wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Virus - Vi khuẩn - Nguyên sinh vật - Nấm

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Virus, vi khuẩn, nguyên sinh vật là gì? Chọn mô tả đúng về virus.

a)

Là dạng sống đơn giản, chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi, sống kí sinh nội bào bắt buộc.

b)

Là sinh vật có tế bào nhân sơ, kích thước hiển vi.

c)

Là sinh vật có tế bào nhân thực, đa số gồm 1 tế bào hiển vi.

2.

Virus, vi khuẩn, nguyên sinh vật là gì? Chọn mô tả đúng về vi khuẩn.

a)

Có tế bào nhân thực, đa số gồm 1 tế bào.

b)

Là nhóm sinh vật có cấu tạo tế bào nhân sơ, kích thước hiển vi.

c)

Chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi.

3.

Virus, vi khuẩn, nguyên sinh vật là gì? Chọn mô tả đúng về nguyên sinh vật.

a)

Có cấu tạo tế bào nhân sơ, kích thước hiển vi.

b)

Chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi.

c)

Là nhóm sinh vật có cấu tạo tế bào nhân thực, kích thước hiển vi, đa số gồm 1 tế bào.

4.

Cấu tạo. Chọn mô tả đúng về cấu tạo của virus.

a)

Gồm lớp vỏ protein và phần lõi chứa vật chất di truyền; một số virus có thêm lớp vỏ ngoài.

b)

Gồm thành tế bào, màng tế bào, chất tế bào và vùng nhân; có thể có lông bơi hoặc roi.

c)

Gồm màng tế bào, chất tế bào và nhân tế bào; một số có lục lạp để quang hợp.

5.

Cấu tạo. Chọn mô tả đúng về cấu tạo của vi khuẩn.

a)

Gồm thành tế bào, màng tế bào, chất tế bào và vùng nhân; một số có lông bơi hoặc roi để di chuyển.

b)

Gồm lớp vỏ protein và phần lõi chứa vật chất di truyền.

c)

Gồm màng tế bào, chất tế bào và nhân; một số có lục lạp.

6.

Cấu tạo. Chọn mô tả đúng về cấu tạo của nguyên sinh vật.

a)

Gồm màng tế bào, chất tế bào và nhân tế bào; một số có lục lạp để quang hợp.

b)

Gồm thành tế bào, màng tế bào, vùng nhân.

c)

Gồm vỏ protein và lõi vật chất di truyền.

7.

Ví dụ. Chọn ví dụ thuộc nhóm virus.

a)

Trùng roi, trùng giày.

b)

Tụ cầu khuẩn, xoắn khuẩn.

c)

Virus corona, virus HIV, thực khuẩn thể (phage).

8.

Ví dụ. Chọn ví dụ thuộc nhóm vi khuẩn.

a)

Trực khuẩn lị, liên cầu khuẩn, phẩy khuẩn tả.

b)

Trùng sốt rét, trùng biến hình.

c)

Virus viêm kết mạc, virus khảm thuốc lá.

9.

Ví dụ. Chọn ví dụ thuộc nhóm nguyên sinh vật.

a)

Trùng roi, trùng giày, trùng biến hình; tảo lục, tảo silic; trùng sốt rét.

b)

Virus HIV, virus corona.

c)

Tụ cầu khuẩn, trực khuẩn đường ruột.

10.

Gây ra bệnh. Chọn bệnh do virus gây ra.

a)

Bệnh kiết lị, bệnh tiêu chảy.

b)

Bệnh Covid-19, bệnh dại, bệnh HIV.

c)

Bệnh sốt rét, bệnh kiết lị do nguyên sinh vật.

11.

Gây ra bệnh. Chọn bệnh do vi khuẩn gây ra.

a)

Bệnh sốt rét do trùng sốt rét.

b)

Bệnh kiết lị, bệnh tiêu chảy; nhiễm khuẩn răng; nhiễm khuẩn đường hô hấp; bệnh vàng da; bệnh tả.

c)

Bệnh HIV.

12.

Gây ra bệnh. Chọn bệnh do nguyên sinh vật gây ra.

a)

Bệnh sốt rét (trùng sốt rét Plasmodium falciparum), bệnh kiết lị (trùng kiết lị Entamoeba histolytica).

b)

Bệnh Covid-19, bệnh dại.

c)

Nhiễm khuẩn đường hô hấp.

13.

Nấm thường sống ở đâu? Chọn phương án đúng.

a)

Ở nơi khô ráo, nhiều ánh sáng.

b)

Ở những nơi ẩm ướt như đất ẩm, rơm rạ, thức ăn, hoa quả.

c)

Chỉ ở nước mặn.

14.

Theo đặc điểm cấu tạo, nấm được phân thành mấy nhóm?

a)

2 nhóm

b)

3 nhóm

c)

4 nhóm

d)

5 nhóm

15.

Theo đặc điểm cấu tạo, nấm men thuộc nhóm nào?

a)

Nấm đơn bào

b)

Nấm đa bào

c)

Nấm đảm

d)

Nấm túi

16.

Theo cơ quan sinh sản, nhóm nào gồm các loài như nấm rơm, nấm sò, nấm hương?

a)

Nấm đảm

b)

Nấm túi

c)

Nấm đơn bào

d)

Nấm đa bào

17.

Theo cơ quan sinh sản, nhóm nào gồm nấm men, nấm mốc, nấm đông trùng hạ thảo?

a)

Nấm túi

b)

Nấm đảm

c)

Nấm đơn bào

d)

Nấm đa bào

18.

Theo đặc điểm bên ngoài, dấu hiệu nhận biết nấm độc là gì?

a)

Có bao gốc nấm và vòng cuống nấm

b)

Không có bao gốc nấm và vòng cuống nấm

c)

Mũ nấm luôn màu trắng

d)

Chỉ mọc trên gỗ mục

19.

Theo đặc điểm bên ngoài, nấm ăn được thường có đặc điểm nào?

a)

Không có bao gốc nấm và vòng cuống nấm

b)

Có bao gốc nấm và vòng cuống nấm

c)

Luôn có mùi hương mạnh

d)

Phát quang vào ban đêm

20.

Chọn các vai trò của nấm trong tự nhiên.

a)

Phân hủy xác sinh vật và chất thải hữu cơ

b)

Làm sạch môi trường

c)

Làm tăng lượng rác hữu cơ trong tự nhiên

d)

Tạo ra kim loại nặng trong đất

21.

Chọn các ứng dụng thực tiễn của nấm.

a)

Làm thức ăn

b)

Làm thuốc và thực phẩm chức năng

c)

Dùng trong sản xuất bia, rượu và men nở

d)

Chế biến thực phẩm

22.

Virus sống kí sinh nội bào bắt buộc vì chúng

a)

do kích thước hiển vi.

b)

có cấu tạo tế bào nhân sơ.

c)

chưa có cấu tạo tế bào.

d)

có hình dạng không cố định.

23.

Trong các bệnh dưới đây, bệnh nào do virus gây nên?

a)

Bệnh kiết lị.

b)

Bệnh dại.

c)

Bệnh vàng da.

d)

Bệnh tả.

24.

Loại virus nào sau đây gây bệnh trên thực vật?

a)

Virus khảm thuốc lá.

b)

Virus HIV.

c)

Virus bại liệt.

d)

Virus dại.

25.

Đại dịch bùng phát năm 2019 và có ảnh hưởng trên phạm vi toàn cầu có tên gọi là gì?

a)

Ebola.

b)

Viêm não Nhật Bản.

c)

Covid-19.

d)

H1N1.

26.

Con đường nào dưới đây hạn chế phát tán virus corona gây nên đại dịch Covid-19?

a)

Tiếp xúc trực tiếp với người bệnh, không khẩu trang.

b)

Tay tiếp xúc với các bề mặt bị nhiễm dịch chứa virus.

c)

Đi từ vùng dịch về và không cách ly.

d)

Thực hiện tốt biện pháp 5K.

27.

Vi khuẩn là

a)

Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân sơ, kích thước hiển vi.

b)

Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân thực, kích thước hiển vi.

c)

Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi.

d)

Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi.

28.

Vi khuẩn KHÔNG có hình dạng nào sau đây?

a)

Hình cầu.

b)

Hình vuông.

c)

Hình que.

d)

Hình phẩy.

29.

Vi khuẩn khác virus ở đặc điểm nào sau đây?

a)

Tổ chức sống có cấu tạo tế bào và có khả năng sinh sản vô tính.

b)

Có nhiều hình dạng khác nhau.

c)

Cấu tạo từ 2 vật chất cơ bản của sự sống là nucleic acid và protein.

d)

Sinh sản dựa trên cơ sở của quá trình tái sinh nucleic acid.

30.

Vi khuẩn KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có cấu tạo tế bào.

b)

Chứa cả ADN và ARN.

c)

Sinh sản độc lập.

d)

Sống ký sinh bắt buộc.

31.

Bệnh nào sau đây KHÔNG phải do vi khuẩn gây nên?

a)

Bệnh kiết lị.

b)

Bệnh tiêu chảy.

c)

Bệnh vàng da.

d)

Bệnh thủy đậu.

32.

Người bị nhiễm vi khuẩn trùng kiết lị sẽ có các triệu chứng nào dưới đây?

a)

Sốt, nôn, đau bụng hoặc tiêu chảy.

b)

Đau đầu, ho, sốt và khó thở.

c)

Cơ thể mệt mỏi, mất ý giác, ho và sốt.

d)

Sốt, đổ mồ hôi, đau cơ và khó thở.

33.

Nguyên tắc sử dụng thuốc kháng sinh cho người nhiễm vi khuẩn: (1) Chỉ sử dụng kháng sinh khi thật sự bị bệnh nhiễm khuẩn. (2) Cần lựa chọn đúng loại kháng sinh và có sự hiểu biết về thể trạng người bệnh. (3) Dùng kháng sinh đúng liều, đúng cách. (4) Dùng kháng sinh đúng thời gian. (5) Dùng kháng sinh cho mọi trường hợp nhiễm vi khuẩn. Chọn đáp án đúng và đủ ý nhất:

a)

(1), (2), (3), (4), (5).

b)

(1), (2), (5).

c)

(2), (3), (4), (5).

d)

(1), (2), (3), (4).

34.

Đâu KHÔNG phải là con đường lây truyền bệnh lao phổi?

a)

Tiếp xúc trực tiếp với người gây bệnh.

b)

Thông qua đường tiêu hóa.

c)

Thông qua đường hô hấp.

d)

Thông qua đường máu.

35.

Loại vi khuẩn nào dưới đây có tác dụng lên men thực phẩm?

a)

Vi khuẩn Lactic.

b)

Vi khuẩn E.coli.

c)

Vi khuẩn Streptococcus.

d)

Vi khuẩn Rhizobium.

36.

Vi khuẩn nào dưới đây có lợi cho con người và môi trường sống?

a)

Vi khuẩn phân hủy xác sinh vật và chất thải.

b)

Vi khuẩn lên men thực phẩm.

c)

Trực khuẩn đường ruột.

d)

Đáp án A và B đúng.

37.

Những biện pháp nào sau đây đúng để phòng bệnh do vi khuẩn gây ra? Chọn đáp án đúng nhất

a)

Vệ sinh cá nhân sạch sẽ, rửa tay trước khi ăn và vệ sinh môi trường.

b)

Ăn đồ sống như cá sống, gỏi, rau sống các loại.

c)

Sử dụng sản phẩm quá hạn để tránh lãng phí.

d)

Bảo quản thực phẩm đúng cách.

38.

Loài nào sau đây KHÔNG phải là nguyên sinh vật?

a)

Trùng roi.

b)

Rong nho.

c)

Tảo lục đơn bào.

d)

Trùng sốt rét.

39.

Trong các sinh vật dưới đây, sinh vật nào KHÔNG phải nguyên sinh vật? Các hình minh hoạ gồm: Hình 1 (trùng roi), Hình 2 (vi khuẩn hình que), Hình 3 (tảo lục đơn bào), Hình 4 (trùng amip).

a)

Hình 1.

b)

Hình 2.

c)

Hình 3.

d)

Hình 4.

40.

Vai trò nào dưới đây được cho là của tảo lục đơn bào?

a)

Cung cấp oxygen và làm thức ăn cho động vật nhỏ dưới nước.

b)

Phát triển nhanh, tạo “nước nở hoa” có lợi cho sự phát triển của cá.

c)

Cung cấp thức ăn cho người và gia súc.

d)

Cung cấp thức ăn cho gia súc, gia cầm.

41.

Nguyên sinh vật là nhóm sinh vật

a)

có cấu tạo tế bào nhân thực, đa số có kích thước hiển vi.

b)

có cấu tạo tế bào nhân sơ, đa số có kích thước hiển vi.

c)

chưa có cấu tạo tế bào, đa số có kích thước hiển vi.

d)

có cấu tạo tế bào nhân thực, kích thước lớn.

42.

Phát biểu nào sau đây về nguyên sinh vật là KHÔNG đúng?

a)

Không có khả năng sinh sản vô tính.

b)

Kích thước hiển vi.

c)

Cấu tạo đơn bào.

d)

Sống trong nước, đất ẩm hoặc trong cơ thể sinh vật.

43.

Những bệnh do nguyên sinh vật gây nên ở loài người là

a)

Sốt rét, kiết lị.

b)

Vàng da, sốt rét.

c)

Kiết lị, vàng da.

d)

Cúm, kiết lị.

44.

Bệnh kiết lị do tác nhân nào gây nên (tác nhân chính)

a)

Trùng Entamoeba histolytica.

b)

Trùng Plasmodium falciparum.

c)

Trùng giày.

d)

Trùng roi.

45.

Nấm nhầy thuộc giới

a)

Nấm.

b)

Động vật.

c)

Nguyên sinh.

d)

Thực vật.

46.

Loài nguyên sinh vật nào dưới đây sống tự do do ngoài thiên nhiên?

a)

Trùng sốt rét.

b)

Trùng kiết lị.

c)

Trùng biến hình.

d)

Ký sinh trùng.

47.

Thức ăn của trùng sốt rét là loại nào dưới đây?

a)

Vi khuẩn.

b)

Vụn hữu cơ.

c)

Bạch cầu.

d)

Hồng cầu.

48.

Đặc điểm nào sau đây cho biết sự khác nhau giữa nấm độc đỏ và nấm hương?

a)

Cuống nấm.

b)

Vòng cuống nấm.

c)

Mũ nấm.

d)

Phiến nấm.

49.

Bào tử đảm là cơ quan sinh sản của loài nấm nào sau đây?

a)

Nấm hương.

b)

Nấm bùng dề.

c)

Nấm mốc.

d)

Nấm men.

50.

Trong các loài nấm dưới đây, loài nào gây bệnh trên thực vật?

a)

Nấm men.

b)

Nấm mốc xám.

c)

Nấm gây bệnh viêm phổi.

d)

Nấm da tay.

51.

Loài nấm nào dưới đây được dùng làm thức ăn cho con người?

a)

Nấm than, nấm men.

b)

Nấm men, nấm sò.

c)

Nấm sò, nấm than.

d)

Nấm bào ngư, nấm men.

52.

Thuốc kháng sinh penicillin được sản xuất từ

a)

nấm men.

b)

nấm mốc.

c)

nấm mọc nhĩ.

d)

nấm độc đỏ.

53.

Quá trình chế biến rượu vang cần sinh vật nào sau đây là chủ yếu?

a)

Nấm men.

b)

Vi khuẩn.

c)

Nguyên sinh vật.

d)

Virus.

54.

Trong các nguyên liệu sau đây, nguyên liệu nào dùng để làm nấm rơm?

a)

Thân lá cây gỗ.

b)

Thân lá cây lúa khô.

c)

Cỏ khô.

d)

Vỏ các loại quả như nhãn, vải, xoài.

55.

Bệnh nào sau đây do nấm gây ra ở người?

a)

Tay chân miệng.

b)

Á sừng.

c)

Bạch tạng.

d)

Lang ben.

56.

Những loài nấm độc thường có điểm đặc trưng nào sau đây?

a)

Tỏa ra mùi hương quyến rũ.

b)

Thường sống quanh các gốc cây.

c)

Có màu sắc rất sặc sỡ.

d)

Có kích thước rất lớn.

57.

Bài tập Đúng – Sai: Virus sống kí sinh nội bào bắt buộc còn vi khuẩn có thể tồn tại ngoài môi trường tự do. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Bài tập Đúng – Sai: Nguyên sinh vật là nhóm sinh vật có cấu tạo tế bào nhân sơ. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Bài tập Đúng – Sai: Bệnh dại do vi khuẩn gây ra. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Bài tập Đúng – Sai: Bệnh do nấm gây ra gồm: bệnh nấm da tay, viêm phổi do nấm, nấm mốc cá, … Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Bài tập Đúng – Sai: Nguyên sinh vật gây ra bệnh sốt rét là trùng sốt rét. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Bài tập Đúng – Sai: Virus gây ra một số bệnh như: bệnh lao, bệnh tiêu chảy, bệnh vàng da, … Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Bài tập Đúng – Sai: Cấu tạo của vi khuẩn gồm: màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân, thành tế bào. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Bài tập Đúng – Sai: Virus chưa có cấu tạo tế bào. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Bài tập Đúng – Sai: Vi khuẩn có kích thước siêu hiển vi. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Bài tập Đúng – Sai: Bệnh kiết lị do virus gây ra. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai