Font size
WorksheetsÔN TẬP - TIN HOC 12
Total questions: 70
Worksheet time: 36mins
Để mở một bảng ở chế độ thiết kế, ta nhấp chuột phải lên bảng đó rồi chọn:
A. Design View
B. Open
C. Import
D. Export
Bảng LoaiHang có quan hệ 1-n với bảng HangHoa. Khi nhập dữ liệu ta phải
A. Nhập dữ liệu cho bảng LoaiHang trước, rồi sau đó mới nhập dữ liệu cho bảng HangHoa
B. Nhập dữ liệu cho bảng HangHoa trước, rồi sau đó mới nhập cho bảng LoaiHang
C. Phải xoá hết dữ liệu trong bảng LoaiHang trước khi nhập cho bảng HangHoa
D. Nhập bảng nào trước cũng được
Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của trường GIOI_TINH là True. Khi đó trường GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì?
A. Boolean
B. Date/Time
C. True/False
D. Yes/No
Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó giảm dần ta chọn biểu tượng nào sau đây:
Cho biết trường mahs kiểu text, em hãy cho biết điều gì sẽ xảy ra đối với dòng dữ liệu mới nhập trong bảng sau:
Bình thường( không xảy ra vấn đề gì)
Lỗi không chuyển kiểu được
Lỗi trùng khóa chính
Lỗi không xác định
Để tạo một biểu hỏi (Query) chọn?
Chọn 4
Chọn 3
Chọn 2
Chọn 1
Để xoá một mẫu tin trong bảng chọn?
Chọn 1
Chọn 2
Chọn 3
Chọn 4
Để tạo một biểu mẫu mới chọn?
Chọn 1
Chọn 2
Chọn 3
Chọn 4
Để tạo khoá chính cho cột: sau khi chọn trường dữ liệu cần thực hiện chọn?
Chọn 1
Chọn 2
Chọn 3
Chọn 4
Để lọc dữ liệu trong bảng chọn?
Chọn 1
Chọn 2
Chọn 3
Chọn 4
Trong cửa sổ thiết kế Select Query, muốn sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng hoặc giảm thì ta phải sử dụng dòng nào ?
Criteria
Or
Sort
Show
: Từ bảng dữ liệu HOCSINH tạo Query lấy thông tin những học sinh là Nữ, thì ta đặt điều kiện như thế nào?
phải đặt điều kiện cho field Phái là Ok.
phải đặt điều kiện cho field Phái là No.
phải đặt điều kiện cho field Phái là “Nữ".
phải đặt điều kiện cho field Phái là Yes.
Trong cửa sổ thiết kế Select Query, ta muốn đưa điều kiện vào Query đó thì điều kiện này phải ghi vào dòng
Criteria
Or
Sort
Show
Cho biết trường điểm toán có tính chất như hình bên. Hãy cho biết trường hợp nhập dữ liệu nào sau đây sẽ hiện ra thông báo “Lỗi rồi!!!!”. Có thể chọn nhiều đáp án.
10
-5
1
9
Trong các loại lưới QBE (Query By Example – mẫu hỏi theo ví dụ) lưới QBE nào thuộc truy vấn Select?
Từ bảng HOCSINH tạo Query lấy thông tin những học sinh có nơi sinh là TP HCM gồm các field HOHS, TENHS, PHAI, NOISINH. Lựa chọn thiết kế Query nào sau đây là đúng?
Từ bảng HOCSINH tạo Query lấy thông tin những học sinh có học bổng gồm các field HOHS, TENHS, PHAI, MALOP, HOCBONG. Mẫu thiết kế nào sau là đúng?
Từ bảng HOCSINH tạo Query lấy thông tin những học sinh có học bổng gồm các field HOHS, TENHS, PHAI, MALOP, HOCBONG và sắp xếp field HOCBONG tăng dần?
Từ bảng HOCSINH tạo Query lấy thông tin những học sinh là Nữ có mã lớp là A1, thì ta đặt điều kiện như thế nào?
phải đặt điều kiện cho field Phái là “Nữ" và field Mã lớp là “A?”.
phải đặt điều kiện cho field Phái là Yes và field Mã lớp là “A1”.
phải đặt điều kiện cho field Phái là “Nữ” và field Mã lớp là “A1”.
phải đặt điều kiện cho field Phái là No và field Mã lớp là “A1”.
Từ bảng HOCSINH tạo Query lấy thông tin những học sinh phái Nam ở lớp A1 gồm các field HOHS, TENHS, PHAI, MALOP?
Để sửa đổi dữ liệu đồng loạt trên các bản ghi của Bảng ta sử dụng
Truy vấn Append.
Truy vấn Make Table.
Truy vấn Select.
Truy vấn Update.
Trong các nút lệnh sau, nút lệnh nào tạo truy vấn
1
2
3
4
Từ bảng HOCSINH muốn sửa đổi trường Mã lớp tất cả các bản ghi bằng cách thêm 11 trước mã lớp hiện tại (ví dụ mã lớp A1 thành 11A1) thì ta thực hiện cách nào nhanh nhất?
Mở bảng và cập nhật lại mã lớp của từng bản ghi.
Sử dụng truy vấn Append.
Sử dụng truy vấn Update.
Sử dụng truy vấn Select.
Từ bảng HOCSINH để cập nhật các bản ghi có trường NOISINH ghi là “TP HCM” thành “TP Hồ Chí Minh"
thì ta thực hiện bằng cách nào sau đây?
Hàng Update to của trường NOISINH ghi là “TP HCM”, hàng Criteria ghi “TP Hồ Chí Minh”.
Hàng Update to của trường NOISINH ghi là “TP Hồ Chí Minh”, hàng Criteria ghi “TP.HCM”.
Hàng Update to của trường NOISINH ghi là “TP Hồ Chí Minh”.
Hàng Update to của trường NOISINH ghi là “TP Hồ Chí Minh”, hàng Criteria ghi “TP HCM”.
Trong các loại lưới QBE (Query By Example – mẫu hỏi theo ví dụ) lưới QBE nào thuộc truy vấn Update?
Chọn phát biểu dúng trong các phát biểu sau?
Chỉ có thể cập nhật dữ liệu thông qua bảng
Chỉ có thể cập nhật dữ liệu thông biểu mẫu
Chỉ có thể cập nhật dữ liệu thông mẫu hỏi
Có thể cập nhật dữ liệu thông qua Bảng hoặc Biểu mẫu
Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ?
Form Wizard
Layout View
Form View
Design View
Dựa vào các thao tác sau, hãy sắp xếp đúng trình tự các thao tác để có thể thực hiện tạo biểu mẫu bằng cách dùng thuật sĩ (Form Wizard):
(4) → (2) → (3) → (1)
(4) → (3) → (2) → (1)
(2) → (3) → (4) → (1)
(2) → (4) → (3) → (1)
Trong Access có thể dùng biểu mẫu để
Tính toán cho các trường tính toán
Xem, nhập và sửa dữ liệu
Sửa cấu trúc bảng
Lập báo cáo
Muốn chèn một nút lệnh khi thiết kế biểu mẫu trong nhóm Control ta chọn?
Label
Button
Text Box
List box
Trên hình là Biểu mẫu ở chế độ?
Chế độ trang dữ liệu (Layout View)
Chế độ thiết kế (Design View)
Chế độ Biểu mẫu (Form View)
Chế độ Thuật sĩ (Form Wizard)
Muốn tạo Biểu mẫu theo cách tự thiết kế ta chọn
Create → Form Design
Create → Query Design
Create → Query Wizard
Create → Form Wizard
Thao tác nào sau đây có thể được thực hiện trong chế độ xem Biểu mẫu
Định dạng font chữ, cỡ chữ
Thêm bản ghi mới
Thay đổi vị trí các trường
Thay đổi kích thước của trường
Để tạo Biểu mẫu dùng Thuật sĩ ta chọn thao tác nào?
Chọn 1
chọn 2
chọ 3
chọn 4
Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn:
Create → Form Wizard
Create → Query Design
Create → Form Design
Create → Query Wizard
Description của trường trong bảng dùng để làm gì?
Thiết lập thuộc tính của bảng.
Dùng làm tiêu đề cột cho bảng ở chế độ DataSheet View.
Chú thích mô tả chi tiết cho Field Name.
Thiết lập thuộc tính của trường.
Đối tượng Query trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu Access có thể dùng để làm gì?
Sửa cấu trúc bảng.
Nhập dữ liệu.
Chỉnh sửa dữ liệu.
Trích xuất, thống kê, tổng hợp thông tin trên 1 hoặc nhiều bảng
Khi muốn thiết lập quan hệ (Relationship) giữa hai bảng thì mỗi bảng phải
có ít nhất một mẫu tin.
có ít nhất ba trường.
có chung ít nhất một trường.
có chung ít nhất hai trường.
Thuộc tính Validation Text của trường A sẽ quy định
Dòng thông báo xuất hiện khi con trỏ di chuyển vào trường A.
Điều kiện hợp lệ dữ liệu để giới hạn miền giá trị nhập vào trường A.
Dòng thông báo lỗi khi nhập giá trị của trường A không hợp lệ.
Điều kiện đòi hỏi để con trỏ có thể di chuyển vào trường A.
Tính chất Caption dùng để:
Định dạng ký tự gõ vào trong cột.
Ấn định số ký tự tối đa chứa trong trường đó.
Qui định số cột chứa số lẻ.
Đặt tên tiếng Việt đầy đủ cho cột, thay thế tên trường khi hiển thị bảng dưới dạng Datasheet view.
Quan sát hình và cho biết Query sau thực hiện truy vấn nào:
Hiển thị danh sách toàn bộ học sinh
Hiển thị danh sách những học sinh có họ “Nguyễn”
Hiển thị danh sách học sinh có cụm từ “Nguyễn” xuất hiện trong trường họ học sinh (hohs)
Hiển thị danh sách học sinh có tên “Nguyễn”
Quan sát hình và cho biết Query sau thực hiện truy vấn nào:
Đếm số học sinh toàn trường
Đếm số học sinh theo lớp
Hiển thị thông tin các lớp
Hiện thị danh sách học sinh
Quan sát hình và cho biết Query sau thực hiện truy vấn nào:
Hiển thị danh sách học sinh có tên là “Anh”
Hiển thị danh sách học sinh mã lớp “A1”
Hiển thị danh sách học sinh mã lớp “A1” có tên là “Anh”
Hiển thị danh sách học sinh mã lớp “A1” hoặc tên “Anh”
Tên trường trong tiêu chuẩn truy vấn phải để trong ngoặc nào:
()
[]
<>
{}
Truy vấn dữ liệu có nghĩa là gì:
In dữ liệu
Cập nhật dữ liệu
Tìm kiếm, hiển thị
Xóa dữ liệu
Cho biết ý nghĩa mối liên kết trên hình:
Nhiều lớp có một học sinh
Nhiều lớp có nhiều học sinh
Một lớp có một học sinh
Một lớp có nhiều học sinh
Bảng DIEM có các trường: mot_tiet; hoc_ky. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm học kỳ trên 5. Ta sử dụng biểu thức điều kiện nào sau đây:
[Mot_tiet]>7 and [hoc_ky]>5
[Mot_tiet]>7 or [hoc_ky]>5
[Mot_tiet]>=7 and [hoc_ky]>5
[Mot_tiet]>=7 or [hoc_ky]>=5
Cho dữ liệu bảng thông tin hàng hóa như sau. Hãy xác định trường thích hợp được chọn làm khóa chính:
MASP
DVT
SOLUONG
DONGIA
Cho biết ý nghĩa của thao tác trong hình:
Sắp xếp bản ghi tăng dần theo ho (họ).
Sắp xếp bản ghi giảm dần theo mahs (mã học sinh).
Sắp xếp bản ghi tăng dần theo mahs (mã học sinh).
Sắp xếp bản ghi giảm dần theo ten (tên).
Quan sát hình trong cửa sổ thiết kế Select Query, cho biết kết quả sau khi chạy Query. Có thể chọn nhiều đáp án.
trường hoten (họ tên) được sắp xếp tăng dần
trường hoten (họ tên) được sắp xếp giảm dần
tất cả các trường đều được hiển thị.
trường gioitinh (giới tính) không được hiển thị.
Các phần mềm nào sau đây không phải là hệ quản trị cơ sở dữ liệu? (có thể chọn nhiều đáp án)
Microsoft SQL Server.
Oracle.
Microsoft Word.
Microsoft Excel.
Em hãy sắp xếp các bước công việc thường gặp khi quản lí thông tin của một đối tượng nào đó:
Tạo lập hồ sơ -> Cập nhật hồ sơ -> Khai thác hồ sơ.
Cập nhật hồ sơ -> Khai thác hồ sơ -> Tạo lập hồ sơ
Khai thác hồ sơ ->Tạo lập hồ sơ -> Cập nhật hồ sơ
Tất cả đều đúng
Hệ QT CSDL có các chương trình thực hiện những nhiệm vụ
Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép, tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời
Duy trì tính nhất quán của dữ liệu, quản lý các mô tả dữ liệu
Khôi phục CSDL khi có sự cố ở phần cứng hay phần mềm
Cả 3 đáp án
Trong Acess, để mở CSDL đã lưu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
File/new/Blank Database
Create table by using wizard
File/open/<tên tệp>
Create Table in Design View
Trong Access chức năng chính của Table là gì:
Lưu trữ dữ liệu
Sắp xếp, tìm kiếm dữ liệu
Tính toán dữ liệu
Tống hợp, thống kê dữ liệu
Thành phần cơ sở của Access là gì?
Table.
Record.
Field.
Field name.
Khoá chính trong Table dùng để phân biệt giữa Record này với Record khác trong:
Cùng một Table
Giữa Table này với Table khác.
Giữa 2 Table có cùng mối quan hệ.
Giữa 2 Table bất kỳ.
Tính chất Field size của trường kiểu Text dùng để:
Định dạng ký tự gõ vào trong cột.
Qui định số cột chứa số lẻ.
Ấn định số ký tự tối đa chứa trong trường đó.
Đặt tên nhãn cho cột.
Biết trường DIEM có kiểu Number, chỉ nhận các giá trị từ 0 đến 10, hãy chọn thuộc tính Validation Rule của trường DIEM
>0 or <=10
>=0 and <=10
>[diem]>0 or [diem]<=10
0<=[diem]<=10
Kiểu dữ liệu nào là tốt nhất cho một trường lưu trữ ngày sinh?
Text
Number
AutoNumber
Date/Time
Khi thiết kế Report bằng Wizard, có thể sắp xếp dữ liệu tối đa theo bao nhiêu trường
2
4
bao nhiêu trường cững được
không thể sắp xếp
Chọn câu đúng
Design View: hiển thị Report ở màn hình thiết kế.
Print Preview: xem trước kết quả khi in của Report.
Layout View: xem cách hiển thị của Report.
Cả 3 câu trên đều đúng
Nhìn hình và cho biết trường được lựa chọn để gộp nhóm trong báo cáo
to
hoten
toan
gioitinh
nhìn hình, cho biết bước này có ý nghĩa gì trong quá trình tạo report
Lựa chọn các trường cho report
chọn kiểu report
lựa chọn cách hiển thị report
lựa chọn cách lưu report
Tạo sao nên xem trước khi in (Print Preview) một báo cáo?
Để kiểm tra điều kiện tính toán khi tạo báo cáo
Để kiểm tra nội dung trong báo cáo có sắp xếp chưa
Để kiểm tra nội dung báo cáo có in được trên khổ giấy A4
Để kiểm tra nội dung và hình thức của báo cáo trước khi in
Trong cửa số thiết kế Report, để định dạng màu cho chữ ta sử dụng thuộc tính nào?
Background Color
Border Color
Font Color
Fill Color
Trong Acces, để kết thúc việc tạo báo cáo, ta nhấn nút lệnh:
Quit
Exit
Finish
Close
Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng:
Table
Form
Query
Report
Em hãy lựa chọn các chế độ làm việc dành cho Báo cáo(Report): (có thể chọn nhiều đáp án)
Report View
Layout View
Print Preview
Design View
Khi thực hiện nháy đúp chuột vào Báo cáo(Report) như hình bên thì Báo cáo sẽ được hiển thị dưới chế độ nào sau đây:
Report View
Print Preview
Design View
Layout View
