wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

khtn giữa kì 2

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

lực hấp dẫn là gì?

a)

là lực kéo giữa các vật có khối lượng

b)

là lực đẩy giữa các vật có khối lượng

c)

là lực hút giữa các vật có khối lượng

d)

là lực nâng giữa các vật có khối lượng

2.

Quả táo bị rơi từ trên cây xuống đất là do:

a)

lực hút của

Trái Đất

b)

lực đàn hồi

c)

lực kéo

d)

lực đẩy

3.

Khối lượng là:

a)

sức nặng của vật.

b)

Số đo thể tích của vật.

c)

Số đo lượng chất của một vật.

d)

độ nặng nhẹ của vật.

4.

lực hấp dẫn là gì?

a)

là lực kéo giữa các vật có khối lượng

b)

là lực đẩy giữa các vật có khối lượng

c)

là lực hút giữa các vật có khối lượng

d)

là lực nâng giữa các vật có khối lượng

5.

Quả táo bị rơi từ trên cây xuống đất là do:

a)

lực hút của

Trái Đất

b)

lực đàn hồi

c)

lực kéo

d)

lực đẩy

6.

Khối lượng là:

a)

sức nặng của vật.

b)

Số đo thể tích của vật.

c)

Số đo lượng chất của một vật.

d)

độ nặng nhẹ của vật.

7.

khi thả viên phấn ở độ cao nào đó thì viên phấn sẽ chuyển động theo phương nào? chiều ra sao? Tại sao?

a)

phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới vì Trái Đất tác dụng lực hấp dẫn lên

b)

phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên vì Trái Đất tác dụng lực hấp dẫn lên

c)

phương ngang, chiều từ trên xuống dưới vì Trái Đất tác dụng lực hấp dẫn lên

d)

phương xiên, chiều từ trên xuống dưới vì Trái Đất tác dụng lực hấp dẫn lên

8.

lực hấp dẫn mà Trái Đất tác dụng lên vật còn được gọi là gì?

a)

Trọng lực

b)

lực đẩy

c)

lực kéo

d)

Trọng lượng

9.

Độ lớn lực hút của Trái đất tác dụng lên vật được gọi là:

a)

khối lượng của vật

b)

lực hấp dẫn

c)

trọng lực

d)

trọng lượng của vật

10.

Quả cân 1kg ở trên Trái đất có trọng lượng là bao nhiêu?

a)

10N

b)

20N

c)

1N

d)

2N

11.

Một bao xi măng được sản xuất trong nhà máy có trọng lượng 500N thì khối lượng của nó sẽ là bao nhiêu?

a)

5 kg

b)

0,5 kg

c)

50 kg

d)

500 kg

12.

Đơn vị đo của trọng lượng là:

a)

niuton (N).

b)

mét (m)

c)

kilogam (kg)

d)

gam (g)

13.

Trọng lượng của vật được đo bằng dụng cụ nào?

a)

Ampe kế.

b)

Nhiệt kế.

c)

Lực kế.

d)

Vôn kế.

14.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

“Độ giãn của lò xo treo thẳng đứng tỉ lệ với …”

a)

A.khối lượng vật treo.

b)

B.độ cứng của lò xo.

c)

C.độ biến dạng của lò xo.

d)

D.độ cao vật treo.

15.

Lần lượt treo vào một lò xo các vật có khối lượng m1, m2, m3 thì lò xo giãn ra như hình vẽ. Hãy so sánh khối lượng m1, m2, m3.

a)

A. m1 > m2 > m3.

b)

B. m2 > m1 > m3.

c)

C. m1 < m2 < m3.

d)

D. m1 = m2 = m3.

16.

Một lò xo xoắn có độ dài ban đầu là 6 cm. Khi treo một quả kim loại, độ dài của lò xo là 8 cm. Hỏi độ giãn của lò xo là bao nhiêu? 

a)

A.   6 cm. 

b)

B.   8 cm. 

c)

C. 2 cm. 

d)

D.   10 cm.

17.

Có một lò xo treo trên giá và một hộp các quả quả kim loại khối lượng 50g.

Treo một quả kim loại vào đầu dưới của lò xo thì lò xo dài thêm 0,5cm.

Để lò xo dài thêm 1,5cm thì cần phải treo vào lò xo bao nhiêu quả kim loại?

a)

A.1 quả kim loại

b)

B.2 quả kim loại.

c)

C.3 quả kim loại.

d)

D.4 quả kim loại.

18.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của nước?

a)

Quả dừa rơi từ trên cây xuống.

b)

Bạn Lan đang tập bơi.

c)

Bạn Hoa đi xe đạp tới trường.

d)

Chiếc máy bay đang bay trên bầu trời.

19.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?

a)

Người đang bơi trong nước chịu cả lực cản của không khí và của nước.

b)

Người đi bộ trên mặt đất chịu lực cản của không khí.

c)

Xe ô tô đang chạy chịu lực cản của không khí.

d)

Máy bay đang bay chịu lực cản của không khí.

20.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của không khí?

a)

Chiếc thuyền đang chuyển động.

b)

Con cá đang bơi.

c)

Bạn Mai đang đi bộ trên bãi biển.

d)

Mẹ em đang rửa rau.

21.

Thả rơi quả bóng từ độ cao 3m xuống mặt đất thì quả bóng chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Chỉ chịu lực hút của Trái Đất.

b)

Chịu lực hút của Trái Đất và lực cản của không khí.

c)

Chịu lực hút của Trái Đất và lực cản của nước.

d)

Chỉ chịu lực cản của không khí.

22.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của không khí lớn nhất?

a)

Thả tờ giấy phẳng xuống đất từ độ cao 2m.

b)

Thả tờ giấy vo tròn xuống đất từ độ cao 2m.

c)

Gập tờ giấy thành hình cái thuyền rồi thả xuống đất từ độ cao 2m.

d)

Gập tờ giấy thành hình cái máy bay rồi thả xuống đất từ độ cao 2m.

23.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của không khí nhỏ nhất?

a)

Người đạp xe giữ lưng thẳng khi đi.

b)

Người đạp xe khum lưng khi đi.

c)

Người đạp xe cúi gập người xuống khi đi.

d)

Người đạp xe nghiêng người sang phải khi đi.

24.

Tại sao đi lại trên mặt đất dễ dàng hơn khi đi lại dưới nước?

a)

Vì khi đi dưới nước chịu cả lực cản của nước và không khí.

b)

Vì lực cản của nước lớn hơn lực cản của không khí.

c)

Vì khi ở dưới nước ta bị Trái Đất hút nhiều hơn.

d)

Vì không khí chuyển động còn nước thì đứng yên.

25.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Độ lớn của lực cản càng lớn khi diện tích mặt cản càng lớn.

b)

Độ lớn của lực cản càng lớn khi diện tích mặt cản càng nhỏ.

c)

Vật đi càng nhanh thì lực cản của không khí càng nhỏ.

d)

Tờ giấy để phẳng rơi nhanh hơn hòn đá.

26.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về lực ma sát ?

a)

Lực ma sát cùng hướng với hướng chuyển động của vật.

b)

Khi vật chuyển động nhanh dần, lực ma sát lớn hơn lực đẩy.

c)

Khi vật chuyển động chậm dần, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy

d)

Lực ma sát trượt cản trở chuyển động trượt của vật này trên bề mặt vật kia.

27.

Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi:

a)

Quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằm nghiêng

b)

Ô tô đang chuyển động, đột ngột hãm phanh

c)

Quả bóng bàn đặt trên mặt bàn nằm ngang nhẵn bóng

d)

Xe đạp đang xuống dốc

28.

Tác dụng lực làm quả bóng lăn, ta thấy quả bóng lăn chậm dần rồi dừng lại vì:

a)

Trọng lực

b)

Lực hấp dẫn

c)

Lực ma sát

d)

Lực đàn hồi

29.

Lực ma sát trượt xuất hiện trong trường hợp nào sau đây?

a)

Ma sát giữa các viên bi với mặt đất

b)

Ma sát giữa hàng hóa và băng chuyền sản xuất.

c)

Ma sát giữa lốp xe và mặt đường

d)

Ma sát giữ đế giày dép và mặt đường

30.

Lực ma sát nào giúp cho vật không bị trượt khi có lực khác tác dụng?

a)

Ma sát nghỉ

b)

Ma sát lăn

c)

Ma sát trượt

31.

Ổ bi được sử dụng cho nhiều máy móc khác nhau nhằm mục đích :

a)

Biến ma sát trượt thành ma sát lăn để giảm ma sát, giúp máy móc vận hành tốt hơn, nâng cao năng suất lao động.

b)

Biến ma sát lăn thành ma sát trượt, nâng cao tuổi thọ máy móc

c)

Biến ma sát trượt thành ma sát nghỉ, giúp máy móc được giữ cố định

d)

Ổ bi hoàn toàn không có tác dụng .

32.

Nếu lực kéo vật có chiều từ trái sang phải thì lực ma sát có chiều:

a)

Từ trên xuống dưới

b)

Từ dưới lên trên

c)

Từ trái sang phải

d)

Từ phải sang trái

33.

Lực ma sát nào xuất hiện khi em đẩy một chiếc tủ có bánh xe?

a)

Ma sát lăn

b)

Ma sát trượt

c)

Ma sát nghỉ

d)

Không xuất hiện bất cứ loại lực ma sát nào

34.

" Nước chảy, đá mòn". Lực làm hòn đá dưới nước mòn theo thời gian là:

a)

Lực đẩy của nước

b)

Trọng lực

c)

Lực ma sát giữa dòng nước và hòn đá.

d)

Lực đàn hồi

35.

Lực xuất hiện trong trường hợp nào sau đây không phải là lực ma sát?

a)

Lực giữ cho chân không bị trượt trên mặt đường khi ta đi lại trên đường.

b)

Lực giữ các hạt phấn không rơi khỏi mặt bảng khi ta dùng phấn viết bảng.

c)

Lực giữ đinh không rời khỏi tường khi đinh được đóng vào tường.

d)

Lực giữ quả cân được treo móc vào đầu một lò xo không bị rơi.

36.

đơn vị đo lực là gì?

a)

Niu-tơn (N)

b)

giây (s)

c)

kilomet (km)

d)

kilogam (kg)

37.

Con cá có mũi nhọn có tác dụng:

a)

Làm đẹp

b)

Bơi chậm hơn

c)

Lực ma sát nhiều hơn

d)

Chịu lực cản của nước ít nên bơi nhanh hơn.

38.

Khi xe đang chuyển động, muốn xe dừng lại, người ta dùng phanh để:

a)

tăng ma sát trượt

b)

tăng ma sát lăn

c)

tăng ma sát nghỉ

d)

tăng quán tính

39.

Tại sao trên lốp ô tô, xe máy, xe đạp người ta phải xẻ rãnh?

a)

Để trang trí cho bánh xe đẹp hơn

b)

Để giảm diện tích tiếp xúc với mặt đất

c)

Để làm tăng ma sát giúp xe không bị trơn trượt

d)

Để tiết kiệm vật liệu

40.

Lực nào sau đây là lực tiếp xúc?

a)

Lực của quả cân tác dụng lên lò xo khi treo quả cân vào lò xo.

b)

Lực của Trái Đất tác dụng lên bóng đèn treo trên trần nhà.

c)

Lực hút giữa Trái Đất và Mặt Trăng.

d)

Lực của nam châm hút thanh sắt đặt cách nó một đoạn.

41.

Vật có khối lượng 80g thì có trọng lượng là bao nhiêu?

a)

800 N

b)

80 N

c)

8 N

d)

0,8 N

42.

Quyển sách có trọng lượng 2 N thì có khối lượng là bao nhiêu?

a)

20 kg

b)

2 kg

c)

200 g

d)

0,2 g

43.

Một người có khối lượng 45 kg. Hỏi lực hút của trái đất tác dụng lên người là bao nhiêu?

a)

45 N

b)

450 N

c)

4,5 N

d)

Một đáp án

44.

lực hấp dẫn mà Trái Đất tác dụng lên vật còn được gọi là gì?

a)

Trọng lực

b)

lực đẩy

c)

lực kéo

d)

Trọng lượng

45.

Độ lớn lực hút của Trái đất tác dụng lên vật được gọi là:

a)

khối lượng của vật

b)

lực hấp dẫn

c)

trọng lực

d)

trọng lượng của vật

46.

Quả cân 1kg ở trên Trái đất có trọng lượng là bao nhiêu?

a)

10N

b)

20N

c)

1N

d)

2N

47.

Một bao xi măng được sản xuất trong nhà máy có trọng lượng 500N thì khối lượng của nó sẽ là bao nhiêu?

a)

5 kg

b)

0,5 kg

c)

50 kg

d)

500 kg

48.

Đơn vị đo của trọng lượng là:

a)

niuton (N).

b)

mét (m)

c)

kilogam (kg)

d)

gam (g)

49.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

“Độ giãn của lò xo treo thẳng đứng tỉ lệ với …”

a)

A.khối lượng vật treo.

b)

B.độ cứng của lò xo.

c)

C.độ biến dạng của lò xo.

d)

D.độ cao vật treo.

50.

Lần lượt treo vào một lò xo các vật có khối lượng m1, m2, m3 thì lò xo giãn ra như hình vẽ. Hãy so sánh khối lượng m1, m2, m3.

a)

A. m1 > m2 > m3.

b)

B. m2 > m1 > m3.

c)

C. m1 < m2 < m3.

d)

D. m1 = m2 = m3.

51.

Một lò xo xoắn có độ dài ban đầu là 6 cm. Khi treo một quả kim loại, độ dài của lò xo là 8 cm. Hỏi độ giãn của lò xo là bao nhiêu? 

a)

A.   6 cm. 

b)

B.   8 cm. 

c)

C. 2 cm. 

d)

D.   10 cm.

52.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của nước?

a)

Quả dừa rơi từ trên cây xuống.

b)

Bạn Lan đang tập bơi.

c)

Bạn Hoa đi xe đạp tới trường.

d)

Chiếc máy bay đang bay trên bầu trời.

53.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?

a)

Người đang bơi trong nước chịu cả lực cản của không khí và của nước.

b)

Người đi bộ trên mặt đất chịu lực cản của không khí.

c)

Xe ô tô đang chạy chịu lực cản của không khí.

d)

Máy bay đang bay chịu lực cản của không khí.

54.

Thả rơi quả bóng từ độ cao 3m xuống mặt đất thì quả bóng chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Chỉ chịu lực hút của Trái Đất.

b)

Chịu lực hút của Trái Đất và lực cản của không khí.

c)

Chịu lực hút của Trái Đất và lực cản của nước.

d)

Chỉ chịu lực cản của không khí.

55.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của không khí nhỏ nhất?

a)

Người đạp xe giữ lưng thẳng khi đi.

b)

Người đạp xe khum lưng khi đi.

c)

Người đạp xe cúi gập người xuống khi đi.

d)

Người đạp xe nghiêng người sang phải khi đi.

56.

Tác dụng lực làm quả bóng lăn, ta thấy quả bóng lăn chậm dần rồi dừng lại vì:

a)

Trọng lực

b)

Lực hấp dẫn

c)

Lực ma sát

d)

Lực đàn hồi

57.

Lực ma sát nào giúp cho vật không bị trượt khi có lực khác tác dụng?

a)

Ma sát nghỉ

b)

Ma sát lăn

c)

Ma sát trượt

58.

Ổ bi được sử dụng cho nhiều máy móc khác nhau nhằm mục đích :

a)

Biến ma sát trượt thành ma sát lăn để giảm ma sát, giúp máy móc vận hành tốt hơn, nâng cao năng suất lao động.

b)

Biến ma sát lăn thành ma sát trượt, nâng cao tuổi thọ máy móc

c)

Biến ma sát trượt thành ma sát nghỉ, giúp máy móc được giữ cố định

d)

Ổ bi hoàn toàn không có tác dụng .

59.

" Nước chảy, đá mòn". Lực làm hòn đá dưới nước mòn theo thời gian là:

a)

Lực đẩy của nước

b)

Trọng lực

c)

Lực ma sát giữa dòng nước và hòn đá.

d)

Lực đàn hồi

60.

Lực xuất hiện trong trường hợp nào sau đây không phải là lực ma sát?

a)

Lực giữ cho chân không bị trượt trên mặt đường khi ta đi lại trên đường.

b)

Lực giữ các hạt phấn không rơi khỏi mặt bảng khi ta dùng phấn viết bảng.

c)

Lực giữ đinh không rời khỏi tường khi đinh được đóng vào tường.

d)

Lực giữ quả cân được treo móc vào đầu một lò xo không bị rơi.

61.

Con cá có mũi nhọn có tác dụng:

a)

Làm đẹp

b)

Bơi chậm hơn

c)

Lực ma sát nhiều hơn

d)

Chịu lực cản của nước ít nên bơi nhanh hơn.

62.

Tại sao trên lốp ô tô, xe máy, xe đạp người ta phải xẻ rãnh?

a)

Để trang trí cho bánh xe đẹp hơn

b)

Để giảm diện tích tiếp xúc với mặt đất

c)

Để làm tăng ma sát giúp xe không bị trơn trượt

d)

Để tiết kiệm vật liệu

63.

Lực nào sau đây là lực tiếp xúc?

a)

Lực của quả cân tác dụng lên lò xo khi treo quả cân vào lò xo.

b)

Lực của Trái Đất tác dụng lên bóng đèn treo trên trần nhà.

c)

Lực hút giữa Trái Đất và Mặt Trăng.

d)

Lực của nam châm hút thanh sắt đặt cách nó một đoạn.

64.

Một người có khối lượng 45 kg. Hỏi lực hút của trái đất tác dụng lên người là bao nhiêu?

a)

45 N

b)

450 N

c)

4,5 N

d)

0,45 N

65.

Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:

a)

Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.

b)

Điểm đặt, phương, chiều.

c)

Điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

Phương, chiều

66.

Câu nào mô tả đầy đủ các yếu tố của lực trong hình dưới đây

a)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn là 30N.

b)

Điểm đặt trên vật, hướng trái qua phải, lực có độ lớn là 30N.

c)

Điểm đặt trên vật, hướng từ trái qua phải, lực có độ lớn 10N

d)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn 10N.

67.

Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:

a)

Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.

b)

Điểm đặt, phương, chiều.

c)

Điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

Phương, chiều

68.

Câu nào mô tả đầy đủ các yếu tố trọng lực của vật?

a)

Điểm đặt trên vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới, độ lớn 20N.

b)

Điểm đặt trên vật, hướng thẳng đứng, độ lớn 20N.

c)

Điểm đặt trên vật, phương từ trên xuống dưới, độ lớn 20N.

d)

Điểm đặt trên vật, chiều thẳng đứng, độ lớn 20N.

69.

Hình vẽ bên. Câu mô tả nào sau đây là đúng

a)

Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 3N

b)

Lực F có phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái, độ lớn 15N

c)

Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 15N

d)

Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 1,5N

70.

Độ lớn của lực kéo dưới đây là bao nhiêu, biết tỉ lệ xích 1 cm ứng với 20N

a)

40N

b)

60N

c)

80N

d)

100N