wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN KHTN7.12 CKII

Total questions: 72

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng về tương tác giữa hai nam châm:

a)

Hai từ cực khác tên thì hút nhau

b)

Hai từ cực cùng tên thì hút nhau.

c)

Hai nam châm không tương tác với nhau

d)

Hai nam châm luôn hút nhau dù cùng từ cực hay khác từ cực

2.

Nam châm có thể hút vật liệu nào dưới đây?

a)

Sắt

b)

Đồng

c)

Thủy tinh

d)

Nhôm

3.

Một nam châm vĩnh cửu có mấy cực?

a)

2 cực âm dương

b)

2 cực bắc nam

c)

4 cực đông tây nam bắc

d)

1 từ cực

4.

Từ trường tồn tại ở đâu?

a)

Xung quanh điện tích đứng yên

b)

Xung quanh nam châm

c)

Xung quanh dây dẫn mang dòng điện

d)

Cả B và C đều đúng

5.

Lực tác dụng của nam châm lên các vật có từ tính và các nam châm khác gọi là gì?

a)

Lực điện.

b)

Lực hấp dẫn.

c)

Lực ma sát.

d)

Lực từ.

6.

Vùng không gian xung quanh nam châm và xung quanh dây dẫn mang dòng điện tồn tại

a)

Từ trường.

b)

Điện trường

c)

Trọng trường

d)

Trường hấp dẫn.

7.

Từ phổ là hình ảnh cụ thể về:

a)

Các đường sức điện

b)

Các đường sức từ

c)

Cường độ điện trường

d)

Cảm ứng điện từ

8.

Cách làm nào dưới đây giúp ta thu được hình ảnh của từ phổ?

a)

Rải cát lên tấm nhựa đặt trong từ trường của nam châm và gõ nhẹ

b)

Rắc mạt sắt lên tấm nhựa đặt trong từ trường của nam châm và gõ nhẹ

c)

Dùng kim nam châm xếp lên trên một tấm nhựa

d)

Đặt thanh nam châm gần bức tường và rọi đèn vào thanh nam châm

9.

Đường sức từ là những đường cong

a)

mà ở bên ngoài thanh nam châm nó có chiều đi từ cực Nam đến cực Bắc.

b)

mà độ mau thưa được vẽ tùy ý.

c)

không liền nét, nối từ cực nọ đến cực kia của nam châm.

d)

mà ở bên ngoài thanh nam châm, nó có chiều đi từ cực Bắc đến cực Nam.

10.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Cực Bắc địa từ và cực Bắc địa lí không trùng nhau

b)

Cực Bắc địa từ trùng với cực Bắc địa lí

c)

Cực Bắc địa từ trùng với cực Nam địa lí

d)

Cực Nam địa từ trùng với cực Nam địa lí

11.

Trục từ và trục quay của Trái Đất:

a)

Trùng nhau

b)

Vuông góc nhau

c)

Không trùng nhau

d)

Cả A và B đều đúng

12.

Cực Nam địa lí và cực từ Nam (của Trái Đất)

a)

Trùng nhau

b)

Không trùng nhau

c)

Cắt nhau

d)

Cả A và C

13.

Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ nam châm vĩnh cửu có từ tính?

a)

Nam châm hút các vật bằng nhôm

b)

Nam châm có thể hút hoặc đẩy một thanh kim loại bất kì

c)

Nam châm hút các vật bằng sắt hoặc thép

d)

Nam châm tự phát sáng trong bóng tối

14.

La bàn gồm các bộ phận:

a)

Vỏ và kính bảo vệ, mặt số

b)

Vỏ và kính bảo vệ, kim nam châm, mặt số

c)

Kim nam châm, kính bảo vệ

d)

Nút bấm, mặt số, vỏ và kính bảo vệ

15.

La bàn là dụng cụ dùng để làm gì?

a)

Là dụng cụ để đo tốc độ.

b)

Là dụng cụ để xác định độ lớn của lực.

c)

Là dụng cụ để đo nhiệt độ.

d)

Là dụng cụ để xác định hướng.

16.

Hiện tượng nào dưới đây KHÔNG phải là bằng chứng cho thấy Trái Đất có từ trường?

a)

Kim la bàn chỉ theo hướng Bắc - Nam

b)

Hiện tượng cực quang ở hai cực Trái Đất

c)

Sự thay đổi thời tiết theo mùa

d)

Sự di cư của một số loài động vật nhờ vào từ trường

17.

Hiện tượng nào sau đây chứng minh rằng Trái Đất có từ trường?

a)

Kim nam châm luôn chỉ theo một hướng nhất định khi để tự do

b)

Sự thay đổi mùa trong năm

c)

Hiện tượng nhật thực và nguyệt thực

d)

Thủy triều lên xuống hàng ngày

18.

Hiện tượng nào sau đây có liên quan đến từ trường Trái Đất?

a)

Sự xuất hiện của cực quang ở hai cực

b)

Sự hình thành các lục địa

c)

Sự tan chảy của băng ở Bắc Cực

d)

Mặt Trời mọc ở phía Đông và lặn ở phía Tây

19.

Những cây có nhu cầu ánh sáng cao được gọi là:

a)

Cây ưa sáng.

b)

Cây ưa bóng.

c)

Cây chuộng sáng.

d)

Cây chuộng râm.

20.

Nồng độ khí carbon dioxide thấp nhất mà cây có thể quang hợp được là:

a)

0,08% - 0,1%

b)

0,03% - 0,08%.

c)

0,01% - 0,08%.

d)

0,008% - 0,01%.

21.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào CHƯA chính xác:

a)

Cường độ ánh sáng tăng thì hiệu quả quang hợp tăng.

b)

Cường độ ánh sáng thấp thì hiệu quả quang hợp giảm.

c)

Cường độ ánh sáng quá mạnh thì hiệu suất quang hợp đạt tối đa.

d)

Cường độ ánh sáng quá mạnh làm giảm hiệu quả quang hợp.

22.

Cường độ hô hấp sẽ thay đổi như thế nào nếu hàm lượng nước tăng?

a)

Cường độ hô hấp sẽ tăng

b)

Cường độ hô hấp sẽ giảm

c)

Cường độ hô hấp có thể tăng hoặc giảm

d)

Cường độ hô hấp và hàm lượng nước không liên quan với nhau

23.

Ở thực vật, cường độ hô hấp sẽ giảm nếu:

a)

Nồng độ khí oxygen ngoài môi trường xuống dưới 3%

b)

Nồng độ khí oxygen ngoài môi trường xuống dưới 5%

c)

Nồng độ khí oxygen ngoài môi trường xuống dưới 7%

d)

Nồng độ khí oxygen ngoài môi trường xuống dưới 9%

24.

Yếu tố nào ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hô hấp?

a)

Khí Oxygen, khí Nitrogen.

b)

Hàm lượng nước, khí Nitrogen.

c)

Nhiệt độ, khí Nitrogen.

d)

Hạt lượng nước, khí Oxygen.

25.

Nước có thể làm dung môi hòa tan nhiều chất là nhờ:

a)

Tính phân cực của nước.

b)

Tính dẫn nhiệt của nước.

c)

Tính dẫn điện của nước.

d)

Tính chất lỏng của nước.

26.

Cho các vai trò sau:

(1) Điều hòa thân nhiệt

(2) Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống

(3) Là dung môi hòa tan và vận chuyển các chất

(4) Là nguyên liệu và môi trường cho các phản ứng chuyển hóa các chất trong cơ thể

Có bao nhiêu đáp án đúng nói về vai trò của nước?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

27.

Vai trò của các chất dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật là:

a)

Cung cấp nguyên liệu cấu tạo nên các thành phần của tế bào, giúp cơ thể sinh trưởng và phát triển.

b)

Cung cấp năng lượng.

c)

Tham gia điều hòa các hoạt động sống của tế bào và cơ thể.

d)

Tất cả các đáp án trên.

28.

Trong quá trình trao đổi khí qua khí khổng, khí nào được hấp thụ vào trong lá để thực hiện quang hợp?

a)

Khí O2.

b)

Khí CO2.

c)

Khí N2.

d)

Khí H2.

29.

Trong điều kiện nào sau đây, khí khổng thường có xu hướng đóng lại?

a)

Khi có ánh sáng mạnh và độ ẩm cao.

b)

Khi cây bị thiếu nước và trời nắng gắt.

c)

Khi có đủ nước và nhiệt độ thấp.

d)

Khi nồng độ CO₂ trong không khí giảm mạnh.

30.

Trong quá trình trao đổi khí qua khí khổng, khí nào được hấp thụ vào trong lá để thực hiện hô hấp?

a)

Khí O2.

b)

Khí CO2.

c)

Khí N2.

d)

Khí H2.

31.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến khả năng hấp thụ dinh dưỡng của rễ cây?

a)

Độ pH của đất.

b)

Độ thoáng khí của đất.

c)

Hàm lượng khoáng trong đất.

d)

Cả ba yếu tố trên.

32.

Độ pH của đất có ảnh hưởng như thế nào đến sự trao đổi nước và các chất dinh dưỡng ở thực vật?

a)

Ảnh hưởng đến sự hòa tan của các muối khoáng trong đất và khả năng hấp thụ muối khoáng của rễ.

b)

Không có ảnh hưởng đến sự hấp thụ nước và dinh dưỡng của rễ cây.

c)

Rễ cây có thể hấp thụ tất cả các chất dinh dưỡng như nhau ở mọi độ pH.

d)

Độ pH chỉ ảnh hưởng đến sự quang hợp, không liên quan đến trao đổi nước và dinh dưỡng.

33.

Quá trình thoát hơi nước ở lá cây tăng khi cường độ ánh sáng tăng. Yếu tố ảnh hưởng đến quá trình trao đổi nước đang được đề cập đến là:

a)

Ánh sáng.

b)

Nước.

c)

Độ pH của đất.

d)

Hàm lượng khoáng

34.

Cho sơ đồ cấu tạo của khí khổng sau: Cấu tạo 1 khí khổng gồm:

a)

8 tế bào xếp sát nhau, thành trong dày, thành ngoài mỏng.

b)

8 tế bào xếp sát nhau, thành trong mỏng, thành ngoài dày.

c)

2 tế bào hình hạt đậu xếp sát nhau, thành trong mỏng, thành ngoài dày.

d)

2 tế bào hình hạt đậu xếp sát nhau, thành trong dày, thành ngoài mỏng.

35.

Trong điều kiện ban ngày, khí khổng thường mở để?

a)

Thoát hơi nước và hấp thụ khí carbon dioxide thực hiện quang hợp.

b)

Hấp thụ nước và thải khí oxygen.

c)

Giảm thoát hơi nước và tăng hấp thụ nước.

d)

Tăng tốc độ hô hấp ở rễ cây.

36.

Trong quá trình hô hấp khi khí khổng mở xảy ra hoạt động trao đổi khí nào sau đây ở lá cây?

a)

Khí carbon dioxide khuếch tán vào, khí oxygen khuếch tán ra.

b)

Khí oxygen khuếch tán vào, khí carbon dioxide khuếch tán ra.

c)

Khí oxygen, khí carbon dioxide khuếch tán ra.

d)

Khí oxygen, khí carbon dioxide khuếch tán vào.

37.

Khí nào được thải ra môi trường trong quá trình quang hợp và có vai trò quan trọng đối với sự hô hấp của hầu hết các sinh vật trên Trái Đất?

a)

Carbon dioxide

b)

Nitrogen

c)

Oxygen

d)

Hydrogen

38.

Vì sao việc trồng nhiều cây xanh có thể giúp giảm hiệu ứng nhà kính?

a)

Cây xanh hấp thụ khí oxygen trong quá trình quang hợp.

b)

Cây xanh thải ra hơi nước làm mát không khí.

c)

Cây xanh hấp thụ khí carbon dioxide trong quá trình quang hợp.

d)

Cây xanh ngăn chặn ánh sáng mặt trời chiếu trực tiếp xuống mặt đất.

39.

Việc bảo vệ rừng và trồng cây xanh ở các khu đô thị có ý nghĩa quan trọng nào đối với chất lượng không khí?

a)

Làm tăng lượng bụi mịn trong không khí.

b)

Làm giảm lượng khí carbon monoxide độc hại.

c)

Làm tăng lượng khí nitrogen trong không khí.

d)

Làm giảm lượng khí carbon dioxide và tăng lượng khí oxygen.

40.

Ứng dụng hiểu biết về quá trình thoát hơi nước ở lá cây có thể giúp nông dân trong việc:

a)

Lựa chọn giống cây trồng chịu hạn tốt cho vùng khô cằn.

b)

Điều chỉnh lượng nước tưới phù hợp để đảm bảo cây không bị thiếu nước hoặc úng nước.

c)

Sử dụng các biện pháp che phủ đất để giảm sự bốc hơi nước từ đất.

d)

Tất cả các đáp án trên.

41.

Để cây trồng sinh trưởng và phát triển tốt, người nông dân cần cung cấp đủ nước cho cây. Hiểu biết về quá trình nào sau đây giải thích vai trò quan trọng của nước đối với cây?

a)

Thoát hơi nước giúp làm mát lá.

b)

Quang hợp sử dụng nước làm nguyên liệu.

c)

Hô hấp tế bào cần nước để hòa tan các chất.

d)

Tất cả các đáp án trên.

42.

Trong quá trình bảo quản nông sản sau thu hoạch, việc giảm nhiệt độ và tăng cường thông gió có ý nghĩa gì liên quan đến trao đổi chất của nông sản?

a)

Làm tăng tốc độ hô hấp tế bào, giúp nông sản tươi lâu hơn.

b)

Làm giảm tốc độ hô hấp tế bào, hạn chế sự tiêu hao chất hữu cơ và kéo dài thời gian bảo quản.

c)

Làm tăng cường quá trình quang hợp diễn ra trong nông sản đã thu hoạch.

d)

Không có ảnh hưởng đáng kể đến quá trình trao đổi chất của nông sản.

43.

Cảm ứng ở sinh vật là

a)

khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên trong và bên ngoài cơ thể.

b)

khả năng tiếp nhận kích thích từ môi trường bên trong cơ thể.

c)

khả năng phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên ngoài cơ thể.

d)

khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên ngoài cơ.

44.

Tập tính động vật là

a)

một số phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển.

b)

một chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên ngoài cơ thể, nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.

c)

những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên trong cơ thể, nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.

d)

một chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích đến từ môi trường bên trong hoặc bên ngoài cơ thể, đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển.

45.

Hiện tượng nào dưới đây là tập tính bẩm sinh ở động vật?

a)

Ve sầu kêu vào ngày hè oi ả.

b)

Sáo học nói tiếng người.

c)

Trâu bò nuôi trở về chuồng khi nghe tiếng kẻng.

d)

Khỉ tập đi xe đạp.

46.

Sự vươn lên của ngọn cây hướng về phía ánh sáng mặt trời là một ví dụ về:

a)

tính hướng tiếp xúc.

b)

tính hướng sáng.

c)

tính hướng hoá.

d)

tính hướng nước.

47.

Hiện tượng nào sau đây là một ví dụ về tính hướng tiếp xúc ở thực vật?

a)

Rễ cây mọc hướng xuống đất.

b)

Thân cây vươn về phía ánh sáng.

c)

Tua cuốn của cây mướp quấn quanh hàng rào.

d)

Lá cây khép lại khi chạm vào.

48.

Hiện tượng lá cây trinh nữ (Mimosa pudica) khép lại khi chạm vào là một ví dụ về:

a)

Hướng sáng.

b)

Hướng trọng lực.

c)

Cảm ứng ở sinh vật.

d)

Tập tính ở động vật.

49.

Trao đổi chất ở sinh vật là quá trình cơ thể sinh vật lấy các chất từ quá trình chuyển hoá đồng thời thải các chất không cần thiết ra ngoài môi trường

a)

SAI

b)

ĐÚNG

50.

Quá trình thoát hơi nước của cây tạo lực hút để vận chuyển nước và các chất từ rễ lên thân và lá trong mạch gỗ, giúp lá cây không bị nóng dưới tác động của ánh sáng mặt trời.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

51.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp là: ánh sáng mặt trời, carbon dioxide, nước

a)

SAI

b)

ĐÚNG

52.

Sản phẩm của quá trình hô hấp là: Nước, Carbondioxide và năng lượng (ATP + Nhiệt)

a)

ĐÚNG

b)

SAI

53.

Trao đổi chất ở sinh vật là quá trình cơ thể sinh vật lấy các chất từ môi trường cung cấp cho quá trình chuyển hoá trong tế bào, đồng thời thải các chất không cần thiết ra ngoài môi trường

a)

ĐÚNG

b)

SAI

54.

Quá trình thoát hơi nước của cây tạo lực đẩy để vận chuyển nước và các chất từ rễ lên thân và lá trong mạch gỗ, giúp lá cây không bị nóng dưới tác động của ánh sáng mặt trời

a)

SAI

b)

ĐÚNG

55.

Phương trình dạng chữ của quá trình quang hợp là:

Carbondioxide + Nước + Oxygen → Tinh bột + Glucose

a)

SAI

b)

ĐÚNG

56.

Nguyên liệu của quá trình hô hấp là: Oxygen, Glucose

a)

ĐÚNG

b)

SAI

57.

Chuyển hoá năng lượng là sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác

a)

ĐÚNG

b)

SAI

58.

Quá trình thoát hơi nước giúp khí carbon dioxide đi vào trong lá để cung cấp cho quá trình quang hợp và giải phóng khí oxygen ra ngoài môi trường

a)

ĐÚNG

b)

SAI

59.

Sản phẩm của quá trình quang hợp là: Oxygen, Glucose, Nước

a)

SAI

b)

ĐÚNG

60.

Phương trình dạng chữ của quá trình hô hấp là:

Glucose + Oxygen + Ti thể → Nước + Carbondioxide + Năng lượng

a)

SAI

b)

ĐÚNG

61.

Nước là chất lỏng, màu trắng, không mùi, không vị, sôi ở 100°C và đông đặc ở 0°C

a)

SAI

b)

ĐÚNG

62.

Nước và muối khoáng được hấp thụ vào mạch gỗ nhờ lông hút ở rễ, vận chuyển lên thân và lá

a)

ĐÚNG

b)

SAI

63.

Uống ít nước không ảnh hưởng đến quá trình tiêu hóa

a)

SAI

b)

ĐÚNG

64.

Sử dụng các nguồn thực phẩm sạch, bảo quản và chế biến thực phẩm đúng cách giúp bảo vệ sức khỏe con người

a)

ĐÚNG

b)

SAI

65.

Nước là dung môi hòa tan nhiều chất, có tính dẫn điện và không dẫn nhiệt

a)

SAI

b)

ĐÚNG

66.

Mạch gỗ vận chuyển chất hữu cơ (dòng đi lên), mạch rây vận chuyển nước và muối khoáng  (dòng đi xuống).

a)

SAI

b)

ĐÚNG

67.

Ăn chín uống sôi giúp phòng tránh các bệnh đường tiêu hóa

a)

ĐÚNG

b)

SAI

68.

Cần có chế độ dinh dưỡng hợp lí, không ăn quá thừa hoặc quá thiếu các chất cần thiết

a)

ĐÚNG

b)

SAI

69.

Ở động vật và con người, nước được cơ thể lấy vào thông qua thức ăn và nước uống

a)

ĐÚNG

b)

SAI

70.

Con đường vận chuyển các chất trong ống tiêu hóa ở người: miệng à thực quản à dạ dày à ruột non à ruột già à hậu môn

a)

ĐÚNG

b)

SAI

71.

Ăn nhiều đồ ăn nhanh và đồ ăn nhiều dầu mỡ giúp tăng cân và tốt cho sức khỏe

a)

SAI

b)

ĐÚNG

72.

Không cần kiểm tra sức khỏe tim mạch định kỳ nếu không có triệu chứng bệnh.

a)

SAI

b)

ĐÚNG