wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN6.CK2.OT0

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.
Dụng cụ nào dưới đây khi hoạt động biến đổi phần lớn điện năng mà nó nhận thành quang năng?
a)
Máy sấy tóc.
b)
Tủ lạnh.
c)
Tivi.
d)
Bóng đèn LE
2.
Khi máy sấy tóc hoạt động, điện năng không chuyển hóa thành dạng năng lượng nào dưới đây?
a)
Động năng.
b)
Thế năng.
c)
Nhiệt năng.
d)
Năng lượng âm.
3.
Tuabin điện gió sản xuất điện từ
a)
năng lượng ánh sáng.
b)
năng lượng mặt trời.
c)
hóa năng.
d)
động năng.
4.
Hóa năng lưu trữ trong que diêm, khi cọ xát với vỏ bao diêm, được chuyển hóa hoàn toàn thành
a)
điện năng.
b)
quang năng.
c)
nhiệt năng và quang năng.
d)
nhiệt năng.
5.
Kéo con lắc lên tới vị trí A rồi buông nhẹ. Bỏ qua ma sát của không khí. Chọn phát biểu sai.
a)

Năng lượng của con lắc không đổi trong suốt quá trình chuyển động.

b)

Khi chuyển động từ A đến C, động năng của con lắc tăng dần, thế năng giảm dần.

c)

Thế năng của vật tại A là nhỏ nhất.

d)

Khi chuyển động từ C đến B, thế năng của con lắc tăng dần, động năng giảm dần.

6.
Nguồn năng lượng nào dưới đây là nguồn năng lượng không tái tạo?
a)
Địa nhiệt.
b)
Gió.
c)
Nước.
d)
Khí tự nhiên.
7.
Trong các lực em đã được học, lực nào gây ra chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời?
a)
Lực đẩy.
b)
Lực hấp dẫn.
c)
Lực ma sát.
d)
Lực kéo.
8.
Nhiên liệu khi bị đốt cháy sẽ giải phóng năng lượng dưới dạng.
a)
Nhiệt năng và thế năng.
b)
Nhiệt năng và ánh sáng.
c)
Nhiệt năng và động năng.
d)
Nhiệt năng và hóa năng.
9.
Dạng năng lượng tích trữ trong cánh cung khi được kéo căng là.
a)
Động năng.
b)
Hóa năng.
c)
Thế năng đàn hồi.
d)
Quang năng.
10.
Trong các thiết bị sau đây, thiết bị nào biến đổi điện năng chủ yếu thành nhiệt năng.
a)
Quạt điện.
b)
Máy bơm nước.
c)
Máy khoan.
d)
Bếp điện.
11.
Nguồn năng lượng nào sau đây được coi là năng lượng gây ô nhiễm môi trường.
a)
Năng lượng mặt trời
b)
Năng lượng thủy triều.
c)
Năng lượng hóa thạch.
d)
Năng lượng gió.
12.
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: “Khi quả bóng được giữ yên trên cao, nó đang tích lũy năng lượng dạng (1) … Khi thả rơi, (2) … của nó chuyển hóa thành (3)…”.
a)
(1) thế năng – (2) thế năng – (3) động năng.
b)
(1) động năng – (2) động năng – (3) thế năng.
c)
(1) thế năng – (2) động năng – (3) thế năng.
d)
(1) động năng – (2) thế năng – (3) động năng.
13.
Một vật rơi từ trên cao xuống đất. Trong quá trình rơi đã có sự chuyển hóa từ.
a)
Động năng sang thế năng.
b)
Động năng sang nhiệt năng.
c)
Thế năng sang động năng.
d)
Thế năng sang nhiệt năng.
14.
Chọn câu phát biểu sai?
a)
Mọi hoạt động hằng ngày của chúng ta đều cần đến năng lượng.
b)
Chỉ có con người cần năng lượng để hoạt động còn thực vật thì không cần năng lượng.
c)
Khi năng lượng càng nhiều thì khả năng tác dụng lực có thể càng mạnh.
d)
Khi năng lượng càng nhiều thì thời gian tác dụng lực có thể càng dài.
15.
Trong các thực vật sau, loại nào có cơ thể có cả hoa, quả và hạt?
a)
Rêu tản.
b)
Cây vạn tuế.
c)
Cây bưởi.
d)
Cây thông.
16.
Nhóm động vật nào sau đây có số lượng loài lớn nhất?
a)
Nhóm cá.
b)
Nhóm ruột khoang.
c)
Nhóm giun.
d)
Nhóm chân khớp.
17.
Khi nói về vai trò của thực vật đối với đất và nguồn nước, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Thực vật giúp lọc sạch hoàn toàn các chất độc có trong nước và đất.
b)
Thực vật góp phần bảo vệ nguồn nước.
c)
Thực vật góp phần giúp giữ đất và chống xói mòn.
d)
Thực vật góp phần hạn chế lũ lụt, hạn hán.
18.
Trong các sinh cảnh sau, sinh cảnh nào có đa dạng sinh học lớn nhất?
a)
Rừng mưa nhiệt đới.
b)
Rừng ôn đới.
c)
Hoang mạc.
d)
Đài nguyên.
19.
Khi mở cửa để vào lớp học, khi đó tay ta đã tác dụng lên cánh cửa một lực gì?
a)
Lực kéo.
b)
Lực nâng và đẩy.
c)
Lực đẩy.
d)
Lực kéo và đẩy.
20.
Khi dùng chân đá vào quả bóng đang nằm yên trên sân, khẳng định nào sau đây đúng?
a)
Quả bóng sẽ bị biến đổi chuyển động.
b)
Quả bóng sẽ bị biến đổi hình dạng.
c)
Quả bóng vừa bị biến đổi hình dạng, vừa bị biến đổi chuyển động.
d)
Quả bóng sẽ lăn về phía trước.
21.
Một thùng hàng có trọng lượng 50N thì có khối lượng là bao nhiêu?
a)
0,5 kg.
b)
5 kg.
c)
50 g.
d)
500 g.
22.
Trường hợp nào sau đây liên quan đến lực không tiếp xúc?
a)
Vận động viên nâng tạ.
b)
Người dọn hàng đẩy thùng hàng trên sân.
c)
Giọt mưa đang rơi.
d)
Bạn Na đóng đinh vào tường.
23.
Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng?
a)
Lực kế là dụng cụ dùng để đo khối lượng.
b)
Lực kế là dụng cụ dùng đo trọng lượng.
c)
Lực kế là dụng cụ dùng để đo cả trọng lượng và khối lượng.
d)
Lực kế là dụng cụ dùng để đo lực.
24.
Khi bóng đèn điện hoạt động thì có sự chuỵển hoá chủ yếu từ
a)
điện năng thành nhiệt năng.
b)
điện năng thành quang năng.
c)
điện năng thành hoá năng.
d)
điện năng thành cơ năng.
25.
Dạng năng lượng nào đã chuyển hoá thành điện năng trong một chiếc đồng hồ điện tử chạy bằng pin?
a)
Cơ năng.
b)
Nhiệt năng.
c)
Quang năng.
d)
Hoá năng.
26.
Điền vào chỗ trống “…” để được câu hoàn chỉnh: “ Tác dụng … hoặc kéo của vật này lên vật khác được gọi là lực.”
a)
Nén.
b)
Đẩy.
c)
Ép.
d)
Ấn.
27.
Hoạt động nào dưới đây cần dùng đến lực?
a)
Đọc một trang sách.
b)
Nhìn một vật cách xa 10m.
c)
Nâng một tấm gỗ.
d)
Nghe một bài hát.
28.
Phát biểu nào dưới đây là đúng với đặc điểm của lực tác dụng vào vật theo hình biểu diễn?
a)

Lực có phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên, độ lớn 15N.

b)

Lực có phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái, độ lớn 15N.

c)

Lực có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 15N.

d)

Lực có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới, độ lớn 15N.

29.
Trong trường hợp cầu thủ bắt bóng trước khung thành, thì lực của tay tác dụng vào quả bóng đã làm cho nó:
a)
bị biến dạng.
b)
bị thay đổi tốc độ.
c)
vừa bị biến dạng vừa thay đổi tốc độ.
d)
bị thay đổi hướng chuyển động.
30.
Trường hợp nào dưới đây, cho thấy vật bị thay đổi tốc độ?
a)
Ấn mạnh tay xuống đệm.
b)
Ngồi lên một cái yên xe.
c)
Cầu thủ đá quả bóng vào lưới.
d)
Gió thổi làm buồm căng.
31.
Trên vỏ một hộp sữa có ghi 450 g. Số ghi đó cho biết điểu gì?
a)
Khối lượng của hộp sữa.
b)
Trọng lượng của sữa trong hộp.
c)
Trọng lượng của hộp sữa.
d)
Khối lượng của sữa trong hộp.
32.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Trọng lực chính là trọng lượng của vật.
b)
Trọng lượng của vật 100g là 1N.
c)
Kí hiệu trọng lượng là p.
d)
Đơn vị của khối lượng là N.
33.
Một xe máy có trọng lượng là 350N thì khối lượng là bao nhiêu?
a)
35kg.
b)
35g.
c)
350g.
d)
3500g.
34.
Điền vào chỗ trống “…”: Mọi vật có khối lượng đều … nhau một lực.
a)
Đẩy.
b)
Hút.
c)
Kéo.
d)
Nén.
35.
Lực nào sau đây là lực hấp dẫn của Trái Đất?
a)
Lực làm tàu thủy nổi trên mặt nước.
b)
Lực đẩy cho tài lướt trên mặt nước.
c)
Lực làm cho tàu chìm khi nước tràn vào.
d)
Lực cản trở chuyển động của tàu.
36.
Lực tiếp xúc xuất hiện khi vật (hoặc đối tượng) gây ra lực có ….. với vật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực.
a)
sự tiếp xúc.
b)
sự va chạm.
c)
sự đẩy, sự kéo.
d)
sự tác dụng.
37.
Trường hợp nào sau đây liên quan đến lực không tiếp xúc?
a)
Vận động viên đang giương cung tên.
b)
Trọng lực tác dụng lên vật nằm trên bàn.
c)
Lực sĩ kéo chiếc xe ô tô.
d)
Vật nặng đang treo ở đầu dưới lò xo.
38.
Độ dãn của lò xo treo theo phương thẳng đứng tỉ vệ với
a)
khối lượng của vật treo.
b)
lực hút của Trái Đất.
c)
độ dài của lò xo.
d)
trọng lượng của lò xo.
39.
Để đo lực người ta sử dụng dụng cụ nào?
a)
Lực kế.
b)
Nhiệt kế.
c)
Tốc kế.
d)
Đồng hồ.
40.
Lực ma sát xuất hiện ở:
a)
bề mặt tiếp xúc giữa hai vật và cản trở chuyển động của vật.
b)
trên bề mặt vật và cản trở chuyển động của vật.
c)
bề mặt tiếp xúc giữa hai vật và thúc đẩy chuyển động của vật.
d)
trên bề mặt vật và thúc đẩy chuyển động của vật.
41.
Lực xuất hiện trong trường hợp nào sau đây là lực ma sát trượt?
a)
Một vận động viên đang trượt tuyết.
b)
Cầu thủ đang đá quả bóng trên sân.
c)
Em bé đang chạy trên sân.
d)
Một vật đang rơi từ một độ cao.
42.
Trường hợp nào sau đây xuất hiện ma sát nghỉ?
a)
Kéo trượt cái bàn trên sàn nhà.
b)
Quả lê từ trên cây rơi xuống.
c)
Chuyển động của con diều khi gió thổi.
d)
Chiếc ô tô nằm yên trong bãi đậu xe.
43.
Cách nào sau đây làm giảm được lực ma sát?
a)
Tăng độ nhám bề mặt tiếp xúc với vật.
b)
Tăng lực ép lên bề mặt tiếp xúc với vật.
c)
Tăng độ nhẵn giữa các bề mặt tiếp xúc.
d)
Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc với vật.
44.
Tại sao trên lốp ôtô, xe máy, xe đạp người ta phải xẻ rãnh?
a)
Để tiết kiệm vật liệu.
b)
Để làm tăng ma sát giúp xe không bị trơn trượt.
c)
Để trang trí cho bánh xe đẹp hơn.
d)
Để giảm diện tích tiếp xúc với mặt đất, giúp xe đi nhanh hơn.
45.
Năng lượng mà một vật có được do chuyển động được gọi là …
a)
thế năng.
b)
động năng.
c)
nhiệt năng.
d)
cơ năng.
46.
Vật ở trên cao so với mặt đất có năng lượng gọi là …
a)
nhiệt năng.
b)
thế năng đàn hồi.
c)
thế năng hấp dẫn.
d)
động năng.
47.
Năng lượng hóa học có trong những vật chất nào sau đây?
a)
Cốc nước nóng, Mặt Trời, pin.
b)
Acquy, xăng dầu, Mặt Trời.
c)
Pin, thức ăn, xăng dầu.
d)
Thức ăn, acquy, ngọn lửa.
48.
Vật liện nào sau đây không phải là nhiên liệu?
a)
Xăng.
b)
Dầu.
c)
Nước.
d)
Than.
49.
Dạng năng lượng nào không phải năng lượng tái tạo?
a)
Năng lượng nước.
b)
Năng lượng gió.
c)
Năng lượng Mặt Trời.
d)
Năng lượng từ than đá.
50.
Những dạng năng lượng nào xuất hiện trong quá trình quả bóng nảy lên cao rồi rơi xuống chạm đất có ma sát?
a)
Nhiệt năng, động năng và thế năng.
b)
Chỉ có nhiệt năng và động năng.
c)
Chỉ có động năng và thế năng.
d)
Chỉ có động năng.
51.
Khi sử dụng nồi cơm điện, năng lượng điện đã chuyển hóa thành năng lượng chủ yếu nào?
a)
năng lượng ánh sáng.
b)
cơ năng.
c)
năng lượng nhiệt.
d)
năng lượng âm.
52.
Trong các dụng cụ và thiết bị điện sau đây, thiết bị nào chủ yếu biến đổi điện năng thành cơ năng:
a)
Nồi cơm điện
b)
Bàn là điện.
c)
Tivi.
d)
Máy bơm nước.
53.
Dạng năng lượng nào đã chuyển hoá thành điện năng trong một chiếc đồng hồ treo tường chạy bằng pin?
a)
Cơ năng.
b)
Nhiệt năng.
c)
Hoá năng.
d)
Quang năng.
54.
Điền vào chỗ trống “…” sau đây để được câu hoàn chỉnh: Định luật bảo toàn năng lượng: “Năng lượng không tự nhiên sinh ra cũng không tự nhiên mất đi, nó chỉ chuyển từ dạng này sang dạng khác hoặc truyền từ … này sang … khác”.
a)
vật – vật.
b)
chỗ - chỗ.
c)
loại – loại.
d)
bộ phận – bộ phận.
55.
Điền vào chỗ trống “…” sau đây để được câu hoàn chỉnh: Khi năng lượng truyền từ vật này sang vật khác hoặc chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác luôn xuất hiện năng lượng …
a)
âm.
b)
hao phí.
c)
cơ năng.
d)
ánh sáng.
56.
Nguyên sinh vật trong hình dưới đây có tên gọi là gì?
a)

HIV

b)

Trùng giày.

c)

Vi khuẩn lam.

d)

Trùng roi.

57.
Bệnh kiết lị do tác nhân nào gây ra?
a)
Trùng kiết lị.
b)
Trùng giày.
c)
Trùng sốt rét.
d)
Trùng roi.
58.
Dựa vào hình ảnh dưới đây, em hãy cho biết nấm này thuộc loại nấm nào?
a)

Nấm men

b)

Nấm đơn bào.

c)

Nấm đảm.

d)

Nấm tiếp hợp.

59.
Thực vật được chia thành các ngành:
a)
Nấm, Rêu, Tảo và Hạt kín.
b)
Rêu, Dương xỉ, Hạt trần và Hạt kín.
c)
Hạt kín, Dương xỉ, Hạt trần và Nấm.
d)
Nấm, Dương xỉ, Rêu và Tảo.
60.
Ngành thực vật nào sau đây có mạch, có rễ thật và sinh sản bằng bào tử?
a)
Rêu.
b)
Dương xỉ.
c)
Hạt trần.
d)
Hạt kín.
61.
Thủy tức là đại diện của ngành động vật nào?
a)
Ruột khoang.
b)
Thâm mềm.
c)
Giun.
d)
Chân khớp.
62.
Cá heo là đại diện của lớp động vật nào?
a)
Cá.
b)
Lưỡng cư.
c)
Bò sát.
d)
Thú.
63.
Loài trong hình ảnh dưới đây có tên gọi là gì?
a)

Chim sẻ

b)

Dơi.

c)

Chim ưng.

d)

Chim cánh cụt.

64.
Trong thực tiễn, đa dạng sinh học không có vai trò nào?
a)
Điều hòa không khí.
b)
Cung cấp giống cây trồng.
c)
Làm đất đai khô cằn.
d)
Cung cấp dược liệu.
65.
Thực vật góp phần làm giảm ô nhiễm môi trường bằng cách:
a)
giảm bụi và khí độc, tăng hàm lượng CO2.
b)
giảm bụi và khí độc, cân bằng hàm lượng CO2 và O2.
c)
giảm bụi và khí độc, giảm hàm lượng O2.
d)
giảm bụi và sinh vật gây bệnh, tăng hàm lượng CO2.
66.
Dụng cụ nào dưới đây dùng để đo lực?
a)
Cân đồng hồ.
b)
Đồng hồ.
c)
Lực kế.
d)
Thước cuộn.
67.
Trường hợp nào sau đây liên quan đến lực không tiếp xúc?
a)
Vận động viên nâng tạ.
b)
Người thợ đẩy thùng hàng trên sân.
c)
Giọt mưa đang rơi.
d)
Bạn Na đóng đinh vào tường.
68.
Lực ma sát trượt là lực sinh ra khi vật
a)
đứng yên trên bề mặt vật khác.
b)
trượt lên bề mặt của vật khác.
c)
lở lửng trên bề mặt của vật khác.
d)
lơ lửng trong lòng vật khác.
69.
Một thùng hoa quả có trọng lượng 50 N thì thùng hoa quả đó có khối lượng bao nhiêu kilôgam?
a)
5 kg.
b)
0,5 kg.
c)
50 kg.
d)
500 kg.
70.
Nhiên liệu tích trữ năng lượng hữu ích. Chúng ta thu được năng lượng từ nhiên liệu bằng cách
a)
di chuyển nhiên liệu.
b)
tích trữ nhiên liệu.
c)
hóa lỏng nhiên liệu.
d)
đốt cháy nhiên liệu.