wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: ĐCĐT là ĐC biến đổi

a)

Nhiệt năng thành cơ xảy ra bên ngoài ĐC

b)

Nhiệt năng thành cơ năng xảy ra bên trong xi lanh

c)

Cả A, B đúng

d)

Cả A, B sai

2.

Câu 2: Trong động cơ xăng 2 kỳ, quá trình nạp vào động cơ được tính từ lúc:

a)

Hòa khí vào các te

b)

Không khí vào các te

c)

Hòa khí vào xi lanh

d)

Không khí vào xi lanh

3.

Câu 3: Trong động cơ đienzen 2 kỳ, không khí đi vào xi lanh qua:

a)

Cửa nạp

b)

Cửa quét

c)

Các te

d)

Cửa thải

4.

Câu 4: Theo định nghĩa, điểm chết là :

a)

Điểm tại đó pittong đổi chiều chuyển động.

b)

Pittong xa tâm trục khuỷu nhất

c)

Pittong gần tâm trục khuỷu

d)

Cả ba đều sai.

5.

Câu 6: Tạo ra áp lực để đẩy dầu đến bôi trơn đến các chi tiết máy là nhiệm vụ của:

a)

bơm dầu.

b)

van quá tải.

c)

két làm mát.

d)

hệ thống bôi trơn.

6.

Câu 7: Trên má khuỷu của trục khuỷu làm thêm đối trọng có tác dụng

a)

Giảm lực quán tính cho trục khuỷu

b)

Tăng khối lượng cho trục khuỷu

c)

Tích trữ năng lượng

d)

Cân bằng cho trục khuỷu

7.

Câu 9: Chi tiết nào chuyển động tịnh tiến:

a)

Thanh truyền

b)

Nắp xilanh

c)

Trục khủyu

d)

Piston

8.

Câu 10: Cơ cấu phân phối khí xu-pap treo gồm các chi tiết nào?

a)

Trục khuỷu, thanh truyền, pit-tông, xi-lanh, xupap.

b)

Trục khuỷu, cặp bánh răng phân phối, cam, đũa đẩy, xupap.

c)

Xupap, lò so xupap, đũa đẩy, cò mổ, trục cò mổ, trục cam và cam, cặp bánh răng phân phối.

d)

Trục khuỷu, thanh truyền, pit-tông, xi-lanh, trục cam, bánh đà.

9.

Câu 11: Trong động cơ đienzen 2 kỳ, không khí được nạp vào đâu trước tiên

a)

Các te

b)

Cửa quét

c)

Đường thông

d)

Xilanh

10.

Câu 12: Điểm chết dưới :

a)

là điểm chết mà tại đó pittong xa tâm trục khuỷu nhất

b)

là điểm mà pittong xa tâm trục khuỷu nhất

c)

là điểm chết mà tại đó pittong gần tâm trục khuỷu nhất

d)

là điểm mà pittong gần tâm trục khuỷu

11.

Câu 13: Xupap là chi tiết của cơ cấu hay hệ thống nào?

A. hệ thống khởi động.

B. cơ cấu phân phối khí.

C. hệ thống đánh lửa.

D. cơ cấu trục khuỷu thanh truyền.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 14: Phần nào của pittông có khoan lỗ để lắp chốt pittông.

A. Đỉnh.

B. Cả pittông.

C. Đầu.

D. Thân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 15: Khi Pittong ở ĐCT kết hợp với nắp máy tạo thành thể tích

A. Công tác

B. Toàn phần

C. Buồng cháy

D. Làm việc

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 16: ĐCĐT là ĐC biến đổi

A. Nhiệt năng thành cơ xảy ra bên ngoài ĐC

B. Nhiệt năng thành cơ năng xảy ra bên trong xi lanh

C. Cả A, B đúng

D. Cả A, B sai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 17: Người đầu tiên chế tạo thành công ĐCĐT chạy nhiên liệu điêzen?

A. Nicôla Aogut Ôttô.

B. James Watte

C. Ruđônphơ Sáclơ Steđiêng Điêzen.

D. Giăng Êchiên Lơnoa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 18: Tỉ số truyền giữa trục khuỷu và trục cam trong động cơ điêzen 4 kì là:

A. 1:2.

B. 3:1.

C. 2:1.

D. 1:1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 19: Trong động cơ đienzen 2 kỳ, không khí đi vào xi lanh qua:

A. Xilanh

B. Các te

C. Cửa quét

D. Đáp án khác.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 20: Chốt piston là chi tiết liên kết giữa:

A. Piston với trục khuỷu.

B. Thanh truyền với trục khuỷu.

C. Piston với thanh truyền.

D. Piston với xilanh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 22: Trong động cơ xăng 4 kỳ, cuối kỳ nén xảy ra hiện tượng

A. Đánh lửa

B. Phun nhiên liệu

C. Phun hòa khí

D. Phun không khí

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 23: Hành trình S là khoảng cách từ

A. ĐCD đến ĐCT

B. ĐCT đến ĐCT

C. ĐCD đến ĐCD

D. Cả ba đều sai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 25: ĐCĐT đầu tiên có công suất

A. 8 mã lực

B. 20 mã lực

C. 40 mã lực

D. 2 mã lực

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 26: Theo định nghĩa, điểm chết là :

A. Pittong gần tâm trục khuỷu

B. Điểm tại đó pittong đổi chiều chuyển động.

C. Pittong xa tâm trục khuỷu nhất

D. Cả ba đều sai.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 28: Pittong có đỉnh lồi thường gặp trong loại động cơ nào?

A. Hai kỳ

B. Xăng

C. Điêzen

D. Bốn kỳ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 29: Xupap là chi tiết của cơ cấu hay hệ thống nào?

A. cơ cấu phân phối khí.

B. hệ thống đánh lửa.

C. hệ thống khởi động.

D. cơ cấu trục khuỷu thanh truyền.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 30: Điểm chết trên :

A. là điểm chết mà tại đó pittong xa tâm trục khuỷu nhất

B. là điểm mà pittong xa tâm trục khuỷu nhất

C. là điểm chết mà tại đó pittong gần tâm trục khuỷu nhất

D. là điểm mà pittong gần tâm trục khuỷu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Câu 31: Người đầu tiên chế tạo thành công ĐCĐT chạy nhiên liệu xăng?

A. Gôlíp Đemlơ.

B. Nicôla Aogut Ôttô.

C. Lăng Ghen.

D. Giăng Êchiên Lơnoa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Câu 32: Thanh truyền được chia thành mấy phần ?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Câu 33: Trong động cơ 2 kỳ, ở kì 1, xupap:

A. Nạp mở, thải đóng

B. Nạp đóng, thải đóng

C. Nạp đóng, thải mở

D. Đáp án khác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Câu 34: Trên má khuỷu của trục khuỷu làm thêm đối trọng có tác dụng

A. Giảm lực quán tính cho trục khuỷu

B. Tăng khối lượng cho trục khuỷu

C. Tích trữ năng lượng

D. Cân bằng cho trục khuỷu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 35: Trong động cơ đienzen 2 kỳ, hòa khí đi vào xi lanh qua:

A. Xilanh

B. Các te

C. Cửa quét

D. Đáp án khác.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Câu 37: Tấm hướng gió trong hệ thống làm mát bằng không khí có tác dụng gì?

A. Ngăn không cho gió vào động cơ.

B. Tăng tốc độ làm mát động cơ

C. Định hướng cho đường đi của gió

D. Giảm tốc độ làm mát cho động cơ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Câu 38: ĐCĐT phân loại theo

A. Theo chuyển động

B. Theo hành trình của chu trình

C. Nhiên liệu

D. Cả A, B, C

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Câu 39: Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, bơm xăng hút xăng từ đâu vào bộ chế hòa khí?

A. Thùng xăng

B. Buồng phao

C. Họng khuếch tán

D. Bầu lọc xăng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Câu 40: Khi Pittong ở ĐCT kết hợp với nắp máy tạo thành thể tích

A. Công tác

B. Toàn phần

C. Làm việc

D. Buồng cháy

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Câu 1: Thể tích được giới hạn bởi ĐCT và ĐCD là thể tích.

A. Làm việc

B. Toàn phần

C. Công tác

D. Buồng cháy

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Câu 2: Trong động cơ xăng 4 kỳ, ở kỳ nén, pittong đi từ

A. ĐCT xuống

B. ĐCD xuống

C. ĐCT lên

D. ĐCD lên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Câu 3: Trong động cơ xăng 4 kỳ, ở kỳ 4, xuppap:

A. Nạp đóng, thải mở

B. Nạp mở, thải mở

C. Nạp đóng, thải đóng

D. Nạp mở, thải đóng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Câu 4: Trong động cơ đienzen 2 kỳ, không khí đi vào xi lanh qua:

A. Cửa nạp

B. Các te

C. Cửa quét

D. Cửa thải

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Câu 5: Chi tiết nào tác động vào con đội làm xupap mở?

A. cò mổ.

B. đũa đẩy.

C. vấu cam.

D. Trục khuỷu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Câu 7: Mỗi chốt khủyu có mấy má khuỷu.

A. 1.

B. 4.

C. 3.

D. 2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Câu 8: Trong động cơ xăng 4 kỳ, ở kỳ nén, pittong đi từ

A. ĐCT xuống

B. ĐCD xuống

C. ĐCT lên

D. ĐCD lên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Câu 9: Cơ cấu phân phối khí có nhiệm vụ

A. Giữ cho nhiệt độ các chi tiết không vượt quá giới hạn cho phép

B. Đưa dầu bôi trơn đến các bề mặt ma sát của các chi tiết

C. Đóng mở các cửa nạp, cửa thải đúng lúc

D. Cung cấp hòa khí sạch vào xi-lanh của động cơ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Câu 10: Trong động cơ xăng 4 kỳ, ở kỳ nạp, pittong đi từ

A. ĐCT xuống

B. ĐCT lên

C. ĐCD lên

D. ĐCD xuống

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Câu 12: ĐCĐT đầu tiên có công suất

A. 8 mã lực

B. 2 mã lực

C. 20 mã lực

D. 40 mã lực

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Câu 13: Khi Pittong ở ĐCT kết hợp với nắp máy tạo thành thể tích

A. Buồng cháy

B. Công tác

C. Toàn phần

D. Làm việc

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Câu 14: Hỗn hợp nhiên liệu trong kỳ nén của ĐCĐT dùng nhiên liệu điêzen là:

A. Hỗn hợp nhiên liệu xăng và không khí sạch

B. Hỗn hợp nhiên liệu điêzen và không khí sạch

C. Không khí sạch

D. Cả B và C

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Câu 15: Hỗn hợp nhiên liệu trong kỳ nén của ĐCĐT dùng nhiên liệu xăng là:

A. Không khí sạch

B. Hỗn hợp nhiên liệu xăng và không khí sạch

C. Hỗn hợp nhiên liệu điêzen và không khí sạch

D. Cả B và C

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Câu 16: Pittong có đỉnh lồi thường gặp trong loại động cơ nào?

A. Bốn kỳ

B. Xăng

C. Hai kỳ

D. Đi ê zen

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Câu 17: Khi nhiệt độ nước trong áo nước xấp xỉ giới hạn đã định, van hằng nhiệt sẽ:

A. Đóng cả 2 cửa

B. Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm

C. Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát

D. Mở cả 2 cửa

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Câu 18: ĐCĐT ra đời vào năm nào.

A. 1885

B. 1897

C. 1877

D. 1860

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Câu 19: ĐCĐT là ĐC biến đổi

A. Nhiệt năng thành cơ xảy ra bên ngoài ĐC

B. Nhiệt năng thành cơ năng xảy ra bên trong xi lanh

C. Cả A, B đúng

D. Cả A, B sai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Câu 20: ĐCĐT diezen cấu tạo gồm

A. Ba cơ cấu, bốn hệ thống

B. Hai cơ cấu, ba hệ thống

C. Hai cơ cấu, bốn hệ thống

D. Ba cơ cấu, ba hệ thống

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Câu 21: Chi tiết nào trong ĐCĐT thường để lắp vòi phun hoặc bugi.

A. Thân máy.

B. Pittông.

C. Trục khuỷu.

D. Nắp máy.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Câu 22: Trong động cơ điezen 4 kỳ, cuối kỳ nén xảy ra hiện tượng

A. Phun hòa khí

B. Phun nhiên liệu

C. Phun không khí

D. Đánh lửa

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Câu 23: Trong động cơ xăng 4 kỳ, cuối kỳ nén xảy ra hiện tượng

A. Đánh lửa

B. Phun nhiên liệu

C. Phun hòa khí

D. Phun không khí

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Câu 24: Xe máy thường dùng hệ thống làm mát nào sau đây ?

A. Làm mát bằng dầu.

B. Làm mát bằng nước bằng phương pháp cưỡng bức.

C. Làm mát bằng không khí.

D. Làm mát bằng nước bằng phương pháp đối lưu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Câu 25: Chốt piston là chi tiết liên kết giữa:

A. Piston với trục khuỷu.

B. Thanh truyền với trục khuỷu.

C. Piston với thanh truyền.

D. Piston với xilanh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Câu 27: Theo lý thuyết, công suất ĐC 2 kì gấp ĐC 4 kì cùng thể tích mấy lần?

A. 3 lần

B. 2 lần

C. 2.5 lần

D. 1.5 lần

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Câu 27: Trong nguyên lý làm việc của hệ thống bôi trơn cưỡng bức, van khống chế lượng dầu đóng lại để dầu đi qua két làm mát khi nào?

A. Áp suất dầu cao quá giới hạn cho phép.

B. Nhiệt độ dầu nằm trong giới hạn định mức.

C. Nhiệt độ dầu cao quá giới hạn định mức.

D. Lượng dầu chảy vào đường dầu chính quá giới hạn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Câu 28: Hỗn hợp nhiên liệu trong kỳ nén của ĐCĐT dùng nhiên liệu điêzen là:

A. Không khí sạch

B. Hỗn hợp nhiên liệu điêzen và không khí sạch

C. Hỗn hợp nhiên liệu xăng và không khí sạch

D. Cả B và C

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Câu 29: Trong động cơ xăng 4 kỳ, ở kỳ nạp, pittong đi từ

A. ĐCT lên

B. ĐCT xuống

C. ĐCD lên

D. ĐCD xuống

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Câu 30: Trong ĐC 2 kì quá trình lọt khí diễn ra khí:

A. Piston đóng cửa thải cho đến khi tới ĐCT.

B. Piston đóng cửa quét cho đến khi đóng cửa nạp.

C. Piston đóng cửa thải cho đến khi tới ĐCD.

D. Piston đóng cửa quét cho đến khi đóng cửa thải.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Câu 31: Thanh truyền được chia thành mấy phần ?

A. 2

B. 4

C. 3

D. 5

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Câu 32: Trong động cơ 2 kỳ, ở kì 1, xupap:

A. Nạp mở, thải đóng

B. Nạp đóng, thải đóng

C. Nạp đóng, thải mở

D. Đáp án khác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Câu 36: Pittông được chia làm 3 phần chính là

A. đầu, mình, đuôi.

B. đỉnh , đầu , đuôi.

C. đỉnh, đầu , thân

D. đầu , thân, đuôi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Câu 37: Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền gồm có các chi tiết nào :

A. Xupap , Trục Cam , trục khuỷu

B. Trục khuỷu, thanh truyền, piptong, xéc măng khí, xéc măng dầu.

C. Cacte, thân máy

D. Bơm dầu, bầu lọc dầu, nắp xilanh, xilanh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Câu 39: Nhiệm vụ của thanh truyền là :

A. nối pittong và xilanh

B. truyền lực giữa pittong và trục khuỷu

C. truyền lực giữa pittong và xilanh

D. truyền lực giữa pittong và xecmăng dầu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D