wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Các phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta là

a)

Chân thả chăn nuôi công nghiệp chăn nuôi bán công nghiệp

b)

Chăn nuôi nông hộ, nuôi nhốt, bán chăn thả

c)

Chăn thả chăn nuôi truyền thống bán chăn thả

d)

Chăn thả nuôi nhốt chăn nuôi truyền thống

2.

Phát triển chăn nuôi góp phần tạo ra nền nông nghiệp bền vững vì

a)

Chăn nuôi phát triển sẽ thúc đẩy nhanh trồng trọt phát triển và ngược lại

b)

Sản phẩm chăn nuôi sẽ dần thay thế cho sản phẩm của trồng trọt

c)

Chăn nuôi có hiệu quả kinh tế cao hơn so với trồng trọt

d)

Chăn nuôi có nhiều vai trò quan trọng hơn so với trồng

3.

Phát triển chăn nuôi góp phần tạo ra nền nông nghiệp bền vững vì

a)

Chăn nuôi phát triển sẽ thúc đẩy nhanh trồng trọt phát triển và ngược lại

b)

Sản phẩm chăn nuôi sẽ dần thay thế cho sản phẩm của trồng trọt

c)

Chăn nuôi có hiệu quả kinh tế cao hơn so với trồng trọt

d)

Chăn

4.

Nhân giống vật nuôi gồm hai phương pháp

a)

Nhân giống thuần chủng và lai giống

b)

Thụ tinh nhân tạo và thụ tinh trong ống nghiệm

c)

Lai xa và lai cải tạo

d)

Có nhiều hơn hai phương pháp

5.

Sức sản xuất của vật nuôi có thể là

a)

Khả năng tiêu tốn thức ăn

b)

Tốc độ phát triển toàn thiện

c)

Tốc độ tăng khối lượng cơ thể

d)

Khả năng sinh sản

6.

Có mấy điều kiện để được công nhận là một giống vật nuôi

a)

4

b)

3

c)

6

d)

5

7.

Có mấy cách để phân loại giống vật nuôi

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có dự kiến bộ vượt bậc là nhờ vào

a)

Thành tựu khoa học kỹ thuật

b)

Sự thuận lợi của điều kiện tự nhiên

c)

Lực lượng lao động dồi dào

d)

Kinh nghiệm sản xuất của con người

9.

Ý nào đúng nhất khi nói về giống vật nuôi

a)

Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi cùng loài cùng nguồn gốc có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau được hình thành củng cố phát triển do tác động của con người

b)

Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi cùng nguồn gốc được hình thành củng cố phát triển do tác động của con người

c)

Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau được hình thành củng cố phát triển do tác động của con người

d)

Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi cùng loài được hình thành củng cố phát triển do tác động của con người

10.

Những nước nào sau đây sản xuất nhiều thịt và sữa bò nhất trên thế giới là

a)

Hoa Kỳ Thái Lan Trung Quốc ac hen ti na

b)

Hoa Kỳ ấn Độ Trung Quốc Ac hen ti na

c)

Hoa Kỳ Brazil Trung Quốc ac hen ti na

d)

Hoa Kỳ mexico Trung Quốc Ac hen ti na

11.

Phương thức chăn nuôi công nghiệp thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây

a)

Chế biến tổng hợp

b)

Cây thức ăn cho gia súc

c)

Hoa màu lương thực

d)

Đồng cỏ tự nhiên

12.

Ngoài các đồng cỏ tự nhiên phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi hiện nay là do

a)

Ngành trồng trọt cung cấp

b)

Ngành thủy sản cung cấp

c)

Công nghiệp chế biến cung cấp

d)

Ngành lâm nghiệp cung cấp

13.

Đâu không phải triển vọng của ngành chăn nuôi ở Việt Nam

a)

Chăn nuôi Hữu cơ

b)

Phát triển chăn nuôi nông hộ

c)

Phát triển chăn nuôi trang trại

d)

Liên kết giữa các khâu chăn nuôi giết mổ và phân phối

14.

Các phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta là

a)

Chăn thả chăn nuôi truyền thống bán chăn thả

b)

Chăn thả chăn nuôi công nghiệp chăn nuôi bán công nghiệp

c)

Chăn nuôi nông hộ nuôi nhốt bán chăn thả

d)

Chăn thả nuôi nhốt chăn nuôi truyền thống

15.

Nhóm vật nuôi nào sau đây được phân loại theo mục đích sử dụng

a)

Vật nuôi lấy thịt vật nuôi lấy trứng

b)

Vật nuôi đẻ con vật nuôi đẻ trứng

c)

Vật nuôi ngoại nhập vật nuôi bản địa

d)

Vật nuôi trên cạn vật nuôi dưới nước

16.

Giống lợn ladracer có tỉ lệ thịt nạc cao trong khi đó lợn ỉn lại có tỉ lệ nạp thấp tỉ lệ mỡ cao thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi

a)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi

b)

Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi

c)

Điều kiện chăm sóc kém nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt

d)

Điều kiện chăm sóc kém nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao

17.

Đâu không phải là một trong số các biểu hiện của thể chất

a)

Hiệu quả sử dụng thức ăn

b)

Kích thước cơ thể

c)

Tốc độ lớn

d)

Sức khỏe

18.

Đâu không phải cách để phân loại giống vật nuôi

a)

Dựa vào nguồn gốc

b)

Dựa vào mục đích khai thác

c)

Dựa vào mức độ hoàn thiện

d)

Dựa vào giới tính

19.

Nhân giống vật nuôi gồm các phương pháp

a)

Nhân giống thuần chủng và gây đột biến

b)

Nhân giống thuần chủng và lai giống

c)

Lai giống và gây đột biến

d)

Nhân giống thuần chủng và chọn lọc cá thể

20.

Những tiêu chí cơ bản để đánh giá chọn lọc giống vật nuôi là

a)

Ngoại hình khả năng sinh trưởng và phát dục năng suất và chất lượng sản phẩm

b)

Ngoại hình thể chất khả năng sinh trưởng và phát dục năng suất và chất lượng sản phẩm

c)

Ngoại hình thể chất khả năng sinh sản năng suất và chất lượng sản phẩm

d)

Ngoại hình trọng lượng khả năng sinh trưởng và phát dục năng suất và chất lượng sản phẩm

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự thay đổi của ngành chăn nuôi trong nền công nghiệp hiện đại

a)

Từ chân thể sang nửa chuồng trại rồi chuồng trại

b)

Từ nửa chuồng trại đến công nghiệp

c)

Từ đa canh độc canh tiến đến chuyên môn hóa

d)

Từ lấy thịt sửa trứng đến lấy sức kéo phân bón

22.

Để phát triển chăn nuôi toàn diện cần phải đa dạng hóa về

a)

Các loại vật nuôi quy mô chăn nuôi

b)

Thức ăn chăn nuôi cơ sở vật chất

c)

Quy mô chăn nuôi thức ăn chăn nuôi

d)

Các loại vật nuôi thức ăn chăn nuôi

23.

Thế nào sau đây không phải là mục đích của phương pháp nhân giống thuần chủng

a)

Phát triển khai thác ưu thế của các giống vật nuôi nội

b)

Bổ sung các tính trạng tốt có ở các giống khác nhau

c)

Phát triển về số lượng đối với giống nhập nội và củng cố các đặc tính mong muốn đối với các giống mới gây Thành

d)

Bảo tồn các giống vật nuôi quý hiếm

24.

Trâu và bò đều có đặc điểm phân bố gắn với các đồng cỏ tươi tốt nhưng trâu lại khác với bò là

a)

Phân bố ở những nước có khí hậu nhiệt đới khô hạn

b)

Phân bố ở những nước có khí hậu nhiệt đới ẩm

c)

Phân bố ở những nước có điều kiện tự nhiên khắc nghiệt

d)

Phân bố ở những nước có khí hậu lạnh giá

25.

Một trong những vai trò quan trọng của ngành chăn nuôi đối với đời sống con người là

a)

Cung cấp nguyên liệu để sản xuất ra các mặt hàng tiêu dùng

b)

Cung cấp nguồn thực phẩm có dinh dưỡng cao

c)

Cung cấp nguồn gen quý hiếm

d)

Cung cấp nguồn đạm động vật bồi dưỡng dễ tiêu hóa không gây béo phì

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi

a)

Chăn nuôi kết hợp với trồng trọt tạo ra nền nông nghiệp bền vững

b)

Vật nuôi vốn là động vật hoang dã được con người thuần dưỡng

c)

Chăn nuôi là ngành cổ xưa nhất của nhân loại hơn cả trồng trọt

d)

Vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế hiện đại càng bị nhỏ lại

27.

Nhà ông sáu ở nông thôn ông có một đàn gà 20 con em hãy đề xuất một phương thức chăn nuôi để ông sáu nuôi gà hiệu quả

a)

Chăn nuôi công nghiệp

b)

A và b đều phù hợp

c)

Chăn nuôi bán công nghiệp

d)

Chăn thả tự do

28.

Một trong những vai trò quan trọng của ngành chăn nuôi đối với đời sống con người là

a)

Cung cấp nguyên liệu để sản xuất ra các mặt hàng tiêu dùng

b)

Cung cấp nguồn thực phẩm có d² cao

c)

Cung cấp nguồn gen quý hiếm

d)

Cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng dễ tiêu hóa không gây béo phì

29.

Phát triển chăn nuôi góp phần tạo nên nền nông nghiệp bền vững vì

a)

Chăn nuôi phát triển sẽ thúc đẩy nhanh trồng trọt phát triển và ngược lại

b)

Sản phẩm chăn nuôi sẽ dần thay thế cho sản phẩm của trồng trọt

c)

Chăn nuôi có hiệu quả kinh tế cao hơn so với trồng trọt

d)

Chăn nuôi có nhiều vai trò hơn so với trồng trọt

30.

Chăn nuôi đóng góp như thế nào vào việc cung cấp thực phẩm cho con người

a)

Chăn nuôi cung cấp thực phẩm từ động vật nuôi như thịt sữa trứng

b)

Chăn nuôi không liên quan đến việc cung cấp thực phẩm

c)

Chăn nuôi cung cấp thực phẩm từ nông sản như rau hoa quả

d)

Chăn nuôi chỉ cung cấp thực phẩm từ động vật hoang dã

31.

Điều nào sau đây không phải đặc điểm của chăn nuôi công nghiệp

a)

Số lượng vật nuôi lớn được nhốt hoàn toàn trong chuồng trại

b)

Sử dụng thức ăn công nghiệp do con người cung cấp

c)

Trang thiết bị kỹ thuật chăn nuôi hiện đại

d)

Số lượng vật nuôi ít được nhốt hoàn toàn trong chuồng trại

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi

a)

Chăn nuôi kết hợp với trồng trọt tạo ra nền nông nghiệp bền vững

b)

Vẫn nuôi vốn là động vật hoang dã được con người thuần dưỡng

c)

Chăn nuôi là ngành của xưa nhất của nhân loại hơn cả trồng trọt

d)

Vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế hiện đại càng bị nhỏ lại

33.

Gia đình bạn a vừa mới mua một khu đất rộng lớn ở khu vực nông thôn với khí hậu nhiệt đới và điều kiện đất đai đa dạng bạn a và gia đình quyết định bắt đầu một trang trại nhỏ để chăn nuôi bò lấy thịt ngầm đem lại hiệu quả kinh tế cao cho gia đình vậy giống bò nào là sự lựa chọn hợp lý nhất

a)

Bò móng cái

b)

Bò Ayrshire

c)

Bò Charolais

d)

Bò Hereford

34.

Tác dụng của các loại cảm biến trong chăn nuôi là

a)

Theo dõi các chỉ số của vật nuôi môi trường

b)

Theo dõi được thói quen sinh hoạt và chế độ ăn uống của vật nuôi

c)

Phát hiện dịch bệnh và chữa các loại bệnh đơn giản

d)

Điều chỉnh các yếu tố môi trường khi phát hiện có sự chênh lệch lớn

35.

Lai kinh tế là gì

a)

Là lai giữa các cá thể của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điểm tốt hơn bố mẹ

b)

Là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

c)

Là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

d)

Là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản suất cao hơn

36.

Tơ động vật hoang dã trở thành vật nuôi động vật trải qua quá trình gì

a)

Cho ăn

b)

Huấn luyện

c)

Thuần hóa

d)

Chọn lọc

37.

Đâu không phải triển vọng của ngành chăn nuôi ở Việt Nam

a)

Chăn nuôi hữu cơ

b)

Phát triển chăn nuôi nông hộ

c)

Phát triển chăn nuôi trang trại

d)

Liên kết giữa các khâu chăn nuôi giết mổ và phân phối

38.

Việc chọn giống vật nuôi phù hợp là rất quan trọng để đảm bảo hiệu quả chăn nuôi và đáp ứng nhu cầu của người nuôi khi lựa chọn giống vật nuôi cần xem xét nhiều yếu tố như khí hậu địa phương mục đích nuôi (sản xuất thịt giữa trứng hay làm thú cưng )và đặc điểm của giống vật nuôi trong các giống gà sau đây giống nào nổi bật với khả năng sản xuất chúng cao và thích ứng tốt với môi trường Công nghiệp

a)

Gà lương Phượng

b)

Gà Đông tảo

c)

Gà ri

d)

Gà isa brown

39.

Nhận định nào sau đây đúng với vai trò của ngành chăn nuôi đối với con người

a)

Cung cấp nguồn lương thực bồi dưỡng cho con người

b)

Đảm bảo nâng cao dinh dưỡng trong bữa ăn hàng ngày

c)

Cung cấp nhiên liệu cho công nghiệp chế biến

d)

Là dược liệu ít có giá trị xuất khẩu thu ngoại tệ

40.

Nuôi gà có thể cung cấp những sản phẩm nào sau đây 1 sữa

2 trứng

3 thịt

4 sức kéo

5 phân hữu cơ

6 lông vũ

a)

1 2 3 5

b)

2356

c)

2 3 4 5

d)

1 2 5 6

41.

Ứng dụng công nghệ trong quản lý vật nuôi có lợi ích gì

a)

Theo dõi được hoạt động thường ngày của người lao động chăn nuôi

b)

Quản lý được đàn vật nuôi với quy mô nhỏ số lượng vật nuôi ít

c)

Nắm được tình trạng địa hình nơi đang chăn thả đàn vật nuôi

d)

Theo dõi được tình trạng sức khỏe chu kỳ sinh sản,.... của vật nuôi

42.

Phương thức chăn thả tự do có ưu điểm gì

a)

Mức đầu tư thấp tận dụng thức ăn tự nhiên và phụ phẩm

b)

Kiểm soát được dịch bệnh năng suất và hiệu quả nuôi cao

c)

Mức đầu tư thấp năng suất và hiệu quả nuôi cao

d)

Kiểm soát được dịch bệnh tận dụng thức ăn tự nhiên và phụ phẩm

43.

Phát biểu nào dưới đây là không đúng về vai trò của chăn nuôi

a)

Sản phẩm chăn nuôi là nguồn cung cấp lương thực chính cho con người

b)

Sản phẩm chăn nuôi có giá trị dinh dưỡng cao là nguồn cung cấp dinh dưỡng quan trọng cho con người

c)

Chất thải vật nuôi là nguồn phân hữu cơ quan trọng góp phần nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm trồng trọt

d)

Phát triển chăn nuôi góp phần tạo việc làm và tăng thu nhập cho người lao động

44.

Đâu không phải sản phẩm của ngành chăn nuôi

a)

Thịt bò

b)

Thịt gà

c)

Sữa đậu nành

d)

Trứng vịt

45.

Những loại vật nuôi nào phù hợp với phương thức chăn nuôi công nghiệp

a)

Gà vịt lợn

b)

Trâu bò

c)

Ong

d)

Cừu dê

46.

Biểu hiện nào sau đây không đúng với những tiến bộ của cơ sở thích ăn cho chăn nuôi hiện nay

a)

Các đồng cỏ ở tự nhiên được cải tạo

b)

Đồng cỏ trồng giống có năng suất cao

c)

Nhiều thức ăn chế biến từ công nghiệp

d)

Diện tích mặt nước nuôi trồng tăng lên

47.

Chọn phát biểu đúng về công tác giống vật nuôi

a)

Để nâng cao hiệu quả chăn nuôi cần làm tốt công tác việc chọn lọc và nhân giống để tạo ra các giống vật nuôi có năng suất và chất lượng ngày càng tốt hơn

b)

Công tác giống vật nuôi trong chăn nuôi là không cần thiết

c)

Chỉ cần chọn lọc tạo ra một giống vật nuôi tốt nhất

d)

Giống vật nuôi cho năng suất cao không cần thay thế trong tương lai

48.

Chọn phát biểu không đúng về thể chất của vật nuôi

a)

Thể chất được đánh giá dựa vào tốc độ tăng khối lượng cơ thể

b)

Thể chất là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi

c)

Thể chất có liên quan đến sức sản xuất và khả năng thích nghi với điều kiện môi trường sống của vật nuôi

d)

Thể chất được hình thành bởi tính di truyền và điều kiện phát triển cá thể của vật nuôi

49.

Làm thế nào người ta có thể nâng cao được năng suất của lượng Landrace

a)

Chọn ra con cái có tính trạng tốt nhất và con đực có tính trạng tốt nhất trong đàn

b)

Chọn ra hai con lợn khác giới bất kỳ

c)

Loại bỏ những con lợn có biểu hiện bệnh tật hoặc năng suất kém

d)

Chọn con cái tốt nhất giao phối con đực của giống khác tốt hơn

50.

Trong các ý sau hãy chỉ ra mục đích của lai giống

a)

Tăng số lượng cá thể của giống

b)

Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

c)

Nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống khả năng sản xuất ở đời con nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng sản phẩm

51.

Nhân giống thuần chủng là gì

a)

Là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái của cùng một giống cho giao phối với nhau tạo ra thế hệ con chỉ mang những đặc điểm của một giống ban đầu duy nhất

b)

Là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo ra con lai mang đặc điểm di truyền mới của bố mẹ

c)

Là phương pháp thụ tinh nhân tạo từ trứng và tinh trùng của vật nuôi cùng một giống

d)

Là phương pháp lai giữa hai cá thể cùng loài

52.

Ý nào sau đây không phải mục đích của nhân giống thuần chủng

a)

Nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống khả năng sản xuất ở đời con nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi

b)

Tăng số lượng cá thể của giống

c)

Bảo tồn quỹ Zen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

53.

Để phát triển chăn nuôi toàn diện cần phải đa dạng hóa về

a)

Các loại vật nuôi quy mô chăn nuôi

b)

Thức ăn chăn nuôi cơ sở vật chất

c)

Quy mô chăn nuôi thức ăn chăn nuôi

d)

Các loại vật nuôi thức ăn chăn nuôi

54.

Lai xa là gì

a)

Là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn

b)

Là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

c)

Là lai giữa các cá thể của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điểm tốt hơn bố mẹ

d)

Là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

55.

Chọn lọc bằng chỉ thị phân tử rút ngắn thời gian chọn lọc giảm chi phí và công lao động vì đây là phương pháp chọn lọc

a)

Cá thể dựa trên các gen quy định hoặc có liên quan đến một tính trạng mong muốn nào đó

b)

Dựa trên đoạn DNA nhắn có liên kết chặt chẽ với gen quy định một tính trạng nào đó

c)

Dựa vào phả hệ để xem xét các đời tổ tiên

d)

Các cá thể dựa trên các đoạn mã ARN có liên quan đến một tính trạng mong muốn nào đó

56.

Tại sao yêu cầu đạo đức nghề nghiệp là một yếu tố quan trọng trong ngành chăn nuôi

a)

Đạo đức nghề nghiệp đảm bảo người lao động có ý thức bảo vệ môi trường và chăm sóc vật nuôi

b)

Đạo đức nghề nghiệp thể hiện khả năng vận hành thiết bị công nghệ cao trong chăn nuôi

c)

Đạo đức nghề nghiệp giúp người lao động có kiến thức về chăn nuôi và kinh tế

d)

Đạo đức nghề nghiệp làm cho người lao động chăm chỉ cần cù trong công việc chăn nuôi

57.

Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là

a)

Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau

b)

Được hội đồng giống Quốc gia công nhận

c)

Có một số lượng cá thể không ổn định

d)

Ngoại hình và năng suất giống nhau không phân biệt với giống khác

58.

Gia đình ông Minh mới mua một khu đất rộng 5000 m², ở nông thôn để bắt đầu chăn nuôi heo với mục đích cung cấp lương thực phẩm cho gia đình và có thể bán thêm ra thị trường địa phương nếu ông Minh tận dụng nguồn thức ăn phong phú của địa phương và muốn giảm chi phí thức ăn cho heo thì ông ấy nên chọn phương pháp nào

a)

Chăn nuôi heo nhốt toàn bộ

b)

Chăn nuôi heo thả

c)

Chăn nuôi heo bằng phương pháp kết hợp

d)

Chăn nuôi heo với thức ăn tự chế

59.

Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào Nhân tố nào sau đây

a)

Dịch vụ thú y

b)

Cơ sở nguồn thức ăn

c)

Giống gia súc gia cầm

d)

Thị

60.

Điểm khác nhau cơ bản trong ngành chăn nuôi giữa các nước phát triển và các nước đang phát triển là

a)

Các nước phát triển tỉ trọng ngành chăn nuôi trong giá trị sản lượng nông nghiệp cao

b)

Các nước phát triển tỉ trọng ngành chăn nuôi trong giá trị sản lượng nông nghiệp thấp

c)

Các nước phát triển có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành chăn nuôi

d)

Các nước phát triển có ít điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành chăn nuôi

61.

Điểm khác nhau cơ bản dễ nhận thấy nhất về chăn nuôi giữa các nước phát triển và các nước đang phát triển là

a)

Tỷ trọng trong cơ cấu giá trị sản lượng nông nghiệp

b)

Cơ cấu ngành chăn nuôi

c)

Phương pháp chăn nuôi

d)

Điều

62.

Các nước đang phát triển ngành chăn nuôi trưa trở thành ngành chính do

a)

Thị trường tiêu thụ hạn chế

b)

Dịch vụ thú y giống còn hạn chế

c)

Cơ sở thức ăn không ổn định

d)

Lao động thiếu Kinh nghiệm sản xuất

63.

Các tiêu chí cơ bản để đánh giá chọn lọc vật nuôi là

a)

Ngoại hình thể chất khả năng sinh trưởng và phát dục chu kì động dục

b)

Ngoại hình thể chất khả năng sinh trưởng và phát dục sức sản xuất

c)

Ngoại hình thể chất chu kì động dục sức sản xuất

d)

Tất cả đều sai

64.

Trong các ý sau hãy chỉ ra mục đích của lai giống

a)

Tăng số lượng cá thể của giống

b)

Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

c)

Nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống khả năng sản xuất ở đời con nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi

d)

Duy trì và cải tiến năng khớp và chất lượng của giống

65.

Một trong những vai trò quan trọng của ngành chăn nuôi đối với đời sống con người là

a)

Cung cấp nguyên liệu để sản xuất ra các mặt hàng tiêu dùng

b)

Cung cấp nguồn thực phẩm có dinh dưỡng cao

c)

Cung cấp nguồn gen quý hiếm

d)

Cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng dễ tiêu hóa không gây béo phì