wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Khoa Học Tự Nhiên

Total questions: 66

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động nào sau đây của con người là hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

Trồng hoa với quy mô lớn trong nhà kính.

b)

Nghiên cứu vaccine phòng chống virus corona trong phòng thí nghiệm.

c)

Sản xuất muối ăn từ nước biên băng phương pháp phơi cát.

d)

Vận hành nhà máy thủy điện để sản xuất điện.

2.

Hoạt động nào sau đây của con người Không phải là hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

Theo dõi nuôi cấy mô trồng trong phòng thí nghiệm.

b)

Làm thí nghiệm điều chế chất mới.

c)

Lấy mẫu đất để phân loại đất trồng

d)

Sản xuất phân bón hóa học

3.

Ứng dụng mô hình trồng rau thủy canh liên quan đến lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên?

a)

Vật lí.

b)

Hoá học.

c)

Sinh học.

d)

Khoa học Trái Đất.

4.

Sử dụng pin năng lượng mặt trời là ứng dụng liên quan đến lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên?

a)

Vật lí.

b)

Hoá học.

c)

Sinh học.

d)

Khoa học Trái Đất.

5.

Việc làm nào sau đây được cho là không an toàn trong phòng thực hành?

a)

Đeo găng tay khi lấy hóa chất.

b)

Tự ý làm các thí nghiệm.

c)

Sử dụng kính bảo vệ mắt khi làm thí nghiệm.

d)

Rửa tay trước khi ra khỏi phòng thực hành.

6.

Khi gặp sự cố mất an toàn trong phòng thực hành, em cần

a)

Báo cáo ngay với giáo viên trong phòng thực hành.

b)

Nhờ bạn xử lí sự cố.

c)

Tự xử lí và không thông báo với giáo viên.

d)

Tiếp tục làm thí nghiệm.

7.

Kí hiệu cảnh báo nào cho biết em đang ở gần vị trí có hóa chất độc hại?

a)

Hình a.

b)

Hình b.

c)

Hình c.

d)

Hình d.

8.

Kí hiệu cảnh báo nào cho biết em đang ở gần vị trí cấm lửa?

a)

Hình a.

b)

Hình b.

c)

Hình c.

d)

Hình d.

9.

Trong hệ đơn vị đo lường chính thức của nước ta thì đơn vị đo độ dài là:

a)

m

b)

dm

c)

km

d)

mm

10.

Dụng cụ thường dùng để đo chiều dài là

a)

Thước.

b)

nhiệt kế.

c)

Đồng hồ.

d)

Cân.

11.

Cách đặt mắt nào sau đây sẽ đọc được chính xác kết quả đo chiều dài trên thước?

a)

Đặt mắt nghiêng một góc nhỏ

b)

Đặt mắt vuông góc với vạch chia ở trên thước

c)

Đặt mắt ở bất kì vị trí nào cũng được

d)

Không cần quan tâm đến vị trí đặt mắt

12.

Hãy cho biết giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của thước kẻ trong hình sau:

a)

Giới hạn đo là 10 mm và độ chia nhỏ nhất là 1 mm.

b)

Giới hạn đo là 10 cm và độ chia nhỏ nhất là 1 mm.

c)

Giới hạn đo là 10 cm và độ chia nhỏ nhất là 2 mm.

d)

Giới hạn đo là 10 mm và độ chia nhỏ nhất là 2 mm.

13.

Dụng cụ để đo khối lượng của một vật là

a)

thước đo.

b)

kính hiển vi.

c)

cân.

d)

Đồng hồ.

14.

Trong hệ đo lường chính thức của nước ta, đơn vị đo khối lượng là:

a)

Yến

b)

Kilogam

c)

Gam

d)

Hectogam

15.

Khi đo thời gian chạy 100m của bạn Nguyên trong giờ thể dục, em sẽ đo khoảng thời gian:

a)

Từ lúc bạn Nguyên lấy đà chạy tới lúc về đích

b)

Từ lúc có lệnh xuất phát tới lúc về đích

c)

Bạn Nguyên chạy 50m rồi nhân đôi

d)

Bạn Nguyên chạy 200m rồi chia đôi

16.

Để đo thời gian chạy của các vận động viên trong cuộc thi chạy, trọng tài sẽ đo thời gian bắt đầu từ khi nào

a)

khi vận động viên cuối cùng bắt đầu chạy

b)

khi có lệnh xuất phát chạy

c)

khi vận động viên đầu tiên chạy

d)

khi toàn thể vận động viên đã chạy

17.

Nguyên tắc nào dưới đây được sử dụng để chế tạo nhiệt kế thường dùng?

a)

Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.

b)

Dãn nở vì nhiệt của chất khí.

c)

Thay đổi màu sắc của một vật theo nhiệt độ.

d)

Hiện tượng nóng chảy của các chất.

18.

Tính chất nào sau đây là tính chất hóa học?

a)

Tính dẫn nhiệt, dẫn điện

b)

Tính nóng chảy của một chất

c)

Chất bị phân hủy

d)

Thể của chất

19.

Tính chất nào sau đây là tính chất hóa học?

a)

Màu sắc, mùi vị, hình dạng, kích thước, khối lượng riêng.

b)

Tính nóng chảy của một chất

c)

Chất bị đốt cháy

d)

Tính tan trong nước hoặc chất lỏng khác.

20.

Trường hợp nào sau đây thể hiện tính chất hóa học?

a)

Thanh sắt bị dát mỏng.

b)

Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi.

c)

Thủy tinh nóng chảy được thổi thành bình cầu.

d)

Đốt cháy mẩu giấy.

21.

Quá trình hòa tan muối ăn vào nước thể hiện tính chất gì của muối?

a)

Tính chất vật lí

b)

Tính chất hóa học

c)

Cả tính chất vật lí và hóa học

d)

Không thể hiện tính chất gì

22.

Sự nóng chảy là quá trình:

a)

Chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của chất.

b)

Chuyển từ thể lỏng sang thể rắn của chất.

c)

Chuyển từ thể lỏng sang thể hơi của chất.

d)

Chuyển từ thể khí sang thể lỏng của chất.

23.

Sự đông đặc là quá trình:

a)

Chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của chất.

b)

Chuyển từ thể lỏng sang thể rắn của chất.

c)

Chuyển từ thể lỏng sang thể hơi của chất.

d)

Chuyển từ thể khí sang thể lỏng của chất.

24.

Đâu là vật thể nhân tạo?

a)

Con gà

b)

Bút chì

c)

Cây phượng

d)

Vi khuẩn

25.

Đâu là vật thể sống?

a)

Cây bạch đàn

b)

Cái bàn

c)

Thước kẻ

d)

Xe máy

26.

Tính chất nào sau đây không phải của oxygen?

a)

Chất khí.

b)

Không màu, không mùi, không vị

c)

Tan nhiều trong nước.

d)

Nặng hơn không khí.

27.

Oxygen là chất

a)

Khí, không màu, không mùi, không vị, nặng hơn không khí, tan ít trong nước.

b)

Khí, không màu, không mùi, không vị, nhẹ hơn không khí, tan ít trong nước.

c)

Khí, không màu, không mùi, không vị, nhẹ hơn không khí, tan nhiều trong nước.

d)

Khí, không màu, không mùi, không vị, nặng hơn không khí, tan nhiều trong nước.

28.

Thành phần của không khí gồm

a)

21% nitrogen, 78% oxygen.

b)

78% nitrogen, 21% oxygen.

c)

21% oxygen, 78% nitrogen, 1% khí khác.

d)

21% nitrogen, 78% oxygen, 1% khí khác.

29.

Hoạt động nông nghiệp nào sau đây không làm ô nhiễm không khí?

a)

Đốt rạ sau khi thu hoạch lúa.

b)

Tưới nước cho cây trồng.

c)

Bón phân chuồng tươi cho cây trồng.

d)

Phun thuốc trừ sâu bọ cho cây trồng.

30.

Hoạt động của ngành kinh tế nào ít gây ô nhiễm môi trường không khí nhất?

a)

Giao thông, vận tải

b)

Sản xuất nhiệt điện

c)

Du lịch

d)

Sản xuất phần mềm tin học

31.

Đề xuat một số biện pháp nhằm bảo vệ bầu không khí ở trường học hoặc nơi ở của em?

4 lines
32.

Vật liệu nào sau đây không dẫn điện, không dẫn nhiệt, có tính đàn hồi, không tan trong nước, ít biến đổi khi gặp nóng hay lạnh?

a)

Thủy tinh.

b)

Xi măng.

c)

Kim loại.

d)

Cao su.

33.

Gỗ có những tính chất nào sau đây?

a)

Mềm dẻo, dẫn điện, trong suốt

b)

Bền, chịu lực tốt, dễ cháy

c)

Dễ uốn, dẫn điện, dẫn nhiệt

d)

Đàn hồi, dễ uốn, dễ cháy

34.

Vật liệu nào dưới đây được sử dụng ngoài mục đích xây dựng còn hướng tới bảo vệ môi trường và đảm bảo phát triển bền vững?

a)

Gỗ tự nhiên.

b)

Kim loại.

c)

Gạch không nung.

d)

Gạch chịu lửa.

35.

Khi đi học về, mở cửa nhà ra mà ngửi thầy mùi gas thì em nên làm gì?

a)

Mở hết cửa để khi gas bay ra ngoài.

b)

Khoá van an toàn ở bình gas.

c)

Tuyệt đối không bật công tác điện, không đánh lửa.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

36.

Để sử dụng nhiên liệu tiết kiệm và hiệu quả cần phải cung cấp một lượng không khí hoặc oxygen

a)

vừa đủ.

b)

thiếu.

c)

dư.

d)

tùy ý.

37.

Nhà máy sản xuất rượu vang dùng quả nho để lên men. Vậy nho là

a)

vật liệu.

b)

nhiên liệu.

c)

nguyên liệu.

d)

khoáng sản.

38.

Loại thức ăn nào sau đây chứa nhiều chất đạm?

a)

Rau xanh.

b)

Gạo.

c)

Thịt.

d)

Ngô.

39.

Các nguyên nhân khiến thực phẩm bị biến đổi tính chất (màu sắc, mùi vị, giá trị dinh dưỡng)?

a)

Để lâu ngoài không khí.

b)

Trộn lẫn các loại thực phẩm với nhau.

c)

Bảo quản thực phẩm không đúng cách.

d)

Cả 3 nguyên nhân: A, B, C.

40.

Chất tinh khiết được tạo ra từ

a)

một chất duy nhất.

b)

một nguyên tố duy nhất.

c)

một nguyên tử.

d)

hai chất khác nhau.

41.

Hỗn hợp được tạo ra từ

a)

nhiều nguyên tử.

b)

một chất.

c)

nhiều chất trộn lẫn vào nhau.

d)

nhiều chất để riêng b

42.

Trường hợp nào sau đây là chất tinh khiết?

a)

nước biển

b)

nước cất

c)

nước khoáng

d)

gỗ

43.

Trường hợp nào sau đây là hỗn hợp?

a)

khí oxygen

b)

nước cất

c)

nước khoáng

d)

bột sắt

44.

Hỗn hợp nào sau đây không được xem là dung dịch?

a)

hỗn hợp nước đường.

b)

hỗn hợp nước muối

c)

hỗn hợp bột mì và nước khuấy đều.

d)

hỗn hợp nước và rượu.

45.

Muốn chất rắn tan nhanh trong nước, có thể thực hiện biện pháp nào sau đây?

a)

Khuấy dung dịch

b)

Đun nóng dung dịch

c)

Nghiền nhỏ chất rắn

d)

Cả 3 biện pháp A, B, C

46.

Để pha cà phê nhanh hơn thì ta cho vào cốc:

a)

Nước nóng

b)

Nước nguội ở nhiệt độ phòng

c)

Nước trong tủ lạnh

d)

Nước nóng và dùng thìa khuấy

47.

Benzen là chất lỏng không tan trong nước và nhẹ hơn nước. Để tách benzen ra khỏi nước người ta dùng phương pháp nào sau đây?

a)

Chiết

b)

Chưng cất

c)

Lọc

d)

Cô cạn

48.

Dầu ăn là chất lỏng không tan trong nước và nhẹ hơn nước. Để tách dầu ăn ra khỏi nước người ta dùng phương pháp nào sau đây?

a)

Chưng cất

b)

Chiết

c)

Lọc

d)

Cô cạn

49.

Tác dụng chủ yếu của việc đeo khẩu trang là gì?

a)

Tách hơi nước ra khỏi không khí hít vào

b)

Tách oxygen ra khỏi không khí hít vào

c)

Tách khí carbon dioxide ra khỏi không khí hít vào

d)

Tách khói bụi ra khỏi không khí hít vào

50.

Tự luận: Hãy chọn phương pháp phù hợp để tách các chất ra khỏi hỗn hợp Đường và nước

4 lines
51.

Câu 1. Vật nào sau đây được cấu tạo từ tế bào ?

a)

Xe ô tô

b)

Cây cầu

c)

Ngôi nhà

d)

Cây bạch đàn

52.

Câu 2. Vật nào sau đây không có cấu tạo từ tế bào?

a)

Con mèo

b)

Trùng roi

c)

Ngôi nhà

d)

Cây bạch đàn

53.

Câu 3. Trong các loại tế bào dưới đây, tế bào nào có kích thước lớn nhất?

a)

Tế bào vi khuẩn

b)

Tế bào thịt quả cà chua

c)

Tế bào trứng cá chép

d)

Tế bào vảy hành

54.

Câu 4. Trong các loại tế bào dưới đây, tế bào nào có kích thước lớn nhất?

a)

Tế bào vi khuẩn

b)

Tế bào trứng ếch

c)

Tế bào thịt quả cà chua

d)

Tế bào vảy hành

55.

Câu 5: Tế bào động vật khác tế bào thực vật ở điểm nào?

a)

Đa số không có thành tế bào

b)

Đa số không có ti thể

c)

Nhân tế bào chưa hoàn chỉnh

d)

Có chứa lục lạp

56.

Câu 6: Lục lạp ở tế bào thực vật có chức năng gì?

a)

Tổng hợp protein

b)

Lưu trữ thông tin di truyền

c)

Kiểm soát các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào

d)

Tiến hành quang hợp

57.

Câu 7: Một tế bào tiến hành sinh sản 3 lần liên tiếp sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào?

a)

3 tế bào

b)

6 tế bào

c)

8 tế bào

d)

12 tế bào

58.

Tự luận: Vẽ và chú thích các thành phần cấu tạo chính của tế bào biểu bì vảy hành, tế bào trứng cá

4 lines
59.

Câu 1. Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ:

a)

hàng trăm tế bào.

b)

hàng nghìn tế bào.

c)

một tế bào.

d)

một số tế bào.

60.

Cơ thể đa bào là:

a)

Được cấu tạo từ nhiều tế bào

b)

Được cấu tạo từ một tế bào

c)

Có kích thước siêu hiển vi

d)

Chưa thực hiện được chức năng sinh sản

61.

Sinh vật không có cấu tạo đơn bào là :

a)

Trùng Giày

b)

Trùng roi.

c)

Cá chép

d)

Trùng biến hình

62.

Hệ cơ quan ở thực vật bao gồm:

a)

Hệ rễ và hệ thân

b)

Hệ thân và hệ lá

c)

Hệ chồi và hệ rễ

d)

Hệ cơ và hệ than

63.

Trong cơ thể đa bào, tập hợp các tế bào giống nhau cùng thực hiện một chức năng nhất định được gọi là gì?

a)

Cơ thể

b)

Cơ quan

c)

Tế bào

d)

64.

Trong cơ thể đa bào, tập hợp các mô cùng thực hiện một chức năng trong cơ thể được gọi là gì?

a)

Cơ thể

b)

Cơ quan

c)

Tế bào

d)

65.

Khi sắp xếp các cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào theo thứ tự từ nhỏ đến lớn, trật tự nào dưới đây là đúng?

a)

Tế bào cơ quan mô hệ cơ quan cơ thể

b)

Tế bào mô cơ quan hệ cơ quan cơ thể

c)

Cơ thể hệ cơ quan mô tế bào cơ quan

d)

Hệ cơ quan cơ quan cơ thể mô tế bào

66.

Cho các bộ phận sau: (1) Tế bào cơ (2) Tim (3) Mô cơ (4) Con thỏ (5) Hệ tuần hoàn. Sắp xếp các cấp độ tổ chức cơ thể của con thỏ theo thứ tự tăng dần là:

a)

(1) (2) (3) (4) (5)

b)

(5) (4) (3) (2) (1)

c)

(4) (3) (1) (2) (5)

d)

(1) (3) (2) (5) (4)