wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

sâu bệnh ảnh hưởng đến đời sống cây trồng như thế nào

a)

sinh trưởng và phát triển kém

b)

sinh trưởng kém

c)

phát triển kém

d)

không ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển

2.

sâu, bệnh hại sẽ

a)

làm giảm giá trị dinh dưỡng của sản phẩm

b)

không ảnh hưởng đến tỷ lệ nảy mầm

c)

không ảnh hưởng đến sức sống của hạt giống

d)

không làm giảm giá trị dinh dưỡng trong sản phẩm

3.

chọn phát biểu: đúng sâu bệnh hại sẽ

a)

gây độc cho người sử dụng

b)

không làm ảnh hưởng đến tỷ lệ nảy mầm

c)

không làm ảnh hưởng đến sức sống của hạt giống

d)

không làm giảm giá trị dinh dưỡng trong sản phẩm

4.

đâu không phải là dấu hiệu của cây trồng bị sâu bệnh

a)

cây bị mất màu xanh, lá nhỏ, cành non chết khô, trời ngắn rụng quả non

b)

lá, quả bị đốm đen, nâu

c)

cành bị gãy, lá bị úa vàng ,bị thủng, sần sùi

d)

quả bị chảy nhựa, cây, củ bị thối, thân, cành bị sần sùi, rễ bị thối, bị sần sùi

5.

sâu hại được chia làm mấy nhóm

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

giai đoạn đầu tiên của nhóm sâu hại biến thái hoàn toàn là

a)

trứng

b)

sâu non

c)

nhộng

d)

trưởng thành

7.

sâu, bệnh ảnh hưởng đến cây trồng như thế nào

a)

cây trồng sinh trưởng phát triển tốt, làm năng suất và chất lượng, thẩm mĩ giảm hoặc có thể không thu hoạch được

b)

cây trồng sinh trưởng và phát triển kém, làm năng suất và chất lượng, thẩm mĩ giảm hoặc có thể không thu hoạch được

c)

cây trồng sinh trưởng và phát triển kém, làm năng suất chất lượng thẩm mĩ đạt hoặc có thể không thu hoạch được

d)

cây trồng sinh trưởng phát triển kém, làm năng suất và chất lượng thẩm mĩ giảm hoặc có thể thu hoạch được

8.

quá trình xâm nhiễm của sinh vật gây bệnh cho cây trồng trải qua mấy giai đoạn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

sự phát sinh, phát triển của bệnh do sinh vật chỉ có thể xảy ra khi có mấy điều kiện cơ bản

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

bệnh xoăn vàng lá cà chua do

a)

nấm Pyricularia oryzae gây ra

b)

Virus xoăn vàng lá TYLCV gây ra

c)

Vi khuẩn Liberobacter asiaticum gây ra

d)

Tuyến trùng gây ra

11.

bệnh vàng lá gân xanh hại cam do

a)

Nấm Pyricularia oryzae gây ra

b)

Virus xoăn vàng lá TYLCV gây ra

c)

Vi khuẩn Liberobacter asiaticum gây ra

d)

Tuyến trùng gây ra

12.

bệnh do tuyến trùng hại rễ cây hồ tiêu do

a)

Nấm Pyricularia oryzae gây ra

b)

Virus xoăn vàng lá TYLCV gây ra

c)

Vi khuẩn Liberobacter asiaticum gây ra

d)

Tuyến trùng gây ra

13.

bệnh đạo ôn hại lúa do

a)

Nấm Pyricularia oryzae gây ra

b)

Virus xoăn vàng lá TYLCV gây ra

c)

Vi khuẩn Liberobacter asiaticum gây ra

d)

Tuyến trùng gây ra

14.

chọn phát biểu sai

a)

tác hại của sâu, bệnh đối với cây trồng làm giảm giá trị dinh dưỡng trong sản phẩm

b)

tác hại của sâu, bệnh đối với cây trồng làm tăng độ đồng đều của nông sản

c)

tác hại của sâu, bệnh đối với cây trồng làm giảm tỉ lệ nảy mầm và sức sống của hạt giống

d)

tác hại của sâu, bệnh đối với cây trồng làm dẫn đến giảm năng suất

15.

nguyên lý đầu tiên trong phòng trừ tổng hợp sâu, bệnh hại cây trồng là

a)

trồng cây khỏe

b)

bảo tồn thiên địch

c)

thường xuyên thăm đồng ruộng

d)

nông dân trở thành chuyên gia

16.

phòng trừ tổng hợp sâu, bệnh hại cây trồng gồm mấy nguyên lý chính

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

đâu là chế phẩm vi khuẩn trừ sâu

a)

chế phẩm Bt

b)

chế phẩm NPV

c)

chế phẩm nấm xanh Metarhizium

d)

chế phẩm Trichoderma

18.

nguyên lý thứ ba trong phòng trừ tổng hợp sâu, bệnh hại cây trồng là

a)

trồng cây khỏe

b)

bảo tồn thiên địch

c)

thường xuyên thăm đồng ruộng

d)

nông dân trở thành chuyên gia

19.

đâu là chế phẩm nấm trừ bệnh

a)

chế phẩm Bt

b)

chế phẩm NPV

c)

chế phẩm nấm xanh Metarhizium

d)

chế phẩm nấm Trichoderma

20.

đâu không phải ưu điểm của biện pháp canh tác

a)

dễ áp dụng, hiệu quả lâu dài

b)

không gây ô nhiễm môi trường

c)

an toàn cho sức khỏe người sản xuất

d)

hiệu quả cao khi sâu, bệnh đã phát sinh thành dịch

21.

đâu là nội dung của biện pháp canh tác

a)

làm đất, vệ sinh đồng ruộng, gieo trồng đúng thời vụ, chăm sóc kịp thời, bón phân hợp lý, luân canh cây trồng

b)

dùng tay, dùng vợt bắt sâu, ngắt bỏ bộ phận cây trồng bị bệnh, dùng bẫy đèn, bẫy dính để diệt sâu hại

c)

sử dụng giống cây mang gen giống chịu sâu, bệnh hại

d)

sử dụng các loài động vật, thực vật, vi sinh vật có và chế phẩm từ chúng để phòng trừ sâu, bệnh hại

22.

đâu là nội dung của biện pháp sinh học

a)

làm đất, vệ sinh đồng ruộng, gieo trồng đúng thời vụ, chăm sóc kịp thời, bón phân hợp lý, luân canh cây trồng

b)

dùng tay, dùng vợt bắt sâu, ngắt bỏ bộ phận cây trồng bị bệnh, dùng bẫy đèn, bẫy dính để diệt sâu hại

c)

sử dụng giống cây trồng mang gen chống chịu sâu, bệnh hại

d)

sử dụng các loài động vật, thực vật, vi sinh vật có ích và chế phẩm từ chúng để phòng trừ sâu, bệnh hại

23.

nguyên lý thứ hai trong phòng trừ tổng hợp sâu, bệnh hại cây trồng

a)

trồng cây khỏe

b)

bảo tồn thiên địch

c)

thường xuyên thăm đồng ruộng

d)

nông dân trở thành chuyên gia

24.

ý nghĩa của phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng

a)

giúp giảm thiểu sâu, bệnh hại cho cây trồng, góp phần đảm bảo năng suất, chất lượng nông sản

b)

đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm cho người tiêu dùng

c)

gia tăng thu nhập người sản xuất, góp phần duy trì cân bằng sinh thái, bảo vệ môi trường

d)

có ý nghĩa quan trọng đối với trồng trọt, sức khỏe con người và môi trường sinh thái

25.

nguyên lý thứ tư trong phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng

a)

trồng cây khỏe

b)

bảo tồn thiên địch

c)

thường xuyên thăm đồng ruộng

d)

nông dân trở thành chuyên gia

26.

có mấy loại chế phẩm phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng có nguồn gốc từ vi sinh vật

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

đâu là nội dung của biện pháp cơ giới, vật lí

a)

làm đất, vệ sinh đồng ruộng, gieo trồng đúng thời vụ, chăm sóc kịp thời, bón phân hợp lý, luân canh cây trồng

b)

dùng tay, dùng vợt bắt sâu, ngắt bỏ bộ phận cây trồng bị bệnh, dùng bẫy đèn, bẫy dính để diệt sâu hại

c)

sử dụng giống cây trồng mang gen chống chịu sâu bệnh hại

d)

sử dụng các loại động vật, thực vật, vi sinh vật, có ích và chế phẩm từ chúng để phòng trừ sâu, bệnh hại

28.

đâu là nội dung của biện pháp sử dụng giống chống chịu sâu, bệnh

a)

làm đất, vệ sinh đồng ruộng, gieo trồng đúng thời vụ, chăm sóc kịp thời, bón phân hợp lý, luân canh cây trồng

b)

dùng tay, dùng vợt bắt sâu, ngắt bỏ bộ phận cây trồng bị bệnh, dùng bẫy đèn, bẫy dính để diệt sâu hại

c)

sử dụng giống trồng mang gen chống chịu sâu bệnh hại

d)

sử dụng các loại động vật, thực vật, vi sinh vật, có ích và chế phẩm từ chúng để phòng trừ sâu, bệnh hại

29.

đâu là chế phẩm virus trừ sâu

a)

chế phẩm Bt

b)

chế phẩm NPV

c)

chế phẩm nấm xanh Metarhizium

d)

chế phẩm nấm Trichoderma

30.

đâu là chế phẩm nấm trừ sâu

a)

chế phẩm Bt

b)

chế phẩm NPV

c)

chế phẩm nấm xanh Metarhizium

d)

chế phẩm Trichoderma

31.

giai đoạn thứ ba của nhóm sâu hại biến thái hoàn toàn

a)

trứng

b)

sâu non

c)

nhộng

d)

trưởng thành

32.

đâu là dấu hiệu khi cây trồng bị sâu bệnh phá hại

1 lá, quả bị đốm đen, nâu

2 cành gãy, lá vàng úa, thủng, sần sùi

3 quả bị chảy nhựa

4 các bộ phận trên cây phát triển bình thường

a)

1 2 4

b)

1 2 3

c)

3 4

d)

1 4

33.

ưu điểm: tiết kiệm thời gian công sức vì hiệu quả cao, diệt sâu bệnh nhanh.

nhược điểm: gây độc cho con người, cây trồng, vật nuôi, ô nhiễm môi trường, tiêu diệt cả các sinh vật có lợi

nói về biện pháp nào

a)

biện pháp canh tác

b)

biện pháp sinh học

c)

biện pháp cơ giới vật Lý

d)

biện pháp hóa học

34.

ưu điểm: đơn giản, dễ thực hiện, không gây ô nhiễm môi trường, an toàn cho sức khỏe người sản xuất và tiêu dùng

nhược điểm: có áp dụng với diện tích lớn vì tốn công, hiệu quả thấp khi sâu, bệnh đã phát sinh thành dịch

nói về biện pháp nào

a)

biện pháp canh tác

b)

biện pháp sinh học

c)

biện pháp cơ giới vật Lý

d)

biện pháp hóa học

35.

chế phẩm phòng trừ sâu, bệnh hại cho cây trồng nào có nguồn gốc từ virus

a)

chế phẩm bt

b)

chế phẩm NPV

c)

chế phẩm nấm xanh

d)

chế phẩm Trichoderma

36.

hãy cho biết những hoạt động nào không nên thực hiện trong phun thuốc hóa học bảo vệ thực vật

a)

hoạt động A,C

b)

hoạt động B, D

c)

Hoạt động E, G

d)

Hoạt động D, C

37.

một số loại sinh vật hại cây lúa phổ biến hiện nay

a)

rầy nâu, bù lạch, bọ trĩ, gầy lưng trứng

b)

sâu xám, rệp, sau đục quả, bệnh héo rũ, rỉ sắt

c)

rệp vảy xanh, rệp sáp, sâu đục thân, mọt đục cành, bệnh nấm hồng, thán thư, nấm muội đen

d)

rệp sáp

38.

có mấy biện pháp phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

39.

phòng trừ tổng hợp sau bệnh hại cây trồng là

a)

phối hợp các biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại một cách hợp lý để vừa bảo vệ được cây trồng, vừa giữ được cân bằng sinh thái trong tự nhiên và bảo vệ được môi trường sống

b)

phối hợp biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại một cách hợp lý để vừa bảo vệ được cây trồng, vừa giữ được cân bằng sinh thái trong tự nhiên và bảo vệ được môi trường sống

c)

phối hợp các biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại một cách hợp lý để vừa bảo vệ được cây trồng, vừa giữ được cân bằng sinh thái trong tự nhiên

d)

phối hợp các biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại một cách phù hợp để vừa bảo vệ được cây trồng, vừa giữ được cân bằng sinh thái trong tự nhiên và bảo vệ được môi trường sống

40.

đâu là đặc điểm của giai đoạn sâu non ở sâu tơ hại rau cải

a)

có màu trắng sữa, kéo dài 14-19 ngày

b)

có màu hồng khi mới nở, đầu đen, khi lớn sau chuyển màu trắng sữa, kéo dài 18-41 ngày

c)

có màu trắng ngà, phía đầu có giác hút dịch màu đen, kéo dài 7-12 ngày

d)

có màu xanh nhạt, chia đốt rõ ràng, kéo dài 11-20 ngày

41.

cơ giới hóa trong trồng trọt là

a)

quá trình thay thế những công cụ trồng trọt thô sơ bằng công cụ cơ giới, thay thế sức người và sức gia súc trên đồng ruộng bằng máy động lực

b)

quá trình thay thế những công cụ trồng trọt thô sơ bằng công cụ cơ giới, thay thế sức người và sức gia xuất trên đồng ruộng bằng động lực của máy

c)

quá trình thay thế những công cụ trồng trọt thô sơ bằng công cụ cơ giới, thay thế sức người và xuất gia xuất trên đồng ruộng bằng máy canh tác

d)

quá trình sử dụng những công cụ trồng trọt thô sơ bằng công cụ cơ giới, thay thế sức người và xuất gia xuất trên đồng ruộng bằng động lực của máy

42.

máy động lực có công suất trung bình có mã lực và sử dụng trên diện tích đất

a)

35 HP, trên 20 ha

b)

Từ 12 HP đến dưới 35 HP,1 đến 20 ha

c)

Từ 12 HP đến trên 35 HP,1 đến 20 ha

d)

Dưới 12 HP, dưới 1 ha

43.

dưới đây đâu là ý sai khi nói về máy công tác ( bộ phận chức năng)

a)

thực hiện cái công việc trồng trọt phù hợp với yêu cầu sinh trưởng phát triển của cây trồng, các phương thức trồng trọt khác nhau

b)

được chế tạo nhiều dạng khác nhau để thực hiện công việc khác nhau

c)

có nhiều loại với công suất động cơ khác nhau

d)

có nhiều bộ phận chức năng khác nhau như, bộ phận cày bừa, bộ phận lên luôn, bộ phận làm cỏ,...

44.

đâu là những loại máy được sử dụng trong cơ giới hóa gieo trồng

a)

máy cày, máy bừa, máy lên luống, máy phủ luống, máy rải phân lót

b)

máy gieo hạt, máy trồng tỏi, máy cấy, máy trồng súp lơ

c)

máy xới, vụn, máy làm cỏ, máy bón phân, máy phun thuốc

d)

máy gặt đập lúa liên hợp, máy thu hoạch nho, máy thu hoạch khoai tây

45.

khi chọn máy gieo hạt cần chú ý điều gì

a)

thông số kỹ thuật của máy

b)

thích hợp với từng loại cây trồng

c)

công suất máy

d)

kích thước hạt

46.

ứng dụng công nghệ cao trong các lĩnh vực của trồng trọt như

a)

gieo trồng, thu hoạch, bảo quản

b)

làm đất, gieo trồng, thu hoạch

c)

thu hoạch, bảo quản, chế biến

d)

chăm sóc, thu hoạch, chế biến

47.

lợi ích của ứng dụng công nghệ cao trong thu hoạch là

a)

sản phẩm trồng trọt được thu hoạch nhanh chóng, tiết kiệm công lao động

b)

giảm thất thoát sau thu hoạch.

c)

tăng giá trị sản phẩm

d)

thu hoạch nhanh chóng, chính xác, tiết kiệm công lao động, giảm thất thoát, tăng giá trị sản phẩm

48.

công nghệ bảo quản nào có khả năng làm tinh thể nước đóng băng ở dạng hạt nhỏ, tròn, không góc cạnh

a)

công nghệ bảo quản lạnh

b)

CAS

c)

MAP

d)

CA

49.

công nghệ nào sử dụng màng hoặc túi bằng chất dẻo để bọc sản phẩm

a)

công nghệ bảo quản lạnh

b)

CAS

c)

MAP

d)

CA

50.

thành phần khí CO2 trong kho công nghệ bảo quản trong điều kiện khí quyển được kiểm soát có tỉ lệ

a)

0,03%

b)

0,5%

c)

1%

d)

2%

51.

công nghệ bảo quản nào mà sản phẩm trồng trọt không bị phá vỡ cấu trúc tế bào và không làm mất đi hương vị

a)

công nghệ bảo quản lạnh

b)

công nghệ lạnh đông làm sống tế bào

c)

công nghệ bảo quản trong điều kiện khí quyển biến đổi

d)

công nghệ bảo quản trong điều kiện khí quyển được kiểm soát

52.

công nghệ bảo quản CA bảo quản sản phẩm sau khi thu hoạch theo cách ca là khí quyển

a)

công nghệ bảo quản trong môi trường khí quyển được điều chỉnh khác với khí quyển tự nhiên

b)

thành phần khí trong túi bảo quản thay đổi do hô hấp của sản phẩm

c)

làm lạnh đông kết hợp với thiết bị làm tinh thể nước đóng băng ở dạng hạt nhỏ, tròn ,không góc cạnh

d)

bảo quản trong kho lạnh với hệ thống điều hòa điều khiển nhiệt độ lạnh thích hợp với từng loại sản phẩm

53.

công nghệ bảo quản MAP bảo quản sản phẩm sau thu hoạch theo cách

a)

công nghệ bảo quản trong môi trường khí quyển được điều chỉnh khác với khí quyển tự nhiên

b)

thành phần khí trong túi bảo quản thay đổi do hô hấp của sản phẩm

c)

làm lạnh đông kết hợp với thiết bị làm tinh thể nước đóng băng ở dạng hạt nhỏ, tròn, không góc cạnh

d)

bảo quản trong kho lạnh với hệ thống điều hòa điều khiển nhiệt độ lạnh thích hợp với từng loại sản phẩm

54.

công nghệ bảo quản CAS bảo quản sản phẩm sau thu hoạch theo cách

a)

công nghệ bảo quản trong môi trường khí quyển được điều chỉnh khác với khí quyển tự nhiên

b)

thành phần khí trong túi bảo quản thay đổi do hô hấp của sản phẩm

c)

làm lạnh đông kết hợp với thiết bị làm tinh thể nước đóng băng ở dạng hạt nhỏ, tròn, không góc cạnh

d)

bảo quản trong kho lạnh với hệ thống điều hòa điều khiển nhiệt độ lạnh thích hợp với từng loại sản phẩm

55.

công nghệ bảo quản lạnh bảo quản sản phẩm sau thu hoạch theo cách

a)

công nghệ bảo quản trong môi trường khí quyển được điều chỉnh khác với khí quyển tự nhiên

b)

thành phần khí trong túi bảo quản thay đổi do hô hấp của sản phẩm

c)

làm lạnh đông kết hợp với thiết bị làm tinh thể nước đóng băng ở dạng hạt nhỏ, tròn, không góc cạnh

d)

bảo quản trong kho lạnh với hệ thống điều hòa điều khiển nhiệt độ lạnh thích hợp với từng loại sản phẩm

56.

công nghệ bảo quản sản phẩm sau thu hoạch giúp hạn chế hô hấp, hạn chế sự phát triển của vi sinh vật, duy trì chất lượng và thời gian bảo quản sản phẩm

a)

công nghệ bảo quản lạnh

b)

CAS

c)

MAP

d)

CA

57.

công nghệ sấy thăng hoa cách đông sản phẩm nhanh ở nhiệt độ

a)

30 đến 50°C

b)

30 đến -50°C

c)

-30 đến -50°C

d)

-30 đến 50°C

58.

trong quy trình công nghệ chế biến nước quả, enzyme được xử lý trong bước nào

a)

nghiền và ép

b)

thanh trùng

c)

lọc tinh và cô đặc

d)

cô đặc mùi

59.

có mấy loại ứng dụng công nghệ cao trong bảo quản sản phẩm trồng trọt

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

có mấy ứng dụng công nghệ cao trong chế biến sản phẩm trồng trọt

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

bước đầu tiên trong quy trình trồng trọt là

a)

làm đất, bón lót

b)

gieo hạt, trồng cây

c)

chăm sóc

d)

thu hoạch

62.

công nghệ bảo quản lạnh có mục đích chính là

a)

làm sản phẩm đông cứng để tiêu diệt vi sinh vật

b)

hạ nhiệt độ nhầm làm chậm quá trình hô hấp và phát triển của vi sinh vật

c)

tạo môi trường không có oxi cho sản phẩm

d)

làm thay đổi cấu trúc tế bào của sản phẩm

63.

công nghệ lạnh đông làm sóng tế bào yêu cầu nhiệt độ bảo quản ở mức

a)

0 đến 5°C

b)

-20°C

c)

dưới -130°C

d)

khoảng 10°C

64.

ưu điểm nổi bật nhất của công nghệ và quản lạnh là

a)

bảo quản sản phẩm suốt nhiều năm

b)

chi phí thấp, dễ áp dụng rộng rãi

c)

không cần kiểm soát nhiệt độ

d)

không làm thay đổi chất lượng sản phẩm

65.

điểm khác biệt chính giữa MAP và CA trong bảo quản là

a)

CA không điều chỉnh khí còn MAP điều chỉnh liên tục

b)

MAP điều chỉnh khí ngay lúc đóng gói, CA điều chỉnh khí liên tục trong suốt quá trình bảo quản

c)

Cả MAP và CA đều không cần kiểm soát nhiệt độ

d)

MAP chỉ dùng cho thực phẩm đông lạnh

66.

nhược điểm của công nghệ MAP là gì

a)

không thể kiểm soát thành phần khí trong suốt quá trình bảo quản

b)

tốn nhiều chi phí thiết bị kiểm soát

c)

khó thực hiện trên quy mô lớn

d)

không phù hợp với sản phẩm tươi sống

67.

công nghệ bảo quản nào yêu cầu đầu tư cao nhất

a)

bảo quản lạnh

b)

lạnh đông làm sống tế bào

c)

MAP

d)

CA ( khí quyển kiểm soát )

68.

trong công nghệ lạnh đông làm sóng tế bào, mục tiêu bảo quản chủ yếu là

a)

ngăn vi sinh vật phát triển bằng cách giảm nhiệt độ bề mặt

b)

duy trì khả năng sống của tế bào sau rã đông

c)

làm khô sản phẩm hoàn toàn

d)

ngăn ngừa mất nước cho sản phẩm

69.

công nghệ bảo quản trong điều kiện khí quyển kiểm sát kéo dài thời gian bảo quản bằng cách

a)

giữ nguyên lượng oxi cao trong kho

b)

điều chỉnh tỷ lệ o2, CO2 và n2 phù hợp với từng giai đoạn của sản phẩm

c)

đông cứng sản phẩm ngay lập tức

d)

bọc sản phẩm bằng lớp ni lông khí

70.

tại sao công nghệ MAP được ứng dụng phổ biến trong sản xuất trái cây tươi

a)

Vì chi phí thấp và thuận tiện trong đóng gói và vận chuyển

b)

Vì MAP làm đông sản phẩm trước khi vận chuyển

c)

Vì MAP tạo khí chân không tuyệt đối cho sản phẩm

d)

Vì MAP không cần kiểm soát nhiệt độ bảo quản

71.

một trong những hạn chế lớn nhất của bảo quản lạnh thông thường đối với sản phẩm tươi là

a)

làm sản phẩm bị đông cứng

b)

gây tổn thương cơ học do lạnh

c)

không kiểm soát được thành phần khí quanh sản phẩm

d)

làm cho sản phẩm chín nhanh hơn

72.

hiện nay, thực trạng trồng trọt công nghệ cao ở Việt Nam được đánh giá như thế nào

a)

đã được áp dụng rộng khắp ở tất cả các vùng nông thôn

b)

mới chủ yếu tập trung ở một số vùng địa phương có điều kiện thuận lợi

c)

đã thay thế hoàn toàn phương thức sản xuất truyền thống

d)

không được chú trọng phát triển do chi phí cao

73.

mô hình trồng trọt công nghệ cao nào sau đây được áp dụng phổ biến ở cả Việt Nam và nhiều nước trên thế giới

a)

trồng cây tự nhiên không qua chọn giống

b)

trồng cây trong màng, nhà kính

c)

trồng cây trên đất hoang hóa tự nhiên

d)

trồng cây phụ thuộc hoàn toàn vào lượng mưa tự nhiên

74.

đâu không phải công nghệ áp dụng của mô hình trồng môn ăn lá thủy canh màng mỏng dinh dưỡng tuần hoàn NFT

a)

nhà máy tre với các thiết bị cảm biến, điều kiện các yếu tố nhiệt độ, cường độ chiếu sáng, độ ẩm không khí

b)

hệ thống thủy canh màng mỏng dinh dưỡng NFT

c)

hệ thống tưới nhỏ giọt

d)

giống xà lách chất lượng cao

75.

hệ thống thủy canh thủy triều áp dụng với đối tượng cây trồng nào

a)

các loại rau ăn quả, hoa, cây cảnh trồng chậu

b)

các loại cây có hình thái thân, lá nhỏ như ra lá

c)

các loại cây có thời gian sinh trưởng ngắn như rau ăn lá, dâu tây, hoa thời vụ

d)

một số loại rau lá ngắn ngày, cây cần nhỏ trồng trong nhà

76.

hệ thống trồng cây trên giá thể tưới nhỏ giọt áp dụng với đối tượng cây trồng nào

a)

các loại rau ăn quả, hoa, cây cảnh trồng chậu

b)

các loại cây có hình thái thân, lá nhỏ như ra lá

c)

các loại cây có thời gian sinh trưởng ngắn như rau ăn lá, dâu tây, hoa thời vụ

d)

một số loại rau lá ngắn ngày, cây cần nhỏ trồng trong nhà

77.

phòng trừ tổng hợp sau bệnh hại cây trồng là

a)

phối hợp các biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại một cách hợp lý để vừa bảo vệ được cây trồng, vừa giữ được cân bằng sinh thái trong tự nhiên và bảo vệ được môi trường sống

b)

phối hợp biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại một cách hợp lý để vừa bảo vệ được cây trồng, vừa giữ được cân bằng sinh thái trong tự nhiên và bảo vệ được môi trường sống

c)

phối hợp các biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại một cách hợp lý để vừa bảo vệ được cây trồng, vừa giữ được cân bằng sinh thái trong tự nhiên

d)

phối hợp các biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại một cách phù hợp để vừa bảo vệ được cây trồng, vừa giữ được cân bằng sinh thái trong tự nhiên và bảo vệ được môi trường sống