wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTGK

Total questions: 70

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm giúp phân biệt cơ khí chế tạo với các ngành nghề khác?

a)

Thực hiện quy trình một cách linh hoạt, có thể tự điều chỉnh.

b)

Sử dụng bản vẽ kĩ thuật khi chế tạo sản phẩm.

c)

Sử dụng các loài vật liệu chế tạo chủ yếu là gỗ.

d)

Các thiết bị sản xuất chủ yếu là các máy tính.

2.

Cơ khí chế tạo là ngành

a)

chăn nuôi để sản xuất thực phẩm phục vụ cho sản xuất và đời sống.

b)

xây dựng các công trình kiến trúc phục vụ cho sản xuất và đời sống.

c)

chế tạo ra các loại máy móc, thiết bị, đồ dùng, …. phục vụ cho sản xuất và đời sống.

d)

thiết kế ra các loại máy móc, thiết bị, đồ dùng,….phục vụ cho sản xuất và đời sống.

3.

Đâu không phải ngành nghề cơ khí chế tạo?

a)

Thợ lắp ráp cơ khí.

b)

Kĩ sư cơ học.

c)

Thợ gia công cơ khí.

d)

Kĩ sư cơ khí.

4.

Hãy sắp xếp các bước sau cho đúng với quy trình chế tạo cơ khí?

1-  Gia công chi tiết.

2-     Chuẩn bị chế tạo.

3-     Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm.

4-     Lắp ráp chi tiết.

a)

2 - 1 - 4 - 3     

b)

2 - 1 - 3 - 4

c)

2 - 4 - 1 - 3

d)

1 - 2 - 3 - 4

5.

Mục đích của lập quy trình công nghệ gia công chi tiết là

a)

chọn chi tiết dễ gia công.

b)

chọn bản vẽ kĩ thuật cho phù hợp với chi tiết gia công.

c)

chế tạo sản phẩm đúng yêu cầu kĩ thuật và giảm thiểu chi phí

d)

chọn phôi phải có độ cứng cao.

6.

Căn cứ vào cấu tạo và tính chất, vật liệu cơ khí được chia làm mấy nhóm?

a)

3 nhóm

b)

4 nhóm

c)

5 nhóm

d)

2 nhóm

7.

Vật liệu cơ khí là

a)

vật liệu được sử dụng trong sản xuất cơ khí để chế tạo ra các máy móc, thiết bị, công trình.

b)

ngành chế tạo ra các loại máy móc, thiết bị, đồ dùng… phục vụ cho sản xuất và đời sống.

c)

các vật liệu được sử dụng trong sản xuất cơ khí để chế tạo ra các máy móc, thiết bị, công trình, đồ dùng phục vụ cho sản xuất và đời sống.

d)

ngành chế tạo ra các vật liệu cơ khí để chế tạo ra các máy móc, thiết bị, công trình…..phục vụ cho sản xuất và đời sống.

8.

Tính chất nào sau đây thuộc tính cơ học của vật liệu cơ khí?

a)

Tính chịu mòn hóa học từ môi trường

b)

Độ cứng, tính dẻo, tính bền

c)

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt

d)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt

9.

Sản phẩm cơ khí trong hình được làm bằng vật liệu nào?

a)

Nhựa

b)

Composite

c)

Cao su

10.

Vật liệu có độ cứng thấp, dễ gia công, dễ đúc, chịu nén tốt nên thường được dùng để đúc bệ máy là?

a)

Gang xám

b)

Gang trắng

c)

Gang dẻo

d)

Hợp kim

11.

Vật liệu có màu trắng bạc, khối lượng riêng nhỏ, tính dẫn điện, dẫn nhiệt cao, chống ăn mòn tốt, dẻo là

a)

Gang

b)

Hợp kim nhôm

c)

Hợp kim đồng

d)

thép

12.

Kính sẽ có chống khả năng chống bám nước, bám bụi, cản được tia tử ngoại và bức xạ sóng ngắn trong khi độ trong suốt không ảnh hưởng nếu được ứng dụng bởi vật liệu nào

a)

Vật liệu nano     

b)

Composite nền hữu cơ       

c)

Nhựa nhiệt rắn       

d)

Nhựa nhiệt dẻo

13.

Vì sao đá mài, đĩa cắt thường được làm bằng gốm ôxit?

a)

Gốm ôxit có độ bền cơ học  và tính dẫn điện cao.

b)

Gốm ôxit có độ bền nhiệt và tính dẫn nhiệt cao.

c)

Gốm ôxit có tính dẫn điện, dẫn nhiệt cao.

d)

Gốm ôxit có độ bền nhiệt và độ bền cơ học rất cao.

14.

Thép có hàm lượng carbon là?

a)

< 2,14%           

b)

≤ 2,14%               

c)

2,14 %                       

d)

≥ 2,14%

15.

Dựa vào sự hình thành phoi của quá trình gia công mà  gia công cơ khí được phân loại:

a)

Dựa vào sự hình thành phoi của quá trình gia công mà  gia công cơ khí được phân loại:

b)

Gia công cơ khí truyền thống và gia công cơ khí có phoi

c)

Gia công cơ khí không phoi và gia công cơ khí truyền thống

d)

Gia công cơ khí truyền thống và gia công cơ khí hiện đại

16.

Phương pháp gia công có phoi là?

a)

Tiện

b)

Đúc

c)

Rèn

17.

Đây là phương pháp gia công cơ khí nào?

a)

Phương pháp mài

b)

Phương pháp rèn

c)

Phương pháp hàn

d)

Phương pháp

18.

Gia công không phoi là

a)

phương pháp gia công cơ khí mà vật liệu đầu vào sau khi trải qua quá trình gia công không bị loại bỏ ra khỏi sản phẩm.

b)

phương pháp gia công cơ khí mà sản phẩm được hình thành nhờ sự bóc tách lớp vật liệu ra khỏi phôi.

c)

phương pháp gia công cơ khí mà sản phẩm được hình thành nhờ sự bóc tách lớp vật liệu ra khỏi phôi trong quá trình gia công.

d)

phương pháp gia công cơ khí mà vật liệu đầu vào không bị loại bỏ ra khỏi sản phẩm.

19.

Quá trình tạo ra sản phẩm của phương pháp rèn khuôn?

a)

Phôi → Nung nóng phôi → Tác động ngoại lực → Cho phôi vào khuôn → Tách khuôn → Sản phẩm rèn.

b)

Phôi → Nung nóng phôi → Tác động ngoại lực → Sản phẩm rèn.

c)

Phôi → Nung nóng phôi → Cho phôi vào khuôn → Tác động ngoại lực → Tách khuôn → Sản phẩm rèn.

d)

Phôi → Nung nóng phôi → Tác động ngoại lực.

20.

Sản phẩm của phương pháp hàn là?

a)

Bạc lót             

b)

Khung xe ô tô             

c)

Khớp nối    

d)

Vỏ động cơ xe máy

21.

Đâu không là sản phẩm của cơ khí chế tạo?

a)

Nhà xưởng

b)

Trung tâm thương mại

c)

Tàu thủy

d)

Máy bơm

22.

Bản vẽ kĩ thuật có vai trò gì trong quá trình chế tạo cơ khí?

a)

Nâng cao hiệu quả, đảm bảo yêu cầu kĩ thuật cho quá trình chế tạo.

b)

Giúp người tiêu dùng sử dụng các sản phẩm một cách hiệu quả và an toàn.

c)

Cung cấp thông tin cho quá trình gia công, lắp ráp.

d)

Cung cấp các thiết bị sản xuất.

23.

Mặt trái của sự phát triển ngành cơ khí chế tạo là:

a)
  1. Tiêu tốn, lãng phí tài nguyên

b)
  1. Tạo nên sự thất nghiệp

c)
  1. Khiến con người trở lên lười hơn

d)
  1. Gây ô nhiễm môi trường nếu chất thải không được xử lí

24.

Quy trình chế tạo sản phẩm quả tạ học trong môn thể dục như thế nào?

a)
  1. Gia công chi tiết, lắp ráp chi tiết, kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm, đưa ra thị trường

b)
  1. Chuẩn bị chế tạo, gia công chi tiết, kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm

c)
  1. Chuẩn bị chế tạo, gia công chi tiết, lắp ráp chi tiết, đưa ra thị trường

d)
  1. Gia công chi tiết, lắp ráp chi tiết, đóng gói sản phẩm, đưa ra thị trường

25.

Quy trình chế tạo sản phẩm bút bi như thế nào?

a)

Gia công chi tiết, lắp ráp chi tiết, kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm, đưa ra thị trường

b)

Chuẩn bị chế tạo, gia công chi tiết, lắp ráp chi tiết, kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm

c)

Chuẩn bị chế tạo, gia công chi tiết, lắp ráp chi tiết, đưa ra thị trường

d)

Gia công chi tiết, lắp ráp chi tiết, đóng gói sản phẩm, đưa ra thị trường

26.

Việc sử dụng các sản phẩm cơ khí chế tạo trong sản xuất sẽ đem lại điều gì?

a)

Tăng năng suất lao động và tiết kiệm tài nguyên.

b)

Tăng năng suất, giảm sức lao động.

c)

Tiết kiệm tài nguyên.

d)

Giảm sức lao động, tăng năng suất lao động và tiết kiệm tài nguyên.

27.

Lí do gì khiến vật liệu kim loại trở thành vật liệu chế tạo chủ yếu?

a)

Tính gia công tốt, độ bền và độ cứng cao.

b)

Độ cứng cao, độ dẻo cao, tính cơ học thấp.

c)

Độ bền cao, độ cứng thấp, tính cơ học thấp.

d)

Độ cứng thấp, độ dẻo cao và tính gia công tốt.

28.

Vật liệu nào sau đây là vật liệu mới?

a)

Hợp kim nhôm.          

b)

Vật liệu nano.

c)

Cao su

29.

Đâu không phải tính chất của vật liệu kim loại?

a)

Tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.          

b)

Hầu hết có khả năng biến dạng dẻo.

c)

Độ bền cơ học cao.    

d)

Độ bền hóa học cao.

30.

Vật liệu gang được chia thành các loại nào?

a)

Gang xám, gang trắng, gang dẻo.      

b)

Gang cứng, gang giòn, gang dẻo.

c)

Gang xám, gang cứng, gang dẻo       

d)

Gang đen, gang trắng, gang cứng

31.

Vật liệu có màu trắng bạc, khối lượng riêng nhỏ, tính dẫn điện, dẫn nhiệt cao, chống ăn mòn tốt, dẻo là

a)

Gang

b)

Thép

c)

Hợp kim nhôm

d)

Hợp kim đồng

32.

Vì sao cao su được dùng làm săm, lốp xe?

a)

Cao su có độ cứng cao và chịu được nhiệt độ cao.

b)

Cao su có tính dẫn nhiệt, dẫn điện cao, chống ăn mòn tốt, dẻo.

c)

Cao su có độ bền nhiệt, nhẹ, chống ăn mòn, chịu va đập tốt.

d)

Cao su có tính đàn hồi, độ bền, độ dẻo cao, chịu mài mòn, ma sát tốt.

33.

Đâu là vật liệu cơ khí thông dụng?

a)

Gang, thép, gốm ôxit, vật liệu nano, cao su, hợp kim nhôm.

b)

Gang, thép, hợp kim nhôm, hợp kinh đồng, gốm ôxit, nhựa nhiệt rắn, cao su.

c)

Hợp kim nhôm, hợp kim đồng, gốm ô xít, vật liệu nano, cao su.     

d)

hợp kim đồng, gốm ô xit, vật liệu nano, cao su, composite nền kim loại.

34.

Vì sao các chi tiết như ống nối, bạc đỡ được làm từ đồng thau?

a)

 Chi tiết ống nối, bạc đỡ chịu độ bền cơ học tốt.

b)

Chi tiết ống nối, bạc đỡ không chịu nhiệt tốt.

c)

Chi tiết ống nối, bạc đỡ không chịu lực tốt.

d)

Chi tiết ống nối, bạc đỡ chịu lực tốt.

35.

Cho các phát biểu sau, số phát biểu không đúng là?

a)

Phương pháp gia công cơ khí là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm.

b)

Nhờ có gia công cơ khí mà các vật liệu đã trở thành vật dụng, máy móc, công cụ, ... đem lại nhiều tiện ích trong sản xuất và đời sống.

c)

Quá trình vận chuyển, kiểm đếm sản phẩm là các quá trình gia công cơ khí.

d)

Tùy thuộc vào yêu cầu kĩ thuật của sản phẩm mà người ta sử dụng một hoặc kết hợp nhiều phương pháp gia công khác nhau.

36.

Quá trình liên quan trực tiếp đến việc thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất vật liệu là quá trình?

a)

Công nghệ.     

b)

Sản xuất.

c)

Gia công.       

d)

Lắp ráp.

37.

Gia công đúc là phương pháp

a)

Gia công cắt gọt

b)

Gia công không phoi

c)

Gia công bằng máy                

d)

Gia công bằng tay

38.

Vai trò của gia công cơ khí là gì?

a)
  1. Làm vật liệu tăng độ cứng

b)
  1. Làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái, tính chất của vật liệu để tạo ra sản phẩm

c)
  1. Làm tăng tính thẩm mĩ của sản phẩm`

d)
  1. Giúp giảm chi phí sản xuất

39.

Phương pháp rèn thường sử dụng?

a)

Gia công sản phẩm có kết cấu dạng hộp, dạng khung hoặc sản phẩm có yêu cầu độ kín.

b)

Gia công các sản phẩm có yêu cầu về cơ tính cao.

c)

Gia công các sản phẩm có hình dạng và kết cấu phức tạp.

d)

Gia công các bề mặt định hình tròn xoay.

40.

Sản phẩm của phương pháp hàn?

a)

Trục khuỷu xe máy    

b)

Cửa sắt

c)

Khớp nối        

d)

Lốp xe máy

41.

Vật liệu vô cơ là:

a)

Vật liệu kim loại

b)

Hợp chất giữa các kim loại với nhau

c)

Hợp chất giữa các phi kim với nhau

d)

Hợp chất giữa kim loại, phi kim và á kim

42.

Composite thuộc nhóm vật liệu nào?

a)

Vật liệu kim loại

b)

Vật liệu phi kim loại

c)

Vật liệu nano

d)

Vật liệu mới

43.

Tính chất cơ học gồm có:

a)

Độ bền, độ dẻo, độ cứng

b)

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, khối lượng riêng

c)

Tính ánh kim, tính bền, tính cứng, tính dẻo

d)

Khả năng chống lại biến dạng dẻo và biến dạng phá hủy của vật liệu

44.

Khi uốn cong thanh thép để làm hoa văn cửa sổ, cổng nhà thì đó là:

a)

Biến dạng phá hủy

b)

Biến dạng dẻo

c)

Gia công tạo phoi

d)

Đúc

45.

Để tích trữ axit, người là làm cách nào?

a)

Đựng trong chai nhôm

b)

Dùng chai hợp kim

c)

Dùng chai thủy tinh

d)

Đựng trong túi nilon

46.

Xét về tiêu chí kĩ thuật công nghệ, khi gia công cổng nhà chúng ta nên chọn vật liệu đảm bảo yêu cầu gì?

a)

Độ bền

b)

Độ dẻo

c)

Độ cứng

d)

Độ dẫn nhiệt

47.

Nhựa nhiệt rắn thuộc nhóm vật liệu nào?

a)

Vật liệu kim loại

b)

Vật liệu vô cơ

c)

Vật liệu hữu cơ

d)

Vật liệu mới

48.

Gốm oxit thuộc nhóm vật liệu nào?

a)

Vật liệu kim loại và hợp kim

b)

Vật liệu vô cơ

c)

Vật liệu hữu cơ

d)

Nhựa nhiệt

49.

Những chi tiết kết nối có ren thường được làm từ vật liệu gì?

a)

Đồng thau

b)

Hợp kim nhôm

c)

Gang

d)

Gốm

50.

Vật liệu có màu vàng đỏ, dẫn điện và nhiệt tốt, chống ăn mòn, dẻo là

a)

Gang

b)

Thép

c)

Hợp kim đồng

d)

Hợp kim nhôm

51.

Cầu trượt nước tại các công viên nước thường làm bằng vật liệu gì?

a)

Nhựa nhiệt cứng

b)

Nhựa nhiệt dẻo

c)

Composite nền kim loại

d)

Composite nền hữu cơ

52.

Song cửa sổ tại lớp học được làm bằng vật liệu gì?

a)

 Sắt

b)

Thép hợp kim

c)

Hợp kim đồng

d)

Hợp kim nhôm

53.

Cửa đi và cửa sổ tại lớp học được làm bằng vật liệu gì?

a)

Thép cacbon

b)

Thép hợp kim

c)

Hợp kim đồng

d)

Hợp kim nhôm

54.

Cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động lên vật liệu cơ khí làm thay đổi chúng gọi là:

a)

Gia công cơ khí

b)

Tác động cơ khí

c)

Sản xuất cơ khí

d)

Lắp ráp cơ khí

55.

Mục đích của việc gia công cơ khí là

a)

Làm cho vật liệu cứng hơn

b)

Làm cho vật liệu dẻo hơn

c)

Làm cho vật liệu dẫn điện tốt hơn

d)

Tạo ra sản phẩm

56.

Gia công cơ khí được phân loại thành:

a)

Gia công cứng và gia công mềm

b)

`Gia công tự động và gia công bán tự động

c)

Gia công nóng và gia công nguội

d)

Gia công không phoi và giao công cắt gọt

57.

Đâu là một phương pháp gia công không phoi

a)

Rèn

b)

Tiện

c)

Phay

58.

. Để gia công chi tiết có độ chính xác cao như ổ khóa cửa, ta dùng phương pháp gia công nào

a)

Gia công không phoi

b)

Hàn

c)

Gia công cắt gọt

d)

Rèn

59.

Trong thiết kế kĩ thuật, phương tiện nào dùng để tính toán, thiết kế, kiểm tra, xây dựng bản vẽ, soạn thảo hồ sơ kĩ thuật?

a)

Máy tính

b)

Phần mềm chuyên dụng        

c)

Máy in

d)

Máy gia công

60.

Trong thiết kế kĩ thuật, phương tiện nào dùng để chế tạo mẫu, chế tạo mô hình?

a)

Máy tính        

b)

Phần mềm chuyên dụng

c)

Máy in

d)

Máy gia công

61.

Yêu cầu của một sản phẩm là:

a)

Tính năng       

b)

Độ bền

c)

Thẩm mĩ

d)

Tính năng, Độ bền và Thẩm mĩ

62.

Có mấy yếu tố ảnh hưởng trong quá trình thiết kế kĩ thuật?

a)

1

b)

2

c)

3

63.

Trong giờ học thực hành môn Công nghệ lớp 11, giáo viên yêu cầu lớp chia thành 3 nhóm, mỗi nhóm lấy ví dụ về một sản phẩm cơ khí, mô tả quy trình chế tạo, nhận biết vật liệu và phương pháp gia công tạo thành sản phẩm cơ khí đó. Nhóm tổ 1 các bạn trả lời như sau, em hãy cho biết các câu trả lời của các bạn là đúng hay sai:

a)
  1. Bạn Mai lấy ví dụ sản phẩm cơ khí là máy rửa bát

b)
  1. Bạn Bình mô tả quy trình chế tạo máy rửa bát là: Chuẩn bị chế tạo, chế tạo sản phẩm, kiểm tra sản phẩm, đóng gói sản phẩm

c)

Bạn Thắng nói máy rửa bát được làm bằng vật liệu vô cơ

d)

Bạn Thảo cho rằng máy rửa bát được chế tạo bằng nhiều phương pháp khác nhau như hàn, tiện, đúc, ...

64.

Gia công đúc là quá trình sản xuất quan trọng trong công nghiệp, được sử dụng để tạo ra các chi tiết có hình dạng phức tạp từ kim loại. Quá trình này bắt đầu bằng việc nung chảy kim loại, sau đó rót vào khuôn để tạo hình. Đúc có thể thực hiện với nhiều loại kim loại như gang, thép, nhôm, đồng và hợp kim khác. Ưu điểm của gia công đúc là có thể tạo ra những sản phẩm có kích thước lớn, độ chính xác cao và ít phế liệu. Tuy nhiên, quá trình đúc cần kiểm soát kĩ lưỡng để tránh các khuyết tật như rỗ khí hay co ngót.

Phát biểu dưới đây đúng hay sai?

a)

Phương pháp gia công đúc được áp dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp chế tạo máy móc, ô tô và xây dựng.

b)

Kim loại sau khi nung chảy được làm nguội nhanh để giữ nguyên hình dạng trước khi rót vào khuôn.

c)

Khuyết tật như rỗ khí hay co ngót thường không xuất hiện trong quá trình đúc.

d)

Gia công đúc là quy trình giúp tạo ra chi tiết có hình dạng đơn giản từ kim loại.

65.

Một nhóm học sinh trao đổi với nhau về quy trình ,vai trò của thiêt kế, gia công cắt gọt và lắp ráp trong sản xuất xe đạp. Mỗi người đưa ra một ý kiến, hãy cho biết ý kiến dưới đây là đúng hay sai?

a)

Quy trình chế tạo:  Gia công chi tiết → Lắp ráp chi tiết → Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm.

b)

Vai trò của thiết kế: Tạo ra bản vẽ kĩ thuật về chiếc xe đạp sao cho đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng mong muốn như: tính thẩm mỹ, nhỏ gọn,….

c)

Vai trò của gia công cắt gọt: bóc tách các lớp kim loại trên bề mặt phôi để tạo ra các chi tiết máy có hình dạng, kích thước và có độ chính xác gia công theo yêu cầu của bản vẽ kĩ thuật về chiếc xe đạp

d)

Vai trò của lắp ráp: thi công, lắp ráp, hiệu chỉnh,… các chi tiết của chiếc xe đạp lại với nhau để tạo thành sản phẩm là chiếc xe đạp hoàn chỉnh.

66.

Quan sát hình 1.2 biết vật liệu chế tạo là đồng thau, chiều cao 1800 mm, đặt tại quảng trường. Bằng những hiểu biết của em về các phương pháp gia công cơ khí, hãy cho biết những nhận xét sau đúng hay sai

a)

Sản phẩm này thường được tạo ra bằng phương pháp đúc.

b)

Đúc là phương pháp gia công không phoi.

c)

Để tiết kiệm chi phí có thể thay đồng thau bằng sắt.

d)

Sản phẩm trên có thể được tạo ra từ phương pháp gia công áp lực.

67.

Sản phẩm nào của cơ khí chế tạo giúp nâng cao chất lượng cuộc sống?

a)

Máy lau nhà tự động            

b)

Máy khai thác khoáng sản   

c)

Máy điều hòa không khí      

d)

Máy thi công đường bộ

68.

Vật liệu mới là

a)

Hợp kim nhôm                

b)

Cao su                       

c)

Vật liệu nano                          

d)

Composite nền kim loại

69.

Câu hỏi cô giáo đưa ra hình ảnh dưới đây và đặt câu hỏi: Vì sao nhựa nhiệt rắn được sử dụng để chế tạo các chi tiết như ổ đỡ, bánh răng? Nhóm học sinh đưa ra các nhận định:

a)

Chịu được nhiệt độ cao, nhẹ, bền. Không dẫn điện, dẫn nhiệt.

b)

Có độ cứng cao và giòn. Không thể bị nóng chảy và không có khả năng tái chế.

c)

Vật liệu hữu cơ, được tạo ra từ nhựa cây cao su.

d)

Composite nền hữu cơ.

70.

Quan sát hình vẽ bên và cho biết: Người công nhân đang làm công việc.

?

a)

Cơ khí chế tạo.

b)

Khai thác than đen.                                   

c)

Sử dụng máy móc cơ khí để làm việc.

d)

Sử dụng máy may công nghiệp.