NEW
Font size
WorksheetsKHTN 8
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Cho biết thể tích dung dịch trong ống đong?
25 ml.
55 ml.
100 ml.
90 ml.
Hiện tượng nào sau đây là biến đổi hóa học?
Hoà tan đường vào nước.
Uốn cong dây kẽm.
Đốt cháy cồn trong không khí.
Xé giấy thành mảnh nhỏ.
Khi chế biến cá, thịt, người ta có thể ướp muối (ví dụ đùi heo muối) để bảo quản thực phẩm được lâu hơn. Muối là ví dụ của yếu tố nào làm chậm tốc độ của phản ứng phân hủy?
Diện tích bề mặt tiếp xúc.
Nhiệt độ thấp.
Nồng độ chất phản ứng.
Chất ức chế.
Khi gặp acid, quỳ tím chuyển thành màu gì?
Xanh.
Đỏ.
Hồng.
Vàng.
Muối nào dưới đây không tan trong nước?
NaCl.
FePO₄.
KNO₃.
CuSO₄.
Chất nào dưới đây đặc trưng bởi ion OH⁻?
A. Acid.
B. Base.
C. Oxide.
D. Muối.
Acid HCl có trong?
Giấm ăn.
Nước muối.
Nước đường
Dịch vị dạ dày
Muối chứa ion CO₃²⁻ có tên gọi là gì?
Muối chloride.
Muối phosphate.
Muối carbonate.
Muối sulfate.
Chất nào dưới đây là muối?
Ca(OH)₂.
CO.
ZnSO₄.
H₂SO₄.
Base nào sau đây tan trong nước (còn được gọi là kiềm)?
NaOH.
Mg(OH)₂.
Zn(OH)₂.
Fe(OH)₂.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Muối không thể phản ứng được với muối khác.
Acid phản ứng được với base.
Acid có phản ứng với oxide acid.
Base có phản ứng với oxide base.
Phát biểu nào sau khi nói về phân bón hóa học?
Phân bón hóa học có bản chất là các muối được tổng hợp nhân tạo.
Phân bón hóa học chứa các nguyên tố dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng.
Bón càng nhiều phân bón hóa học càng tốt cho cây.
Bón dư thừa phân gây ô nhiễm môi trường.
Loại phân nào giúp cây tăng khả năng chịu hạn, chịu rét?
Phân đạm.
Phân lân.
Phân kali.
Phân vi lượng.
Phân bón đa lượng không chứa nguyên tố nào?
N.
P.
Molipdel.
K.
Cho kẽm (Zn) tác dụng với hydrochloric acid, phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau: Zn + HCl → ZnCl₂ + H₂ Hệ số cân bằng của phương trình là?
2: 1: 1: 1.
1: 2: 1: 1.
3: 1: 2: 1.
4: 5: 2: 1.
Khối lượng của 0,05 mol Fe₃O₄ là?
10 g.
2,04 g.
32 g.
11,6 g.
Điền chất còn thiếu vào vị trí dấu ? để hoàn thành phương trình hóa học sau: Cu + ? → Cu(NO₃)₂ + H₂
HNO₃.
KCl.
NaOH.
CaCO₃.
Tỉ lệ % khối lượng K trong phân KCl là?
52,4%
45,0%
60,0%
35,5%
Loại phân nào cung cấp nguyên tố K cho cây trồng?
Phân đạm.
Phân lân.
Phân kali.
Phân vi lượng.
Công thức tính khối lượng riêng là?
D = m/V.
m = D/V.
V = m.D.
m = D/V.
Đơn vị đo khối lượng riêng là?
°F.
cm.
km/h.
g/ml.
Khi đốt than (ví dụ để nướng thịt), ta nên sử dụng biện pháp nào sau đây tăng tốc độ phản ứng cháy?
Phủ cát.
Đổ nước.
Rắc muối.
Quạt.
Châm lửa vào bấc nến, nến cháy trong không khí. Dấu hiệu nào cho thấy có phản ứng hóa học xảy ra?
Có sự thay đổi mùi, vị.
Tạo ra chất khí.
Xuất hiện kết tủa không tan.
Tỏa nhiệt và phát sáng.
Oxide nào sau đây là oxide acid?
MgO.
BaO.
P2O5.
CuO.
Thả đinh sắt (Fe) vào dung dịch CuSO4, sau phản ứng thu được muối nào?
BaCl2.
FeSO4.
KNO3.
CaCO3.
Khối lượng NaOH có trong 120 g dung dịch NaOH 20% là?
10 g.
15 g.
20 g.
24 g.
Chất nào sau đây là base?
CaO.
NaOH.
BaSO4.
HCl.
Chất nào sau đây là muối?
HCl.
H2SO4.
P2O5.
NaCl.
Số mol của 174 g K2SO4 là?
2 mol.
0,5 mol.
1 mol.
1,5 mol.
Khối lượng riêng D của một miếng một miếng gỗ nặng m = 19,7 g, biết thể tích của nó bằng V = 10 cm3 là?
1 g/cm3.
0,8 g/cm3.
1,97 g/cm3.
0,97 g/cm3.
Đốt cháy hoàn toàn 24 gam Mg trong khí oxygen thu được 40 gam MgO. Có bao nhiêu g oxygen đã phản ứng?
26 g.
51 g.
32 g.
16 g.
Khối lượng riêng của nước là?
1000 kg/m³.
2000 kg/m³.
3000 kg/m³.
4000 kg/m³.
Thang pH có giá trị?
Từ trên 7 đến 14.
Từ 1 đến 14.
Từ 3 đến 10.
Từ 1 đến dưới 7.
Dung dịch X có pH = 3,5. X là?
Acid.
Base.
Nước tinh khiết.
Sữa.
Chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển đỏ?
Nước muối.
Sữa.
Nước chanh.
Nước vôi trong.
Khi đun nóng hóa chất lỏng trong cốc thủy tinh phải dùng lưới thép lót dưới đáy cốc để?
Hóa chất dính ra tay.
Tỏa nhiệt đều, tránh nứt vỡ cốc.
Hóa chất không sôi mạnh.
Ngăn nhiệt truyền vào cốc.
Hiện tượng nào sau đây là biến đổi hóa học?
Nước từ các đại dương bay hơi tạo hơi nước trong không khí.
Hòa tan đường vào nước.
Đốt cháy than đá trong oxygen.
Nén khí gas ở áp suất cao khiến khí gas hóa lỏng.
Đốt cháy dây sắt trong oxygen thấy dây sắt hóa nâu và xuất hiện gì sắt nhanh hơn để trong không khí ẩm ở điều kiện thường. Yếu tố nào đã làm tăng tốc độ phản ứng khi đốt dây sắt?
Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc.
Nhiệt độ cao.
Nồng độ chất phản ứng cao.
Chất xúc tác.
Acid làm quỳ tím chuyển sang màu nào?
Xanh.
Đỏ.
Tím.
Vàng.
Trong các muối NaCl, CaCO₃, KNO₃, BaSO₄, CuSO₄, AgCl, MgCO₃, số lượng muối tan trong nước là?
3.
4.
5.
6.
Điền vào chỗ trống: "Acid là những ... trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ..."?
Đơn chất, hydrogen, OH⁻.
Hợp chất, hydroxide, H⁺.
Đơn chất, hydroxide, OH⁻.
Hợp chất, hydrogen, H⁺.
Công thức hóa học của acid có trong dạ dày là?
CH₃COOH.
H₂SO₄.
HNO₃.
HCl.
Muối của hydrochloric acid có tên gọi là gì?
Natri clorua
Kali sunfat
Canxi cacbonat
Magie oxit
Chất nào dưới đây là muối?
K2O.
HCl.
K2SO4.
H2SO4.
Muối nào sau đây không tan trong nước?
KCl.
NaCl.
AgCl.
CuCl2.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Tất cả các muối carbonate đều tan.
Tất cả các muối của kim loại K, Na đều tan.
Tất cả các muối của kim loại Cu, Ag đều tan.
Tất cả các muối sulfate đều không tan.
Đặc điểm nào dưới đây sai khi nói về phân bón hoá học?
Phân bón hoá học chứa các nguyên tố dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng.
Phân bón là lượng cung cấp cho cây trồng 3 nguyên tố dinh dưỡng: N, P, K.
Bón dư thừa phân hoá học có thể gây ô nhiễm môi trường.
Bón càng nhiều phân đạm cho cây càng tốt.
Phân đạm có tác dụng gì?
Kích thích cây sinh trưởng mạnh, phát triển thân, ra nhiều lá, lá xanh tốt.
Thúc đẩy sự phát triển của rễ cây.
Giúp cây ra hoa, kết quả.
Tăng khả năng chịu hạn, chịu rét, chống sâu bệnh.
Phân bón đa lượng không chứa nguyên tố nào?
A. N.
B. P.
C. S.
D. K.
Cho sắt phản ứng với oxy, phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau: Fe + O2 → Fe2O3. Hệ số cân bằng của phương trình là
A. 2: 5: 2.
B. 4: 3: 2.
C. 2: 5: 1.
D. 4: 5: 2.
Khối lượng của 0,2 mol Al2O3 là
10,2 g.
2,04 g.
1,02 g.
20,4 g.
Điền chất còn thiếu vào vị trí dấu ? để hoàn thành phương trình hóa học sau: CuO + ? → CuSO4 + H2O
H2SO4.
KCl.
NaOH.
CaCO3.
Loại phân đạm nào dưới đây có hàm lượng N cao nhất?
Ammonium nitrate NH₄NO₃.
Ammonium sulfate (NH₄)₂SO₄.
Urea (NH₂)₂CO.
Hàm lượng N trong 3 loại phân bằng nhau.
Phân đạm cung cấp nguyên tố gì cho cây trồng?
P.
K.
N.
Ca.
Công thức liên hệ giữa khối lượng m, thể tích V và khối lượng riêng D của một vật là?
D = m.V.
m = D.V.
V = m.D.
m = D/V.
Đơn vị đo khối lượng riêng là?
N.
kg/m³.
m/s.
cân.
Để điều chế CO₂ trong phòng thí nghiệm, người ta cho đá vôi (rắn) phản ứng với dung dịch hydrochloric acid. Phản ứng xảy ra như sau: CaCO₃ + 2HCl → CaCl₂ + H₂O + CO₂. Biện pháp nào sau đây không làm phản ứng xảy ra nhanh hơn?
Đập nhỏ đá vôi để tăng diện tích tiếp xúc.
Tăng nhiệt độ phản ứng.
Thêm nước hoà loãng HCl.
Dùng HCl nồng độ cao.
Nước đường để trong không khí một thời gian bị chua. Trong trường hợp này, dấu hiệu nào chứng tỏ có phản ứng hóa học xảy ra?
Có sự thay đổi màu, mùi, vị.
Tạo ra chất khí.
Xuất hiện kết tủa không tan.
Tỏa nhiệt và phát sáng.
Oxide nào sau đây là oxide base?
CO₂.
SO₂.
P₂O₅.
Na₂O.
Cho đinh sắt (Fe) vào dung dịch CuSO₄, sau phản ứng thu được muối nào?
BaCl₂.
FeSO₄.
KNO₃.
CaCO₃.
Khối lượng NaOH có trong 120 g dung dịch NaOH 25% là
10 g.
20 g.
30 g.
40 g.
Dãy chất nào sau đây chỉ có base?
CuO, K₂O, P₂O₅, FeO.
NaCl, K₂CO₃, NaHCO₃, BaCl₂.
KOH, NaOH, Ba(OH)₂, Ca(OH)₂.
H₂SO₄, HCl, H₃PO₄, H₂S.
Dãy chất nào sau đây gồm toàn muối?
NaCl, CaCO₃, HNO₃, (NH₄)₂SO₄.
Al₂(SO₄)₃, CuCl₂, H₂SO₄, KNO₃.
NaOH, P2O5, MgCO3, FeCl2.
CuSO4, K3PO4, Cu(NO3)2, ZnSO4.
Số mol của 36,5 gam hydrochloric acid (HCl) là?
2 mol.
0,5 mol.
1 mol.
1,5 mol.
Khối lượng của V = 330 ml dầu là m = 303,6 g. Khối lượng riêng D của dầu là?
1 g/ml.
0,8 g/ml.
1,97 g/ml.
0,92 g/ml.
Đốt cháy hoàn toàn 100g carbon (C) cần dùng vừa đủ 48g khí O₂. Khối lượng CO₂ sinh ra là?
100 g.
52 g.
148 g.
48 g.
Khối lượng riêng của nước là?
1 kg/l.
2 kg/l.
3 kg/l.
4 kg/l.
Thang pH thường dùng có giá trị?
từ 7 đến 14.
từ 1 đến 14.
từ 3 đến 14.
từ 1 đến 7.
Dung dịch X có pH = 3,0; dung dịch Y có pH = 9,0. Kết luận nào sau đây về dung dịch X, Y là đúng?
Cả X và Y đều là acid.
Cả X và Y đều là base.
X là acid, Y là base.
X là base, Y là acid.
Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A. Ca(OH)₂ (nước vôi trong).
B. Giấm ăn.
C. NaCl (nước muối).
D. Nước ép chanh.
