wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn giữa HK1 -KHTN6

Total questions: 73

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị đo chiều dài trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là:

a)

Feet

b)

Metre (m)

c)

Inch

d)

Yard

2.

Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lương chính thức ở nước ta là:

a)

Cân

b)

Pound

c)

Kilogram (kg)

d)

Ounce

3.

Đơn vị đo thời gian trong hệ thống do lương chính thức ở nước ta là:

a)

Phút

b)

Giờ

c)

Ngày

d)

Giây (s)

4.

Đơn vị đo nhiệt độ thường dùng ở nước ta là:

a)

Kelvin (K)

b)

Fahrenheit (°F)

c)

Độ C (°C)

d)

Rankine

5.

Trong thang nhiệt độ Celsius, nhiệt độ của nước đá đang tan là:

a)

-10°C

b)

0°C

c)

50°C

d)

100°C

6.

Trong thang nhiệt độ Celsius, nhiệt độ sôi của nước là:

a)

0°C

b)

50°C

c)

100°C

d)

150°C

7.

Vật thể tự nhiên là:

a)

Những vật thể có sẵn trong tự nhiên như đá, đất, nước, cây

b)

Những vật thể do con người tạo ra

c)

Chỉ có cây cối

d)

Chỉ có đá và nước

8.

Vật thể nhân tạo là:

a)

Những vật thể có sẵn trong tự nhiên

b)

Những vật thể do con người tạo ra để phục vụ cuộc sống như thuyền, bàn

c)

Chỉ có cây cối

d)

Chỉ có nước và đất

9.

Vật hữu sinh là:

a)

Vật có các đặc trưng sống như người, chim, cá, cây hoa

b)

Vật không có sự sống

c)

Chỉ có con người

d)

Chỉ có động vật

10.

Vật vô sinh là:

a)

Vật có sự sống

b)

Vật thể không có các đặc trưng sống như bàn ghế, sách vở, quần áo

c)

Chỉ có thực vật

d)

Chỉ có động vật

11.

Sự nóng chảy là:

a)

Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của chất

b)

Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn

c)

Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể hơi

d)

Quá trình chuyển từ thể hơi sang t

12.

Sự đông đặc là:

a)

Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng

b)

Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn của chất

c)

Quá trình chuyển từ thể hơi sang thể lỏng

d)

Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể hơi

13.

Sự bay hơi là:

a)

Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng

b)

Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể hơi (khí) của chất

c)

Quá trình chuyển từ thể hơi sang thể lỏng

d)

Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn

14.

Sự ngưng tụ là:

a)

Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể hơi

b)

Quá trình chuyển từ thể hơi (khí) sang thể lỏng của chất

c)

Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng

d)

Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn

15.

Sự sôi là:

a)

Quá trình bay hơi xảy ra trong lòng và cả trên bề mặt thoáng của chất lỏng

b)

Quá trình bay hơi chỉ xảy ra trên bề mặt

c)

Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng

d)

Quá trình chuyển từ thể hơi sang thể lỏng

16.

Oxygen là:

a)

Chất lỏng, có màu, có mùi

b)

Chất khí, không màu, không mùi, không vị, nặng hơn không khí, tan ít trong nước

c)

Chất rắn

d)

Chất có màu xanh

17.

Không khí là:

a)

Hỗn hợp khí có thành phần xác định

b)

Một chất khí đơn giản

c)

Hỗn hợp khí có thành phần xác định với tỉ lệ gần đúng về thể tích: 21% oxygen, 78% nitrogen, còn lại là carbon dioxide, hơi nước và một số chất khác

d)

Chỉ có oxy

18.

Câu 18 : Vật liệu là:

a)

Chất hoặc hỗn hợp một số chất được con người sử dụng như nguyên liệu đầu vào trong một quá trình sản xuất hoặc chế tạo để làm ra những sản phẩm phục vụ cuộc sống

b)

Chỉ là kim loại

c)

Chỉ là nhựa

d)

Chỉ là gỗ

19.

Câu 19 : Tính chất đặc trưng của Nhiên liệu khi cháy là:

a)

tỏa ra nhiệt

b)

có ánh sáng

c)

dẫn điện

20.

Câu 20 : Than chì là:

a)

Vật liệu chính làm ruột bút chì

b)

Vật liệu làm nhà

c)

Thực phẩm

d)

Nhiên liệu

21.

Câu 21 : Paracetamol là:

a)

Thực phẩm

b)

Nhiên liệu

c)

Thành phần chính của thuốc điều trị cảm cúm

d)

Vật liệu xây dựng

22.

Câu 22 : Đúc trống đồng của Việt Nam được làm bằng vật liệu nào?

a)

Sắt

b)

Đồng

c)

Nhựa

d)

Gỗ

23.

Câu 23 : Ô nhiễm không khí là:

a)

Không khí sạch

b)

Sự thay đổi các thành phần của không khí do khói, bụi, hơi hoặc các khí lạ

c)

Không khí trong lành

d)

Không khí có nhiều oxygen

24.

Câu 24 : Nguồn gây ô nhiễm không khí chủ yếu từ:

a)

Cây xanh

b)

Nước sạch

c)

Con người hoặc tự nhiên (núi lửa, lốc xoáy, phương tiện giao thông, khói thuốc lá, nhà máy công nghiệp)

d)

Không khí biển

25.

(a)   là ngành khoa học nghiên cứu về các sự việc, hiện tượng, quy luật tự nhiên, những ảnh hưởng của chúng đến cuộc sống con người và môi trường.

26.

Các lĩnh vực chủ yếu của khoa học tự nhiên:...........................

a)

Vật lí học

b)

hóa học

c)

sinh học

d)

khoa học Trái Đất

e)

thiên văn học

27.

(a)   là vật có các biểu hiện sống như trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng, sinh trưởng, phát triển, vận động, cảm ứng, sinh sản.

28.

Các chất tồn tại ở 3 thể cơ bản khác nhau, đó là.

(a)  

29.

Vật liệu bằng kim loại có tính

a)

dẫn điện

b)

dẫn nhiệt

c)

dễ bị ăn mòn

d)

bị gỉ

e)

không bị ăn mòn

30.

Vật liệu bằng nhựa và thủy tinh

a)

không dẫn điện

b)

dẫn nhiệt kém

c)

ít bị ăn mòn

d)

không bị gỉ

e)

dẫn điện tốt

31.

(a)   không dẫn điện, không dẫn nhiệt, có tính dẫn hồi, ít bị biến đổi khi gặp nóng hay lạnh, không tan trong nước, tan được trong xăng, ít bị ăn mòn.

32.

(a)   là vật liệu tự nhiên (vật liệu thô) chưa qua xử lí và cần được chuyên hóa để tạo ra sản phẩm. VD: Nước biển là nguyên liệu để sản xuất muối ăn.

33.

(a)   là thức ăn chứa hàm lượng lớn tinh bột, nguồn cung cấp chính về năng lượng và chất bột (carbohydrate) trong khẩu phần thức ăn. Ngoài ra, lương thực chứa nhiều dưỡng chất khác như protein (chất đạm), lipid (chất béo), calcium, phosphorus, vitamin... VD: Bắp (ngô)

34.

(a)   là sản phẩm chứa: chất bột (carbohydrate), chất béo (lipid), chất đạm (protein)...mà con người có thể ăn hay uống được nhằm cung cấp các chất dinh dưỡng cho cơ thể. VD: Thịt, cá

35.

Tàu sắt bị gỉ trong không khí ẩm là tính chất gì

(a)  

36.

Bơ cháy lòng khi để ở nhiệt độ phòng là tính chất gì

(a)  

37.

Kim loại nhôm màu trắng bạc, dễ dát mỏng là tính chất gì

(a)  

38.

Muối ăn là chất rắn, màu trắng, vị mặn, tan trong nước là tính chất gì

(a)  

39.

Đá vôi rắn chắc, khi nung tạo ra chất mới là vôi sống, xốp và mềm hơn là tính chất gì

(a)  

40.

Hãy chỉ ra đâu là vật thể, đâu là chất trong các câu sau:

a) Cơ thể người chứa 63% - 68% về khối lượng là nước.

a)

Vật thể: cơ thể người;

b)

Vật thể: nước;

c)

Chất: nước

d)

Chất: cơ thể người

41.

Hãy chỉ ra đâu là vật thể, đâu là chất trong các câu sau:

b) Thủy tinh là vật liệu chế tạo ra nhiều vật gia dụng khác nhau như lọ hoa, cốc, bát, nồi, ...

a)

Vật thể: lọ hoa, cốc, bát, nồi

b)

Vật thể: thủy tinh

c)

Chất: thủy tinh

d)

Chất: lọ hoa, cốc, bát, nồi

42.

Hãy chỉ ra đâu là vật thể, đâu là chất trong các câu sau:

c) Than chì là vật liệu chính làm ruột bút chì.

a)

Vật thể: ruột bút chì

b)

Vật thể: than chì

c)

Chất: ruột bút chì

d)

Chất: than chì

43.

Hãy chỉ ra đâu là vật thể, đâu là chất trong các câu sau:

d) Paracetamol là thành phần chính của thuốc điều trị cảm cúm

a)

Vật thể: thuốc điều trị cảm cúm

b)

Vật thể: Paracetamol

c)

Chất: thuốc điều trị cảm cúm

d)

Chất: Paracetamol

44.

Vật sống là vật có các biểu hiện sống như .................... và ............................, ..........................., phát triển, vận động, ............................., sinh sản.

a)

trao đổi chất

b)

chuyển hóa năng lượng

c)

sinh trưởng

d)

cảm ứng

45.

Vật không sống là (a)  

46.

Quy định an toàn khi học trong phòng thực hành:

a)

Không ăn, uống, làm mất trật tự trong phòng thực hành.

b)

Cặp, túi, ba lô phải để đúng nơi quy định. Đầu tóc gọn gàng, không đi giày, dép cao gót.

c)

Sử dụng các dụng cụ bảo hộ (kính bảo vệ mắt, găng tay lấy hoá chất, khẩu trang thí nghiệm, ...) khi làm thí nghiệm.

d)

Chỉ làm các thí nghiệm, các bài thực hành khi có sự hướng dẫn và giám sát của giáo viên

e)

Thực hiện đúng nguyên tắc khi sử dụng hoá chất, dụng cụ, thiết bị trong phòng thực hành.

47.

Quy định an toàn khi học trong phòng thực hành

a)

Biết cách sử dụng thiết bị chữa cháy có trong phòng thực hành. Thông báo ngay với giáo viên khi gặp các sự cố mất an toàn như hoá chất bắn vào mắt, bỏng hoá chất, bỏng nhiệt, làm vỡ dụng cụ thuỷ tinh, gây đổ hoá chất, cháy nổ, chập điện, ...

b)

Thu gom hoá chất, rác thải sau khi thực hành và để đúng nơi quy định

c)

Rửa tay thường xuyên trong nước sạch và xà phòng khi tiếp xúc với hoá chất và sau khi kết thúc buổi thực hành.

d)

nếm, ngửi thử tiếp xúc với hóa chất, nô đùa trong phòng thực hành.

48.

cho biết ý nghĩa của mỗi kí hiệu.

a)

Chất dễ cháy

l

b)

Chất ăn mòn

c)

Chất độc môi trường

d)

Chất độc sinh học

49.

cho biết ý nghĩa của mỗi kí hiệu.

a)

Chất dễ cháy

l

b)

Chất ăn mòn

c)

Chất độc môi trường

d)

Chất độc sinh học

50.

cho biết ý nghĩa của mỗi kí hiệu.

a)

Chất dễ cháy

l

b)

Chất ăn mòn

c)

Chất độc môi trường

d)

Chất độc sinh học

51.

cho biết ý nghĩa của mỗi kí hiệu.

a)

Chất dễ cháy

l

b)

Chất ăn mòn

c)

Chất độc môi trường

d)

Chất độc sinh học

52.

cho biết ý nghĩa của mỗi kí hiệu.

a)

Nguy hiểm về điện

b)

Hoá chất độc hại

c)

Chất phóng xạ

d)

Chất dễ cháy

53.

cho biết ý nghĩa của mỗi kí hiệu.

a)

Nguy hiểm về điện

b)

Hoá chất độc hại

c)

Chất phóng xạ

d)

Chất dễ cháy

54.

cho biết ý nghĩa của mỗi kí hiệu.

a)

Nguy hiểm về điện

b)

Hoá chất độc hại

c)

Chất phóng xạ

d)

Chất dễ cháy

55.
a)

Cấm sử dụng nước uống

b)

Cấm lửa

c)

Nơi có bình chữa cháy

d)

Lối thoát hiểm

56.

cho biết ý nghĩa của mỗi kí hiệu.

(a)  

57.

cho biết ý nghĩa của mỗi kí hiệu.

(a)  

58.



(a)  

59.

Em hãy cho biết các dụng cụ trong hình dùng để làm gì.

a)

Thước cuộn đo chiều dài

b)

Lực kế đo lực

c)

Đồng hồ bấm giây đo thời gian

d)

Nhiệt kế đo nhiệt độ

60.

Em hãy cho biết các dụng cụ trong hình dùng để làm gì.

a)

Thước cuộn đo chiều dài

b)

Lực kế đo lực

c)

Đồng hồ bấm giây đo thời gian

d)

Nhiệt kế đo nhiệt độ

61.

Em hãy cho biết các dụng cụ trong hình dùng để làm gì.

a)

Thước cuộn đo chiều dài

b)

Lực kế đo lực

c)

Đồng hồ bấm giây đo thời gian

d)

Nhiệt kế đo nhiệt độ

62.

Em hãy cho biết các dụng cụ trong hình dùng để làm gì.

a)

Thước cuộn đo chiều dài

b)

Lực kế đo lực

c)

Đồng hồ bấm giây đo thời gian

d)

Nhiệt kế đo nhiệt độ

63.

Em hãy cho biết các dụng cụ trong hình dùng để làm gì.

a)

Bình chia độ (Ống đong) đo thể tích

b)

Pipette đo thể tích nhỏ

c)

Cốc chia độ đo thể tích

d)

Cân đồng hồ đo khối lượng

e)

Cân điện tử đo khối lượng

64.

Em hãy cho biết các dụng cụ trong hình dùng để làm gì.

a)

Bình chia độ (Ống đong) đo thể tích

b)

Pipette đo thể tích nhỏ

c)

Cốc chia độ đo thể tích

d)

Cân đồng hồ đo khối lượng

e)

Cân điện tử đo khối lượng

65.

Em hãy cho biết các dụng cụ trong hình dùng để làm gì.

a)

Bình chia độ (Ống đong) đo thể tích

b)

Pipette đo thể tích nhỏ

c)

Cốc chia độ đo thể tích

d)

Cân đồng hồ đo khối lượng

e)

Cân điện tử đo khối lượng

66.

Em hãy cho biết các dụng cụ trong hình dùng để làm gì.

a)

Bình chia độ (Ống đong) đo thể tích

b)

Pipette đo thể tích nhỏ

c)

Cốc chia độ đo thể tích

d)

Cân đồng hồ đo khối lượng

e)

Cân điện tử đo khối lượng

67.

Em hãy cho biết các dụng cụ trong hình dùng để làm gì.

a)

Bình chia độ (Ống đong) đo thể tích

b)

Pipette đo thể tích nhỏ

c)

Cốc chia độ đo thể tích

d)

Cân đồng hồ đo khối lượng

e)

Cân điện tử đo khối lượng

68.

Các bước cần thực hiện khi đo chiều dài:

Bước 1: Ước lượng chiều dài của vật cần đo

Bước 2: Ghi kết quả đo theo đơn vị ĐCNN cho mỗi lần đo

Bước 3: Đặt mắt vuông góc với thước, đọc giá trị chiều dài của vật cần đo theo giá trị của vạch chia gần nhất với đầu kia của vật.

Bước 4: Đặt thước đo dọc theo độ dài cần đo sao cho một đầu của vật ngang bằng với vạch số 0 của thước.

Bước 5: Chọn thước đo có GHĐ và ĐCNN phù hợp

a)

1 -2-3 -4-5

b)

1 -5- 4 -3 -2

c)

1 - 5- 2-3-4

d)

2- 5- 1- 4- 3

69.

Khi đo khối lượng của một vật bằng cân, ta cần thực hiện các bước sau:

Bước 1: Đặt vật lên cân hoặc treo vào móc cân

Bước 2: Chọn cân có GHĐ và ĐCNN phù hợp

Bước 3: Đọc và ghi kết quả mỗi lần đo theo vạch chia gần nhất với đầu kim của cân.

Bước 4: Ước lượng khối lượng vật cần đo

Bước 5: Hiệu chỉnh cân đúng cách trước khi đo

a)

5-3-2-1- 4

b)

2 -3- 1-5-4

c)

4 - 2 - 5 - 1 - 3

d)

1 -2 - 3- 4 5

70.

Khi đo thời gian của một hoạt động ta cần thực hiện các bước sau:

Bước 1: Ước lượng khoảng thời gian cần đo

Bước 2: Chọn đồng hồ phù hợp

Bước 3: Hiệu chỉnh đồng hồ đúng cách trước khi đo

Bước 4: Thực hiện đo thời gian bằng đồng hồ

Bước 5: Đọc và ghi kết quả

a)

1 -2 - 3 -4 -5

b)

2 -3 -5 -1 -4

c)

5 -2- 3-1- 4

d)

4 -2- 3- 1-5

71.

Khi đo nhiệt độ của một vật, ta cần thực hiện các bước sau:

Bước 1: Thực hiện phép đo

Bước 2: Đọc và ghi kết quả đo

Bước 3: Hiệu chỉnh nhiệt kế đúng cách trước khi đo

Bước 4: Ước lượng nhiệt độ của vật cần đo

Bước 5: Chọn nhiệt kế phù hợp

a)

1 - 2- 3 - 4 -5

b)

2 - 4- 5 -1 -3

c)

5 - 2- 3- 1- 4

d)

4 - 5 - 3 - 1 - 2

72.

(a)   không có sự tạo thành chất mới, ví dụ như: thể, mùi, vị, hình dạng, kích thước, màu sắc, khối lượng riêng, nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy, tính cứng, độ dẻo,...

73.

(a)   Có sự tạo thành chất mới, ví dụ như: chất bị phân hủy, chất bị đốt cháy.