wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Thành tựu nổi bật của việc ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi ở khâu hiện đại hoá quy mô chuồng trại và trang thiết bị phản ánh thông qua những đặc điểm nào sau đây? (1) Bảo tồn và phát triển giống vật nuôi nhờ ứng dụng công nghệ sinh học. (2) Sử dụng thiết bị hiện đại cho chuồng nuôi. (3) Thiết kế chuồng nuôi khép kín, quy mô lớn. (4) Quản lí chăm sóc vật nuôi và trang trại qua hệ thống Internet kết nối vạn vật (IoT), trí tuệ nhân tạo (AI), blockchain.

a)

(1), (2), (3).

b)

(1), (3), (4).

c)

(1), (2), (4).

d)

(2), (3), (4).

2.

Những đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về thành tựu nổi bật của việc ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi ở khâu nuôi dưỡng và chăm sóc? (1) Công nghệ ứng dụng trong sản xuất, chế biến thức ăn hỗn hợp, ủ men, ủ chua. (2) Thiết kế chuồng nuôi khép kín, quy mô lớn. (3) Ứng dụng các chế phẩm sinh học trong xử lí chất thải. (4) Ứng dụng kĩ thuật PCR chẩn đoán bệnh.

a)

(1), (2), (3).

b)

(1), (3), (4).

c)

(1), (2), (4).

d)

(2), (3), (4).

3.

Nội dung nào sau đây là thành tựu nổi bật của việc ứng dụng công nghệ cao của công tác giống vật nuôi?

a)

Ứng dụng công nghệ gene trong chọn lọc, nhân giống và bảo tồn giống.

b)

Ứng dụng công nghệ thông minh trong quản lí trang trại.

c)

Hiện đại hoá quy trình chăm sóc và nuôi dưỡng vật nuôi.

d)

Ứng dụng công nghệ vi sinh trong chế biến thức ăn chăn nuôi.

4.

Nội dung nào sau đây là thành tựu nổi bật của việc ứng dụng công nghệ cao trong bảo vệ môi trường chăn nuôi?

a)

Ứng dụng thiết bị tự động vào sản xuất, robot dọn chuồng, đẩy thức ăn trong chuồng nuôi.

b)

Ứng dụng các sản phẩm enzym, sinh khối men ủ bổ sung vào thức ăn cho vật nuôi.

c)

Ứng dụng các thiết bị cảm biến, camera giám sát để trợ sức khoẻ cho vật nuôi.

d)

Ứng dụng công nghệ vi sinh trong chế biến thức ăn chăn nuôi và xử lí chất thải chăn nuôi.

5.

Nội dung nào sau đây không phải là yêu cầu cơ bản đối với người lao động làm việc trong ngành chăn nuôi?

a)

Có kiến thức, kĩ năng về chăn nuôi và sức khoẻ tốt.

b)

Chăm chỉ trong công việc và yêu thích chăm sóc động vật.

c)

Có tinh thần đi chuyên sâu về công nghệ thông tin.

d)

Có ý thức bảo vệ môi trường, đạo đức nghề nghiệp.

6.

Triển vọng của chăn nuôi trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 phản ánh qua những đặc điểm nào sau đây? (1) Phát triển theo hướng ứng dụng đồng bộ công nghệ cao và tự động hoá trong các trang trại chăn nuôi hiện đại. (2) Hướng tới chăn nuôi thông minh (sử dụng IoT, AI, Robot…). (3) Tăng cường ứng dụng công nghệ sinh học, đặc biệt là công nghệ gene và công nghệ tế bào phát triển mạnh mẽ. (4) Phát triển mở rộng chăn nuôi theo hướng quảng canh, tận dụng lao động thủ công truyền thống.

a)

(1), (2), (3).

b)

(1), (3), (4).

c)

(1), (2), (4).

d)

(2), (3), (4).

7.

Ý nào sau đây không phải là triển vọng của chăn nuôi trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp 4.0?

a)

Tăng nhanh số lượng đàn vật nuôi để đáp ứng nhu cầu tiêu dùng trong nước.

b)

Ứng dụng công nghệ vi sinh, công nghệ enzyme và công nghệ protein.

c)

Hướng tới chăn nuôi theo chuỗi giá trị các thành phần tham gia chia sẻ quyền lợi và trách nhiệm minh bạch, đảm bảo cho việc điều tiết thị trường, ổn định đầu ra và truy xuất nguồn gốc.

d)

Số lượng doanh nghiệp tham gia vào ngành chăn nuôi ngày càng tăng, đồng thời chất lượng nguồn nhân lực của ngành chăn nuôi ngày càng cao.

8.

Có bao nhiêu ý đúng nói về vai trò của chăn nuôi trong bối cảnh cuộc cách mạng 4.0? 1. Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp chế biến thực phẩm, da, giày, may mặc và thời trang, nguyên liệu cho ngành sản xuất đồ thủ công, mỹ nghệ, mỹ phẩm, dược phẩm,… 2. Cung cấp phân bón cho trồng trọt, thức ăn cho nuôi trồng thuỷ sản, đồng vai trò là một mắt xích quan trọng của sản xuất nông nghiệp bền vững. 3. Tạo việc làm, tăng thu nhập cho người chăn nuôi và các bên liên quan khác. 4. Là nguồn cung cấp chính các loại gỗ, gỗ tre nứa phục vụ sản xuất và xây dựng. 5. Giúp cải tạo đất và làm giảm phát thải khí nhà kính trong sản xuất nông nghiệp.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

Nội dung nào sau đây không phải là vai trò trực tiếp của chăn nuôi trong bối cảnh cuộc cách mạng 4.0

a)

Cung cấp thực phẩm trong nước và xuất khẩu.

b)

Cung cấp các tế bào, mô, cơ quan để phục vụ nghiên cứu khoa học.

c)

Giúp ổn định giá nông sản và phát triển thương mại quốc tế.

d)

Phục vụ tham quan du lịch, cung cấp sức kéo…

10.

Những ý nào sau đây là yêu cầu cơ bản đối với người lao động làm việc trong ngành chăn nuôi? (1) có kiến thức, kĩ năng về chăn nuôi và kinh tế (2) có khả năng áp dụng công nghệ, vận hành các thiết bị công nghệ cao trong sản xuất, sản xuất (3) có khả năng linh hoạt sáng tạo, giải quyết các vấn đề phát sinh trong khi sử dụng máy móc công nghệ cao (4) chăm chỉ trong công việc

a)

1, 2, 3

b)

2, 3, 4

c)

1, 2, 4

d)

1, 3, 4

11.

Nội dung nào sau đây không phải là xu hướng phát triển của chăn nuôi trong tương lai?

a)

Chăn nuôi theo hướng phát huy tiềm năng, lợi thế của các địa phương, quốc gia.

b)

Ưu tiên phát triển mô hình chăn nuôi truyền thống với quy mô nhỏ lẻ, thuận theo tự nhiên.

c)

Ứng dụng những thành tựu mới nhất của khoa học công nghệ vào các khâu của ngành chăn nuôi.

d)

Chuyên nghiệp hoá chăn nuôi, đảm bảo an toàn sinh học, giảm thiểu tác động môi trường và vật nuôi.

12.

Trong tương lai, xu hướng phát triển ngành chăn nuôi của Việt Nam bao gồm những ý nào sau đây? 1. Tập trung vào chất lượng và an toàn thực phẩm 2. Đa dạng hoá sản phẩm và giá trị gia tăng 3. Tăng quy mô chăn nuôi nhỏ lẻ, phân tán theo hộ gia đình 4. Ứng dụng công nghệ cao và chuyển đổi số trong chăn nuôi 5. Phát triển chăn nuôi theo hướng bền vững, thân thiện với môi trường

a)

1, 2, 3

b)

2, 3, 4

c)

1, 2, 4, 5

d)

1, 3, 4, 5

13.

Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm của mô hình chăn nuôi bền vững?

a)

Cung cấp thực phẩm chất lượng cao.

b)

Vật nuôi được chăm sóc tốt.

c)

Bảo vệ thiên nhiên hoàn toàn.

d)

Người chăn nuôi có lợi, môi trường được bảo vệ.

14.

Đặc điểm nổi bật của mô hình chăn nuôi thông minh là:

a)

Có tính khả thi cao, phù hợp với điều kiện, hoàn cảnh và khả năng của người chăn nuôi.

b)

Có ứng dụng đồng bộ công nghệ thông minh vào quy trình chăm sóc, quản lí và kiểm soát chặt chẽ trang trại.

c)

Sản phẩm chăn nuôi an toàn, giá cả hợp lí, giúp ổn định ngành chăn nuôi phát triển bền vững.

d)

Hiện đại hoá mô hình sản xuất, đem lại hiệu quả cao trong ngành chăn nuôi.

15.

Đặc điểm nổi bật của mô hình chăn nuôi bền vững?

a)

Chuồng nuôi thông minh.

b)

Trang thiết bị hiện đại, tự động hoá.

c)

Đối xử nhân đạo với vật nuôi.

d)

Ứng dụng công nghệ thông minh và công nghệ số trong quản lí vật nuôi.

16.

Khái niệm của chăn nuôi bền vững?

a)

Là mô hình chăn nuôi đảm bảo phát triển bền vững về nhiều mặt: kinh tế, xã hội, môi trường và có khả năng tối đa năng lượng.

b)

Là mô hình ứng dụng công nghệ cao trong các khâu của quy trình chăn nuôi từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm để nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm và tăng hiệu quả chăn nuôi.

17.

Có bao nhiêu ý nói về xu hướng phát triển của chăn nuôi ở Việt Nam? 1. Hiện đại hóa quy trình 2. Phát huy lợi thế của các địa phương 3. Tăng cường nghiên cứu khoa học 4. Mở rộng chăn nuôi nhỏ lẻ theo hộ gia đình 5. Phụ thuộc chủ yếu vào khai thác tự nhiên

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Khái niệm chuỗi cung ứng là gì?

a)

Là một hệ thống những tổ chức, hoạt động, thông tin, con người và các nguồn lực liên quan trực tiếp hay gián tiếp đến vận chuyển hàng hóa hay dịch vụ từ nhà sản xuất, nhà cung cấp đến tay người tiêu dùng.

b)

Là một hệ thống những tổ chức, hoạt động, thông tin, con người và các nguồn lực liên quan trực tiếp đến vận chuyển hàng hóa hay dịch vụ từ nhà sản xuất, nhà cung cấp đến tay người tiêu dùng.

c)

Là một hệ thống những tổ chức, hoạt động, thông tin, con người và các nguồn lực liên quan trực tiếp đến vận chuyển hàng hóa hay dịch vụ từ nhà sản xuất, nhà cung cấp đến tay người tiêu.

d)

Là quá trình tạo ra giá trị gia tăng cho sản phẩm thông qua các khâu sản xuất, chế biến và tiêu thụ sản phẩm.

19.

Minh bạch chuỗi cung ứng là gì?

a)

Là việc công khai, rõ ràng trong quản lý và truy xuất nguồn gốc sản phẩm trong toàn bộ chuỗi cung ứng.

b)

Là sự nhanh chóng trong quá trình vận chuyển sản phẩm tới khách hàng.

c)

Là khả năng giảm chi phí và tăng năng suất trong toàn bộ chuỗi cung ứng.

d)

Là việc tăng số lượng nhà cung cấp để đảm bảo nguồn hàng hóa.

20.

Căn cứ vào mục đích sử dụng, vật nuôi được chia thành những nhóm nào?

a)

Vật nuôi kinh tế và vật nuôi tinh thần

b)

Vật nuôi làm cảnh và vật nuôi lấy thịt

c)

Vật nuôi chuyên dụng và vật nuôi sinh sản

d)

Vật nuôi sinh sản và vật nuôi lấy sức kéo

21.

Vật nuôi chuyên dụng là gì?

a)

Những động vật có thể dùng để sản xuất nhiều loại sản phẩm

b)

Những động vật có thể đảm nhận nhiều công việc nặng

c)

Những vật nuôi có năng suất cao về một loại sản phẩm nhất định

d)

Những động vật ngoài cung cấp thịt còn cung cấp sức kéo

22.

Vật nuôi kiêm dụng là gì?

a)

Những vật nuôi có năng suất cao về một loại sản phẩm nhất định

b)

Những động vật có thể dùng để sản xuất nhiều loại sản phẩm

c)

Những động vật có thể đảm nhận nhiều công việc nặng

d)

Những động vật ngoài cung cấp thịt còn cung cấp sức kéo

23.

Con bò sữa, lợn nái là những vật nuôi thuộc nhóm nào theo mục đích sử dụng?

a)

Vật nuôi kiêm dụng

b)

Vật nuôi chuyên dụng

c)

Vật nuôi cảnh

d)

Vật nuôi lấy sức kéo

24.

Vật siêu trứng và lợn siêu nạc là những vật nuôi thuộc nhóm nào dựa trên mục đích sử dụng?

a)

Vật nuôi kiêm dụng

b)

Vật nuôi chuyên dụng

c)

Vật nuôi sinh sản

d)

Vật nuôi lấy sức kéo

25.

Giống vật có đẻ trứng khá nhiều và thịt cũng thơm ngon, là những vật nuôi thuộc nhóm nào theo mục đích sử dụng?

a)

Vật nuôi kiêm dụng

b)

Vật nuôi chuyên dụng

c)

Vật nuôi sinh sản

d)

Vật nuôi lấy thịt

26.

Ngựa dùng để kéo xe và chở hàng, sau đó có thể giết thịt khi hết thời gian sử dụng, thuộc nhóm vật nuôi nào theo mục đích sử dụng?

a)

Vật nuôi làm cảnh

b)

Vật nuôi chuyên dụng

c)

Vật nuôi kiêm dụng

d)

Vật nuôi sinh sản

27.

Các phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta gồm? 1. chăn thả tự do 2. chăn nuôi công nghiệp 3. chăn nuôi bán công nghiệp 4. chăn nuôi thông minh

a)

1, 2, 3

b)

2, 3, 4

c)

1, 2, 4

d)

1, 3, 4

28.

Những ưu điểm của chăn nuôi bán công nghiệp là? 1. Chất lượng sản phẩm chăn nuôi được cải thiện hơn so với chăn nuôi công nghiệp. 2. Thân thiện hơn với vật nuôi so với chăn nuôi công nghiệp 3. Năng suất thấp, phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên. 4. Giảm nguy cơ ô nhiễm môi trường hơn so với chăn nuôi công nghiệp. 5. Sử dụng hoàn toàn thức ăn tự nhiên, không cần thức ăn chế biến.

a)

1, 2, 3

b)

2, 3, 4

c)

1, 2, 4

d)

1, 3, 5

29.

Phương thức chăn nuôi nào sau đây có đặc điểm: “tận dụng nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp, năng suất chăn nuôi thấp và khó kiểm soát dịch bệnh”?

a)

Chăn thả tự do

b)

Chăn nuôi công nghiệp

c)

Chăn nuôi bán công nghiệp

d)

Chăn nuôi hộ gia đình

30.

Trong các ý sau, đâu là đặc điểm của chăn nuôi bán công nghiệp?

a)

Trang thiết bị, kĩ thuật chăn nuôi hiện đại

b)

Năng suất cao, hiệu quả kinh tế cao

c)

Vật nuôi được nuôi trong chuồng kết hợp với sân vườn để vận động, kiếm ăn

d)

Tận dụng nguồn thức ăn và phụ phẩm nông nghiệp

31.

Chăn nuôi công nghiệp là gì?

a)

Phương thức chăn nuôi mật độ thấp, số lượng vật nuôi lớn và theo một quy trình khép kín

b)

Phương thức chăn nuôi tập trung với mật độ cao, số lượng vật nuôi nhỏ và theo một quy trình không khép kín

c)

Phương thức chăn nuôi tập trung với mật độ cao, số lượng vật nuôi lớn và theo một quy trình khép kín

d)

Phương thức chăn nuôi tập trung với mật độ cao, số lượng vật nuôi và theo một quy trình khép kín

32.

Khái niệm chăn thả tự do là gì?

a)

Là phương thức chăn nuôi truyền thống mà vật nuôi được đi lại trong một khu vực nhất định, tự kiếm thức ăn.

b)

Là phương thức chăn nuôi truyền thống mà vật nuôi được nhốt trong chuồng, được cung cấp thức ăn.

c)

Là phương thức chăn nuôi hiện đại mà vật nuôi được đi lại tự do, tự kiếm thức ăn.

d)

Là phương thức chăn nuôi truyền thống mà vật nuôi đi lại tự do, tự kiếm thức ăn.

33.

Giống vật nuôi là gì?

a)

Là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người

b)

Là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của thiên nhiên

c)

Là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người

d)

Là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của môi trường, khí hậu

34.

Cần bao nhiêu điều kiện nào sau đây để được công nhận là một giống vật nuôi 1. Có chung nguồn gốc 2. Đặc điểm ngoại hình và năng suất giống nhau. 3. Có một số lượng cá thể nhất định. 4. Tính di truyền ổn định. 5. Được Hội đồng giống Quốc gia công nhận. 6. Thích nghi tốt với mọi điều kiện môi trường.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

35.

Các chỉ tiêu để chọn giống vật nuôi gồm: (1) Ngoại hình vật nuôi; (2) Thể chất vật nuôi; (3) Khả năng sinh trưởng và phát dục; (4) Năng suất và chất lượng sản phẩm; (5) Cấu trúc bộ xương của vật nuôi. Chọn tổ hợp đúng.

a)

1, 2, 3, 4

b)

2, 3, 4, 5

c)

1, 2, 3, 5

d)

1, 3, 4, 5

36.

Chọn lọc theo thể là phương pháp nào dưới đây?

a)

Được tiến hành tại các trung tâm giống để chọn lọc vật nuôi đạt yêu cầu cao về chất lượng giống

b)

Định kì theo dõi, ghi chép các chỉ tiêu như ngoại hình, năng suất, chất lượng sản phẩm mà vật nuôi đạt được ngay trong điều kiện sản xuất

c)

Dựa vào phả hệ để xem xét các đời tổ tiên của vật nuôi có tốt hay không

d)

Chọn những vật nuôi lớn nhất trong đàn để nhân giống

37.

Chọn lọc dựa vào chỉ thị phân tử là phương pháp chọn lọc nào?

a)

Dựa vào các chỉ thị trên các đoạn mã ARN liên quan đến một tính trạng mong muốn

b)

Dựa trên ảnh hưởng của tất cả các gen có liên quan đến một tính trạng

c)

Dựa vào các chỉ thị là các gen quy định hoặc có liên quan đến một tính trạng mong muốn

d)

Dựa vào các chỉ thị từ kiểu hình thể hiện ra ngoài

38.

Chọn lọc bằng bộ gene là phương pháp chọn lọc nào?

a)

Dựa trên các gen quy định hoặc liên quan đến một tính trạng mong muốn

b)

Dựa trên ảnh hưởng của tất cả các gen có liên quan đến một tính trạng

c)

Dựa trên các đoạn mARN liên quan đến một tính trạng mong muốn

d)

Dựa vào toàn bộ gene của cá thể kết hợp phân tích phả hệ nhiều đời

39.

Chọn lọc hàng loạt là phương pháp nào dưới đây?

a)

Tiến hành tại các trung tâm giống để chọn lọc vật nuôi đạt yêu cầu cao về chất lượng giống

b)

Dựa vào phả hệ để xem xét các đời tổ tiên của vật nuôi

c)

Định kì theo dõi, ghi chép các chỉ tiêu như ngoại hình, năng suất, chất lượng sản phẩm mà vật nuôi đạt được ngay trong điều kiện sản xuất

d)

Chọn lọc vật nuôi bằng công nghệ gen

40.

Trong chọn giống vật nuôi, công nghệ sinh học giúp rút ngắn thời gian tạo giống mới chủ yếu nhờ điều nào?

a)

Tăng cường lai tạo giữa các loài vật nuôi khác nhau

b)

Chọn lọc vật nuôi dựa vào kiểu gen mà không cần chờ biểu hiện kiểu hình

c)

Theo dõi năng suất qua nhiều thế hệ để loại bỏ cá thể kém

d)

Duy trì thuần chủng các giống vật nuôi năng suất cao

41.

Một trang trại muốn nhanh chóng cải thiện năng suất của đàn gia cầm trong điều kiện sản xuất hiện có. Phương pháp chọn giống nào phù hợp nhất?

a)

Chọn lọc hàng loạt

b)

Chọn lọc cá thể

c)

Lai tạo giữa hai giống khác

d)

Chọn lọc bằng bộ gene

42.

Một viện nghiên cứu muốn tạo ra bò sữa có năng suất cao và ổn định, đảm bảo tính di truyền bền vững cho đời sau. Phương pháp chọn giống nào thích hợp nhất?

a)

Chọn lọc hàng loạt

b)

Chọn lọc cá thể

c)

Lai khác giống

d)

Chọn lọc theo cảm quan

43.

Một doanh nghiệp chăn nuôi muốn rút ngắn thời gian chọn lọc giống lợn siêu nạc bằng cách phát hiện các gen liên quan đến khối lượng thịt. Phương pháp nên dùng là gì?

a)

Chọn lọc cá thể

b)

Chọn lọc hàng loạt

c)

Chọn lọc dựa vào chỉ thị phân tử

d)

Lai khác giống

44.

Một trang trại nhỏ muốn giữ lại những cá thể lợn cái sinh sản tốt nhất trong đàn để làm giống cho vụ sau, trong điều kiện sản xuất thông thường. Phương pháp nào phù hợp nhất?

a)

Chọn lọc hàng loạt

b)

Chọn lọc cá thể

c)

Chọn lọc bằng bộ gene

d)

Lai tạo khác giống

45.

Trong chương trình chọn giống bò sữa quy mô quốc gia, các nhà khoa học sử dụng dữ liệu toàn bộ bộ gene của cá thể để dự đoán khả năng di truyền năng suất sữa. Phương pháp này gọi là gì?

a)

Chọn lọc hàng loạt

b)

Chọn lọc cá thể

c)

Chọn lọc bằng bộ gene

d)

Chọn lọc theo cảm quan

46.

Một hộ chăn nuôi gà thả vườn quy mô nhỏ muốn giữ lại những con khỏe mạnh, lớn nhanh, lông mượt để nhân giống cho vụ sau. Phương pháp chọn giống phù hợp nhất là gì?

a)

Chọn lọc cá thể

b)

Chọn lọc hàng loạt

c)

Chọn lọc bằng chỉ thị phân tử

d)

Lai giữa các dòng khác nhau

47.

Một trang trại nuôi heo quy mô bán công nghiệp muốn cải thiện năng suất sinh sản của đàn nái mà vẫn đảm bảo chi phí hợp lý. Nên áp dụng phương pháp chọn giống nào?

a)

Chọn lọc hàng loạt kết hợp theo dõi năng suất sinh sản

b)

Chọn lọc cá thể kết hợp kiểm tra đời con

c)

Lai tạo giữa các giống heo khác nhau

d)

Chọn lọc bằng bộ gene

48.

Một hộ chăn nuôi bò sinh sản muốn giữ lại các con bò mẹ có khả năng nuôi con tốt, ít bệnh tật và dễ thích nghi với điều kiện địa phương. Phương pháp chọn giống thích hợp là gì?

a)

Chọn lọc cá thể dựa trên thành tích sinh sản

b)

Chọn lọc bằng chỉ thị phân tử

c)

Lai khác giống

d)

Chọn lọc hàng loạt

49.

Ở các trang trại bò sữa quy mô lớn có điều kiện kỹ thuật hiện đại, muốn nâng cao năng suất sữa và chất lượng di truyền đàn bò thông qua hệ thống ghi chép lý lịch giống và thiết bị phân tích DNA hiện đại. Phương pháp chọn giống nào nên được ưu tiên sử dụng?

a)

Chọn lọc hàng loạt dựa vào năng suất sữa trung bình

b)

Chọn lọc cá thể kết hợp kiểm tra đời con để đạt độ chính xác cao

c)

Chọn lọc dựa vào chỉ thị phân tử

d)

Lai khác giống giữa bò sữa và bò thịt để tăng năng suất

50.

Đọc thông tin ở bảng sau và cho biết nhận định sau là đúng hay sai: Bảng cho biết năng suất trứng của một số giống gà: Gà Ri đạt 90–120 quả/mái/năm; Gà Leghorn đạt 240–260 quả/mái/năm. Nhận định: Năng suất trứng gà Ri mỗi năm đạt 90–120 quả.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Đọc thông tin ở bảng sau và cho biết nhận định sau là đúng hay sai: Bảng cho biết năng suất trứng của một số giống gà: Gà Ri đạt 90–120 quả/mái/năm; Gà Leghorn đạt 240–260 quả/mái/năm. Nhận định: Năng suất trứng gà Leghorn mỗi năm đạt 240–260 quả.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Đọc thông tin ở bảng sau và cho biết nhận định sau là đúng hay sai: Bảng cho biết năng suất trứng của một số giống gà: Gà Ri đạt 90–120 quả/mái/năm; Gà Leghorn đạt 240–260 quả/mái/năm. Nhận định: Trong cùng một điều kiện chăm sóc, các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất giống nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Đọc thông tin ở bảng sau và cho biết nhận định sau là đúng hay sai: Bảng cho biết năng suất trứng của một số giống gà: Gà Ri đạt 90–120 quả/mái/năm; Gà Leghorn đạt 240–260 quả/mái/năm. Nhận định: Giống vật nuôi quyết định đến năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Căn cứ bảng sau, chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Chỉ tiêu năng suất của ba giống lợn. Số con sơ sinh/ổ (con): Lợn Móng Cái 10–12; Lợn Ba Xuyên 9–10; Lợn Landrace 10–12. Số con cai sữa/ổ (con): Móng Cái 10; Ba Xuyên 8; Landrace 10. Khối lượng sơ sinh/con (kg): Móng Cái 0,5; Ba Xuyên 0,8; Landrace 1,3–1,5. Nhận định: Giống vật nuôi không ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Căn cứ bảng sau, chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Chỉ tiêu năng suất của ba giống lợn. Số con sơ sinh/ổ (con): Lợn Móng Cái 10–12; Lợn Ba Xuyên 9–10; Lợn Landrace 10–12. Số con cai sữa/ổ (con): Móng Cái 10; Ba Xuyên 8; Landrace 10. Khối lượng sơ sinh/con (kg): Móng Cái 0,5; Ba Xuyên 0,8; Landrace 1,3–1,5. Nhận định: Lợn Ba Xuyên có năng suất sinh sản từ 9–10 con/ổ.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Căn cứ bảng sau, chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Chỉ tiêu năng suất của ba giống lợn. Số con sơ sinh/ổ (con): Lợn Móng Cái 10–12; Lợn Ba Xuyên 9–10; Lợn Landrace 10–12. Số con cai sữa/ổ (con): Móng Cái 10; Ba Xuyên 8; Landrace 10. Khối lượng sơ sinh/con (kg): Móng Cái 0,5; Ba Xuyên 0,8; Landrace 1,3–1,5. Nhận định: Tầm vóc và năng suất sinh sản của lợn Landrace cao hơn 2 giống còn lại.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Căn cứ bảng sau, chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Chỉ tiêu năng suất của ba giống lợn. Số con sơ sinh/ổ (con): Lợn Móng Cái 10–12; Lợn Ba Xuyên 9–10; Lợn Landrace 10–12. Số con cai sữa/ổ (con): Móng Cái 10; Ba Xuyên 8; Landrace 10. Khối lượng sơ sinh/con (kg): Móng Cái 0,5; Ba Xuyên 0,8; Landrace 1,3–1,5. Nhận định: Các giống vật nuôi giống nhau thì cho năng suất như nhau mà không phụ thuộc vào các yếu tố khác như dinh dưỡng, chăm sóc, mùa vụ,...

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Đọc thông tin ở bảng sau và cho biết nhận định sau là đúng hay sai: Bảng cho biết năng suất trứng của một số giống gà: Gà Ri đạt 90–120 quả/mái/năm; Gà Leghorn đạt 240–260 quả/mái/năm; Gà Mía đạt 70–100 quả/mái/năm; Gà Ai Cập đạt 200–220 quả/mái/năm. Nhận định: Nếu nuôi gà để lấy trứng thì nên chọn Gà Leghorn.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Đọc thông tin ở bảng sau và cho biết nhận định sau là đúng hay sai: Bảng cho biết năng suất trứng của một số giống gà: Gà Ri đạt 90–120 quả/mái/năm; Gà Leghorn đạt 240–260 quả/mái/năm; Gà Mía đạt 70–100 quả/mái/năm; Gà Ai Cập đạt 200–220 quả/mái/năm. Nhận định: Giống vật nuôi quyết định năng suất.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Đọc thông tin ở bảng sau và cho biết nhận định sau là đúng hay sai: Bảng cho biết năng suất trứng của một số giống gà: Gà Ri đạt 90–120 quả/mái/năm; Gà Leghorn đạt 240–260 quả/mái/năm; Gà Mía đạt 70–100 quả/mái/năm; Gà Ai Cập đạt 200–220 quả/mái/năm. Nhận định: Đối với chăn nuôi trang trại gia cầm nên áp dụng phương pháp chọn giống – chọn lọc hàng loạt.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Đọc thông tin ở bảng sau và cho biết nhận định sau là đúng hay sai: Bảng cho biết năng suất trứng của một số giống gà: Gà Ri đạt 90–120 quả/mái/năm; Gà Leghorn đạt 240–260 quả/mái/năm; Gà Mía đạt 70–100 quả/mái/năm; Gà Ai Cập đạt 200–220 quả/mái/năm. Nhận định: Năng suất vật nuôi chỉ do giống quyết định mà không bị chi phối bởi các yếu tố khác.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Đọc thông tin: "Nhờ hệ thống chip cảm biến theo dõi hoạt động hằng ngày và truyền dữ liệu đến các máy tính quản lý, trang trại có thể biết thời gian nào thì cá thể bò nào cần được quan tâm về sức khỏe, sinh lý; có thể phát hiện viêm vú trước 4 ngày". Chọn tất cả nhận định đúng dựa trên thông tin trên.

a)

Bò sữa trong trang trại TH sẽ được sinh trưởng và phát triển tốt hơn so với bò sữa được chăn nuôi theo các mô hình truyền thống.

b)

Bò sữa trong trang trại TH ít bị dịch bệnh nhờ hệ thống chip cảm biến theo dõi phát hiện sớm các vấn đề sức khỏe.

c)

Trang trại TH là mô hình chăn nuôi thông minh điển hình trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0.

d)

Người lao động trong trang trại này cần có khả năng áp dụng và vận hành thiết bị công nghệ cao trong chăn nuôi.

63.

Đọc thông tin: "Hiện nay, tập đoàn TH true MILK chủ yếu nuôi giống bò Holstein Friesian (HF) có nguồn gốc từ Mỹ, được lựa chọn từ các trang trại công nghệ cao. Bò được nuôi trong chuồng hộp có mái che, duy trì mật độ 18–20 m2/con; đảm bảo cho bò có tốc độ vận động, ngủ, vệ sinh thoải mái. Chất độn chuồng được sử dụng là mùn cưa và pilani compost khô; bò TH được chăn thả tự nhiên theo tiêu chuẩn organic trên những cánh đồng cỏ tuần tự theo quy trình trọt hữu cơ với 3 năm chuyển đổi; trang trại sử dụng chip cảm biến IsraeI theo dõi sức khỏe, sinh lý và phát hiện viêm vú trước 4 ngày". Chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Người lao động trong trang trại này cần có khả năng áp dụng và vận hành thiết bị công nghệ cao trong chăn nuôi.

b)

Phương thức chăn nuôi bò sữa ở trang trại TH là chăn thả tự nhiên theo tiêu chuẩn organic.

c)

Giống bò Holstein Friesian (HF) là giống nhập nội.

d)

Yếu tố quyết định năng suất sữa của trang trại TH là duy nhất nhờ chất lượng giống HF.

64.

Đọc thông tin: "Trang trại gà Lưỡng Huệ ở Tây Ninh có 4 khu nuôi với tổng đàn gần 60.000 con; nuôi theo hình thức thả vườn, khu vực chuồng trại được thiết kế khoa học; tận dụng côn trùng, cỏ làm đệm sinh học; lắp hệ thống uống nước tự động; gà tự do vận động ngoài vườn, chủ động kiếm ăn; sử dụng chế phẩm vi sinh và thảo dược tự nhiên nhằm tăng cường sức đề kháng; chế độ chăm sóc khoa học giúp thịt gà thơm ngon, mềm tự nhiên, không bị khô". Chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Phương thức chăn nuôi của trang trại gà Lưỡng Huệ là chăn nuôi công nghiệp.

b)

Việc chọn giống ở trang trại này áp dụng phương pháp chọn giống hàng loạt để tiết kiệm kinh phí.

c)

Thức ăn cho gà hoàn toàn là sản phẩm công nghiệp.

d)

Tại trại gà Lưỡng Huệ, gà được hoàn toàn tự do đi lại và kiếm ăn trong tự nhiên.

65.

Đọc thông tin sau rồi cho biết nhận định là đúng hay sai: "Đảm bảo an toàn dịch bệnh là yếu tố sống còn trong chăn nuôi, anh Cường rất chú trọng việc bảo vệ sức khỏe đàn gà, sử dụng chế phẩm vi sinh và thảo dược trong nước uống để tăng sức đề kháng. Chế độ chăm sóc khoa học này giúp thịt gà giữ được độ mềm, thơm tự nhiên, không bị khô". Nhận định: Thức ăn cho gà hoàn toàn là sản phẩm công nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Đọc thông tin sau rồi cho biết nhận định là đúng hay sai: "Đảm bảo an toàn dịch bệnh là yếu tố sống còn trong chăn nuôi, anh Cường rất chú trọng việc bảo vệ sức khỏe đàn gà, sử dụng chế phẩm vi sinh và thảo dược trong nước uống để tăng sức đề kháng. Chế độ chăm sóc khoa học này giúp thịt gà giữ được độ mềm, thơm tự nhiên, không bị khô". Nhận định: Tại trại gà Lương Huệ, gà được hoàn toàn tự do đi lại và kiếm ăn trong tự nhiên.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Đọc thông tin sau rồi cho biết nhận định là đúng hay sai: "Đảm bảo an toàn dịch bệnh là yếu tố sống còn trong chăn nuôi, anh Cường rất chú trọng việc bảo vệ sức khỏe đàn gà, sử dụng chế phẩm vi sinh và thảo dược trong nước uống để tăng sức đề kháng. Chế độ chăm sóc khoa học này giúp thịt gà giữ được độ mềm, thơm tự nhiên, không bị khô". Nhận định: Mô hình chăn nuôi ở trại gà Lương Huệ là chăn nuôi bền vững.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Đọc thông tin sau rồi cho biết nhận định là đúng hay sai: "Đảm bảo an toàn dịch bệnh là yếu tố sống còn trong chăn nuôi, anh Cường rất chú trọng việc bảo vệ sức khỏe đàn gà, sử dụng chế phẩm vi sinh và thảo dược trong nước uống để tăng sức đề kháng. Chế độ chăm sóc khoa học này giúp thịt gà giữ được độ mềm, thơm tự nhiên, không bị khô". Nhận định: Mô hình ở trại gà Lương Huệ là một trong những xu hướng điển hình của chăn nuôi hiện nay.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Đọc thông tin sau rồi cho biết nhận định là đúng hay sai: "Nhà ông Thái có một trang trại gà quy mô 5000 con gà Ai Cập nuôi lấy trứng. Để chăm sóc và vệ sinh đàn gà, ban ngày thả gà vào vườn rào và ruộng xen canh, ban đêm kết hợp với thức ăn công nghiệp, ban đêm nhốt vào chuồng có che mát và quây kín để hạn chế muỗi và côn trùng gây hại cho gà. Ở trang trại, ông Thái dùng đệm lót sinh học, ủ men vi sinh để vệ sinh chuồng trại". Nhận định: Trang trại của ông Thái áp dụng theo phương thức chăn nuôi công nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Đọc thông tin sau rồi cho biết nhận định là đúng hay sai: "Nhà ông Thái có một trang trại gà quy mô 5000 con gà Ai Cập nuôi lấy trứng. Để chăm sóc và vệ sinh đàn gà, ban ngày thả gà vào vườn rào và ruộng xen canh, ban đêm kết hợp với thức ăn công nghiệp, ban đêm nhốt vào chuồng có che mát và quây kín để hạn chế muỗi và côn trùng gây hại cho gà. Ở trang trại, ông Thái dùng đệm lót sinh học, ủ men vi sinh để vệ sinh chuồng trại". Nhận định: Để chọn giống gà cho trang trại, ông Thái nên áp dụng phương pháp chọn lọc cá thể.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Đọc thông tin sau rồi cho biết nhận định là đúng hay sai: "Nhà ông Thái có một trang trại gà quy mô 5000 con gà Ai Cập nuôi lấy trứng. Để chăm sóc và vệ sinh đàn gà, ban ngày thả gà vào vườn rào và ruộng xen canh, ban đêm kết hợp với thức ăn công nghiệp, ban đêm nhốt vào chuồng có che mát và quây kín để hạn chế muỗi và côn trùng gây hại cho gà. Ở trang trại, ông Thái dùng đệm lót sinh học, ủ men vi sinh để vệ sinh chuồng trại". Nhận định: Sử dụng đệm lót sinh học và men vi sinh giúp giảm mùi hôi và hạn chế vi khuẩn có hại trong chuồng nuôi gà.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Đọc thông tin sau rồi cho biết nhận định là đúng hay sai: "Nhà ông Thái có một trang trại gà quy mô 5000 con gà Ai Cập nuôi lấy trứng. Để chăm sóc và vệ sinh đàn gà, ban ngày thả gà vào vườn rào và ruộng xen canh, ban đêm kết hợp với thức ăn công nghiệp, ban đêm nhốt vào chuồng có che mát và quây kín để hạn chế muỗi và côn trùng gây hại cho gà. Ở trang trại, ông Thái dùng đệm lót sinh học, ủ men vi sinh để vệ sinh chuồng trại". Nhận định: Phương thức nuôi gà của ông Thái đã không đối xử nhân đạo với vật nuôi.

a)

Đúng

b)

Sai