wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào số lượng màng bọc, em hãy cho biết bào quan nào dưới đây của tế bào nhân thực không cùng nhóm với những bào quan còn lại?

a)

Nhân

b)

Lục lạp

c)

Ti thể

d)

Không bảo

2.

Trên màng sinh chất của tế bào động vật, colestêron có vai trò gì?

a)

Thu nhận thông tin cho tế bào

b)

Vận chuyển các chất qua màng

c)

Làm tăng độ ổn định của màng sinh chất

d)

Nhận diện các tế bào lạ

3.

Trong tế bào nhân thực, lưới nội chất có bao nhiêu vai trò nào dưới đây?

1. Phân hủy các chất độc hại

2. Chuyển hóa đường

3. Tổng hợp các chất (prôtêin, lipit)

4. Phân hủy các chất hữu cơ để tạo năng lượng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Khi nói về lizôxôm, điều nào sau đây là đúng?

a)

Tồn tại trong nhân tế bào

b)

Chỉ có một lớp màng bọc

c)

Có ở tế bào nhân sơ

d)

Không chứa enzim thủy phân

5.

Ở tế bào nhân thực, màng ngoài của nhân thường được nối thành phần nào của tế bào chất?

a)

Lưới nội chất

b)

Bộ máy Gôngi

c)

Ti thể

d)

Khung xương tế bào

6.

Ở lục lạp, hệ sắc tố quang hợp phân bố ở đâu?

a)

Trong chất nền và trên màng kép

b)

Trong chất nền

c)

Trên màng kép

d)

Trên màng tilacôit

7.

Màng sinh chất của tế bào nhân thực được cấu tạo từ 2 thành phần chính là

a)

prôtêin và phôtpholipit.

b)

prôtêin và colestêron.

c)

colestêron và phôtpholipit.

d)

glicôprôtêin và lipit.

8.

Trong tế bào nhân thực, bào quan nào có vai trò phân hủy các bào quan già, tế bào già?

a)

Bộ máy Gôngi

b)

Lưới nội chất

c)

Ribôxôm

d)

Lizôxôm

9.

Ở tế bào nhân thực, có bao nhiêu bào quan dưới đây chứa ADN?

1. Nhân

2. Lục lạp

3. Ti thể

4. Không bào

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Tế bào nào sau đây không có nhân?

a)

Tế bào hồng cầu

b)

Tế bào xương

c)

Tế bào biểu bì

d)

Tế bào cơ tim

11.

Trong phương thức vận chuyển thụ động, các chất tan được khuếch tán qua màng tế bào phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Đặc điểm của chất tan.

b)

Đặc điểm của màng tế bào và kích thước lỗ màng

c)

Nguồn năng lượng được dự trữ trong tế bào.

d)

Sự chênh lệch nồng độ của các chất tan giữa trong và ngoài màng tế bào.

12.

Bào quan nào trong tế bào nhân sơ và cả tế bào nhân thực đều không có màng bao bọc?

a)

Ribôxôm

b)

Lizôxôm

c)

Không bào

d)

Ti thể

13.

Trong cơ thể người, tế bào nào sau đây có chứa nhiều ti thể nhất?

a)

cơ tim

b)

biểu bì

c)

xương

d)

hồng cầu

14.

Trước khi chuyển thành ếch con, nòng nọc phải "cắt" chiếc đuôi của nó. Bào quan đã giúp nó thực hiện việc này là

a)

lizôxôm

b)

Ti thể

c)

Lưới nội chất

d)

ribôxôm.

15.

Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về lục lạp?

a)

Là loại bào quan nhỏ nhất.

b)

Có chứa sắc tố diệp lục tạo màu xanh ở lá cây

c)

Tham gia vào quá trình hô hấp tế bào

d)

Chứa nhiều trong các tế bào động vật.

16.

Nồng độ các chất tan trong một tế bào hồng cầu khoảng 2%. Đường saccarôzơ không thể đi qua màng, nhưng nước và urê thì qua được. Thẩm thấu sẽ làm cho tế bào hồng cầu co lại nhiều nhất khi ngập trong dung dịch

a)

saccarôzơ ưu trương

b)

urê ưu trương

c)

saccarôzơ nhược trương

d)

urê nhược trương

17.

Thành tế bào thực vật cấu tạo chủ yếu từ

a)

xenlulôzơ

b)

phôtpholipit và prôtêin

c)

colesterôn

d)

peptiđôglican

18.

Cấu trúc trong tế bào bao gồm các ống và xoang dẹp thông với nhau được gọi là

a)

không bào

b)

bộ máy gôngi.

c)

lưới nội chất

d)

lizôxôm

19.

Bào quan có chức năng cung cấp năng lượng cho tế bào là

a)

ti thể

b)

nhân con

c)

không bào

d)

lưới nội chất

20.

Kiểu vận chuyển các chất ra vào tế bào bằng cách biến dạng của màng sinh chất là

a)

khuếch tán trực tiếp

b)

xuất, nhập bào

c)

vận chuyển chủ động

d)

vận chuyển thụ động

21.

Nếu bón quá nhiều phân cho cây sẽ làm cho cây

a)

bị héo và dễ bị chết

b)

chậm phát triển.

c)

dễ bị nhiễm bệnh.

d)

không phát triển được.

22.

Nước sẽ đi từ đâu đến đâu khi chúng ta cho một tế bào vào môi trường ưu trương?

a)

Không đi đâu hết.

b)

Đi từ trong tế bào ra môi trường.

c)

Đi từ môi trường vào trong tế bào.

d)

Lúc đi vào, lúc đi ra.

23.

Phương thức một tế bào động vật đưa một chất rắn hay vật có kích thước lớn vào trong tế bào bằng cách biến đổi màng sinh chất thì gọi là

a)

thẩm thấu

b)

khuếch tán

c)

ẩm bào

d)

thực bào

24.

Điều nào dưới đây đúng khi nói về sự vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào?

a)

Cần có năng lượng cung cấp cho quá trình vận chuyển.

b)

Tuân theo quy luật khuyếch tán.

c)

Chất được chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao

d)

Chỉ xảy ra ở động vật không xảy ra ở thực vật.

25.

Loại tế bào sau đây có chứa nhiều lizôxôm nhất là

a)

tế bào cơ

b)

tế bào hồng cầu.

c)

tế bào bạch cầu.

d)

tế bào thần kinh.

26.

Sự vận chuyển chất dinh dưỡng sau quá trình tiêu hoá qua lông ruột vào máu ở người theo cách nào sau đây?

a)

Vận chuyển khuyếch tán.

b)

Vận chuyển thụ động.

c)

Vận chuyển tích cực.

d)

Vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động.

27.

Có đính nhiều enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit, chuyển hóa đường, phân hủy chất độc hại trong cơ thể. Đây là bào quan nào?

a)

Ribôxôm.

b)

Lưới nội chất hạt.

c)

Lưới nội chất trơn.

d)

Bộ máy gôngi.

28.

Bào quan nào chỉ có ở tế bào thực vật?

a)

Lưới nội chất.

b)

Bộ máy gôngi

c)

Ti thể.

d)

Lục lạp.

29.

Bào quan nào được ví như một "nhà máy điện" cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào dưới dạng các phân tử ATP và chứa nhiều enzim hô hấp?

a)

Ribôxôm.

b)

Lizôxôm.

c)

Lục lạp.

d)

Ti thể

30.

Quá trình vận chuyển các chất qua màng sinh chất không cần cung cấp năng lượng (ATP) là

a)

vận chuyển thụ động.

b)

vận chuyển chủ động.

c)

xuất bào.

d)

nhập bào.

31.

Nếu môi trường bên ngoài tế bào có nồng độ chất tan nhỏ hơn nồng độ chất tan bên trong tế bào thì môi trường đó được gọi là

a)

môi trường tự nhiên.

b)

môi trường ưu trương.

c)

môi trường đẳng trương.

d)

môi trường nhược trương.

32.

Khi lấy tiêu bản có tế bào vảy hành lên kính hiển vi quan sát. Sau đó, lấy ra rồi nhỏ vào tiêu bản tế bào một giọt nước muối. Rồi đưa lên quan sát thì thấy tế bào dần co lại (gọi là co nguyên sinh). Hiện tượng co nguyên sinh này xảy ra là do

a)

tế bào bị hấp thụ thêm nước do tế bào đặt trong môi trường ưu trương.

b)

tế bào bị hút mất nước do tế bào đặt trong môi trường nhược trương.

c)

tế bào bị hút mất nước do tế bào đặt trong môi trường đẳng trương.

d)

tế bào bị hút mất nước do tế bào đặt trong môi trường ưu trương.

33.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về thành phần hoá học chính của màng sinh chất?

a)

Một lớp phôtpholipit và các phân tử prôtêin

b)

Hai lớp phôtpholipit và các phân tử prôtêin.

c)

Một lớp phôtpholipit và không có prôtêin.

d)

Hai lớp phôtpholipit và không có prôtêin.

34.

Nếu thể tích tế bào tăng lên khi nó được đặt trong dung dịch thì dung dịch đó là dung dịch

a)

ưu trương.

b)

nhược trương.

c)

đẳng trương.

d)

trương nước.

35.

Chức năng của nhân tế bào là

a)

vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào.

b)

duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường.

c)

cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào.

d)

mang thông tin di truyền.

36.

Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể trong tế bào là

a)

được bao bọc bởi lớp màng kép.

b)

có chứa nhiều loại enzim hô hấp.

c)

có chứa sắc tố quang hợp.

d)

có chứa nhiều phân tử ATP.

37.

Dấu hiệu nào để phân biệt tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực?

a)

Có hay không có thành tế bào.

b)

Có hay không có ribôxôm.

c)

Có hay không có màng sinh chất.

d)

Có hay không có màng nhân.

38.

Trong cơ thể người, tế bào có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất là

a)

hồng cầu.

b)

bạch cầu.

c)

biểu bì.

d)

cơ.

39.

Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan lớn hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường

a)

ưu trương.

b)

đẳng trương.

c)

nhược trương.

d)

bão hoà.

40.

Nồng độ natri trong tế bào là 0,3% và nồng độ natri trong dịch ngoại bào là 0,5%. Natri sẽ được vận chuyển vào trong tế bào bằng cách nào?

a)

Thẩm thấu.

b)

Không vận chuyển được.

c)

Khuếch tán.

d)

Vận chuyển chủ động.

41.

Ngâm một miếng su hào có kích thước k = 2 x 2cm, trọng lượng p = 100g trong dung dịch NaCl đặc khoảng 1 giờ thì kích thước và trong lượng của nó sẽ

a)

k > 2x2cm, p > 100g.

b)

k < 2x2cm, p <100g.

c)

k = 2x2cm, p = 100g.

d)

giảm rất nhiều so với trước lúc ngâm.

42.

Tế bào có thể đưa các đối tượng có kích thước lớn vào bên trong tế bào bằng hình thức

a)

vận chuyển chủ động.

b)

vận chuyển thụ động.

c)

nhập bào.

d)

xuất bào.

43.

Hệ miễn dịch của cơ thể chỉ tấn công tiêu diệt các tế bào lạ mà không tấn công các tế bào của cơ thể mình. Để nhận biết nhau các tế bào trong cơ thể dựa vào

a)

màu sắc của tế bào.

b)

các “dấu chuẩn” glicôprôtêin có trên màng tế bào.

c)

trạng thái hoạt động của tế bào.

d)

hình dạng và kích thước của tế bào

44.

Bộ máy Gôngi không có chức năng

a)

gắn thêm đường vào prôtêin.

b)

bao gói các sản phẩm tiết.

c)

tổng hợp lipit.

d)

tạo ra glycôlipit

45.

Bó rau đang bị héo, nếu chúng ta tưới nước vào rau thì sẽ có thể làm rau tươi trở lại vì

a)

nước thẩm thấu vào tế bào làm tế bào trương lên.

b)

được nước tưới nên các tế bào rau đã sống trở lại.

c)

nước đã làm mát tế bào rau nên các tế bào rau được xanh tươi trở lại.

d)

có nước làm rau tiến hành quang hợp nên rau tươi trở lại.

46.

Trong tế bào, bào quan không có màng bao bọc là

a)

lizôxôm.

b)

ribôxôm.

c)

gliôxixôm.

d)

perôxixôm.

47.

Cho các đặc điểm:

(1) Tự dưỡng (2) Có nội màng (3) Có màng sinh chất (4) Có thành kitin (5) Có màng nhân (6) Có thành peptiđôglican (7) Có ribôxôm (8) Có ADN (9) Có thành xenlulôzơ

Có bao nhiêu đặc điểm đúng với tế bào động vật?

a)

6

b)

4

c)

7

d)

5

48.

Kiểu vận chuyển các chất ra vào tế bào bằng cách biến dạng của màng sinh chất là

a)

khuếch tán trực tiếp.

b)

xuất, nhập bào.

c)

vận chuyển chủ động.

d)

vận chuyển thụ động.

49.

Loại bào quan nào dưới đây không có ở tế bào động vật?

a)

Lizôxôm.

b)

Ti thể.

c)

Bộ máy Gôngi.

d)

Lục lạp

50.

Ở tế bào động vật, bên ngoài màng sinh chất có cấu trúc được tạo thành từ

a)

xenlulôzơ.

b)

glicôprôtêin

c)

kitin.

d)

peptiđôglican

51.

Có bao nhiêu chức năng sau đây là của không bào? 1. Chứa sắc tố. 2. Tạo áp suất thẩm thấu của tế bào. 3. Chứa các chất dự trữ 4. Chứa enzyme chuyển hydrogen đến oxygen tạo H2O2

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Tại sao tế bào không bị độc do sản phẩm của quá trình oxi hóa?

a)

Peroxisome chứa enzyme chuyển hydrogen đến oxygen tạo H2O2, sau đó được emzyme khác phân giải thành nước và oxygen.

b)

Lysosome chứa enzyme phân giải các phân tử lớn protein, nucleic acid, lipid…

c)

Không bào chứa và thải các chất thải.

d)

Các chất thải được khuếch tán qua màng sinh chất.

53.

Thành phần cấu tạo nào của trung thể đóng vai trò quan trọng trong quá trình phân chia tế bào?

a)

Enzym hô hấp

b)

Vi ống

c)

sợi trung gian

d)

vi sợi

54.

Ribosome có mặt trong bao nhiêu bào quan sau đây?

1. Nhân tế bào 2. Lục lạp 3. Ti thể 4. Không bào

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Thành phần nào của màng sinh chất giúp các tế bào có thể trao đổi thông tin với nhau?

a)

Photpholipid

b)

Protein

c)

Colesteron

d)

Glycoprotein và glycolipid

56.

Tính “khảm lỏng” (khảm động) của màng sinh chất nghĩa là:

a)

Các phân tử protein nằm xen kẽ trong lớp lipid kép, các phân tử này liên tục chuyển động

b)

Các phân tử colesteron nằm xen kẽ trong lớp lipid kép, các phân tử này liên tục chuyển động.

c)

Các phân tử glycoprotein và glycolipid nằm xen kẽ trong lớp lipid kép, các phân tử này liên tục chuyển động

d)

Colesteron duy trì tính lỏng của màng

57.

Những bằng chứng nào chứng minh cho giả thuyết ti thể, lục lạp có nguồn gốc từ tế bào nhân sơ cộng sinh với tế bào nhân thực? 1. Ti thể, lục lạp chứa DNA vòng 2. Ti thể, lục lạp chứa riboxom 70S 3. Ti thể, lục lạp đều tham gia chuyển hóa năng lượng 4. Ti thể, lục lạp đều có chuỗi truyền electron

a)

1,3

b)

1,4

c)

1,2,3

d)

1,2

58.

Chức năng nào sau đây là của lục lạp?

a)

Tổng hợp protein

b)

Tổng hợp lipid

c)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học

d)

Chuyển hóa năng lượng trong các hợp chất hữu cơ thành năng lượng trong ATP

59.

Tại sao lưới nội chất hạt là nơi sản xuất protein?

a)

Do lưới nội chất hạt nằm gần nhân

b)

Do lưới nội chất hạt là mạng lưới túi dẹt và các ống chứa dịch thông với nhau

c)

Do lưới nội chất hạt chứa nhiều enzyme.

d)

Do lưới nội chất hạt có ribosome.

60.

Từ nơi sinh ra, protein phải đi qua những thành phần nào để ra khỏi tế bào

a)

Lưới nội chất hạt ->Mặt cis của bộ máy golgi -> Mặt trans của bộ máy golgi -> Túi tiết -> Màng sinh chất

b)

Lưới nội chất hạt ->Mặt trans của bộ máy golgi -> Mặt cis của bộ máy golgi -> Túi tiết -> Màng sinh chất

c)

Lưới nội chất hạt ->Mặt cis của bộ máy golgi -> Túi tiết -> Mặt trans của bộ máy golgi -> Màng sinh chất

d)

Lưới nội chất hạt -> Màng sinh chất ->Mặt cis của bộ máy golgi -> Mặt trans của bộ máy golgi -> Túi tiết

61.

Vận chuyển thụ động các chất qua màng là kiểu vận chuyển:

a)

Ngược chiều gradient nồng độ

b)

Tiêu tốn năng lượng

c)

Theo chiều gradient nồng độ

d)

Nhờ sự biến dạng của màng sinh chất

62.

Vận chuyển thụ động các chất qua những thành phần nào của màng sinh chất ?

a)

Photpholipid và Protein

b)

Glycolipid

c)

Colesteron

d)

Glycoprotein

63.

Những chất nào có thể khuếch tán đơn giản qua màng sinh chất?

a)

Các chất khí, các chất kị nước

b)

Các phân tử ưa nước

c)

Các ion

d)

Nước

64.

Đặc điểm chung giữa khuếch tán đơn giản và khuếch tán tăng cường là:

a)

Ngược chiều gradient nồng độ

b)

Tiêu tốn năng lượng

c)

Theo chiều gradient nồng độ

d)

Nhờ sự biến dạng của màng sinh chất

65.

Phân tử nào sau đây tham gia vào sự vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất?

a)

Photpholipid

b)

Protein vận chuyển

c)

Colesteron

d)

Glycoprotein

66.

Vận chuyển chủ động các chất qua màng là kiểu vận chuyển:

a)

Ngược chiều gradient nồng độ

b)

Không tiêu tốn năng lượng

c)

Theo chiều gradient nồng độ

d)

Nhờ sự biến dạng của màng sinh chất

67.

Tế bào tuyến tụy tụy tiết enzyme, hormone theo cơ chế nào?

a)

Khuếch tán

b)

Nhập bào

c)

Xuất bào

d)

Vận chuyển chủ động

68.

Những phương thức vận chuyển các chất qua màng nào sau đây có tiêu tốn năng lượng? 1. Vận chuyển thụ động 2. Vận chuyển chủ động 3. Xuất bào 4. Nhập bào

a)

1,3,4

b)

2,3,4

c)

1,2,3

d)

1,2