wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

khtn

Total questions: 72

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Độ chia nhỏ nhất của thước là

a)

A. Giá trị cuối cùng trên thước.

b)

B. Giá trị nhỏ nhất trên thước..

c)

C. Chiều dài giữa 2 vạch liên tiếp trên thước.

d)

D. Cả 3 đáp án đều sai.

2.

Trên một cái thước học sinh có số lớn nhất là 30cm. Từ vạch số 0 đến vạch số 1 được chia làm 5 khoảng bằng nhau. Vậy GHĐ và ĐCNN của thước là:

a)

A. GHĐ 30cm; ĐCNN 0 cm.

b)

B. GHĐ 30cm; ĐCNN 2 mm.

c)

C. GHĐ 30cm; ĐCNN 1 mm.

d)

D. GHĐ 30 cm; ĐCNN 5 mm.

3.

Em hãy chỉ ra đáp án chỉ gồm lương thực

a)

A. Tre, xăng, gạo, nhựa

b)

B. Xi măng, bắp, khoai, lúa mì.

c)

C. Muối ăn, đá vôi, khoai lang, gạo

d)

D. Lúa mì, bắp, khoai lang, gạo

4.

Tính chất nào sau đây không phải là của xăng, dầu?

a)

A. Là chất lỏng.                   

b)

B. Không tan trong nước.

c)

C. Nhẹ hơn nước.                

d)

D. Khó bắt cháy.

5.

Nhiên liệu lỏng gồm các chất?

a)

A. Nến , cồn , xăng

b)

B. Dầu, than đá, củi

c)

C. Biogas, cồn, củi

d)

D. Cồn, xăng, dầu

6.

An ninh năng lượng là?

a)

A. Sự đảm bảo đầy đủ năng lượng dưới nhiều dạng khác nhau, ưu tiên nguồn năng lượng sạch và giá thành rẻ

b)

B. Sự đảm bảo đầy đủ nặng lượng dưới một dạng duy nhất

c)

C. Sự đảm bảo đầy đủ năng lượng dưới nhiều dạng khác nhau, ưu tiên nguồn năng lượng sạch, giá thành cao

d)

D. Sự đảm bảo đầy đủ năng lượng dưới một dạng duy nhất, giá thành cao

7.

Để củi dễ cháy khi đun nấu, người ta không dùng biện pháp nào sau đây:

a)

A. Phơi củi cho thật khô..

b)

B. Cung cấp đầy đủ oxygen cho quá trình cháy

c)

C. Xếp củi chồng lên nhau, càng sít nhau càng tốt.

d)

D. Chẻ nhỏ củi.

8.

Nhiên liệu nào sau đây không phải là nhiên liệu hóa thạch?

                                

a)

A. Dầu mỏ                                          

b)

B. Than đá

c)

C. Khí biogas       

d)

D. Khí tự nhiên

9.

Người ta khai thác than đá để cung cấp cho các nhà máy nhiệt điện. Lúc này than đá đóng vai trò là:

                             

                           

a)

A. Nguyên liệu      

b)

B. Nhiên liệu           

c)

 C. Vật liệu

d)

D. Lương thực

10.

Loại nguyên liệu nào sau đây hầu như không thể tái sinh?

                                                        

                                                

a)

A.    Gỗ. 

b)

B. Bông.    

c)

C. Dầu thô.   

d)

D. Nông sản.

11.

Nhà máy sản xuất rượu vang dùng quả nho để lên men. Vậy nho là:

                                 

a)

A. Vật liệu.      

b)

B. Nhiên liệu.

                                   

c)

C. Nguyên liệu.     

d)

D. Khoáng sản.

12.

Nhóm nào sau đây gồm toàn lương thực?

a)

A. Gạo, khoai lang, thịt

b)

B. Khoai tây, khoai mì, lúa mì

c)

C. Khoai lang, cá, sữa

d)

D. Thịt, trứng, sữa

13.

Vật thể nào sau đây được xem là nguyên liệu?

                                 

                           

a)

A. Viên gạch  

b)

B. Viên ngói         

c)

C. Đất sét

d)

D. Xi măng

14.

Để duy trì một sức khỏe tốt với chế độ ăn hợp lí ta nên làm gì?

a)

A. Kiên trì chạy bộ.                    

      

b)

B. Liên tục ăn các chất dinh dưỡng.

c)

C. Ăn đủ, đa dạng.                

d)

D. Tập trung vào việc học nhiều hơn.

15.

Nhận xét nào dưới đây là không đúng?

a)

A. Nguyên liệu khoáng sản là tài sản quốc gia.

b)

B. Khai thác và sử dụng nguyên liệu phải đảm bảo tính an toàn hiệu quả.

c)

C. Nguồn nguyên liệu dồi dào nên có thể khôi phục rất nhanh.

d)

D. Nhiên liệu là nguồn khoáng sản có hạn.

16.

Trong các chất sau đây, chất nào không được gọi là nhiên liệu?

A. Than.   

B. Đất.      

C. Củi.      

D. Xăng.

a)

A. Than

b)

B. Đất

c)

C. Củi

d)

D. Xăng

17.

Dầu mỏ là một dạng nhiên liệu hóa thạch, dầu được hình thành khi số lượng lớn sinh vật chết, thường là động vật phù du và tảo được chôn dưới đá trầm tích và chịu nhiệt độ lẫn áp suất cao. Nguồn nhiên liệu này

a)

A. tồn tại vô tận trong tự nhiên.       

b)

B. có thể bị cạn kiệt.

c)

C. được sử dụng vĩnh viễn.       

d)

    

D. nhanh chóng được tái sinh.

18.

Tính chất đặc trưng của nhiên liệu là

a)

A. Khả năng cháy và tỏa nhiệt.            

b)

B. Khả năng cháy và phát ra ánh sáng.

c)

C. Tỏa nhiệt và phát sáng.         

d)

D. Phát ra ánh sáng và cháy được.

19.

Mô hình 3R có nghĩa là gì?

a)

A. Sử dụng vật liệu có hiệu quả, an toàn, tiết kiệm.

b)

B. Sử dụng vật liệu với mục tiêu giảm thiểu, tái chế, tái sử dụng.

c)

C. Sử dụng các vật liệu ít gây ô nhiễm môi trường.

d)

D. Sử dụng vật liệu chất lượng cao, mẫu mã đẹp, hình thức phù hợp.

20.

Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

A.  Không khí là một hỗn hợp khí có thành phần xác định với tỉ lệ gần đúng về thể tích là : 21% oxygen, 78% nitrogen, 1% còn lại là carbon dioxide, hơi nước và một số chất khí khác

b)

B. Không khí là một hỗn hợp khí có thành phần xác định với tỉ lệ gần đúng về thể tích là : 21% nitrogen, 78% oxygen , 1% còn lại là carbon dioxide, hơi nước và một số chất khí khác

c)

C. Không khí là một hỗn hợp nhiều chất có thành phần xác định với tỉ lệ gần đúng về thể tích là : 31% oxygen, 68% nitrogen, 1% còn lại là carbon dioxide, hơi nước và một số chất khí khác

d)

D. Tất cả đều sai

21.

Tính chất nào sau đây là tính chất hoá học của khí carbon dioxide?

a)

A. Chất khí, không màu.

b)

B. Không mùi, không vị.

c)

C. Tan rất ít trong nước,

d)

D.  Làm đục dung dịch nước vôi trong (dụng địch calcium hydroxide).

22.

Để phân biệt 2 chất khí là khí oxygen và khí carbon dioxide, em nên lựa chọn cách nào dưới đây?

a)

 A. Quan sát màu sắc của hai khí đó

b)

B. Ngửi mùi của hai khí đó.

c)

C. Oxygen duy trì sự sống và sự cháy.

d)

D. Dẫn từng khí vào cây nến đang cháy, khí nào làm cây nến cháy tiếp thì đó là oxygen, khí nào làm nến tắt thì đó là carbon dioxide

23.

Khí oxygen dùng trong đời sống được sản xuất từ nguồn nguyên liệu nào?

a)

A. Nước.

b)

B. Từ khí carbon dioxide.

c)

C. Từ không khí.

d)

D. Từ thuốc tím (potassium nermanganate).

24.

Thành phần nào của không khí gây nên hiệu ứng nhà kính?

    

a)

A.    Oxygen                                                    

b)

B. Hydrogen

c)

C. Nitrogen                                                   

d)

D. Carbon dioxide

25.

Khi dập tắt một đám cháy bằng xăng dầu, em cần:

a)

A. Dùng bình chữa cháy gia đình

b)

B. Đổ cát trùm lên

c)

C. Dùng nước

d)

D. Trùm chăn khô vào đám cháy

26.

Trong không khí, oxygen chiếm tỷ lệ bao nhiêu?

                               

a)

A. 21%       

b)

B. 70%      

c)

C. 15%    

d)

D. 37%

27.

Tính chất vật lí của oxygen là:

a)

A.    Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, ít tan trong nước, nặng hơn không khí, không duy trì sự cháy.

b)

B.     Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, ít tan trong nước, nặng hơn không khí,  duy trì sự cháy và sự sống.

c)

C.     Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

d)

D.    Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan nhiều trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

28.

Nuôi cá, tôm cần máy sục oxygen, ứng dụng này dựa vào tính chất là

a)

A. Oxygen là chất khí không màu.

b)

B. Oxygen là chất khí không mùi.

c)

C. Oxygen là chất khí ít tan trong nước.

d)

D. Oxygen là chất khí nặng hơn không khí.

29.

Sự kiện với mục đích kêu gọi mọi người nâng cao ý thức bảo vệ môi trường được tổ chức hằng năm trên toàn thế giới là:

a)

A. Sea Game.

b)

B. Giờ Trái Đất.

c)

C. V. League.

d)

D. Tháng môi trường.

30.

Chất nào sau đây chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong không khí?

a)

A. Oxỵgen.

b)

B. Hydrogen.

c)

C. Nitrogen.

d)

D. Carbon dioxide.

31.

Cho một que đóm còn tàn đỏ vào một lọ thủy tinh chứa khí oxygen. Hiện tượng gì xảy ra?

a)

A. Không có hiện tượng gì.

b)

B. Tàn đỏ tắt ngay.

c)

C. Tàn đỏ từ từ tắt.

d)

D. Tàn đỏ bùng cháy thành ngọn lửa.

32.

Hình ảnh sau thể hiện quá trình nào?

a)

A. Nóng chảy

b)

B. Ngưng tụ

c)

C. Bay hơi

d)

D. Đông đặc

33.

Trường hợp nào sau đây là hiện tượng nóng chảy?

a)

A. Hơi nước bay lên khi đun nước

b)

B. Tạo thành mây

c)

C. Băng tan

d)

D. Hình thành băng

34.

Hiện tượng nào sau đây thể hiện tính chất hóa học của đường?

a)

A. Khi đun nóng đường chuyển tử màu trắng thành màu đen và có mùi khét

b)

B. Đường có màu trắng, vị ngọt

c)

C. Đường tan trong nước

d)

D. Đường thể rắn. vị ngọt

35.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể vô sinh và vật thể hữu sinh là:

a)

A. Vật thể vô sinh không xuất phát từ cơ thể sống, vật thể hữu sinh xuất phát từ cơ thể sống.

b)

B. Vật thể vô sinh không có các đặc điểm như trao đổi chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm nghĩ, còn vật thể hữu sinh có các đặc điểm trên.

c)

D. Vật thể vô sinh là vật thế không có khả năng sinh sản, vật thể hữu sinh luôn luôn sinh sản.

d)

C. Vật thể vô sinh là vật thể đã chết, vật thể hữu sinh là vật thể còn sống.

36.

Vật thể nhân tạo là

a)

A. Cây lúa.

b)

B. Cái cầu.

c)

C. Mặt trời.

d)

D. Con sóc.

37.

Quá trình thực tế đưới đây “Người ta tạo ra nước cất bằng cách đun cho nước bốc hơi, sau đó dẫn hơi nước qua ống làm lạnh sẽ thu được nước cất” tương ứng với khải niệm nào?

a)

A. Sự đông đặc.

b)

B. Sự bay hơi và sự ngưng tụ.

c)

C. Sự nóng chảy và sự đông đặc.

d)

D. Sự bay hơi

38.

Nhóm nào dưới đây gồm các vật thể hữu sinh ?

a)

A. Cây đậu. con gà, hòn đá

b)

B. Cái bàn, viên gạch, con chuột

c)

C. Cây bàng, con mèo, con gà

d)

D. Máy tính, robot, cánh cửa

39.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hoá học?

a)

A. Hoà tan đường vào nước.

b)

B. Cô cạn nước đường thành đường.

c)

C. Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.

d)

D. Đun nóng đường ở thể rắn để chuyến sang đường ở thể lỏng.

40.

Hình dưới thể hiện tính chất gì của sắt?

a)

A. Tính chất vật lí

b)

B. Tính chất hóa học

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

41.

Trường hợp nào sau đây không phải là sự nóng chảy

a)

A. Nấu chảy kim loại

b)

B. Que kem bị chảy

c)

C. Sương sớm đọng trên lá

d)

D. Băng tan

42.

Tính chất nào sau đây có thể quan sát được mà không cần đo hay làm thí nghiệm để biết?

a)

A. Tính tan trong nước.

b)

B. Khối lượng riêng.

c)

C. Màu sắc.

d)

D. Nhiệt độ nóng chảy.

43.

Tất cả các trường hợp nào sau đây đều là chất?

a)

A. Đường mía, muối ăn, ổ khóa

b)

B. Con dao, đôi đũa , ly nhôm

c)

C. Nhôm, muối ăn, đường mía.

d)

D. Cái ly, tinh bột, đường.

44.

Quan sát vật nào dưới đây cần phải sử dụng kính hiển vi

a)

A. Tế bào biểu bì vảy hành.

b)

B. Con kiến.

c)

C. Con ong.

d)

D. Tép bưởi.

45.

Hệ thống phóng đại của kính hiển vi bao gồm

a)

A. Thị kính, vật kính.

b)

B. Chân kính, thân kính, bàn kính, kẹp giữ mẫu.

c)

C. Ốc to (núm chỉnh thô), ốc nhỏ (núm chỉnh tinh).

d)

D. Đèn chiếu sáng, gương, màn chắn.

46.

Hoạt động nào sau đây của con người không phải hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

A. Tìm hiểu về biến chủng covid

b)

B. Sản xuất phân bón hóa học

c)

C. Tìm hiểu về biến đổi khí hậu

d)

D. Tìm hiểu vi khuẩn bằng kính hiển vi

47.

Khi không may bị hoá chất ăn da bám lên tay thì bước đẩu tiên và cần thiết nhất là phải làm gì?

a)

A. Đưa ra trung tâm y tế cấp cứu.

b)

B. Hô hấp nhân tạo.

c)

C. Lấy lá cây thuốc bỏng ép vào.

d)

D. Cởi bỏ phẩn quẩn áo dính hoá chất, xả tay dưới vòi nước sạch ngay lập tức.

48.

Vật nào sau đây là vật không sống?

a)

A. Con gà                             

      

b)

B. Cây đậu                       

c)

C. Vi khuẩn

d)

D. Cái ghế

49.

Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây?

a)

A. Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội quy phòng thực hành.

b)

B. Chỉ làm thí nghiệm, thực hành khi có sự hướng dẫn và giám sát của giáo viên.

c)

C. Thực hiện đúng nguyên tắc khi sử dụng hoá chất, dụng cụ, thiết bị trong phòng thực hành.

d)

D.Tất cả các ý trên.

50.

Lĩnh vực chuyên nghiên cứu về động vật và con người thuộc lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên?

                                     

                                  

a)

A. Sinh học             

b)

B. Hóa học                

c)

 C. Vật lí học

d)

  D. Thiên văn học

51.

Biển báo dưới đây có ý nghĩa gì ?

 

                              

                                             

a)

A. Chất dễ cháy              

b)

B. Cấm lửa        

c)

C. Chất độc hại

d)

D. Nguy hiểm về điện

52.

Hệ thống quan trọng nhất của kính hiển vi là:

a)

A.    Hệ thống phóng đại.                                                

b)

B.     Hệ thống giá đỡ.

c)

C.     Hệ thống chiếu sáng.

d)

D.    Hệ thống điều chỉnh độ dịch chuyển của ống kính.

53.

Các biển báo trong có ý nghĩa gì?

a)

A. Cảnh báo khu vực nguy hiểm

b)

B. Cảnh báo cấm

c)

C. Cảnh bảo nguy hại do hóa chất gây ra

d)

D. Cảnh báo chỉ dẫn.

54.

Ví dụ nào sau đây liên quan đến ngành Hóa học?

a)

A.    Ấp trứng gà bằng máy chuyên dụng.

b)

B.     Quan sát hướng chuyển động của viên đạn.

c)

C.     Theo dõi quá trình lớn lên của cây cà chua.

d)

D.    Khi cho baking soda vào giấm ăn, ta thấy hiện tượng sủi bọt khí.

 

55.

Dụng cụ nào trong các dụng cụ sau không được sử dụng để đo chiều dài?

a)

A. Thước dây.

b)

B. Thước mét.

c)

C. Thước kẹp.

d)

D. Compa.

56.

Khi đo độ dài một vật, người ta chọn thước đo:

a)

A. Có GHĐ lớn hơn chiều dài cần đo và có ĐCNN thích hợp.

b)

B. Có GHĐ lớn hơn chiều dài cần đo và không cần để ý đến ĐCNN của thước.

c)

C. Thước đo nào cũng được.

d)

D. Có GHĐ nhỏ hơn chiều dài cần đo vì có thể đo nhiều lần.

57.

Chiều dài của chiếc bút chì ở hình vẽ bằng:

a)

A. 6,6 cm.

b)

B. 6,5 cm.

c)

C. 6,8 cm.

d)

D. 6, 9 cm

58.

Chọn câu đúng: 1 kilogam là:

a)

A. Khối lượng của một lít nước.

b)

B. Khối lượng của một lượng vàng.

c)

C. Khối lượng của một vật bất kì.

d)

D. Khối lượng của một quả cân mẫu đặt tại viện đo lường quốc tế ở Pháp.

59.

Cho các bước đo thời gian của một hoạt động gồm:

(1) Hiệu chỉnh đồng hồ đúng cách

(2) Ước lượng thời gian hoạt động cần đo

(3) Chọn đồng hồ thích hợp

(4) Đọc, ghi kết quả đo mỗi lần đo

(5) Thực hiện phép đo thời gian

Thứ tự đúng các bước thực hiện để đo thời gian của một hoạt động là:

a)

A. (1), (2), (3), (4), (5).

b)

B. (3), (2), (5), (4), (1).

c)

C. (2), (3), (1), (5), (4).

d)

D. (2), (1), (3), (5), (4).

60.

Để đo thời gian của một vận động viên chạy 400m, loại đồng hồ thích hợp nhất là:

a)

A. Đồng hồ treo tường.

b)

B. Đồng hồ cát.

c)

C. Đồng hồ đeo tay.

d)

D. Đồng hồ bấm giây.

61.

Khi đo thời gian đi bộ của ông em trên một quãng đường dài 50m, em sẽ đo khoảng thời gian:

 

a)

A. Từ lúc ông xuất phát tới khi ông về đến đích.

b)

B. Từ lúc ông đi được 1 bước tới khi ông về tới đích.

c)

C. Ông đi được bộ được 25m rồi nhân đôi.

d)

D. Ông đi bộ 100m rồi chia đôi.

62.

Trước khi đo thời gian của một hoạt động ta thường ước lượng khoảng thời gian của hoạt động đó để

a)

A.    Lựa chọn đồng hồ đo phù hợp.

b)

B.     Đặt mắt đúng cách.

c)

C. Đọc kết quả đo chính xác.

d)

D. Hiệu chỉnh đồng hổ đúng cách.

63.

Nhiệt độ sôi của nước trong thang nhiệt độ Celsius là:

           

                     

a)

A. 1000C             

b)

  B. 500C

c)

C. 00C        

d)

D. 2000C

64.

Cho biết GHD, ĐCNN của thước sau:

a)

A. GHD: 100 cm, ĐCNN: 1 cm

b)

B. GHD: 100 cm, ĐCNN: 0,5 cm

c)

C. GHD: 50 cm, ĐCNN: 1 cm

d)

D. GHD: 50 cm, ĐCNN: 0,5 cm

65.

Nhiệt kế thuỷ ngân không thể đo nhiệt độ nào trong các nhiệt độ sau?

a)

A.     Nhiệt độ của nước đá.

b)

B.     Nhiệt độ cơ thể người.

c)

C. Nhiệt độ khí quyển.

d)

D. Nhiệt độ của một lò luyện kim.

66.

Nhiệt kế (thường dùng) hoạt động dựa trên

                        

             

a)

A. Sự nở vì nhiệt của chất rắn.      

b)

B. Sự nở vì nhiệt của chất lỏng.

c)

 C. Sự nở vì nhiệt của chất khí.       

d)

  D. Cả 3 phương án trên

67.

Dùng bình chia độ để đo thể tích một chất lỏng. Đổ chất lỏng vào bình thấy mực chất lỏng vượt quá vạch 30 của bình 4 vạch chia (hình bên). Thể tích chất lỏng đã được đổ vào bình chia độ là:

a)

A. 34 cm3

b)

B. 30,8ml

c)

C. 38 cm3

d)

D. B và C đúng.

68.

Nhiệt kế sau đây chỉ bao nhiêu:

              

 

a)

A. 37,0 0C

b)

 B. 38 0C

c)

C. 38,1 0C

d)

D. 38,2 0C

69.

Chỉ ra đâu là tính chất vật lí của chất

a)

A. Nến cháy thành khí carbon dioxide và hơi nước.

b)

B. Bơ chảy lỏng khi để ngoài trời.

c)

C. Bánh mì để lâu bị ôi thiu.

d)

D. Cơm nếp lên men thành rượu.

70.

Chỉ ra đâu là tính chất hóa học của chất

a)

A. Đường tan vào nước.

b)

B. Kem chảy lỏng khi để ngoài trời.

c)

C. Tuyết tan.

d)

D. Cơm để lâu bị mốc.

71.

Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ?

a)

A. Tạo thành mây.

b)

B. Gió thổi.

c)

C. Mưa rơi.

d)

D. Lốc xoáy.

72.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo là

a)

A. vật thể nhân tạo đẹp hơn vật thể tự nhiên.

b)

B. vật thể nhân tạo do con người tạo ra.

c)

C. vật thể tự nhiên làm từ chất, còn vật thể nhân tạo làm từ vật liệu.

d)

D. vật thể tự nhiên làm từ các chất trong tự nhiên, vật thể nhân tạo làm từ các chất nhân tạo.