wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 6 Lương thực thực phẩm

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Loại nào sau đây là lương thực?

a)

Thịt

b)

c)

Khoai lang

d)

Trứng

2.

Vai trò nào sau đây không phải của lương thực - thực phẩm?

a)

Tinh bột, đường là những chất cung cấp năng lượng cần thiết cho hoạt động cơ thể

b)

Chất béo có vai trò dự trữ, cung cấp năng lượng

c)

Chất đạm là một trong các thành phần cấu tạo nên cơ thể sinh vật

d)

Các loại vitamin và khoáng chất làm giảm hệ miễn dịch

3.

Thực phẩm nào sau đây cung cấp các loại vitamin và khoáng chất?

a)

Rau củ

b)

Thịt

c)

d)

Trứng

4.

Lương thực - thực phẩm nào sau đây giàu tinh bột?

a)

Rau củ

b)

Gạo

c)

d)

Trứng

5.

Tại sao lương thực - thực phẩm để ngoài dễ bị hỏng nên cần phải bảo quản?

a)

Do nấm và vi khuẩn phân hủy nếu không được bảo quản đúng cách

b)

Tăng hàm lượng giá trị dinh dưỡng của lương thực - thực phẩm

c)

Do oxygen phân hủy các chất có trong thực phẩm

d)

Do làm giảm giá thành của lương thực - thực phẩm.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Thiếu vitamin A có thể gây khô mắt, mù lòa

b)

Thiếu sắt có thể dẫn đến bệnh thiếu máu.

c)

Thiếu iodine (iot) gây kém phát triển trí tuệ

d)

Thiếu vitamin và khoáng chất làm tăng hệ miễn dịch

7.

Trong các thực phẩm sau, thực phẩm nào giàu Protein (chất đạm)

a)

Thịt bò

b)

Rau muống

c)

quả dưa hấu

d)

Khoai lang

8.

Phương pháp bảo quản thịt nào thường được sử dụng ?

a)

phương pháp làm lạnh

b)

phương pháp hun khói.

c)

phương pháp đóng hộp.

d)

Tất cả các phương pháp trên

9.

Đây là lương thực hay thực phẩm

a)

Lương thực

b)

Thực phẩm

10.

Những loại nào sau đây là lương thực?

a)

Ngô, khoai, lúa nước, đu đủ, xoài, cá

b)

Trứng, sữa, dầu ăn, tỏi, hạt tiêu

c)

Khoai tây, lúa mì, rau cải, chôm chôm

d)

Khoai lang, lúa nước, ngô, sắn, khoai tây

11.

Loại nào sau đây là lương thực?

a)

Thịt

b)

c)

Khoai lang

d)

Trứng

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Thiếu vitamin A có thể gây khô mắt, mù lòa

b)

Thiếu sắt có thể dẫn đến bệnh thiếu máu.

c)

Thiếu iodine (iot) gây kém phát triển trí tuệ

d)

Thiếu vitamin và khoáng chất làm tăng hệ miễn dịch

13.

Trong các thực phẩm sau, thực phẩm nào giàu Protein (chất đạm)

a)

Thịt bò

b)

Rau muống

c)

quả dưa hấu

d)

Khoai lang

14.

Phương pháp bảo quản thịt nào thường được sử dụng ?

a)

phương pháp làm lạnh

b)

phương pháp hun khói.

c)

phương pháp đóng hộp.

d)

Tất cả các phương pháp trên

15.

Tại sao lương thực - thực phẩm để ngoài dễ bị hỏng nên cần phải bảo quản?

a)

Do nấm và vi khuẩn phân hủy nếu không được bảo quản đúng cách

b)

Tăng hàm lượng giá trị dinh dưỡng của lương thực - thực phẩm

c)

Do oxygen phân hủy các chất có trong thực phẩm

d)

Do làm giảm giá thành của lương thực - thực phẩm.

16.

Hình ảnh này thuộc nhóm thực phẩm nào?

a)

Vitamin và chất khoáng.

b)

Lipid.

c)

Carbohydrate.

d)

Protein.

17.

Vitamin nào tốt cho mắt?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B

c)

Viatmin C

d)

Vitamin D

18.

Lứa tuổi từ 11-15 tuổi có sự phát triển nhanh chóng về chiều cao. Chất quan trọng nhất cho sự phát triển của xương là

a)

chất béo

b)

protein

c)

calcium

d)

carbohydrate

19.

Carbohydrate là tên gọi chung của nhóm chất chứa

a)

tinh bột và chất xơ

b)

tinh bột

c)

tinh bột, đường và chất xơ

d)

tinh bột và đường

20.

Bệnh bướu cổ là do thiếu chất khoáng gì?

a)

iodine (iot)

b)

zinc (kẽm)

c)

calcium (canxi)

d)

phosphorus (photpho)

21.

Trong bảo quản rau, hoa, quả tươi. Phương pháp dùng phổ biến nhất là

a)

bảo quản bằng chiếu xạ

b)

bảo quản bằng hóa chất

c)

bảo quản bằng phương pháp lạnh

d)

bảo quản trong môi trường khí biến đổi.

22.

Biện pháp nào sau đây không dùng để bảo quản lương thực - thực phẩm?

a)

Đông lạnh

b)

Hút chân không

c)

Sấy khô

d)

Ngâm nước

23.

Câu 1: Chất nào sau đây là lương thực?

a)

Thịt

b)

c)

Khoai lang

d)

Trứng

24.

Tại sao lương thực - thực phẩm để ngoài dễ bị hỏng nên cần phải bảo quản?

a)

Do nấm và vi khuẩn phân hủy nếu không được bảo quản đúng cách

b)

Tăng hàm lượng giá trị dinh dưỡng của lương thực - thực phẩm

c)

Do oxygen phân hủy các chất có trong thực phẩm

d)

Do làm giảm giá thành của lương thực - thực phẩm.

25.

Lương thực - thực phẩm giàu chất béo?

a)

Gạo

b)

Mỡ lơn

c)

Thịt bò

d)

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Thiếu vitamin A có thể gây khô mắt, mù lòa

b)

Thiếu sắt có thể dẫn đến bệnh thiếu máu.

c)

Thiếu iodine (iot) gây kém phát triển trí tuệ

d)

Thiếu vitamin và khoáng chất làm tăng hệ miễn dịch

27.

Trong bảo quản rau, hoa, quả tươi. Phương pháp dùng phổ biến nhất là

a)

bảo quản bằng chiếu xạ

b)

bảo quản bằng hóa chất

c)

bảo quản bằng phương pháp lạnh

d)

bảo quản trong môi trường khí biến đổi.

28.

Phương pháp bảo quản thịt nào thường được sử dụng ?

a)

phương pháp làm lạnh

b)

phương pháp hun khói.

c)

phương pháp đóng hộp.

d)

Tất cả các phương pháp trên

29.

Tác dụng của việc bao gói trước khi làm lạnh trong bảo quản rau, quả tươi là:

a)

giảm hoạt động sống của rau, quả và vi sinh vật gây hại.

b)

tránh đông cứng rau, quả.

c)

tránh lạnh trực tiếp.

d)

tránh mất nước.

30.

Cách bảo quản thịt, cá khi chuẩn bị chế biến

a)

Để thịt cá nơi cao,

b)

Không rửa thịt cá sau khi thái, không để ruồi bọ bâu vào

c)

Để vào tủ lạnh

d)

Đậy kín để ruồi bọ bâu, bảo quản ở nhiệt độ thích hợp

31.

Hình ảnh này là nhóm thực phẩm nào?

a)

Rau, củ, quả.

b)

Thịt, cá, trứng, đậu.

c)

Bơ, sữa.

d)

Bánh ngọt.

32.

Em có ăn hộp sữa chua này không? Vì sao?

a)

Em vẫn ăn bình thường vì nó vẫn ăn được.

b)

Em vẫn ăn bình thường dù nó bị hỏng.

c)

Em không ăn nó vì nó đã bị hỏng.

33.

Pho mát là món ăn bổ dưỡng chứa nhiều ...

a)

Vitamin, chất xơ

b)

Khoáng chất, vitamin

c)

Chất đạm, chất béo

d)

Chất béo, tinh bột

e)

Chất đạm, tinh bột

34.

Chất nào là môi trường vận chuyển các chất trong cơ thể và là nơi để các phản ứng sinh hóa diễn ra?

a)

Chất béo

b)

Chất đạm

c)

Tinh bột

d)

Nước

e)

Vitamin

35.

Các loại lương thực (lúa mỳ, lúa gạo, ngô, khoai ,sắn, ...) chứa nhiều nhóm chất nào sau đây?

a)

Chất béo

b)

Chất đạm

c)

Vitamin

d)

Tinh bột

36.

Canxi quan trọng trong chế độ ăn của con người, nhưng nó không thể được hấp thụ nếu thiếu chất dinh dưỡng nào khác?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin C

c)

Vitamin D

d)

Sắt

37.

Thực phẩm nào sau đây giàu chất xơ?

a)
b)
c)
d)
e)
38.

Vai trò của nhóm thực phẩm giàu chất béo đối với cơ thể là gì?

a)

Chuyển hoá Vitamin

b)

Cung cấp năng lượng

c)

Tạo tế bào mới

d)

Tăng sức đề kháng

39.

Các loại trái cây và rau cải thuộc nhóm thực phẩm nào?

a)

Nhóm giàu chất đạm

b)

Nhóm giàu chất đường, bột

c)

Nhóm giàu chất béo

d)

Nhóm giàu Vitamin và chất khoáng

40.

Vai trò của nhóm thực phẩm giàu chất đạm đối với cơ thể là gì?

a)

Cung cấp năng lượng

b)

Giúp cơ thể sinh trưởng và phát triển

c)

Tạo ra tế bào mới

d)

Chuyển hoá Vitamin

41.
Vật liệu có tính chất trong suốt là
a)
kim loại đồng.
b)
gỗ.
c)
thép.
d)
thủy tinh.
42.
Việc làm nào nên thực hiện khi sử dụng các đồ vật bằng gỗ?
a)
Đặt các vật liệu sắc nhọn lên bề mặt.
b)
Cho tiếp xúc nhiều với nước.
c)
Dùng các chất tẩy rửa mạnh để lau bề mặt.
d)
Để trong môi trường khô thoáng.
43.
Con dao làm bằng thép sẽ không bị gỉ nếu
a)
cắt chanh rồi không rửa.
b)
dùng xong cất đi ngay.
c)
ngâm trong nước lâu ngày.
d)
sau khi dùng, rửa sạch, lau khô.
44.

Khi sử dụng các vật liệu bằng kim loại, người ta thường dụng sơn phủ bề mặt kim loại hay bôi dầu mỡ, … Những việc làm này giúp

a)

kim loại đẹp hơn.

b)

kim loại tránh hoen gỉ.

c)

kim loại mới lâu hơn.

d)

kim loại dễ dát mỏng hơn.

45.

Tại sao lõi dây điện được làm bằng kim loại?

a)

Vì kim loại dẫn điện

b)

Vì kim loại dẫn nhiệt

c)

Vì kim loại dễ bị hoen gỉ

d)

Vì kim loại dễ bị ăn mòn

46.

Trong các dụng cụ và thiết bị điện thường dùng, vật liệu cách điện được sử dụng nhiều nhất là

a)

nhựa.

b)

thủy tinh.

c)

sứ.

d)

cao su.

47.

. Mô hình 3R có nghĩa là gì?

a)

Sử dụng vật liệu có hiệu quả, an toàn, tiết kiệm.

b)

Sử dụng vật liệu với mục tiêu giảm thiểu, tái chế, tái sử dụng.

c)

Sử dụng các vật liệu ít gây ô nhiễm môi trường.

d)

Sử dụng vật liệu chất lượng cao, mẫu mã đẹp, hình thức phù hợp.

48.

Vật liệu nào sau đây được xem là thân thiện với môi trường?

a)

Pin máy tính.

b)

Túi nilong.

c)

Hộp nhựa.

d)

Ống hút gạo.

49.

Vật liệu nào sau đây không có thể tái chế?

a)

Thủy tinh.

b)

Ống đồng.

c)

Xi măng.

d)

Cao su.

50.

Vật thể nào sau đây được xem là nguyên liệu?

a)

Gạch xây dựng

b)

Đá vôi.

c)

Ngói.

d)

Sơn.

51.

Quặng bauxite dùng để sản xuất

a)

sắt

b)

nhôm

c)

phân lân

d)

xi măng

52.

quặng sắt là

a)

nguyên liệu

b)

vật liệu

c)

lương thực

d)

thực phẩm

53.

đá vôi là nguyên liệu hay vật liệu

a)

nguyên liệu

b)

vật liệu

54.

Gỗ có tính chất nào sau đây?

a)

Bị biến dạng khi chịu tác dụng kéo hoặc nén và trở lại hình dạng ban đầu khi thôi tác dụng

b)

Dẫn nhiệt, dẫn điện tốt.

c)

Bền chắc và dễ tạo hình, tuy nhiên dễ bị ẩm, mốc.

d)

Chịu được nhiệt độ cao, bền với môi trường.

55.

Vật thể nào sau đây được xem là nguyên liệu?

a)

Gạch xây dựng

b)

Đá vôi.

c)

Ngói.

d)

Sơn.

56.

Quặng apatite dùng để sản xuất

a)

sắt

b)

nhôm

c)

phân lân

d)

xi măng

57.

Quặng hematite dùng để sản xuất

a)

sắt

b)

nhôm

c)

phân lân

d)

xi măng

58.

Vật liệu là gì

a)

Là vật đã qua sơ chế được sử dụng để làm nên sản phẩm

b)

Là vật tự nhiên chưa qua sơ chế

c)

Là chất cháy được,tỏa nhiệt phục vụ đời sống

59.

Vật thể nào sau đây được xem là nguyên liệu?

a)

Gạch xây dựng.

b)

Đất sét,

c)

Xi măng.

d)

Ngói.

60.

Thế nào là vật liệu?

a)

Vật liệu là một số thức ăn được con người sử dụng hàng ngày.

b)

Vật liệu là một chất được dùng trong xây dựng như sắt, cát, xi măng, ...

c)

Vật liệu là một chất hoặc hỗn hợp một số chất được con người sử dụng như là nguyên liệu đầu vào trong một quá trình sản xuất hoặc chế tạo ra những sản phẩm phục vụ cuộc sống.

d)

Vật liệu là gồm nhiều chất trộn lẫn vào nhau.

61.

Hình ảnh nào sau đâu chỉ một vật liệu

a)
b)
c)
d)
62.

Vật liệu là gì

a)

Là vật đã qua sơ chế được sử dụng để làm nên sản phẩm

b)

Là vật tự nhiên chưa qua sơ chế

c)

Là chất cháy được,tỏa nhiệt phục vụ đời sống

63.

Nhiên liệu là:

a)

là chất chưa qua quá trình sơ chế

và được dùng để lấy năng lượng và

khi cháy có phát sáng

b)

là chất đã qua quá trình sơ chế và được dùng để tạo sản phẩm

64.

Vật liệu nào sau đây có tính dẫn điện tốt?

a)

Kim loại

b)

Cao su

c)

Gốm

d)

Thủy tinh

65.

Vật thể nào sau đây được xem là nguyên liệu?

a)

Gạch xây dựng

b)

Đá vôi.

c)

Ngói.

d)

Sơn.

66.

Vật dụng nào sau đây được xem là thân thiện với môi trường?

a)

Pin

b)

Ống hút làm từ bột gạo

c)

Máy tính

d)

Túi ni lông

67.

Quặng bauxite dùng để sản xuất

a)

sắt

b)

nhôm

c)

phân lân

d)

xi măng

68.

Quặng apatite dùng để sản xuất

a)

sắt

b)

nhôm

c)

phân lân

d)

xi măng

69.

Quặng hematite dùng để sản xuất

a)

sắt

b)

nhôm

c)

phân lân

d)

xi măng

70.

Một số vật liệu thông dụng gồm

(chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

nhựa, kim loại

b)

cao su, thủy tinh

c)

than đá, gốm

d)

gốm, gỗ