wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Phát biểu nào dưới đây là đúng với hiện tượng hô hấp ở người?

a)

A. Hô hấp cung cấp CO2 cho tế bào và thải O2 ra khỏi cơ thể.

b)

B. Thực chất của quá trình hô hấp ở người là quá trình trao đổi khí diễn ra ở phổi và tế bào.

c)

C. Sự thở giúp thông khí ở phổi tạo điều kiện cho trao đổi khí diễn ra liên tục.

d)

D. Sản phẩm cuối cùng của hô hấp là O2 và H2O.

2.

Câu 2. Vì sao ta có cảm giác khát nước?

a)

A. Vì do nồng độ glucôzơ trong máu tăng.

b)

B. Vì do nồng độ glucôzơ trong máu giảm.

c)

C. Vì do áp suất thẩm thấu trong máu giảm.

d)

D. Vì do áp suất thẩm thấu trong máu tăng.

3.

Câu 3. Diều ở động vật được hình thành từ bộ phận nào của ống tiêu hóa?

a)

A. Dạ dày.

b)

B. Khoang miệng.

c)

C. Thực quản.

d)

D. Tuyến nước bọt.

4.

Câu 4. Đặc điểm khác nhau về bộ răng và độ dài ruột ở thú ăn thịt so với thú ăn thực vật là:

a)

A. Răng nhọn sắc hơn; ruột dài hơn.

b)

B. Răng không nhọn sắc bằng ; ruột dài hơn.

c)

C. Răng nhọn sắc hơn; ruột ngắn hơn.

d)

D. Răng không nhọn sức bằng; ruột ngắn hơn

5.

Câu 5. Điều không đúng với ưu thế của ống tiêu hóa so với túi tiêu hóa là:

a)

A. Dịch tiêu hóa không bị hòa loãng.

b)

B. Dịch tiêu hóa được hòa loãng.

c)

C. ống tiêu hóa được phân hóa thành các bộ phận khác nhau tạo cho sự chuyên hóa về chức năng.

d)

D. Có sự kết hợp giữa tiêu hóa hóa học và tiêu hóa cơ học.

6.

Câu 6. Ở động vật có ống tiêu hóa thì thức ăn được tiêu hóa:

a)

A. Nội bào.

b)

B. Ngoại bào và nội bào.

c)

C. Một số nội bào, còn lại ngoại bào.

d)

D. Ngoại bào.

7.

Câu 7. Nó được sản xuất và phân hủy ở gan, có tác dụng đệm pH và giữ vai trò quan trọng trong điều hòa áp suất thẩm thấu. Nếu thiếu nó, nước bị ứ lại ở mô gây ra hiện tượng phù nề. Nó là:

a)

A. Albumin

b)

B. Fibrinogen

c)

C. Globulin

d)

D. Hemoglobin

8.

Câu 8. Trong các cơ quan hô hấp dưới đây, cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào có hiệu quả hô hấp cao nhất?

a)

A. Phổi của bò sát

b)

B. Phổi và da của ếch nhái.

c)

C. Phổi của chim.

d)

D. Hệ thống ống khí của côn trùng.

9.

Câu 9. Ở động vật có túi tiêu hóa thì thức ăn được tiêu hóa:

a)

A. Nội bào nhờ enzim thủy phân những chất dinh dưỡng phức tạp thành các chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

b)

B. Ngoại bào nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi.

c)

C. Ngoại bào, nhờ sự co bóp của lòng túi mà những chất dinh dưỡng phức tạp được chuyển hóa thành những chất đơn giản.

d)

D. Ngoại bào (nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi) và tiêu hóa nội bào.

10.

Câu 10. Cơ chế điều hòa hàm lượng glucôzơ trong máu tăng diễn ra theo trình tự nào?

a)

A. Gan → insulin → Tuyến tụy và tế bào cơ thể → glucôzơ trong máu giảm.

b)

B. Tuyến tụy → insulin → gan và tế bào cơ thể → glucôzơ trong máu giảm.

c)

C. Gan → Tuyến tụy và tế bào cơ thể → insulin → glucôzơ trong máu giảm.

d)

D. Tuyến tụy → insulin → gan → tế bào cơ thể → glucôzơ trong máu giảm.

11.

Câu 11. Điều không đúng khi nói về đặc tính của huyết áp là:

a)

A. Càng xa tim huyết áp càng giảm.

b)

B. Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim giãn.

c)

C. Sự tăng dần huyết áp là do sự ma sát của máu với thành mạch và giữa các phần tử máu với nhau khi vận chuyển.

d)

D. Tim đập nhanh và mạnh làm tăng huyết áp, tim đập chậm và yếu làm giảm huyết áp.

12.

Câu 12. Phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn hơn phổi của bò sát, lưỡng cư vì phổi của thú có:

a)

A. khối lượng lớn hơn và có nhiều túi khí hơn.

b)

B. kích thước lớn hơn.

c)

C. nhiều phế nang hơn nên tiết diện trao đổi khí lớn hơn.

d)

D. cấu trúc phức tạp hơn.

13.

Câu 13. Huyết áp là:

a)

A. do sự ma sát giữa máu và thành mạch

b)

B. áp lực dòng máu khi tâm thất co

c)

C. áp lực dòng máu khi tâm thất dãn

d)

D. áp lực dòng máu tác dụng lên thành mạch

14.

Câu 14. Động vật đơn bào và đa bào bậc thấp có hình thức hô hấp :

a)

A. bằng hệ thống ống khí.

b)

B. bằng phổi.

c)

C. qua bề mặt cơ thể.

d)

D. bằng da.

15.

Câu 15. Trong hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào :

a)

A. gián tiếp qua thành mao mạch.

b)

B. gián tiếp trong khoang cơ thể.

c)

C. trực tiếp qua thành mao mạch.

d)

D. trực tiếp trong khoang cơ thể.

16.

Câu 16. Căn cứ vào bề mặt trao đổi khí, có thể phân chia thành những hình thức hô hấp chủ yếu nào?

a)

A. Hô hấp qua bề mặt cơ thể, qua mang, qua hệ thống ống khí, qua phổi.

b)

B. Hô hấp qua mang, qua hệ thống ống khí, qua phổi.

c)

C. Hô hấp qua bề mặt thể, qua hệ thống ống khí, qua phổi.

d)

D. Hô hấp qua bề mặt cơ thể, qua mang, qua hệ thống ống khí.

17.

Câu 17. Những cơ quan có khả năng tiết ra hoocmon tham gia cân bằng nội môi là:

a)

A. Tụy, mật, thận.

b)

B. Tụy, vùng dưới đồi, gan.

c)

C. Tụy, vùng dưới đồi, thận.

d)

D. Tụy, gan, thận.

18.

Câu 18. Nhóm động vật nào dưới đây có dạ dày 4 ngăn?

a)

A. Trâu, bò, cừu.

b)

B. Gà, cừu, dê.

c)

B. Gà, cừu, dê.

d)

D. Chó, gà, bò.

19.

Câu 19. Vai trò của máu và dịch mô trong cơ thể là giúp:

a)

A. vận chuyển các chất khác nhau và điều hòa trao đổi chất.

b)

B. vận chuyển và tiêu hủy các chất thải.

c)

C. vận chuyển các chất dinh dưỡng, hoocmôn, kháng thể, khí, chất thải.

d)

D. vận chuyển các chất dinh dưỡng.

20.

Câu 20. Đặc điểm giúp lưỡng cư sống được cả ở nước và ở cạn là nhờ:

a)

A. chỉ có màng, vừa bơi, vừa nhảy được trên cạn.

b)

B. hô hấp bằng da và phổi.

c)

C. có hệ thống ống khí.

d)

D. có mang và da ẩm ướt.

21.

Câu 21. Ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não vì:

a)

A. Mạch bị xơ cứng không co bóp được, đặc biệt các mạch máu ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

b)

B. Thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch máu ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

c)

C. Mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch máu ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

d)

D. Mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch máu ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

22.

Câu 22. Loài cá nào có khả năng thở bằng đuôi?

a)

A. cá thoi loi.

b)

B. cá mập.

c)

C. cá voi.

d)

D. cá cóc.

23.

Câu 23. Ở động vật nhai lại, dạ dày được chia làm 4 ngăn là:

a)

A. Dạ cỏ, dạ tổ ong, dạ lá sách, diều.

b)

B. Dạ tổ ong, dạ lá sách, dạ múi khế, dạ dày cơ.

c)

C. Dạ tổ ong, dạ lá sách, dạ múi khế, dạ dày tuyến.

d)

D. Dạ cỏ, dạ tổ ong, dạ lá sách, dạ múi khế.

24.

Câu 24. Đặc điểm khác nhau về bộ răng và độ dài ruột ở thú ăn thực vật so với thú ăn thịt là:

a)

A. Răng nhọn sắc hơn; ruột ngắn hơn.

b)

B. Răng không nhọn sắc bằng ; ruột dài hơn.

c)

C. Răng không nhọn sắc bằng; ruột ngắn hơn.

d)

D. Răng nhọn sắc hơn; ruột dài hơn.

25.

Câu 25. Ưu điểm của tiêu hoá thức ăn ở động vật có túi tiêu hoá so với động vật chưa có cơ quan tiêu hóa tiêu hoá?

a)

A. tiêu hoá được thức ăn có kích thước lớn hơn.

b)

B. tiêu hóa nội bào trên thành túi tiêu hóa

c)

C. tiếp tục tiêu hóa nội bào

d)

D. tiêu hoá ngoại bào nhờ enzim

26.

Câu 27. Trong thức ăn của động vật ăn động vật thì loại chất hữu cơ chiếm tỉ lệ lớn là loại nào trong các loại dưới đây?

a)

A. Gluxit.

b)

B. Prôtêin.

c)

C. Axit amin.

d)

D. Tinh bột.

27.

Câu 28. Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa thì thức ăn được tiêu hóa:

a)

A. Ngoại bào.

b)

B. Một số nội bào, còn lại ngoại bào.

c)

C. Nội bào.

d)

D. Ngoại bào và nội bào.

28.

Câu 29. Trong các hệ đệm sau:

(1) hệ đệm bicacbonat (2) hệ đệm phôtphat (3) hệ đệm protein (4) hệ đệm suponat

Độ pH nội môi được cân bằng nhờ các loại hệ đệm nào?

a)

A. 1,2,3

b)

B. 1,3,4

c)

C. 1,4

d)

D. 1,2,3,4

29.

Câu 30. Thứ tự nào dưới đây đúng với chu kì hoạt động của tim:

a)

A. Pha co tâm thất -> pha co tâm nhĩ -> pha giãn chung

b)

B. Pha co tâm nhĩ -> pha giãn chung -> pha co tâm thất

c)

C. Pha co tâm nhĩ -> pha co tâm thất -> pha giãn chung

d)

D. pha giãn chung -> pha co tâm thất -> pha co tâm nhĩ

30.

Câu 31. Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào?

1. Lực co tim 4. Khối lượng máu

2. Nhịp tim 5. Số lượng hồng cầu

3. Độ quánh của máu 6. Sự đàn hồi củamạch máu

Đáp án đúng là:

a)

A. 1, 2, 3, 5, 6

b)

B. 1, 2, 3, 4, 5

c)

C. 1, 2, 3, 4, 6

d)

D. 2, 3, 4, 5, 6

31.

Câu 32. Trong các nhóm động vật sau, nhóm động vật nào có ít phế nang nhất?

a)

A. bò sát.

b)

B. thú.

c)

C. chim.

d)

D. lưỡng cư.

32.

Câu 33. Nói quá trình tiêu hóa ở ruột non là giai đoạn tiêu hóa quan trọng nhất vì:

a)

A. Bề mặt hấp thụ của ruột non lớn.

b)

B. Ruột non là bộ phận dài nhất.

c)

C. Ở ruột non có đầy đủ các loại enzim để phân giải tất cả các loại thức ăn.

d)

D. Ruột non là bộ phận dài nhất, có bề mặt hấp thụ lớn và có đầy đủ các loại enzim.

33.

Câu 34. Bộ phận thực hiện trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:

a)

A. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

b)

B. Trung ương thần kinh

c)

C. Các cơ quan như gan, thận, tim, mạch máu.

d)

D. Tuyến nội tiết

34.

Câu 35. Giai đoạn nào quan trọng nhất trong quá trình tiêu hóa?

a)

A. Giai đoạn tiêu hóa ở ruột

b)

B. Giai đoạn tiêu hóa ở dạ dày.

c)

C. Giai đoạn biến đổi thức ăn ở thực quản.

d)

D. Giai đoạn biến đổi thức ăn ở khoang miệng.

35.

Câu 36. Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hóa của người là:

a)

A. miệng -> ruột non -> dạ dày -> hầu -> ruột già -> hậu môn

b)

B. miệng -> ruột non -> thực quản -> dạ dày -> ruột già -> hậu môn

c)

C. miệng -> thực quản -> dạ dày -> ruột non -> ruột già -> hậu môn

d)

D. miệng -> dạ dày -> ruột non -> thực quản -> ruột già -> hậu môn

36.

Câu 37. Trâu, bò ăn cỏ nhưng vẫn tạo được nhiều prôtêin cho cơ thể vì:

a)

A. có manh tràng dài giúp hấp thụ triệt dể thức ăn.

b)

B. dạ múi khế tiết enzim pepsin và HCl nên tạo được nhiều prôtêin cho cơ thể của chúng.

c)

C. có hệ vi sinh vật trong dạ dày và trong cỏ, đây là nguồn cung cấp prôtêin chính.

d)

D. nhờ có dạ dày 4 ngăn nên chuyển hóa được chất dinh dưỡng trong cỏ thành prôtêin với hiệu suất cao.

37.

Câu 38. Sự tiêu hóa thức ăn ở động vật nhai lại là quá trình:

a)

A. tiêu hóa cơ học, tiêu hóa hóa học.

b)

B. chỉ có tiêu hóa sinh học.

c)

C. tiêu hóa hóa học, tiêu hóa cơ học và nhờ vi sinh vật cộng sinh.

d)

D. tiêu hóa sinh học, tiêu hóa hóa học.

38.

Câu 39. Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra theo hướng:

a)

A. tiêu hóa nội bào → tiêu hóa ngoại bào → tiêu hóa nội bào kết hợp với tiêu hóa ngoại bào.

b)

B. tiêu hóa nội bào kết hợp với tiêu hóa ngoai bào → tiêu hóa nội bào → tiêu hóa ngoại bào.

c)

C. tiêu hóa ngoại bào → tiêu hóa nội bào kết hợp với tiêu hóa ngoại bào → tiêu hóa nội bào.

d)

D. tiêu hóa nội bào → tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hóa ngoại bào.

39.

Câu 40. Chức năng không đúng với răng của thú ăn thịt là:

a)

A. Răng nanh cắm và gữ mồi

b)

B. Răng trước hàm và răng ăn thịt lớn cắt thịt thành những mảnh nhỏ.

c)

C. Răng cửa giữ thức ăn.

d)

D. Răng cửa gặm và lấy thức ăn ra khỏi xương.

40.

Câu 41. Hoạt động hệ dẫn truyền tim theo thứ tự:

a)

A. nút xoang nhĩ phát xung điện -> Nút nhĩ thất -> Mạng lưới Puôckin -> Bó His

b)

B. nút xoang nhĩ phát xung điện -> Bó His -> Nút nhĩ thất -> Mạng lưới Puôckin

c)

C. nút xoang nhĩ phát xung điện -> Mạng lưới Puôckin -> Nút nhĩ thất -> Bó His

d)

D. nút xoang nhĩ phát xung điện -> Nút nhĩ thất -> Bó His -> Mạng lưới Puôckin

41.

Câu 42. Máu di chuyển trong hệ tuần hoàn hở theo thứ tự là từ:

a)

A. tim → động mạch → khoang cơ thể → tĩnh mạch → tim.

b)

B. tim → mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim.

c)

C. tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim.

d)

D. tim → tĩnh mạch → khoang cơ thể → động mạch → tim.

42.

Câu 43. Côn trùng có cơ quan hô hấp là:

a)

A. mang.

b)

B. ống khí.

c)

C. da.

d)

D. phổi.

43.

Câu 44. Sự hấp thụ các chất dinh dưỡng thực hiện chủ yếu ở:

a)

A. Thực quản.

b)

B. Ruột.

c)

C. Miệng.

d)

D. Dạ dày.

44.

Câu 45. Đặc điểm của hệ tuần hoàn kín là:

I. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp.

II. Máu chứa sắc tố hêmôglôbin.

III. Máu đi và về tim trong mạch kín.

IV. Điều hòa và phân phối máu chậm.

V. Điều hòa và phân phối máu nhanh.

Phương án trả lời đúng là

a)

A. I, III, V.

b)

B. II, III, IV.

c)

C. I, II, III.

d)

D. II, III, V.

45.

Câu 46. Đặc điểm tiêu hóa ở thú ăn thịt là:

a)

A. Dùng răng cắt, xé nhỏ thức ăn và nuốt.

b)

B. Nhai thức ăn trước khi nuốt.

c)

C. Vừa nhai vừa xé nhỏ thức ăn

d)

D. Chỉ nuốt thức ăn.

46.

Câu 47. Trong ống tiêu hóa của động vật ăn thực vật có dạ dày đơn ( thỏ, ngựa), quá trình biến đổi sinh học diễn ra tại:

a)

A. manh tràng và ruột già.

b)

B. manh tràng.

c)

C. dạ dày và ruột non.

d)

D. ruột non và ruột già.

47.

Câu 48. Các enzim thủy phân tham gia tiêu hóa thức ăn ở các động vật đơn bào được sinh ra từ:

a)

A. Ribôxôm.

b)

B. Màng sinh chất.

c)

C. Nhân.

d)

D. Lizôxôm.

48.

Câu 49. Phổi của chim có điểm cấu tạo đặc biệt khác với phổi của các động vật trên cạn khác là ở đặc điểm có:

a)

A. nhiều túi khí.

b)

B. phế quản phân nhánh nhiều.

c)

C. khí quản dài.

d)

D. rất nhiều phế nang.

49.

Câu 50. Liên hệ ngược là:

a)

A. Sự thay đổi bất thường về điều kiện lí hóa ở môi trường trong trở về bình thường trước khi được điều chỉnh tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích.

b)

B. Sự thay đổi bất thường về điều kiện lí hóa ở môi trường trong sau khi được điều chỉnh tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích.

c)

C. Sự thay đổi bất thường về điều kiện lí hóa ở môi trường trong trở về bình thường sau khi được điều chỉnh tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích.

d)

D. Sự thay đổi bất thường về điều kiện lí hóa ở môi trường trong trước khi được điều chỉnh tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích.

50.

Câu 51. Các loại thân mềm và chân khớp sống trong nước có cơ quan hô hấp là:

a)

A. ống khí và da.

b)

B. mang.

c)

C. phổi và da

d)

D. da

51.

Câu 52. Chức năng không đúng với răng của thú ăn cỏ là:

a)

A. Răng nanh nghiền nát cỏ.

b)

B. Răng cửa giữ và giật cỏ.

c)

C. Răng nanh giữ và giật cỏ

d)

D. Răng trước hàm và răng hàm có nhiều gờ cứng giúp nghiền nát cỏ.

52.

Câu 53. Nhóm động vật nào dưới đây có dạ dày đơn?

a)

A. Ngựa, chuột, thỏ

b)

B. Gà, cừu, dê.

c)

C. Chó, gà, bò.

d)

D.Trâu, bò, cừu.

53.

Câu 54. Môi trường trong cơ thể tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích và truyền đến bộ phận điều khiển được gọi là:

a)

A. Vòng tuần hoàn.

b)

B. Liên hệ ngược.

c)

C. Hệ nội tiết

d)

D. Môi trường nội môi.

54.

Câu 55. Thức ăn của động vật ăn thực vật có đặc điểm đặc trưng là:

a)

A. nghèo prôtêin nhưng giàu xenlulôzơ

b)

B. giàu prôtêin nhưng nghèo xenlulôzơ.

c)

C. rất giàu prôtêin.

d)

D. có hàm lượng chất khoáng rất cao.

55.

Câu 56. Các bộ phận tiêu hóa ở người vừa diễn ra tiêu hóa cơ học, vừa diễn ra tiêu hóa hóa học là:

a)

A. dạ dày, ruột non, ruột già

b)

B. miệng, dạ dày, ruột non

c)

C. miệng, thực quản, dạ dày

d)

D. thực quản, dạ dày, ruột non.

56.

Câu 57. Đối với động vật đơn bào, thức ăn được tiếp nhận bằng hình thức nào?

a)

A. Thực bào.

b)

B. Ẩm bào

c)

C. Vận chuyển chủ động

d)

D. Vận chuyển bị động

57.

Câu 58. Máu di chuyển trong hệ tuần hoàn kín theo thứ tự là từ:

a)

A. tim → mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim.

b)

B. tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim.

c)

C. tim → tĩnh mạch → khoang cơ thể → động mạch → tim.

d)

D. tim → động mạch → khoang cơ thể → tĩnh mạch → tim.

58.

Câu 59. Bộ phận tiếp nhận kích thích trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:

a)

A. Trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết.

b)

B. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

c)

C. Cơ quan sinh sản

d)

D. Các cơ quan như gan, thạn, tim, mạch máu.

59.

Câu 60. Ở thú, trung khu hô hấp nằm ở:

a)

A. hành não và cầu não.

b)

B. mũi.

c)

C. tủy sống.

d)

D. phổi.

60.

Câu 61. Trật tự đúng về cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:

a)

A. Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận thực hiện → Bộ phận tiếp nhận kích thích

b)

B. Bộ phận tiếp thực hiện → bộ phận nhận kích thích → bộ phận điều khiển → Bộ phận tiếp nhận kích thích

c)

C. Bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → Bộ phận tiếp nhận kích thích

d)

D. Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận điều khiển → Bộ phận tiếp nhận kích thích

61.

Câu 62. Trong hệ tuần hoàn hở, máu trao đổi chất với tế bào :

a)

A. trực tiếp trong khoang cơ thể.

b)

B. gián tiếp qua thành mao mạch.

c)

C. trực tiếp qua thành mao mạch

d)

D. gián tiếp trong khoang cơ thể.

62.

Câu 63. Trật tự đúng về cơ chế duy trì huyết áp là:

a)

A. Huyết áp tăng cao → trung khu điều hòa tim mạch ở hành não → thụ thể áp lực mạch máu → tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn → huyết áp bình thường → thụ thể áp lực ở mạch máu.

b)

B. Huyết áp bình thường → thụ thể áp lực mạch máu → trung khu điều hòa tim mạch ở hành não → tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn → huyết áp tăng cao → thụ thể áp lực ở mạch máu.

c)

C. Huyết áp tăng cao → thụ thể áp lực mạch máu → trung khu điều hòa tim mạch ở hành não → thụ thể áp lực ở mạch máu → tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn → huyết áp bình thường.

d)

D. Huyết áp tăng cao → thụ thể áp lực mạch máu → trung khu điều hòa tim mạch ở hành não → tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn → huyết áp bình thường → thụ thể áp lực ở mạch máu.

63.

Câu 64. Cân bằng nội môi là duy trì sự ổn định của môi trường trong:

a)

A. mô.

b)

B. tế bào.

c)

C. cơ quan.

d)

D. cơ thể.

64.

Câu 65. Tiêu hóa là quá trình:

a)

A. biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

b)

B. biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và năng lượng

c)

C. tạo các chất dinh dưỡng và năng lượng

d)

D. làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ

65.

Câu 66. Trong các phát biểu dưới đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1). Động vật ăn các loại thức ăn khác nhau có ống tiêu hóa biến dổi thích nghi với thức ăn.

(2). Thú ăn thịt có răng nanh, răng trước hàm và răng ăn thịt phát triển, ruột ngắn. Thức ăn được tiêu hóa cơ học và hóa học.

(3). Thú ăn thực vật có răng dùng để nhai và nghiền phát triển.

(4). Thú ăn thực vật có răng hàm và răng trước hàm dùng để nhai và nghiền phát triển.

(5). Thú ăn thực vật có dạ dày 1 ngăn hoặc 4 ngăn, manh tràng rất phát triển, ruột dài.

(6). Một số loài thú ăn thịt có dạ dày đơn.

a)

A. 4

b)

B. 3

c)

C. 5

d)

D. 2

66.

Câu 67. Trong cơ chế duy trì ổn định pH của máu, ý nào dưới đây không đúng?

a)

A. Thận thải H+ và NH3

b)

B. Phổi thải CO2

c)

C. Phổi hấp thụ O2

d)

D. Hệ đệm trong máu lấy đi H+

67.

Câu 68. Điều không đúng với sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người là:

a)

A. ở ruột già có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

b)

B. ở ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

c)

C. ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

d)

D. ở miệng có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.