wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1 - Toán lớp 7

Total questions: 72

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Đại số: Số hữu tỉ là gì?

a)

Số hữu tỉ là số có thể biểu diễn dưới dạng phân số a/b, với a và b là số nguyên và b ≠ 0.

b)

Số hữu tỉ là số chỉ có thể biểu diễn dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.

c)

Số hữu tỉ là số chỉ có thể biểu diễn dưới dạng căn bậc hai của số nguyên.

d)

Số hữu tỉ là số chỉ có thể biểu diễn dưới dạng số nguyên.

2.

Đại số: Số thực là gì?

a)

Số thực là tập hợp các số bao gồm số hữu tỉ và số vô tỉ.

b)

Số thực là tập hợp các số nguyên dương.

c)

Số thực là tập hợp các số chia hết cho 2.

d)

Số thực là tập hợp các số nguyên âm.

3.

Đại số: Lũy thừa của một số hữu tỉ là gì?

a)

Lũy thừa của một số hữu tỉ là tích của số đó với chính nó nhiều lần.

b)

Lũy thừa của một số hữu tỉ là tổng của số đó với chính nó nhiều lần.

c)

Lũy thừa của một số hữu tỉ là hiệu của số đó với chính nó nhiều lần.

d)

Lũy thừa của một số hữu tỉ là chia số đó cho chính nó nhiều lần.

4.

Hình học: Góc và đường thẳng song song có đặc điểm gì?

a)

Hai đường thẳng song song không có điểm chung.

b)

Hai đường thẳng song song luôn cắt nhau tại một điểm.

c)

Hai đường thẳng song song tạo thành một góc vuông.

d)

Hai đường thẳng song song có thể trùng nhau.

5.

Hình học: Tam giác bằng nhau là gì?

a)

Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có ba cạnh và ba góc tương ứng bằng nhau.

b)

Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có diện tích bằng nhau.

c)

Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có chu vi bằng nhau.

d)

Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có một cạnh bằng nhau.

6.

Hình học: Tổng các góc trong một tam giác bằng bao nhiêu độ?

a)

Tổng các góc trong một tam giác bằng 180 độ.

b)

Tổng các góc trong một tam giác bằng 90 độ.

c)

Tổng các góc trong một tam giác bằng 360 độ.

d)

Tổng các góc trong một tam giác bằng 120 độ.

7.

Thống kê: Phân loại dữ liệu là gì?

a)

Phân loại dữ liệu là việc chia dữ liệu thành các nhóm dựa trên đặc điểm chung.

b)

Phân loại dữ liệu là việc thu thập dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau.

c)

Phân loại dữ liệu là việc loại bỏ dữ liệu không cần thiết khỏi tập dữ liệu.

d)

Phân loại dữ liệu là việc tính toán các giá trị trung bình của dữ liệu.

8.

Thống kê: Biểu đồ quạt tròn dùng để làm gì?

a)

Biểu đồ quạt tròn dùng để biểu diễn tỷ lệ phần trăm của các nhóm dữ liệu.

b)

Biểu đồ quạt tròn dùng để biểu diễn sự thay đổi theo thời gian.

c)

Biểu đồ quạt tròn dùng để so sánh số lượng giữa các nhóm.

d)

Biểu đồ quạt tròn dùng để biểu diễn dữ liệu liên tục.

9.

Khẳng định sai là:

a)

A. 25I\sqrt[]{25}\in I

b)

B. 8,(45)Q8,(45) \in Q

c)

C. 205Z\frac{20}{5} \in Z

d)

D. 7I\sqrt{7} \in I

10.

Kết quả của phép tính 13,5.(-9/8) + 2,5.(-9/8):

a)

-18.

b)

-15.

c)

-9.

d)

-8/9

11.

Cho x1=45|x-1| = \frac{4}{5} . Tổng tất cả các giá trị của x thỏa mãn là:

a)

0.

b)

1.

c)

2.

d)

3.

12.

Kết quả của phép tính 57÷514\left|-\frac{5}{7}\right|\div\frac{5}{14} bằng:

a)

0.

b)

2598\frac{25}{98}

c)

2.

d)

-2.

13.

Kết quả của phép tính 3425%(12)2\frac{3}{4} - 25\% \left( -\frac{1}{2} \right)^2 bằng:

a)

18\frac{1}{8}

b)

18-\frac{1}{8}

c)

0,25

d)

1116\frac{11}{16}

14.

Cho 1(x+13)2=591 - \left( x + \frac{1}{3} \right)^2 = \frac{5}{9} . Số các giá trị âm của x thỏa mãn là:

a)

0.

b)

1.

c)

2.

d)

3.

15.

Nếu x=4\sqrt{x} = 4 thì x2x^2 bằng:

a)

2.

b)

4.

c)

16.

d)

256.

16.

Biết x2=2x^2 = 2 . Số các giá trị của x thỏa mãn là:

a)

0.

b)

1.

c)

2.

d)

3.

17.

Biết (x^2 + 1)(x - 3) ≤ 0. Số giá trị nguyên dương của x thỏa mãn là:

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

18.

Kết quả của phép tính 118:3 được làm tròn với độ chính xác 0,005 là:

a)

39,34.

b)

39,33.

c)

39,334.

d)

39,333.

19.

Kết quả của phép tính √(25 - 16) bằng:

a)

1.

b)

3.

c)

9.

d)

81.

20.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

2 < √3.

b)

√(-3)^2 = -3.

c)

√4 + 9 = √4 + √9.

d)

7 > √48.

21.

Mức độ thường xuyên tập thể dục buổi sáng của các bạn trong lớp (rất thường xuyên, thường xuyên, không thường xuyên). Phương pháp thu thập dữ liệu nào là hợp lí?

a)

Lập bảng câu hỏi.

b)

Quan sát các bạn ở trên lớp.

c)

Phỏng vấn từng bạn.

22.

Dữ liệu thu được dưới đây thuộc loại nào? “Mức độ thường xuyên tập thể dục buổi sáng của các bạn trong lớp (rất thường xuyên, thường xuyên, không thường xuyên)”.

a)

Số liệu.

b)

Dữ liệu không phải là số (có thể sắp thứ tự).

c)

Dữ liệu không phải là số (không thể sắp thứ tự).

23.

Một cửa hàng bán nước hoa quả đã khảo sát về loại nước mà khách hàng ưa chuộng và thu được bảng dữ liệu sau: Loại nước uống | Nước cam | Nước dứa | Nước chanh | Nước ổi Số người chọn | 12 | 8 | 17 | 10 a) Có bao nhiêu người tham gia cuộc khảo sát?

a)

A. 12 người.

b)

B. 20 người.

c)

C. 37 người.

d)

D. 47 người.

24.

Một cửa hàng bán nước hoa quả đã khảo sát về loại nước mà khách hàng ưa chuộng và thu được bảng dữ liệu sau: Loại nước uống | Nước cam | Nước dứa | Nước chanh | Nước ổi Số người chọn | 12 | 8 | 17 | 10. Loại nước nào ít người ưa chuộng nhất?

a)

Nước cam.

b)

Nước dứa.

c)

Nước chanh.

d)

Nước ổi.

25.

Biểu đồ dưới đây cho biết số dân và dự báo quy mô dân số của Trung Quốc và Ấn Độ đến năm 2050. Đến khoảng năm nào dân số Trung Quốc bằng với dân số Ấn Độ?

a)

Năm 2022 hoặc 2023.

b)

Năm 2025 hoặc 2026.

c)

Năm 2020.

d)

Năm 2030.

26.

Kết quả điểm kiểm tra cuối kì môn Toán của trường THCS được biểu thị trong biểu đồ hình quạt tròn dưới đây. Tỉ lệ phần trăm học sinh đạt điểm trung bình so với toàn trường là:

a)

10%

b)

20%

c)

30%

d)

40%

27.

Kết quả điểm kiểm tra cuối kì môn Toán của trường THCS được biểu thị trong biểu đồ hình quạt tròn dưới đây. Biết trường có 400 học sinh. Số học sinh đạt điểm khá là:

a)

140.

b)

180.

c)

240.

d)

280.

28.

Cho hình vẽ, hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

Số đo góc B3

a)

50°

b)

100°

c)

130°

d)

30°

29.

Cho hình vẽ, hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

a)

A. A₄ và B₃.

b)

B. A₄ và B₂.

c)

C. A₃ và B₄.

d)

D. A₂ và B₄.

30.

Cho đường thẳng mn, Oa là a là tia phân giác của góc pOn, biết mOp = 120°. Số đo của góc aOn là

a)

40°.

b)

60°.

c)

30°.

d)

25°.

31.

Trong hình vẽ bên, có m // n, A₁ = 85°. Số đo góc B₁ là:

a)

85°.

b)

98°.

c)

82°.

d)

95°.

32.

Cho hình vẽ dưới đây, Biết BC // DE; DC là tia phân giác của BDE, số đo EDB là

a)

60°

b)

90°

c)

45°

d)

135°

33.

Cho hình vẽ, khẳng định nào sau đây là sai

a)

A. AB // CD.

b)

B. AB // EF.

c)

C. CD // EF.

d)

AB//DE

34.

Cho định lí: “Nếu Ax, By là hai tia phân giác của hai góc đồng vị trong tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì Ax song song với By”. Kết luận của định lí trên là

a)

Nếu Ax, By là hai tia phân giác của hai góc đồng vị trong tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song.

b)

Ax song song với By.

c)

Ax, By là hai tia phân giác của hai góc đồng vị.

d)

Nếu Ax, By là hai tia phân giác của hai góc đồng vị tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì Ax song song với By.

35.

Cho định lí: “Nếu một đường thẳng cắt một trong hai đường thẳng song song thì nó cắt đường thẳng còn lại”. Giả thiết của định lí là

a)

Nếu một đường thẳng cắt một trong hai đường thẳng song song.

b)

Nếu một đường thẳng cắt một trong hai đường thẳng.

c)

Nó cắt đường thẳng còn lại.

d)

Nếu một đường thẳng cắt một trong hai đường thẳng song song thì nó cắt đường thẳng còn lại.

36.

Cho các khẳng định sau 1. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau. 2. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh. 3. Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì MA = MB. 4. Nếu MA = MB thì M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Số các khẳng định đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

37.

Cho ABC là tam giác vuông sao cho A > B > C. Câu nào dưới đây là sai?

a)

A. A = 90°.

b)

B. B > 45°.

c)

C. C < 45°.

d)

D. B + C > A.

38.

Dạng phát biểu khác của “Tiên đề Ơ-clit” là:

a)

Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó.

b)

Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng có vô số đường thẳng song song với đường thẳng đó.

c)

Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng có ít nhất một đường thẳng song song với đường thẳng đó.

d)

Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, có một đường thẳng song song với đường thẳng đó.

39.

Cho tam giác ABC có: A = B + C. Câu nào dưới đây là đúng?

a)

Tam giác ABC vuông.

b)

B là góc tù.

c)

A là góc nhọn.

d)

C > 60°.

40.

Cho ΔABC và ΔDEF có AB = DE, BC = DF, CA = EF. Câu nào dưới đây là đúng?

a)

ΔABC = ΔDEF.

b)

ΔABC = ΔDEF.

c)

ΔABC = ΔFED.

d)

ΔABC = ΔEFD.

41.

Cho ΔABC và ΔMNP có AB = MN, AC = NP, CAB = MNP. Cách viết nào dưới đây đúng?

a)

ΔABC = ΔMNP (c.g.c)

b)

ΔABC ≅ ΔMNP (c.g.c)

42.

Cho tam giác ABC = tam giác DEF và tam giác DEF = tam giác NMP. Câu nào dưới đây là đúng?

a)

tam giác NMP = tam giác CAB.

b)

tam giác NMP = tam giác ABC.

c)

tam giác ABC = tam giác NMP (c.g.c).

d)

tam giác ABC = tam giác NMP (c.g.c).

43.

Cho tam giác ABC = tam giác DEF và tam giác DEF = tam giác NMP. Câu nào dưới đây là đúng?

a)

tam giác NMP = tam giác CAB.

b)

tam giác NMP = tam giác ABC.

c)

tam giác NMP = tam giác BCA.

d)

tam giác NMP = tam giác BAC.

44.

Cho tam giác ABC có chu vi bằng 45cm và AB = 10cm. Cho tam giác ABC = tam giác MNP và NP = 15cm. Câu nào dưới đây đúng?

a)

MP = 20cm.

b)

BC = 20cm.

c)

MN = 20cm.

d)

AC = 15cm.

45.

Cho tam giác ABC là tam giác cân có B = 100°. Câu nào dưới đây đúng?

a)

AB = AC.

b)

A = 100°.

c)

C = 50°.

d)

Tam giác cân tại đỉnh B.

46.

Cho tam giác ABC = tam giác DEF. Điều nào dưới đây suy ra tam giác ABC cân tại đỉnh A?

a)

Tam giác DEF cân.

b)

AB = EF.

c)

C = E.

d)

B = D.

47.

Bài 1. Tính theo cách hợp lý (nếu có thể): a) 5/15 + 14/25 - 4/3 + 11/25 = ...

a)

1

b)

2

c)

0

d)

-1

48.

Bài 1. Tính theo cách hợp lý (nếu có thể):

b) 5/20 + 1 + 7/11 -25% -(18/11-4/9)

a)

4/9

b)

0,5

c)

-1

d)

1

49.

Bài 1. Tính theo cách hợp lý (nếu có thể): c) 3/4 .12/5 . (25/6) =

a)

-15/2

b)

5

c)

0

d)

-5

50.

Bài 1. Tính theo cách hợp lý (nếu có thể): e) (-2/3 + 3/13) : 7/8 + (-1/3 + 10/13) : 7/8 = ...

a)

(-2/3 + 3/13) : 7/8 + (-1/3 + 10/13) : 7/8 = 7/8

b)

(-2/3 + 3/13) : 7/8 + (-1/3 + 10/13) : 7/8 = 1/8

c)

(-2/3 + 3/13) : 7/8 + (-1/3 + 10/13) : 7/8 = 1

d)

(-2/3 + 3/13) : 7/8 + (-1/3 + 10/13) : 7/8 = 0

51.

Bài 1. Tính theo cách hợp lý (nếu có thể):

a)

11/4

b)

0

c)

1

d)

3

52.

Bài 1. Tính theo cách hợp lý (nếu có thể): g)

a)

-1

b)

-11/15

c)

1

d)

2

53.

Bài 1. Tính theo cách hợp lý (nếu có thể): h)

a)

1/4

b)

1

c)

0

d)

-1

54.

Bài 2. Tìm x, biết: a) 2/3 + x = -1/12

a)

x = -1/12 - 2/3 = -3/4

b)

x = -1/12 + 2/3 = 7/12

c)

x = 2/3 - 1/12 = 7/12

d)

x = -1/12 - 3/2 = -13/12

55.

Giải phương trình sau:

a)

6/11

b)

23/5

c)

7/11

d)

11/11

56.

Giải phương trình sau: (2x+1)2(2x+1)^2 = 36/2536/25

a)

x = 1/10 hoặc x = -11/10

b)

x = 2/5 hoặc x = -8/5

c)

x = 3/5 hoặc x = -7/5

d)

x = 4/5 hoặc x = -6/5

57.

Giải phương trình sau: (3x1)3(3x-1)^3 = 127-\frac{1}{27}

a)

x = 2/9

b)

x = 1/3

c)

x = -2/3

d)

x = 0

58.

Giải phương trình sau: |1/2x-3/4| - 2 = - 3/2

a)

x = 5/2 hoặc x = 1/2

b)

x = 2

c)

x = -1

d)

x = 0

59.

Giải phương trình sau: (15/45x)(9x24)(15/4 - 5x)(9x^2 - 4) = 0

a)

x = 2/3 hoặc x = -2/3 hoặc x = 3/2

b)

x = 1 hoặc x = -1 hoặc x = 2

c)

x = 2/3 hoặc x = -2/3 hoặc x = 3/4

d)

x = 0 hoặc x = 1 hoặc x = -1

60.

Giải phương trình sau: √(x-2) + 1/3 = 1 với x ≥ 2

a)

x = 22/9

b)

x = 3

c)

x = 5

d)

x = 4

61.

Giải phương trình sau: 2/(x+3) - 1/3 = -5/12 với x ≠ -3

a)

x = -27

b)

x = -6

c)

x = 3

d)

x = 0

62.

Giải phương trình sau: x/3 = 12/x

a)

x = 6 hoặc x = -6

b)

x = 4 hoặc x = -4

c)

x = 3 hoặc x = -3

d)

x = 12 hoặc x = -12

63.

5A. Theo công thức làm một loại bánh, cứ 100 g bột bánh thì cần 15 g nho khô. Hỏi nếu có 36 g nho khô thì cần bao nhiêu gam bột bánh để làm loại bánh đó

(a)  

64.

1. Nhân dịp Tết nguyên đán, một cửa hàng có chương trình khuyến mãi: mỗi khi khách hàng mua 5
hộp cam thì được tặng 2 hộp mứt. Hỏi nếu muốn được tặng 14 h ộp mứt theo chương trình khuyến
mãi đó thì khách hàng cần mua bao nhiêu hộp cam?



(a)  

65.

A. Tỉ số số viên sỏi của Minh và Nam là 1,25 . Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu viên sỏi, biết rằng Minh có nhiều hơn Nam là 10 viên sỏi?

a)

Minh: 50 Nam: 40

b)

Minh 40 Nam 50

c)

Minh 45 Nam 45

d)

Minh 60 Nam 30

66.

Nhìn hình và điền đáp án

a)

4; 6; -8

b)

4; 6; 8

c)

4; 6; 8 Hoặc 4;6;-8

d)

4;5;6

67.

Nhìn hình và điền đáp án

(a)  

68.

Nhìn hình và điền đáp án

(a)  

69.

Trong một thùng hoa quả, tỉ số số quả cam và số quả xoài là 2,5 . Biết số quả cam nhiều hơn số quả xoài là 15 , tính số quả cam và xoài có trong thùng

(a)  

70.

Hai bức tranh hình chữ nhật có chiều rộng bằng nhau nhưng chiều dài bức tranh lớn gấp 3 chiều

dài bức tranh nhỏ. Biết để sơn toàn bộ bề mặt của bức tranh nhỏ cần dùng 250ml sơn, tính lượng

sơn cần dùng để sơn toàn bộ bề mặt của bức tranh lớn

(a)  

71.

Một vị tỉ phú chia gia tài trị giá 10,5 tỉ đồng cho ba người con sao cho số tiền ba người con nhận được tỉ lệ thuận với 6;7;8. Hỏi mỗi người con được chia bao nhiêu tiền?

(a)  

72.

Hai bình đựng nước có dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài và chiều rộng tương ứng bằng nhau.

Thể tích bình nhỏ và bình lớn lần lượt là 500ml và 1L. Biết chiều cao của bình lớn là 40 cm , tính

chiều cao của bình nhỏ.

(a)