wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHẦN 1 – PHÂN LOẠI HỌC & PHÁT SINH CHỦNG LOẠI

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Phân loại học (Taxonomy) là ngành khoa học nghiên cứu về:

a)

Cấu tạo mô thực vật

b)

Lý luận và thực hành phân loại sinh vật

c)

Mối quan hệ sinh thái

d)

Cấu trúc gen của sinh vật

2.

Quá trình sắp xếp sinh vật thành các nhóm có trật tự dựa trên đặc điểm giống nhau gọi là:

a)

Di truyền học

b)

Phân loại sinh vật

c)

Hệ thống học

d)

Tiến hóa học

3.

Mục tiêu của phân loại sinh vật là:

a)

Đặt tên cho sinh vật

b)

Hiểu sự đa dạng và mối quan hệ tiến hóa giữa các nhóm sinh vật

c)

Xác định gen di truyền

d)

Ghi nhận môi trường sống

4.

Phân loại sinh vật hiện đại phải phản ánh:

a)

Hình thái cơ bản của loài

b)

Mối quan hệ tiến hóa và nguồn gốc chung

c)

Cấu tạo cơ quan sinh sản

d)

Đặc điểm sống cùng môi trường

5.

Phân loại học gồm 3 nội dung chính là:

a)

A. Định danh, đặt tên, phân loại

b)

B. Tiến hóa, phân loại, sinh thái

c)

C. Định danh, nghiên cứu ADN, phân bố

d)

D. Cấu tạo, di truyền, phân bố

6.

Hệ thống học khác với phân loại học ở chỗ:

a)

Không liên quan đến tiến hóa

b)

Nhấn mạnh mối quan hệ phát sinh giữa các nhóm sinh vật

c)

Chỉ sắp xếp hình thức

d)

Không đặt tên khoa học

7.

Tên khoa học của một loài gồm:

a)

1 từ la tinh

b)

2 từ la tinh

c)

3 từ la tinh

d)

Tên tiếng Anh thông thường

8.

Trong tên khoa học “Homo sapiens”, “Homo” là:

a)

Tên họ

b)

Tên chi

c)

Tên loài

d)

Tên bộ

9.

Đơn vị cơ bản của hệ thống phân loại là:

a)

Chi

b)

Loài

c)

Ngành

d)

Họ

10.

Theo định nghĩa của Ernst Mayr (1991), loài là:

a)

Nhóm sinh vật có hình thái giống nhau

b)

Nhóm quần thể sinh sản tự nhiên, cách ly sinh sản với nhóm khác

c)

Nhóm cá thể có cùng tập tính

d)

Nhóm có vùng phân bố giống nhau

11.

Hệ thống phân loại có bao nhiêu bậc cơ bản?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

12.

Trình tự đúng của các bậc phân loại là:

a)

Giới – Ngành – Lớp – Bộ – Họ – Chi – Loài

b)

Giới – Lớp – Ngành – Bộ – Họ – Chi – Loài

c)

Ngành – Giới – Bộ – Lớp – Họ – Chi – Loài

d)

Giới – Bộ – Lớp – Ngành – Chi – Họ – Loài

13.

Thuật ngữ “taxon” dùng để chỉ:

a)

Một nhóm sinh vật ở một bậc phân loại

b)

Một đơn vị gen

c)

Một nhóm gen tương đồng

d)

Môi trường sống

14.

Ví dụ về taxon là:

a)

Cây thông

b)

Lớp Thú (Mammalia)

c)

Bộ tay

d)

Tế bào sống

15.

Trong tên khoa học, từ thứ hai (tính ngữ loài) được viết:

a)

Chữ in hoa

b)

Chữ thường

c)

In đậm

d)

In nghiêng toàn bộ

16.

Đặc điểm phân loại là:

a)

Đặc điểm bất kỳ dùng để phân biệt nhóm sinh vật

b)

Đặc điểm môi trường sống

17.

Đặc điểm phân loại có thể là:

a)

Hình thái, sinh lý, tập tính, di truyền, sinh thái, địa lý

b)

Màu sắc, nhiệt độ, ánh sáng

c)

Môi trường sống, độ ẩm

d)

Kích thước tế bào

18.

Một đặc điểm phân loại tốt cần phải:

a)

Ổn định, dễ quan sát, phân biệt rõ

b)

Hiếm gặp và độc nhất

c)

Chỉ có ở một loài

d)

Biến đổi mạnh

19.

Đặc điểm hình thái và cấu trúc là:

a)

Đặc điểm bên ngoài và bên trong của sinh vật

b)

Đặc điểm môi trường sống

c)

Đặc điểm tập tính

d)

Đặc điểm di truyền

20.

Đặc điểm sinh lý được sử dụng để:

a)

Phân biệt loài đồng hình

b)

Nghiên cứu cây trồng

c)

Phân biệt giới tính

d)

Phân biệt loài theo màu sắc

21.

Ví dụ về đặc điểm sinh lý dùng trong phân loại:

a)

Màu lông của thú

b)

Sức chịu đựng ở muỗi Anopheles

c)

Hình dạng lá cây

d)

Tập tính săn mồi

22.

Đặc điểm tập tính có giá trị cao trong phân loại vì:

a)

Thường thay đổi theo môi trường

b)

Giúp phân biệt loài đồng hình hoặc có cách ly hành vi

c)

Dễ nhận biết bằng mắt thường

d)

Liên quan trực tiếp đến cấu trúc cơ quan

23.

Đặc điểm phân tử dựa vào:

a)

ADN, ARN, protein

b)

Sắc tố quang hợp

c)

Màu cơ thể

d)

Nhiệt độ sống

24.

Đặc điểm sinh thái giúp:

a)

Xác định cấu trúc mới

b)

Xác định loài họ hàng gần dựa trên ổ sinh thái riêng

c)

Xác định giới tính

d)

Xác định theo thành nghi

25.

Ví dụ đặc điểm sinh thái trong phân loại:

a)

Hình dạng lá khác nhau

b)

Giun sán giống nhau nhưng ký sinh trên vật chủ khác

c)

Màu sắc khác nhau

d)

Đặc điểm di truyền khác nhau

26.

Đặc điểm địa lý dùng để xác định:

a)

Các vùng khí hậu

b)

Phân loài hoặc loài mới do cách ly địa lý

c)

Quan hệ gen

d)

Môi trường sống chung

27.

Ví dụ về đặc điểm địa lý:

a)

Thân lân miền núi và đồng bằng khác nhau nhẹ về hình thái

b)

Đôi có cánh bay

c)

Cá sống dưới nước

d)

Ong làm tổ trên cây

28.

Đặc điểm tương đồng là:

a)

Có cùng chức năng nhưng nguồn gốc khác

b)

Có cùng nguồn gốc tiến hóa, có thể khác chức năng

c)

Giống nhau do chọn lọc nhân tạo

d)

Không phản ánh quan hệ tiến hóa

29.

Ví dụ đặc điểm tương đồng:

a)

Cánh chim và cánh côn trùng

b)

Chi trước người, cánh dơi, vây cá voi

c)

Rễ và thân cây

d)

Mắt cá và mắt mực

30.

Đặc điểm tương tự là:

a)

Giống chức năng nhưng không chung nguồn gốc

b)

Giống nguồn gốc nhưng khác chức năng

c)

Giống nhau hoàn toàn

d)

Cùng phát triển từ mô phôi giống nhau

31.

Ví dụ đặc điểm tương tự:

a)

Cánh dơi và tay người

b)

Cánh chim và cánh côn trùng

c)

Cấu trúc xương chi trước

d)

Đuôi cá mập và cá heo

32.

Ý nghĩa của việc phân biệt đặc điểm tương đồng và tương tự:

a)

Giúp xác định đúng quan hệ tiến hóa

b)

Giúp phân loại theo chức năng

c)

Tạo cây di truyền

d)

Nhận diện màu sắc sinh vật

33.

Phát sinh chủng loài là:

a)

Quá trình tiến hóa dài hạn hình thành thành loài mới

b)

Quá trình sinh sản của cá thể

c)

Quá trình biến đổi di truyền ngắn

d)

Quá trình giao phối

34.

Cây phát sinh loài thể hiện:

a)

Cấu trúc tế bào

b)

Mối quan hệ họ hàng và tổ tiên chung giữa các nhóm sinh vật

c)

Phân bố địa lý

d)

Chu trình sống

35.

Ý nghĩa của phát sinh chủng loài:

a)

Giải thích sự đa dạng sinh học và quan hệ tiến hóa

b)

Xác định cấu tạo cơ quan

c)

Xác định loài đặc hữu

d)

Phân biệt đặc điểm hình thái

36.

Hệ thống phân loại 5 giới do ai đề xuất?

a)

Darwin (1859)

b)

Whittaker (1969)

c)

Carl Linnaeus (1753)

d)

Carl Woese (1990)

37.

Theo Whittaker (1969), thế giới sống được chia thành mấy giới?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

38.

Năm giới trong hệ thống Whittaker gồm:

a)

A. Monera, Protista, Fungi, Plantae, Animalia

b)

B. Bacteria, Archaea, Eukarya, Fungi, Plantae

c)

C. Protozoa, Plantae, Animalia, Fungi, Chromista

d)

D. Protista, Plantae, Animalia, Virus, Monera

39.

Tiêu chí phân biệt 5 giới của Whittaker dựa vào:

a)

Cấu trúc cơ thể và kiểu tế bào

b)

Màu sắc tế bào

c)

Tốc độ sinh trưởng

d)

Môi trường sống

40.

Carl Woese (1990) đề xuất hệ thống phân chia sinh giới thành:

a)

2 siêu giới

b)

3 siêu giới

c)

4 siêu giới

d)

5 siêu giới

41.

Ba siêu giới (domain) theo Woese gồm:

a)

Monera, Protista, Fungi

b)

Bacteria, Archaea, Eukarya

42.

Sinh vật thuộc giới Khởi sinh (Monera) có đặc điểm:

a)

Nhân thật

b)

Nhân sơ

c)

Không có tế bào

d)

Có màng nhân

43.

Sinh vật thuộc giới Nguyên sinh (Protista) là:

a)

Nhân sơ

b)

Nhân chuẩn

c)

Không có màng tế bào

d)

Không có nhân

44.

Hệ thống 3 siêu giới được xây dựng dựa trên cơ sở:

a)

Hình thái ngoài

b)

So sánh trình tự rARN

c)

Phân bố địa lý

d)

Cấu tạo mô

45.

Giới nào thuộc siêu giới Eukarya?

a)

Vi khuẩn cổ

b)

Vi khuẩn thật

c)

Nấm, Thực vật, Động vật

d)

Vi khuẩn lam

46.

Sinh vật nhân sơ là:

a)

Sinh vật không có màng nhân bao bọc

b)

Có nhân thật

c)

Có nhiều bào quan phức tạp

d)

Có cấu trúc đa bào

47.

Kích thước tế bào nhân sơ thường trong khoảng:

a)

0,5 – 5 μm

b)

10 – 50 μm

c)

0,05 μm

d)

100 μm

48.

Cấu trúc tế bào nhân sơ KHÔNG có:

a)

Nhân thật

b)

Màng sinh chất

c)

Ribosome

d)

Thành tế bào

49.

ADN của sinh vật nhân sơ có dạng:

a)

ADN vòng

b)

ADN thẳng

50.

Ngoài ADN chính, vi khuẩn còn có:

a)

Plasmid

b)

Thể vùi

c)

Nhiễm sắc thể phụ

d)

Tế bào chất nhân

51.

Plasmid giúp vi khuẩn:

a)

Tạo năng lượng

b)

Mang gen kháng thuốc hoặc enzyme trao đổi chất

c)

Sinh sản hữu tính

d)

Phân giải lipid

52.

Thành tế bào vi khuẩn chủ yếu cấu tạo từ:

a)

Cellulose

b)

Chitin

c)

Peptidoglycan

d)

Lignin

53.

Vi khuẩn Gram dương có đặc điểm:

a)

Thành tế bào dày, nhiều peptidoglycan

b)

Thành tế bào mỏng, có màng ngoài

c)

Không có thành tế bào

d)

Có chitin

54.

Vi khuẩn Gram âm có đặc điểm:

a)

Không có màng tế bào

b)

Có lớp màng ngoài chứa lipopolysaccharide

c)

Có peptidoglycan dày

d)

Dễ bị kháng sinh tiêu diệt

55.

Cấu trúc giúp vi khuẩn bơi là:

a)

Roi (flagella)

b)

Tua bám

c)

Lông giới tính

d)

Thể nhân

56.

Cấu trúc giúp vi khuẩn bám dính là:

a)

Fimbriae (tua)

b)

Roi

c)

Nội bào tử

d)

Màng nhầy

57.

Cấu trúc giúp vi khuẩn trao đổi vật chất di truyền là:

a)

Roi

b)

Pili (lông giới tính)

c)

Lông bám

d)

Màng tế bào

58.

Khi gặp điều kiện bất lợi, một số vi khuẩn tạo ra:

a)

Bào tử trứng

b)

Nội bào tử

c)

Thể vùi

d)

Plasmid

59.

Chức năng của nội bào tử là:

a)

Sinh sản hữu tính

b)

Giúp vi khuẩn tồn tại trong điều kiện khắc nghiệt

c)

Tăng kích thước tế bào

d)

Vận chuyển chất

60.

Sinh sản chủ yếu ở vi khuẩn là:

a)

Phân đôi tế bào

b)

Nảy chồi

c)

Tạo bào tử hữu tính

d)

Tiếp hợp

61.

Vi khuẩn cổ khác vi khuẩn thật ở điểm nào?

a)

Không có peptidoglycan trong thành tế bào

b)

Có ADN dạng thẳng

c)

Có nhân thật

d)

Có lục lạp

62.

Màng tế bào của vi khuẩn cổ có thành phần:

a)

Lipid mạch nhánh ether

b)

Lipid mạch thẳng ester

c)

Peptidoglycan

d)

Cellulose

63.

Vi khuẩn cổ thường sống ở:

a)

Nước ngọt

b)

Môi trường cực đoan

c)

Đất trung tính

d)

Cơ thể động vật có vú

64.

Ví dụ về môi trường sống của vi khuẩn cổ:

a)

Suối nước nóng, hồ muối

b)

Không khí khô

c)

Rừng nhiệt đới

d)

Đại dương lạnh

65.

Vi khuẩn cổ KHÔNG có khả năng nào sau đây?

a)

Chịu nhiệt

b)

Sinh methane

c)

Tạo nội bào tử

d)

Sống ưa mặn

66.

Vi khuẩn cổ có cơ chế sao chép ADN và tổng hợp protein:

a)

Giống vi khuẩn thật

b)

Gần giống sinh vật nhân chuẩn

c)

Hoàn toàn khác nhân chuẩn

d)

Không rõ

67.

Vi khuẩn cổ được chia thành mấy nhóm chính?

a)

Hai

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Năm

68.

Vi khuẩn phân bố:

a)

Chỉ trong đất

b)

Khắp mọi nơi: đất, nước, không khí, cơ thể sinh vật

c)

Chỉ ở biển

d)

Trong thực vật

69.

Vi khuẩn có vai trò sinh thái quan trọng vì:

a)

Gây bệnh cho người

b)

Tham gia các chu trình sinh địa hóa học

c)

Chỉ sống ký sinh

d)

Không có vai trò sinh học

70.

Vi khuẩn lam có khả năng:

a)

Có diệp lục và quang hợp

b)

Phân hủy protein

c)

Sinh methane

d)

Tạo citrin

71.

Vi khuẩn Gram âm thường:

a)

Dễ bị diệt bởi kháng sinh

b)

Có khả năng kháng thuốc cao hơn

c)

Không có ADN

d)

Không có màng ngoài

72.

Vi khuẩn có thể gây:

a)

Các bệnh truyền nhiễm

b)

Bệnh di truyền

c)

Ung thư

d)

Đột biến gen

73.

Vi khuẩn có ADN dạng:

a)

Vòng đôi, không gắn histone

b)

ADN thẳng

c)

ADN một sợi

d)

ARN vòng

74.

So với sinh vật nhân chuẩn, vi khuẩn KHÔNG có:

a)

Nhân thật

b)

Màng sinh chất

c)

Ribosome

d)

ADN

75.

Câu 75. Vi khuẩn cổ có quan hệ tiến hóa gần với:

a)

A. Vi khuẩn thật

b)

B. Sinh vật nhân chuẩn