wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập kiểm tra chương 1

Total questions: 67

Worksheet time: 3hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

a)

Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.

b)

Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

c)

Sự điện li là sự phân li chất thành ion khi trong nước hay khi nóng chảy

d)

Sự điện li là quá trình oxi hoá - khử.

2.

Chất nào dưới đây trong dung dịch là chất điện li yếu?

a)

CH3COOH.

b)

NaOH

c)

CH3OH.

d)

MgSO4.

3.

Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?

a)

HBr, Na2S, Zn(OH)2, Na2CO3.

b)

HNO3, H2SO4, Ba(OH)2, K2CO3.

c)

Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl.

d)

H2SO4, NaOH, H3PO4, HF.

4.

Nồng độ mol của anion trong dung dịch Al(NO3)3 0,150M là

a)

0,05M.

b)

0,15M.

c)

0,45M.

d)

0,30M.

5.

Số cation có trong dung dịch chứa đồng thời NaHSO4 và K2SO4 là (bỏ qua sự phân li của nước)

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

6.

Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH?

a)

Zn(OH)2.

b)

Fe(OH)3.

c)

Mg(OH)2.

d)

Ba(OH)2.

7.

Cho các hiđroxit sau: Mg(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Fe(OH)3, Cr(OH)3, Cr(OH)2. Số hiđroxit có tính lưỡng tính là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

8.

Cho 0,5 mol dung dịch NaOH vào dung dịch chứa 0,15 mol AlCl3. Sau phản ứng, khối lượng kết tủa tạo ra là

a)

3,90 gam.

b)

11,70 gam.

c)

5,85 gam.

d)

7,80 gam.

9.

Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

10.

Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?

a)

Zn(OH)2, ZnO, Fe2O3.

b)

Na2SO4, HNO3, Al2O3.

c)

Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3.

d)

NaHS, Al2O3, Mg(OH)2.

11.

Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là

a)

Ca2+, Cl-, Na+, CO32-.

b)

K+, Ba2+, OH-, Cl-.

c)

Al3+, SO42-, Cl-, Ba2+.

d)

Na+, OH-, HCO3-, K+.

12.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

CH3COOH + KOH.

b)

CaCO3 + HNO3.

c)

MgSO4 + CuCl2.

d)

FeCl3 + KOH.

13.

Một dung dịch chứa a mol K+; 0,15 mol Mg2+; 0,05 mol Ca2+; 0,15 mol HCO3- và 0,4 mol Cl-. Giá trị của a là

a)

0,15.

b)

0,35.

c)

0,30

d)

0,25.

14.

Dung dịch X gồm 0,2 mol K+, 0,2 mol Fe2+, 0,1 mol Na+, 0,2 mol Cl và a mol SO42–. Cô cạn dung dịch X trong điều kiện không có oxi thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

a)

52,4.

b)

54,2.

c)

76,4.

d)

46,7.

15.

Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HNO3 (3), NaNO3 (4). Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là

a)

(3), (2), (4), (1).

b)

(4), (1), (2), (3).

c)

(1), (2), (3), (4).

d)

(2), (3), (4), (1).

16.

Để trung hòa 50 ml dung dịch H2SO4 0,2M cần 100 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của x là

a)

0,2.

b)

0,4.

c)

0,6.

d)

0,8.

17.

Dung dịch HNO3 0,001M có pH bằng

a)

3.

b)

2.

c)

1.

d)

4.

18.

Dung dịch Ba(OH)2 0,05M có pH bằng

a)

1.

b)

2.

c)

12.

d)

13.

19.

Trộn 250 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH aM thu được 500 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị a là

a)

0,12.

b)

0,10.

c)

0,14.

d)

0,08.

20.

Pha loãng dung dịch 1 lít NaOH có pH = 13 bằng V lít nước để được dung dịch mới có pH = 11. Giá trị của V là

a)

100.

b)

10.

c)

99.

d)

9.

21.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết

a)

Những ion nào tồn tại trong dung dịch.

b)

Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất.

c)

Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.

d)

Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.

22.

Chất điện li là

a)

HCl

b)

C2H5OH

c)

C6H12O6

d)

NaCl rắn khan

23.

Chất điện li mạnh là

a)

KOH

b)

HF

c)

CaSO4

d)

dd NH3

24.

Chất nào là hidroxit lưỡng tính

a)

KOH

b)

Ca(OH)2

c)

Al(OH)3

d)

Fe(OH)3

25.

pH của dung dịch KOH 0,001M

a)

2

b)

3

c)

12

d)

11

26.

Trong dung dịch ion CO32- cùng tồn tại với các ion

a)

NH4+, Na+, K+.

b)

Cu2+, Mg2+, Al3+.

c)

Fe2+, Zn2+, Al3+.

d)

Fe3+, HSO4-.

27.

Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3-

a)

Fe(NO3)2.

b)

Fe(NO3)3.

c)

Fe(NO2)2.

d)

Fe(NO2)3.

28.

Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

HCl.

b)

Na2SO4.

c)

Ba(OH)2.

d)

HClO4.

29.

Muối nào sau đây là muối axit?

a)

NH4NO3.

b)

Na3PO4.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

CH3COOK.

30.

pH của dd Ba(OH)2 0,005M là

a)

11

b)

12

c)

13

d)

10

31.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng mấy chiều (ghi đáp án bằng số)

(a)  

32.

Phát biểu này đúng hay sai: Phản ứng thuận nghịch xảy ra hoàn toàn

a)

sai

b)

đúng

33.

Chọn phát biểu đúng: trong phản ứng thuận nghịch

a)

Tốc độ phản ứng thuận tăng dần, phản ứng nghịch giảm dần

b)

Tốc độ phản ứng thuận giảm dần, phản ứng nghịch tăng dần

c)

Tốc độ phản ứng thuận và nghịch đều tăng

d)

Tốc độ phản ứng thuận và nghịch đều giảm

34.

Cân bằng hóa học là cân bằng

a)

động

b)

tĩnh

c)

chuyển dịch

d)

tất cả đều sai

35.

ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất biến đổi như thế nào:

a)

không thay đổi

b)

thay đổi liên tục

c)

bằng nhau

d)

không xác định được

36.

Hằng số cân bằng phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây

a)

nhiệt độ

b)

bản chất phản ứng

c)

bản chất phản ứng và nhiệt độ

d)

nồng độ

37.

tại trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận và nghịch như thế nào

a)

bằng nhau

b)

phản ứng thuận lớn hơn

c)

phản ứng nghịch lớn hơn

d)

không xác định

38.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

39.

Cho cân bằng:

FeO(r) + CO(k) ↔ Fe(r) + CO2(k)

Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng sẽ:

a)

chuyển dịch theo chiều thuận.

b)

chuyển dịch theo chiều nghịch.

c)

không chuyển dịch.

d)

không thể dự đoán.

40.

Cho phản ứng thực hiện trong bình kín:

H2 (k)+ I2 (k) 2HI(k) ΔH > 0

Yếu tố nào sau đây làm chuyển dịch cân bằng:

a)

Tăng nhiệt độ.

b)

Tăng áp suất.

c)

Tăng thể tích bình phản ứng.

d)

Thêm chất xúc tác.

41.

Cho cân bằng hoá học: PCl5 (k) ⇄ PCl3 (k) + Cl2 (k); ΔH > 0.

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

A. thêm PCl3 vào hệ phản ứng.

b)

B. tăng áp suất của hệ phản ứng.

c)

C. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

d)

D. thêm Cl2 vào hệ phản ứng.

42.

Cho cân bằng hoá học: H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI (k); DH > 0.

Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

A. tăng nhiệt độ của hệ.

b)

B. giảm nồng độ HI.

c)

C. tăng nồng độ H2.

d)

D. giảm áp suất chung của hệ.

43.

Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Phát biểu đúng là:

a)

A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

b)

B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.

c)

C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

d)

D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.

44.

Cho các cân bằng sau:

(I) 2HI (k) ⇄ H2 (k) + I2 (k);

(II) CaCO3 (r) ⇄ CaO (r) + CO2 (k);

(III) FeO (r) + CO (k) ⇄ Fe (r) + CO2 (k);

(IV) 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k).

Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 1.

45.

Xét phản ứng thuận nghịch : CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k) (∆H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào khi thêm liên tục CO vào

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

46.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) CO (k) + H2 (k) (∆H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm xúc tác

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

47.

Cho phản ứng : 2SO2 (g) + O2 (g) ⇌ 2SO3   (g) , ΔrHo 298= - 197 kJ     

Khi tăng nhiệt độ và tăng áp suất chung thì cân bằng của phản ứng trên chuyển dịch tương ứng là

a)

thuận và nghịch

b)

thuận và thuận

c)

nghịch và thuận

d)

nghịch và nghịch

48.

Cho phản ứng C(s) + H2O(g) ⇌ CO(g) + H2(g). Với ΔrH0298 = 131 kJ. Yếu tố làm phản ứng trên chuyển dịch theo chiều thuận là

a)

Tăng ápsuất.

b)

Giảm nhiệt độ.

c)

Giảm nồng độ khí H2 .

d)

Thêm carbon.

49.

Trong dung dịch muối dichromate luôn có cân bằng:

           Cr2O72- (da cam)   + H2O \leftrightarrow  2CrO42- (vàng) + 2H+

               

Nếu thêm dung dịch acid HBr đặc và dư vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch có màu

a)

màu da cam

b)

màu vàng

c)

mất màu

d)

màu nâu đỏ

50.

Trong hệ cân bằng: A(g) + 2B(g) \rightarrow C(g) có nồng độ cân bằng các chất là: [A] = 0,06M; [B] = 0,12M; [C] = 0,216M. Tính hằng số cân bằng

(a)  

51.

Dung dịch có nồng độ ion H+ = 10-3 M. Giá trị pH của dung dịch là

(a)  

52.

Dung dịch có nồng độ ion OH - = 10 -3 M. Giá trị pH của dung dịch là

(a)  

53.

Cho phương trình: S2- + H2O ⇌ HS- + OH-. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

S2- là ba se

b)

H2O là ba se

c)

HS- là ba se

d)

S2- là a cid

54.

Dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ?

a)

HCl

b)

NaOH

c)

NaCl

d)

KOH

55.

Dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh?

a)

HCl

b)

NaOH

c)

H2SO4

d)

NaCl

56.

Dãy các chất đều là chất điện li mạnh là

a)

KOH, NaCl, H2CO3.

b)

HClO, NaNO3, Ca(OH)2.

c)

Na2S, Mg(OH)2 , HCl.

d)

HCl, Fe(NO3)3, Ba(OH)2

57.

Nồng độ mol của ion H+ có trong dung dịch H2SO4 0,025M

a)

1

b)

0,5

c)

0,25

d)

0,05

58.

Dung dịch có [H+] = 0,01M. Môi trường của dung dịch là:

a)

Kiềm.

b)

Axit.

c)

Trung tính.

d)

Không xác định.

59.

Chỉ dùng quỳ tím, có thể nhận biết ba dung dịch riêng biệt nào sau đây?

a)

HCl, NaNO3, Ba(OH)2.

b)

H2SO4, HCl, KOH.

c)

H2SO4, NaOH, KOH.

d)

Ba(OH)2, NaCl, H2SO4.

60.

Phản ứng Ba(OH)2 tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2 có phương trình ion thu gọn là

a)

Ba2+ + NO3- → Ba(NO3)2.

b)

Cu2+ + OH- → CuOH.

c)

Cu2+ + 2OH- → Cu(OH)2.

d)

Cu(OH)2 → Cu2+ + 2OH-.

61.

Hãy chỉ ra điều sai về pH

a)

A. pH = -lg [H+]

b)

B. pH + pOH = 14

c)

C. [H+] = 10 a thì pH= a

d)

D. [H+]. [OH-] = 10-14

62.

Dung dịch A có a mol NH4+ , b mol Mg2+, c mol SO42-, d mol HCO3-. Biểu thức nào biểu thị sự liên quan giữa a, b, c, d ?

a)

2a + b = 2c + d

b)

2a + 2b = 2c + 2d

c)

a + 2b = 2c + d

d)

a + 2b = c + 2d

63.

Dung dịch Y chứa 0,02 mol Mg2+; 0,02 mol Na+; 0,03 mol Cl và y mol SO42–. Giá trị của y là

a)

0,015 mol

b)

0,02 mol

c)

0,005

d)

0,01

64.

Tổng nồng độ mol/l của các ion trong dung dịch K2CO3 0,1 M là

a)

0,02

b)

0,03

c)

0,2

d)

0,3

65.

Dung dịch A có a mol NH4+ , b mol Mg2+, c mol SO42-, d mol HCO3-. Biểu thức nào biểu thị sự liên quan giữa a, b, c, d ?

a)

2a + b = 2c + d

b)

2a + 2b = 2c + 2d

c)

a + 2b = 2c + d

d)

a + 2b = c + 2d

66.

Cho dung dịch gồm các ion Fe3+ (0,2 mol) ; NO3- (0,1 mol); Mg2+ (0,1 mol ) và

SO42- (a mol). Gía trị của a là

a)

0,7 mol

b)

0,35 mol

c)

0,3 mol

d)

0,6 mol

67.

Cho dung dịch gồm các ion Fe3+ (0,2 mol) ; NO3- (0,1 mol); Mg2+ (0,1 mol ) và

SO42- (a mol). Cô cạn dung dịch thu được khối lượng muối khan là :

a)

55,6 g

b)

58,9 g

c)

53,4 g

d)

54,7 g