của vi khuẩn Gram âm và Gram dương, phát biểu nào dưới đây là đúng về đặc điểm thành tế bào của 2 loại vi khuẩn giúp phân biệt vi khuẩn Gram âm và vi khuẩn Gram dương?

a)

Vi khuẩn Gram âm có lớp màng ngoài bao bọc, còn vi khuẩn Gram dương không có.

b)

Vi khuẩn Gram dương có lớp màng ngoài bao bọc, còn vi khuẩn Gram âm không có.

c)

Vi khuẩn Gram âm không có lớp peptidoglycan, vi khuẩn Gram dương có lớp peptidoglycan.

d)

Vi khuẩn Gram dương không có lớp peptidoglycan, vi khuẩn Gram âm có lớp peptidoglycan.

14.

Viêm đại tràng là tình trạng bệnh phổ biến thường gặp ở Việt Nam, biểu hiện của bệnh là có các vết loét gặp trên ruột già. Thành phần cấu tạo nào sau đây của vi khuẩn được cho là có tác dụng tốt trên các bệnh nhân bị viêm đại tràng?

a)

Nhân tế bào.

b)

Lông và roi.

c)

Thành tế bào.

d)

Vỏ nhầy.

15.

Tại sao vi khuẩn Gram âm khi xâm nhập vào cơ thể người thì lại gây nên các bệnh nguy hiểm?

a)

Vi khuẩn Gram âm có lớp màng ngoài bao bọc giúp bảo vệ và sản sinh ra độc tố.

b)

Vi khuẩn Gram âm có thành tế bào dày giúp bền vững trước kháng sinh.

c)

Vi khuẩn Gram âm không có lớp vỏ nhầy nên dễ xâm nhập vào mô.

d)

Vi khuẩn Gram âm có vùng nhân lớn giúp nhân đôi nhanh.

16.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở tế bào nhân thực?

a)

Có màng nhân, có hệ thống các bào quan.

b)

Tế bào chất được chia thành nhiều xoang riêng biệt.

c)

Có thành tế bào bằng peptidoglycan.

d)

Các bào quan có màng bao bọc.

17.

Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực là bào quan nào?

a)

Vùng nhân.

b)

Ribosome.

c)

Màng sinh chất.

d)

Nhân tế bào.

18.

Tế bào nào sau đây không có thành tế bào?

a)

Tế bào vi khuẩn.

b)

Tế bào động vật.

c)

Tế bào thực vật.

d)

Tế bào nấm men.

19.

Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép.

b)

Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm DNA liên kết với protein.

c)

Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoại nhân.

d)

Nhân chứa nhiều phân tử DNA dạng vòng.

20.

Bào tương là

a)

Khối tế bào chất tách bỏ nước.

b)

Khối tế bào chất tách bỏ các bào quan.

c)

Khối tế bào chất tách bỏ các chất vô cơ và hữu cơ.

d)

Khối tế bào chất tách bỏ nhân.

21.

Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

a)

Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào.

b)

Tổng hợp protein.

c)

Tổng hợp lipid.

d)

Chuyển hóa đường và phân hủy các chất độc hại đối với cơ thể.

22.

Ý nào dưới đây là không đúng khi nói về mạng lưới nội chất trơn?

a)

Là hệ thống túi dẹt.

b)

Bề mặt trơn nhẵn, dính ít hoặc không dính ribosome.

c)

Gồm một lớp màng được cấu tạo từ lipoprotein.

d)

Có các chức năng: tổng hợp lipid, chuyển hóa đường và khử độc cho tế bào.

23.

Lục lạp có chức năng nào sau đây?

a)

Thực hiện quá trình quang hợp của tế bào.

b)

Thực hiện quá trình hô hấp của tế bào.

c)

Chứa nhiều enzyme thủy phân, giúp tiêu hóa nội bào.

d)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể.

24.

Bào quan nào trong tế bào nhân thực có cấu trúc gồm hai lớp màng, màng ngoài trơn, màng trong gấp nếp tạo thành các mào?

a)

Lục lạp.

b)

Bộ máy Golgi.

c)

Ti thể.

d)

Lưới nội chất.

25.

Bộ máy Golgi có cấu trúc như thế nào?

a)

Một chồng túi màng dẹt thông với nhau.

b)

Một hệ thống ống dẹt xếp cạnh nhau thông với nhau.

c)

Một chồng túi màng dẹt xếp cạnh nhau nhưng tách rời.

d)

Một chồng túi màng và xoang dẹt thông với nhau.

26.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “............... được cấu tạo từ các vi ống, vi sợi và sợi trung gian, giúp ổn định hình dạng tế bào động vật và là nơi neo giữ các bào quan”.

a)

Lục lạp.

b)

Khung xương tế bào.

c)

Chất nền ngoại bào.

d)

Thành tế bào.

27.

Bộ máy Golgi không có chức năng nào dưới đây?

a)

Phân phối các sản phẩm đến nơi khác trong tế bào.

b)

Bao gói các sản phẩm tiết.

c)

Tổng hợp lipid.

d)

Tập hợp các sản phẩm từ lưới nội chất.

28.
  1. Trung thể được cấu tạo từ

a)

2 trung tử xếp với nhau 1 góc 120°

b)

3 trung tử xếp với nhau 1 góc 120° thành hình tam giác

c)

2 trung tử xếp với nhau 1 góc 90°

d)

3 trung tử xếp với nhau 1 góc 90°

29.

Thành phần chính cấu tạo màng sinh chất là

a)

phospholipid và protein.

b)

carbohydrate.

c)

glicoprotein.

d)

cholesterol.

30.

Màng sinh chất là mô hình có tính

a)

khảm tĩnh.

b)

khảm động.

c)

ổn định.

d)

linh động.

31.

Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất

a)

Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài.

b)

Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào.

c)

Tiếp nhận và truyền thông tin vào trong tế bào.

d)

Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường.

32.

Đặc điểm nào sau đây của nhân tế bào giúp nó giữ vai trò điều khiển mọi hoạt động của tế bào?

a)

Có cấu trúc màng kép.

b)

Có nhân con.

c)

Chứa vật chất di truyền.

d)

Có khả năng trao đổi chất với môi trường tế bào chất.

33.

Lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn khác nhau ở đâu?

a)

Lưới nội chất hạt hình ống, còn lưới nội chất trơn hình túi dẹp.

b)

Lưới nội chất hạt nối thông với khoang giữa của màng nhân, còn lưới nội chất trơn thì không.

c)

Lưới nội chất hạt có đính các hạt ribosome, còn lưới nội chất trơn đính ít hoặc không có.

d)

Lưới nội chất hạt có ribosome bám ở trong màng, còn lưới nội chất trơn có ribosome bám ở ngoài màng.

34.

Trong tế bào động vật, DNA có ở các bào quan nào?

a)

Nhân, ti thể, lục lạp.

b)

Vùng nhân, lục lạp, lưới nội chất hạt.

c)

Vùng nhân, lục lạp.

d)

Nhân, ti thể.

35.

Màng sinh chất có cấu trúc động là nhờ?

a)

Các phân tử phospholipid và protein thường xuyên dịch chuyển.

b)

Màng thường xuyên chuyển động xung quanh tế bào.

c)

Tế bào thường xuyên chuyển động nên màng có cấu trúc động

d)

Các phân tử protein và cholesterol thường xuyên chuyển động

36.

Loại bào quan nào trong tế bào nhân thực giữ chức năng cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu cho các hoạt động của tế bào?

a)

Ribosome

b)

Bộ máy Golgi

c)

Lưới nội chất

d)

Ti thể

37.

Bào quan nào trong tế bào thực vật quyết định việc thực vật có khả năng quang hợp còn động vật thì không có khả năng quang hợp?

a)

Lục lạp

b)

Ti thể

c)

Bộ máy Golgi

d)

Lysosome

38.

Tế bào nào trong cơ thể người không có ti thể?

a)

Tế bào xương

b)

Tế bào cơ tim

c)

Tế bào hồng cầu

d)

Tế bào mạch rây, mạch gỗ

39.

Trong giai đoạn phát triển của nòng nọc, có giai đoạn đứt đuôi để thành ếch. Bào quan nào chứa enzyme phân giải làm nhiệm vụ tiêu huỷ tế bào đuôi?

a)

Lưới nội chất

b)

Lysosome

c)

Ribosome

d)

Trung thể

40.

Tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào “lạ” là nhờ

a)

các protein thụ thể

b)

dấu chuẩn là glycoprotein

c)

roi và lông trên màng

d)

mô hình khảm động

41.

Tế bào ở các sinh vật nào dưới đây là tế bào nhân thực?

a)

Động vật, thực vật, vi khuẩn

b)

Động vật, thực vật, nấm

c)

Động vật, thực vật, virus

d)

Động vật, nấm, vi khuẩn

42.

Thí nghiệm trong hình mô tả quy trình chuyển nhân:

Cá thể mới sẽ mang phần lớn đặc điểm di truyền của ai?

a)

cá thể A

b)

cá thể B

c)

cả hai cá thể A và B

d)

không xác định được

43.

Ở những người thường xuyên uống rượu, bia thì bào quan nào trong tế bào có xu hướng phát triển mạnh do tham gia giải độc?

a)

Lưới nội chất trơn

b)

Ribosome

c)

Lưới nội chất hạt

d)

Bộ máy Golgi

44.

Giải thích vì sao khi sát trùng vết thương bằng oxy già thường gây ra hiện tượng sủi bọt khí.

a)

Do lưới nội chất hạt trong tế bào tiết ra enzyme phân giải.

b)

Do peroxisome trong tế bào tiết ra enzyme catalase giúp khử độc tế bào.

c)

Do ribosome trong tế bào tổng hợp protein làm cơ thể xuất hiện phản ứng.

d)

Do bộ máy Golgi trong tế bào tập hợp, đóng gói và phân phối protein đến các tế bào.

45.

Quá trình sinh vật lấy các chất từ môi trường, biến đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể và tạo năng lượng cung cấp cho hoạt động sống, đồng thời thải loại các chất, được gọi là gì?

a)

Trao đổi chất

b)

Sự biến đổi

c)

Chất hữu cơ

d)

Chuyển hóa cơ bản

46.

Khi nói về đặc điểm chung của tế bào nhân sơ, những nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Tế bào nhân sơ được cấu tạo từ 3 thành phần chính gồm thành tế bào, tế bào chất và nhân.

b)

Tế bào nhân sơ chưa có màng nhân bao bọc.

c)

Tất cả tế bào nhân sơ đều có lớp vỏ nhầy, lông và roi.

d)

Tế bào nhân sơ có tỉ lệ S/V nhỏ nên trao đổi chất nhanh.

47.

Khi nói về tế bào nhân sơ, những nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Tế bào nhân sơ không có hệ thống nội màng.

b)

Tất cả sinh vật nhân sơ đều có cơ thể đơn bào.

c)

Sinh vật nhân sơ có kích thước nhỏ và phân bố rộng ở hầu hết mọi nơi.

d)

Trùng roi được xếp vào nhóm tế bào nhân sơ.

48.

Khi nói về các thành phần cấu tạo nên tế bào nhân sơ, những nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Lông (fimbriae) được cấu tạo từ protein.

b)

Roi giúp tế bào nhân sơ bám lên bề mặt tế bào vật chủ.

c)

Trong tế bào chất của tế bào nhân sơ chứa rất nhiều bào quan.

d)

Thiếu thể vùi, tế bào nhân sơ vẫn có thể tồn tại bình thường.

49.

Dựa vào hình minh họa cấu trúc thành tế bào của vi khuẩn Gram âm và Gram dương, nhận định sau đúng hay sai:

a)

Thành tế bào được cấu tạo từ peptidoglycan.

b)

Thành tế bào có chức năng chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào.

c)

Vi khuẩn Gram âm có lớp thành peptidoglycan dày hơn so với vi khuẩn Gram dương.

d)

E.Coli sau khi nhuộm bằng phương pháp nhuộm Gram có màu hồng, nên E.Coli là vi khuẩn Gram dương

50.

Bệnh tiêu chảy phổ biến ở con người do chủng vi khuẩn E.Coli gây ra là chủ yếu. Nhận định sau đúng hay sai khi đề cập đến bệnh tiêu chảy do chuẩn E.Coli gây ra:

a)

Nguồn thực phẩm không đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm là môi trường thuận lợi cho E.Coli sinh sôi và phát triển.

b)

E.Coli lây qua đường tiêu hóa, xâm nhập vào cơ thể và tiết độc tố làm tổn thương niêm mạc ruột non.

c)

Các biểu hiện bệnh gồm ho, hắt xì, sổ mũi và nhức đầu,...

d)

Để phòng chống bệnh cần đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm và rửa tay sạch sẽ trước khi ăn.

51.

Khi nói về các đặc điểm chung của tế bào nhân thực thì các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a)

Trong tế bào chất của tế bào nhân thực đã được chia thành nhiều xoang riêng biệt.

b)

Có kích thước nhỏ, mắt thường không thể quan sát được.

c)

Tất cả các sinh vật nhân thực đều có cấu trúc cơ thể là đa bào.

d)

Tất cả các tế bào nhân thực đều có thành tế bào cấu tạo từ cellulose.

52.

Khi nói về các đặc điểm của tế bào thực vật và động vật thì các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a)

Tế bào động vật có không bào trung tâm có kích thước lớn hơn nhiều so với tế bào thực vật.

b)

Khả năng quang hợp của thực vật là do lục lạp trong tế bào thực vật quyết định.

c)

Mỗi tế bào động vật thường có một trung thể nằm cạnh nhân tế bào.

d)

Thành tế bào của thực vật được cấu tạo từ cellulose, thành tế bào của động vật được cấu tạo từ chitin.

53.

Hình dưới đang mô tả về cấu trúc của lục lạp, là một trong các bào quan có trong tế bào nhân thực. Các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a)

Lục lạp phân bố chủ yếu trên bề mặt lá của thực vật.

b)

Lục lạp là nơi sản xuất khí CO2 trong tế bào thực vật.

c)

Trong lục lạp, 1 túi dẹp gọi là granum, 1 chồng túi dẹp xếp chồng lên nhau gọi là thylakoid.

d)

Bên trong lục lạp có chứa chất nền được gọi là stroma.

54.

Hình dưới đang mô tả về cấu trúc của ti thể, là một trong các bào quan có trong tế bào nhân thực. Các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a)

Ti thể chỉ tồn tại ở tế bào thực vật.

b)

Ti thể có cấu trúc bao gồm 2 lớp màng: màng trong trơn nhẵn, màng ngoài gấp nếp tạo các mào.

c)

Ti thể là bào quan được mệnh danh là nhà máy điện của tế bào.

d)

Bên trong ti thể có chứa chất nền được gọi là matrix.

55.

Khi nói về cấu tạo và chức năng màng sinh chất của tế bào nhân thực. Các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a)

Màng sinh chất được cấu tạo từ lớp phospholipid kép và protein.

b)

Đầu kỵ nước của phân tử phospholipid ở bên ngoài màng, đầu ưa nước của phân tử phospholipid ở bên trong màng.

c)

Màng sinh chất có tính khảm động.

d)

Hiện tượng đào thải mô, cơ quan lạ là một trong những chức năng của màng sinh chất.

56.

Hình mô tả cấu trúc bộ máy Golgi của tế bào nhân thực. Chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Bộ máy Golgi có 1 lớp màng.

b)

Bộ máy Golgi là hệ thống các túi dẹt thông với nhau.

c)

Trong bộ máy Golgi có chứa DNA.

d)

Bộ máy Golgi có nhiều chức năng quan trọng: tiếp nhận, biến đổi, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào.

57.

Hình dưới mô tả cấu trúc của lysosome. Chọn nhận định đúng.

a)

Lysosome là bào quan tồn tại ở tất cả các tế bào nhân thực.

b)

Lysosome có 1 lớp màng được cấu tạo từ polysaccharide.

c)

Trong lysosome có chứa các enzyme thủy phân giúp tiêu hóa nội bào.

d)

Nếu lysosome bị vỡ thì tế bào vẫn có thể sống sót và phát triển bình thường.

58.

Lưới nội chất trơn là một trong các bào quan đóng vai trò rất quan trọng, đặc biệt đối với những người thường xuyên uống rượu bia thì bào quan này rất phát triển trong cơ thể họ. Cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai khi nói về lưới nội chất trơn?

a)

Lưới nội chất trơn là hệ thống túi dẹt ẩn thông với nhau.

b)

Bề mặt của lưới nội chất trơn hoàn toàn trơn nhẵn.

c)

Lưới nội chất trơn phát triển nhiều trong cơ thể người uống rượu bia thường xuyên do nó có vai trò khử độc cho tế bào.

d)

Con người có thể thoải mái tự do uống rượu bia do đã có lưới nội chất trơn làm nhiệm vụ khử độc các chất trong rượu bia.

59.

Cho các bào quan sau: Lông, Roi, Vỏ nhầy, Plasmid, Vùng nhân. Trong các bào quan trên, bào quan nào giúp các tế bào vi khuẩn bám dính tiếp hợp với nhau và bám vào bề mặt tế bào vật chủ?

a)

Lông

b)

Roi

c)

Vỏ nhầy

d)

Plasmid

e)

Vùng nhân

60.

Cho các bào quan sau: 1. Lông. 2. Roi. 3.Vỏnhầy . 4. Plasmid. 5. Vùng nhân. Trong các bào quan trên, bào quan nào giúp bảo vệ các tế bào vi khuẩn tránh sự thực bào của tế bào bạch cầu?

a)

Lông

b)

Roi

c)

Vỏ nhầy

d)

Plasmid

e)

Vùng nhân

61.

Cho các phát biểu sau:

1) Dựa vào cấu trúc và thành phần hóa học của màng sinh chất mà chia vi khuẩn thành 2 loại Gram âm và Gram dương.

2) Các thành phần cấu tạo nên tế bào nhân sơ đều có màng bao bọc.

3) Tế bào nhân sơ có kích thước rất nhỏ bé và cấu trúc cơ thể rất đơn giản.

4) Tế bào nhân sơ có khả năng thích nghi cao với các điều kiện sống khác nhau.

5) Vùng nhân là một trong các bào quan đóng vai trò quan trọng nhất trong tế bào nhân sơ.

Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu SAI khi nói về tế bào nhân sơ?

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

62.

Cho các sinh vật dưới đây: Trong số các sinh vật trên đây, có bao nhiêu sinh vật được xếp vào nhóm sinh vật nhân sơ?

a)

Virus Corona

b)

Vi khuẩn E.Coli

c)

Trung roi

d)

Nấm men

63.

Vận dụng: Ở vi khuẩn E.Coli, cứ sau 20 phút tế bào sẽ phân chia một lần từ 1 tế bào cho 2 tế bào con. Hãy tính số lượng vi khuẩn được tạo thành sau 120 phút, biết rằng số lượng tế bào vi khuẩn E.Coli lúc đầu là 6.

(a)  

64.

Nhận biết: Cho các bào quan có trong tế bào nhân thực dưới đây: 1. Nhân. 2. Bộ máy Golgi. 3. Lưới nội chất. 4. Ti thể. 5. Lục lạp. 6. Ribosome. Cho biết trong số các bào quan trên, bào quan nào KHÔNG có lớp màng ngoài bao bọc?

(a)  

65.

Nhận biết: Cho các bào quan có trong tế bào nhân thực dưới đây: 1. Nhân. 2. Bộ máy Golgi. 3. Lưới nội chất hạt. 4. Ti thể. 5. Lục lạp. 6. Ribosome. Trong các bào quan trên, có bao nhiêu bào quan có chức năng tổng hợp protein cho tế bào?

(a)  

66.

Nhận biết: Cho các bào quan có trong tế bào nhân thực dưới đây: 1. Thành tế bào. 2. Chất nền ngoại bào. 3. Bào tương. 4. Màng sinh chất. 5. Lục lạp. 6. Ribosome. Trong số các bào quan trên, bào quan nào là nơi diễn ra quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng ở tế bào nhân thực? (Đáp án thứ mấy? vd Bào tương, điền số 3)

(a)  

67.

Nhận biết: Cho các thành phần sau: 1. Nhân con. 2. Chất nhiễm sắc. 3. Lỗ màng nhân. 4. Ribosome. 5. Peroxisome. 6. Dịch nhân. Trong số các thành phần trên, có bao nhiêu thành phần có ở nhân của tế bào nhân thực?

(a)  

68.

Thông hiểu: Cho các bào quan có trong tế bào nhân thực dưới đây: 1. Trung thể. 2. Khung xương tế bào. 3. Thành tế bào. 4. Ti thể. 5. Lục lạp. Trong các bào quan trên, có bao nhiêu bào quan có sự khác nhau giữa tế bào thực vật và động vật?

(a)  

69.

Trong tế bào thực vật, có bao nhiêu bào quan có chứa DNA trong đó?

(a)  

70.

Cho các chất sau: Phospholipid; Protein; DNA; RNA; Carbohydrate; Cholesterol. Trong các chất trên, có bao nhiêu chất là thành phần cấu tạo nên màng sinh chất ở tế bào động vật?

(a)  

71.

Quan sát dãy hình minh họa gồm: vi khuẩn E.Coli, trùng roi, nấm men, cây cà chua, và con sâu (năm hình có nhãn tương ứng). Trong số các sinh vật trên, có bao sinh vật có thành tế bào?

(a)  

72.

Cho các phát biểu về các bào quan trong tế bào nhân thực: 1) Tế bào chất là bào quan quan trọng nhất vì là nơi chứa các bào quan trong tế bào nhân thực. 2) Nhân chứa phân tử DNA dạng vòng, xoắn kép. 3) Trung thể đóng vai trò trong việc hình thành các thoi vô sắc trong quá trình phân bào. 4) Ribosome chỉ phân bố ở màng nhân và lưới nội chất hạt. Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu là đúng?

(a)