Font size
WorksheetsHydrocacbon không no, anken và ankin – Trắc nghiệm tổng hợp
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Hydrocacbon không no là những hydrocacbon trong phân tử có chứa liên kết
Liên kết đơn
Liên kết σ
Liên kết bội
Vòng benzene
Alkene là những hydrocacbon có đặc điểm:
Không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C
Không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C
Không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C
No, mạch vòng
Alkyne là những hydrocacbon có đặc điểm:
Không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C
Không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C
Không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C
Không no, mạch hở, có hai liên kết ba C≡C
Alkene là các hydrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là
CnH2n+2(n≥1)
CnH2n(n≥2)
CnH2n(n≥3)
CnH2n−2(n≥2)
Alkyne là những hydrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là
CnH2n+2(n≥1)
CnH2n(n≥2)
CnH2n−2(n≥2)
CnH2n−6(n≥6)
Trong alkene, mạch chính LÀ
Mạch dài nhất và có nhiều nhánh nhất
Mạch có chứa liên kết đôi và nhiều nhánh nhất
Mạch có chứa liên kết đôi, nhiều nhánh nhất và phân nhánh sớm nhất
Mạch có chứa liên kết đôi, dài nhất và nhiều nhánh nhất
Alkene sau có tên gọi là: CH3−CH2−C(CH3)=CH2
2-methylbut-2-ene
3-methylbut-2-ene
2-methylbut-3-ene
2-methylbut-1-ene
Chất X có công thức cấu tạo: CH3−CH(CH3)−CH=CH2. Tên thay thế của X là gì?
3-methylbut-1-ene
3-methylbut-1-ene (viết khác)
3-methylbut-2-ene
2-methylbut-1-ene
Ankin CH3−C≡C−CH3 có tên gọi là gì?
but-1-yne
but-2-yne
methylpropyne
methylbut-1-yne
Ankin có tên: CH3−C≡C−CH(CH3)−CH2−CH3 là tên nào dưới đây?
3-methylpent-2-yne
2-methylhex-4-yne
4-methylhex-2-yne
3-methylhex-4-yne
Ankin nào có tên gọi là: CH3−C≡C−CH(C2H5)−CH3
4-ethylpent-2-yne
2-ethylpent-3-yne
4-methylhex-2-yne
3-methylhex-4-yne
Chất nào sau đây có một liên kết ba trong phân tử?
Methane
Ethylene
Acetylene
Benzene
Khi có mặt chất xúc tác Ni ở nhiệt độ thích hợp, alkene cộng hydrogen vào liên kết đôi tạo thành hợp chất nào?
Alkane
Cycloalkane
Alkyne
Alkene có mạch dài hơn
Phản ứng hydrogen hóa alkene thuộc loại phản ứng nào?
Phản ứng thế
Phản ứng tách
Phản ứng cộng
Phản ứng phân hủy
Alkene không phản ứng với chất nào dưới đây?
Br2
Cl2
NaCl
H2
Nếu muốn phản ứng: CH≡CH + H2 , xt … dừng lại ở giai đoạn tạo thành ethylene thì dùng xúc tác nào?
H2SO4 đặc
Lindlar
Ni, đun nóng
HCl loãng
Alkene có thể cộng hợp nước khi có xúc tác nào?
Base
MnO2
Acid
KMnO4
Phản ứng đặc trưng của alkene là phản ứng nào?
Phản ứng tách
Phản ứng thế
Phản ứng cộng
Phản ứng oxi hóa
Sản phẩm tạo thành khi cho propene tác dụng với H2 (Ni, đun nóng) là chất nào?
Propyl
Propane
Pentane
Butane
Chất nào sau đây có khả năng làm mất màu dung dịch bromine?
Ethane
Propane
Butane
Ethylene
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2 ?
Benzene
Ethylene
Methane
Butane
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2 ?
Methane
Butane
Propene
Ethane
Cho phản ứng: HC≡CH + HBr (tỉ lệ mol 1:2). Sản phẩm thu được là chất nào?
CH3−CHBr2
CH2Br−CH2Br
CHBr2−CHBr2
CH2=CHBr
Cho phản ứng: HC≡CH + H2O (xúc tác HgSO4, H2SO4 , 80°C). Sản phẩm thu được là chất nào?
CH3−CH2−OH
CH3−CHO
CH2=CH2
CH3−O−CH3
Cho phản ứng: CH3−C≡CH + H2O (xúc tác HgSO4, H2SO4 , 80°C). Sản phẩm chính thu được là chất nào?
CH3CH2−CH=O
CH3−CO−CH3
CH2=CH−OH
HO−CH=CH−CH3
Trùng hợp ethylene, sản phẩm thu được có cấu tạo nào?
−(CH2−CH2)−n
−(CH2−CH3)−n
−(CH=CH)−n
−(CH2−CH)−n
Các chai lọ, túi, màng mỏng trong suốt, không độc, dùng làm bao bì thực phẩm được sản xuất từ polymer của chất nào?
But-1-ene
Propene
Vinyl chloride
Ethylene
Phương pháp điều chế ethylene trong phòng thí nghiệm là gì?
Đun C2H5OH với H2SO4 đặc ở 170∘C
Cracking alkane
Tách H2 từ ethane
Cho CaC2 tác dụng với H2 (xúc tác Lindlar)
Alkyne nào sau đây không có nguyên tử hydrogen linh động?
CH≡C−CH3
CH3−C≡C−CH3
CH3−C≡C−H
HC≡CH
Alkyne nào sau đây không có nguyên tử hydrogen linh động?
Acetylene
But-2-yne
Pent-1-yne
Propyne
Alkyne nào sau đây có nhiều nguyên tử hydrogen linh động nhất?
But-1-yne
Hex-1-yne
Propyne
Acetylene
Sục khí acetylene vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa màu gì?
Vàng nhạt
Trắng
Đen
Xanh
Khi cho acetylene phản ứng với lượng dư AgNO3/NH3 tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, sản phẩm hữu cơ thu được là chất nào?
HC≡CH
HC≡CAg
AgC≡CAg
CH2=CH2
Chất nào sau đây không phản ứng được với AgNO3/NH3 ?
But-2-yne
Propyne
Acetylene
But-1-yne
Chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis–trans)?
CH2=CH−CH=CH2
CH3CH=C(CH3)2
CH3CH=CH−CH2CH3
CH2=CH−CH2CH3
Sản phẩm tạo thành từ phản ứng: 2-methylpropene + H2 (Ni, đun nóng) là chất nào?
Isobutane
Butane
Cyclobutane
2-methylbutane
Sản phẩm tạo thành từ phản ứng: 2-methylbut-2-ene + H2 (Ni, đun nóng) là chất nào?
Isobutane
Butane
Cyclobutane
2-methylbutane
Hydrocarbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch bromine thu được 1,2-dibromobutane?
But-1-ene.
Butane.
Buta-1,3-diene.
But-1-yne.
Sản phẩm tạo thành từ 2-methylpent-2-ene tác dụng với Br2 có tên gọi là:
2,3-dibromo-2-methylpentane.
3,4-dibromo-4-methylpentane.
2,3-dibromo-2-methylpentane.
4-dibromo-2-methylpent-2-ene.
Sản phẩm tạo thành từ phản ứng giữa 2-methylpropene và Br2 là:
CH2Br–CHBr(CH3)2.
CH2Br–C(CH3)2Br.
CH3–CH(CH3)2–CHBr2.
CH3–CBr2–CH2CH3.
Alkene A có công thức phân tử C4H8. Khi cộng nước vào A (có xúc tác acid) chỉ tạo ra một sản phẩm duy nhất. Tên gọi của A là:
pent-1-ene.
but-1-ene.
but-2-ene.
2-methylprop-1-ene.
Theo quy tắc Markovnikov, trong phản ứng cộng nước hoặc acid (kí hiệu chung là HA) vào liên kết C=C của alkene thì H sẽ ưu tiên cộng vào nguyên tử carbon có đặc điểm nào?
Nguyên tử carbon liên kết với nhóm methyl.
Nguyên tử carbon liên kết với nhiều nguyên tử hydrogen hơn.
Nguyên tử carbon liên kết với ít nguyên tử hydrogen hơn.
Nguyên tử carbon liên kết với nhiều nguyên tử carbon khác hơn.
But-1-ene tác dụng với HBr tạo ra sản phẩm chính có công thức cấu tạo nào sau đây?
CH2BrCH2CH2CH3.
CH3CHBrCH2CH3.
CH3CH2CH2CH2Br.
BrCH2CH2CH2Br.
Cho 2 ống nghiệm đều chứa dung dịch KMnO4 loãng. Nhỏ vào ống thứ nhất vài giọt hexane, nhỏ vào ống thứ hai vài giọt hex-1-ene rồi quan sát thấy hiện tượng:
Dung dịch KMnO4 trong hai ống nghiệm đều nhạt màu.
Dung dịch KMnO4 trong ống thứ nhất nhạt màu, ống thứ hai không đổi màu.
Dung dịch KMnO4 trong ống thứ hai nhạt màu, ống thứ nhất không đổi màu.
Dung dịch KMnO4 trong ống thứ hai nhạt màu, ống thứ nhất nhạt màu.
Cho 2 mL ethanol (C2H5OH) vào ống nghiệm đã có sẵn vài viên đá bọt. Thêm từ từ 4 mL dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm, đồng thời lắc đều rồi đun nóng hỗn hợp. Hydrocarbon sinh ra trong ống nghiệm trên là:
ethylene.
acetylene.
propylene.
methane.
Trong phòng thí nghiệm, khi điều chế C2H4 từ C2H5OH và dung dịch H2SO4 đặc ở 170°C, khí sinh ra có lẫn tạp chất SO2 và CO2. Dùng dung dịch nào sau đây để loại bỏ tạp chất, thu C2H4 tinh khiết?
Dung dịch KMnO4.
Dung dịch NaOH.
Dung dịch Na2CO3.
Dung dịch Br2.
Hình vẽ mô tả quá trình điều chế và thử tính chất hóa học của ethylene. Chọn các phát biểu đúng:
a) Cồn 96° có thành phần chính là ethanol (C2H5OH).
b) Khi thoát ra khỏi bình cầu có ethylene.
c) Vai trò của dung dịch NaOH là loại bỏ tạp chất để thu được C2H4 tinh khiết.
d) C2H4 thoát ra làm mất màu dung dịch nước Br2 hoặc dung dịch KMnO4.
(CHỌN CÁC PHÁT BIỂU ĐÚNG)
a đúng.
b đúng.
c đúng.
d đúng.
Hình vẽ mô tả quá trình điều chế và thử tính chất hóa học của acetylene. Chọn các phát biểu đúng:
a) Phản ứng tạo khí xảy ra trong bình cầu là CaC2 + 2H2O → C2H2 + Ca(OH)2.
b) Dung dịch NaOH có tác dụng làm khô khí acetylene.
c) Khi acetylene tạo kết tủa khi phản ứng với nước Br2 hoặc dung dịch KMnO4.
d) Acetylene có tên gọi khác là propyne.
(CHỌN CÁC PHÁT BIỂU ĐÚNG)
a đúng.
b đúng.
c đúng.
d đúng.
Dưới đây là hình ảnh các ống nghiệm chứa hexane và hex-1-ene sau khi được thêm nước bromine rồi lắc đều. Chọn các phát biểu đúng:
a) Cả hai ống nghiệm nước đều nằm ở lớp dưới.
b) Ống nghiệm (1) ban đầu chứa hexane.
c) Ống nghiệm (2) ban đầu chứa hex-1-ene.
d) Lớp màu nâu đỏ ở ống nghiệm (2) là sản phẩm phản ứng của hexane với nước bromine.
a đúng.
b đúng.
c đúng.
d đúng.
Xét phản ứng của alk-1-yne với dung dịch AgNO3 trong NH3. Chọn các phát biểu đúng:
a) Sau phản ứng xuất hiện kết tủa màu trắng sáng.
b) Bản chất phản ứng là phản ứng thế nguyên tử hydrogen linh động trong alk-1-yne bằng Ag.
c) Acetylene là alkyne duy nhất có hai nguyên tử hydrogen linh động.
d) Nguyên tử hydrogen đính vào carbon của liên kết ba linh động hơn nhiều so với nguyên tử hydrogen đính vào carbon của liên kết đôi và liên kết đơn.
a đúng.
b đúng.
c đúng.
d đúng.
Dẫn dòng khí gồm acetylene và ethylene lần lượt đi vào ống nghiệm (1) đựng dung dịch AgNO3/NH3 ở điều kiện thường, sau đó dẫn tiếp qua ống nghiệm (2) đựng nước bromine. Chọn các nhận định đúng:
Ở ống nghiệm (1) có kết tủa màu vàng nhạt.
Ở ống nghiệm (2) màu của nước bromine nhạt dần.
Ở ống nghiệm (2) chất lỏng chia thành hai lớp.
Ở ống nghiệm (1) xảy ra phản ứng cộng, ống nghiệm (2) xảy ra phản ứng thế.
Dãy các Alkane được sắp xếp theo thứ tự tăng dần phân tử khối là:
hexane, heptane, propane, methane, ethane.
methane, ethane, propane, hexane, heptane.
heptane, hexane, propane, ethane, methane.
methane, ethane, propane, heptane, hexane.
Alkane (CH3)2CH–CH3 có tên theo danh pháp thay thế là:
2-methylpropane.
isobutane.
butane.
2-methylbutane.
Ở điều kiện thường hydrocarbon nào sau đây ở thể lỏng?
C4H10.
C2H6.
C3H8.
C5H12.
Alkane hòa tan tốt trong dung môi nào sau đây?
Nước.
Benzene.
Dung dịch acid HCl.
Dung dịch NaOH.
Phản ứng đặc trưng của hydrocarbon no là:
Phản ứng tách.
Phản ứng thế.
Phản ứng cộng.
Phản ứng oxi hóa.
Khi nói về phân tử Alkane không phân nhánh thì đặc điểm nào sau đây là đúng?
Chỉ có carbon bậc I và II.
Chỉ có carbon bậc I, II và III.
Chỉ có carbon bậc II.
Chỉ có carbon bậc I.
Số đồng phân cấu tạo tương ứng với công thức phân tử C4H10 là:
1.
2.
3.
4.
Hydrocarbon X có công thức cấu tạo: CH3–CH(CH3)–CH2–CH(CH3)–CH3. Danh pháp thay thế của X là:
2,3-dimethylpentane.
2,4-dimethylbutane.
2,4-dimethylheptane.
2,4-dimethylpentane.
Trong phân tử 2,2,4-trimethylpentane có bao nhiêu nguyên tử hydrogen?
8.
12.
16.
18.
Cho các alkane: propane (-42,1°C), butane (-0,5°C), pentane (36,1°C), hexane (68,7°C). Số alkane ở thể khí ở điều kiện thường là:
1.
2.
3.
4.
Alkane A có công thức phân tử C5H12. A tác dụng với chlorine chỉ tạo một dẫn xuất monochloro duy nhất. Tên gọi của A là:
pentane.
2-methylbutane.
2,2-dimethylpropane.
3-methylbutane.
Cho butane phản ứng với chlorine thu được sản phẩm chính là:
2-chlorobutane.
1-chlorobutane.
3-chlorobutane.
4-chlorobutane.
Oxi hóa butane bằng oxygen ở 180°C và 70 bar tạo thành sản phẩm duy nhất X là:
HCOOH.
CH3COOH.
C2H5COOH.
CO2.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Những hợp chất mà trong phân tử chỉ chứa liên kết đơn là hydrocarbon no.
Hydrocarbon chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử là hydrocarbon no.
Hydrocarbon có các liên kết đơn trong phân tử thì là hydrocarbon no.
Hydrocarbon có ít nhất một liên kết đơn trong phân tử thì là hydrocarbon no.
Phương pháp hạn chế ô nhiễm môi trường do phương tiện giao thông là:
Không sử dụng phương tiện giao thông.
Cấm các phương tiện giao thông tại các đô thị.
Sử dụng phương tiện chạy bằng điện hoặc nhiên liệu xanh.
Sử dụng các phương tiện chạy bằng than đá.
Tên thay thế của (CH3)3C–CH(CH3)2 là:
2,2,4,4-tetramethylbutane.
2,2,3-trimethylbutane.
2,2,4-trimethylpentane.
2,4,4-tetramethylbutane.
Trắc nghiệm đúng sai về nhiệt độ sôi của bốn alkane đầu tiên. Chọn tất cả phát biểu đúng:
a) Nhiệt độ sôi của methane là thấp nhất.
b) Nhiệt độ sôi của propane là cao nhất.
c) Nhiệt độ sôi tăng dần do khối lượng phân tử và tương tác van der Waals tăng.
d) Trong bốn alkane đầu tiên có 3 alkane thể khí ở nhiệt độ phòng.
a đúng.
b đúng.
c đúng.
d đúng.
Xét các phát biểu về alkane. Chọn tất cả phát biểu đúng:
a) Trong phân tử alkane chỉ chứa các liên kết σ bền vững.
b) Các phân tử alkane hầu như không phân cực.
c) Ở điều kiện thường các alkane hoạt động hóa học mạnh.
d) Trong phân tử methane, bốn liên kết C–H hướng về bốn đỉnh hình vuông.
a đúng.
b đúng.
c đúng.
d đúng.
Xét các phát biểu về tính chất hóa học của alkane. Chọn tất cả phát biểu đúng:
a) Khá trơ về mặt hóa học, phản ứng đặc trưng là thế và tách.
b) Hoạt động hóa học mạnh, phản ứng đặc trưng là thế và tách.
c) Khá trơ về mặt hóa học, phản ứng đặc trưng là cộng và trùng hợp.
d) Hoạt động hóa học mạnh, phản ứng đặc trưng là cộng và trùng hợp.
a đúng.
b đúng.
c đúng.
d đúng.
