wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kì 2 KHTN 6

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Ở dương xỉ, các ổ bào tử nằm ở đâu?

a)

Mặt dưới của lá già.

b)

Mặt trên của lá.

c)

Thân cây.

d)

Rễ cây.

2.

Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt nhóm động vật có xương sống với nhóm động vật không xương sống là?

a)

Hình thái đa dạng.

b)

Có xương sống.

c)

Kích thước cơ thể lớn.

d)

Sống lâu.

3.

Trong những nhóm cây sau đây, nhóm gồm các cây thuộc ngành hạt kín là?

a)

Cây dương xỉ, cây hoa hồng, cây ổi, cây rêu. 

b)

Cây nhãn, cây hoa ly, cây bèo tấm, cây vạn tuế.

c)

Cây bưởi, cây táo, cây hồng xiêm, cây lúa.

d)

Cây thông, cây rêu, cây lúa, cây vạn tuế.

4.

Lạc đà là động vật đặc trưng cho sinh cảnh nào?

a)

Sa mạc.

b)

Rừng ôn đới.

c)

Rừng mưa nhiệt đới.

d)

Đài nguyên.

5.

Sự đa dạng của động vật được thể hiện rõ nhất ở

a)

cấu tạo cơ thể và số lượng loài.

b)

số lượng loài và môi trường sống.

c)

môi trường sống và hình thức dinh dưỡng.

d)

hình thức dinh dưỡng và hình thức vận chuyển.

6.

Cho các vai trò sau:

(1) Đảm bảo sự phát triển bền vững của con người.

(2) Là nguồn cung cấp tài nguyên vô cùng, vô tận.

(3) Phục vụ nhu cầu tham quan, giải trí của con người.

(4) Giúp con người thích nghi với biến đổi khí hậu.

(5) Liên tục hình thành thêm nhiều loài mới phục vụ cho nhu cầu của con người.

Những vai trò nào là vai trò của đa dạng sinh học đối với con người?

a)

(1), (2), (3).

b)

(2), (3), (5).

c)

(2), (4), (5).

d)

(1), (3), (4).

7.

Thực vật góp phần làm giảm ô nhiễm môi trường bằng cách

a)

giảm bụi và khí độc, tăng hàm lượng CO2.

b)

giảm bụi và khí độc, cân bằng hàm lượng CO2 và O2.

c)

giảm bụi và khí độc, giảm hàm lượng O2.

d)

giảm bụi và sinh vật gây bệnh, tăng hàm lượng CO2.

8.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Nấm là sinh vật đơn bào hoặc đa bào nhân thực.

b)

Nấm hương, nấm mốc là đại diện thuộc nhóm nấm túi.

c)

Chỉ có thể quan sát nấm dưới kính hiển vi.

d)

Tất cả các loài nấm đều có lợi cho con người.

9.

Cho các vai trò sau:

(1) Cung cấp thực phẩm;                                          

(2) Hỗ trợ con người trong lao động.               

(3) Là thức ăn cho các động vật khác.

(4) Gây hại cho cây trồng.

(5) Bảo vệ an ninh.                   

(6) Là tác nhân gây bệnh hoặc vật trung gian truyền bệnh.

Đâu là vai trò của động vật trong đời sống con người?

a)

(1), (3), (5).

b)

(1), (2), (5).

c)

(2), (4), (6). 

d)

(3), (4), (6).

10.

Động vật có xương sống bao gồm

a)

cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.

b)

cá, chân khớp, bò sát, chim, thú.

c)

cá, lưỡng cư, bò sát, ruột khoang, thú.

d)

thân mềm, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.

11.

Loại nấm nào dưới đây là nấm đơn bào?

a)

Nấm hương.

b)

Nấm mèo.

c)

Nấm men.

d)

 Nấm linh chi.

12.

Ví dụ nào dưới đây nói về vai trò của động vật với tự nhiên?

a)

Động vật cung cấp nguyên liệu phục vụ cho đời sống.

b)

Động vật có thể sử dụng để làm đồ mỹ nghệ, đồ trang sức.

c)

Động vật giúp con người bảo về mùa màng.

d)

Động vật giúp thụ phấn và phát tán hạt cây.

13.

Rừng tự nhiên không có vai trò nào sau đây?

a)

Điều hòa khí hậu.

b)

Cung cấp đất phi nông nghiệp.

c)

Bảo vệ đất và nước trong tự nhiên.

d)

Là nơi ở của các loài động vật hoang dã.

14.

Hành động nào dưới đây là hành động bảo vệ đa dạng sinh học?

a)

Đốt rừng làm nương rẫy.

b)

Xây dựng nhiều đập thủy điện.

c)

Trồng cây gây rừng.

d)

Biến đất rừng thành đất phi nông nghiệp.

15.

Vì sao nói hạt kín là ngành có ưu thế lớn nhất trong các ngành thực vật?

a)

Vì chúng có hệ mạch.

b)

Vì chúng có hạt nằm trong quả.

c)

Vì chúng sống trên cạn.

d)

Vì chúng có rễ thật.

16.

Hành động nào dưới đây là hành động bảo vệ đa dạng sinh học?

a)

Đốt rừng làm nương rẫy.

b)

Xây dựng nhiều đập thủy điện.

c)

Biến đất rừng thành đất phi nông nghiệp.

d)

Trồng cây gây rừng.

17.

Trong tự nhiên, nấm có vai trò gì?

a)

Lên men bánh, bia, rượu…

b)

Tham gia phân hủy chất thải động vật và xác sinh vật.

c)

Cung cấp thức ăn.

d)

Dùng làm thuốc.

18.

Ngành thực vật nào sau đây có mạch, có rễ thật và sinh sản bằng bào tử?

a)

Rêu.

b)

Dương xỉ.

c)

Hạt trần.

d)

Hạt kín.

19.

Cây rêu thường mọc ở nơi có điều kiện như thế nào?

a)

Nơi khô ráo.

b)

Nơi nhiều ánh sáng.

c)

Nơi thoáng đãng.

d)

Nơi ẩm ướt.

20.

Cho các vai trò sau:

(1) Cung cấp thức ăn, nơi ở cho một số loài động vật.

(2) Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

(3) Cung cấp nguyên liệu, vật liệu cho các ngành sản xuất.

(4) Cân bằng hàm lượng oxygen và carbon dioxide trong không khí.

(5) Làm cảnh.

(6) Chứa độc tố gây hại cho sức khỏe con người.

       Đâu là vai trò có lợi của thực vật trong đời sống con người?

a)

(2), (3), (5).

b)

(1), (3), (5).

c)

(1), (2), (5).

d)

(3), (4), (6).

21.

Khi đun bếp lò luôn phải khơi thoáng, quạt hoặc thổi mạnh để

a)

tăng thêm lượng oxygen.

b)

làm ngọn lửa nhỏ đi.

c)

thêm chất cháy.

d)

thêm nhiệt.

22.

Trong một số đám cháy, đôi khi ta có thể dùng một tấm chăn to, dày và nhúng nước để dập lửa nhằm

a)

cung cấp thêm nhiệt.

b)

ngăn đám cháy tiếp xúc với oxygen.

c)

lấy chất cháy đi.

d)

tăng diện tích tiếp xúc giữa oxygen và chất cháy.

23.

Trong không khí, oxygen chiếm khoảng bao nhiêu phần về thể tích?

a)

1/5.

b)

1/4.

c)

1/10.

d)

1/20.

24.

Những nhận định nào dưới đây không đúng về khí oxygen?

(1) Oxygen tồn tại ở thể khí ở điều kiện nhiệt độ phòng.

(2) Khí oxygen tan nhiều trong nước.

(3) Khí oxygen duy trì sự sống và sự cháy.

(4) Trong không khí, oxygen chiếm 78% về thể tích.

(5) Khí oxygen không màu, không mùi, không vị.

a)

(1), (2).

b)

(2), (4).

c)

(3), (4).

d)

(1), (5).

25.

Lí do nào dưới đây không phải là nguyên nhân gây ô nhiễm không khí?

a)

Khí thải từ các hoạt động công nghiệp và hoạt động xây dựng.

b)

Khí thải từ các hoạt động nông nghiệp.

c)

Khí thải từ các phương tiện giao thông.

d)

Khí tạo ra từ quá trình quang hợp của cây xanh.

26.

Những biện pháp nào dưới đây không góp phần làm giảm thiểu ô nhiễm không khí?

a)

Cắt giảm lượng khí thải từ các nhà máy công nghiệp.

b)

Trồng nhiều cây xanh.

c)

Không đốt các phế phẩm nông nghiệp.

d)

Tăng cường sử dụng các phương tiện như ô tô, xe máy.

27.

Loại nhiên liệu nào dưới đây là nhiên liệu rắn?

a)

Than đá.

b)

Dầu hỏa

c)

Dầu diesel.

d)

Xăng.

28.

Tính chất nào dưới đây là tính chất chung của nhiên liệu?

a)

Nhẹ hơn nước.

b)

Tan trong nước.

c)

Cháy được.

d)

Là chất rắn.

29.

Biện pháp nào dưới đây không góp phần sử dụng các nguyên liệu an toàn, hiệu quả, bảo đam sự phát triển bền vững?

a)

Thực hiện các quy định an toàn lao động.

b)

Xử lí tiếng ồn, bụi trong quá trình sản xuất.

c)

Khai thác tùy ý, không theo kế hoạch.

d)

Xử lí nước thải, chất thải nguy hại.

30.

Sản phẩm nào dưới đây chứa nhiều tinh bột?

a)

Gạo.

b)

Trứng.

c)

Rau xanh.

d)

Dầu ăn.

31.

Việc làm nào dưới đây không phải cách bảo quản lương thực - thực phẩm đúng?

a)

Chế biến cá và để trong tủ lạnh.

b)

Để thịt ngoài không khí trong thời gian dài.

c)

Sấy khô cá loại trái cây.

d)

Ướp muối cho cá.

32.

Cho phát biểu sau: “Lương thực là thức ăn chứa hàm lượng tinh bột lớn, nguồn cũng cấp chính về năng lượng và chất bột carbonhydrate trong khẩu phần thức ăn. Ngoài ra, lương thực chứa nhiều dưỡng chất khác nhau như protein (chất đạm), lipid (chất béo), calcium, phosphorus, sắt, các vitamin nhóm B và các khoáng chất”.

Số chất được đề cập đến trong phát biểu là

a)

7.

b)

6.

c)

8.

d)

9.

33.

Phát biểu đúng?

a)

Các chất có thề tồn tại ở ba thể cơ bản khác nhau, đó là rắn, lỏng, khí.

b)

Mỗi chất chỉ có một tính chất khi tồn tại ở các thể khác nhau.

c)

Mỗi vật thể chỉ do một chất tạo nên. Vật thể có sẵn trong tự nhiên được gọi là vật thể tự nhiên.

d)

Vật hữu sinh là vật không có các dấu hiệu của sự sống.

34.

Khi ta đốt một tờ giấy (cellulose), tờ giấy cháy sinh ra khí carbon dioxide và hơi nước. Thí nghiệm này thể hiện

a)

tính chất vật lý của cellulose.

b)

tính chất bay hơi của cellulose.

c)

sự chuyển thể từ rắn sang khí của cellulose.

d)

tính chất hóa học của cellulose.

35.

Con dao làm bằng thép sẽ không bị gỉ nếu

a)

cắt chanh rồi không rửa.

b)

cho tiếp xúc nhiều với nước.

c)

để trong môi trường khô thoáng.

d)

dùng các chất tẩy rửa mạnh để lau bề mặt.

36.

Việc làm nào có thể bảo đảm an toàn khi sử dụng xăng?

a)

Vận chuyển xăng trong các thiết bị chuyên dụng.

b)

Để xăng gần nguồn nhiệt.

c)

Sử dụng điện thoại tại các trạm xăng.

d)

Lưu trữ xăng trong các chai nhựa để tiện sử dụng.

37.

Vật liệu có tính chất trong suốt là

a)

kim loại đồng.

b)

thủy tinh.

c)

gỗ.

d)

thép.

38.

Những phát biểu nào dưới đây không đúng về khí carbon dioxide?

a)

Carbon dioxide là khí không duy trì sự cháy.

b)

Carbon dioxide là khí duy trì sự hô hấp.

c)

Carbon dioxide cần cho quá trình quang hợp của cây xanh.

d)

Carbon dioxide là chất khí không màu, không mùi.

39.

Con dao làm bằng thép sẽ không bị gỉ nếu

a)

cắt chanh rồi không rửa.

b)

sau khi dùng, rửa sạch, lau khô.

c)

dùng xong, cất đi ngay.

d)

ngâm trong nước lâu ngày.

40.

Để sử dụng nhiên liệu tiết kiệm và hiệu quả, cần điều chỉnh lượng gas khi đun nấu

a)

không thay đổi trong suốt quá trình sử dụng.

b)

phù hợp với nhu cầu sử dụng.

c)

luôn ở mức nhỏ nhất có thể.

d)

luôn ở mức lớn nhất có thể.

41.

Nhóm động vật nào sau đây có số lượng loài lớn nhất?

a)

Nhóm thân mềm.

b)

Nhóm chân khớp.

c)

Nhóm ruột khoang.

d)

Nhóm giun.

42.

Loài nào dưới đây không thuộc ngành thân mềm?

a)

Sứa.

b)

Ốc sên.

c)

Mực.

d)

Hàu.

43.

Loài nào dưới đây là loài giun kí sinh?

a)

Giun quế.

b)

Giun đất.

c)

Giun kim.

d)

Rươi.

44.

Loài chân khớp nào dưới đây có lợi với con người?

a)

Ve bò.

b)

Mọt ẩm.

c)

Ruồi.

d)

Bọ ngựa.

45.

Loài côn trùng nào sau đây có khả năng bay “điệu nghệ” nhất?

a)

Ong.

b)

Ruồi.

c)

Ve sầu.

d)

Chuồn chuồn.

46.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của các ngành giun?

a)

Bộ xương ngoài bằng kitin, các chân phân đốt, khớp động với nhau.

b)

Cơ thể mềm, không phân đốt, có vỏ cứng bao bên ngoài.

c)

Cơ thể dài, đối xứng hai bên, phân biệt đầu, thân.

d)

Cơ thể đối xứng tỏa tròn, ruột hình túi.

47.

San hô là đại diện của ngành động vật không xương sống nào?

a)

Ruột khoang.

b)

Thân mềm.

c)

Chân khớp.

d)

Các ngành giun.

48.

Ngành thân mềm có cơ thể mềm và rất dễ bị tổn thương. Đặc điểm cấu tạo nào sau đây giúp chúng có thể hạn chế được nhược điểm đó của cơ thể?

a)

Tốc độ di chuyển nhanh.

b)

Có lớp vỏ cứng bên ngoài cơ thể.

c)

Có nọc độc.

d)

Có bộ xương ngoài bằng kitin.

49.

Loài chim nào dưới đây có khả năng bơi và lặn tốt nhất?

a)

Chim thiên nga.

b)

Chim sâm cầm.

c)

Chim cánh cụt.

d)

Chim mòng biển.

50.

Đa dạng sinh học không biểu thị ở tiêu chí nào sau đây?

a)

Đa dạng nguồn gen.

b)

Đa dạng hệ sinh thái.

c)

Đa dạng loài.

d)

Đa dạng môi trường.

51.

Trong các sinh cảnh sau, sinh cảnh nào có đa dạng sinh học lớn nhất?

a)

Hoang mạc.

b)

Rừng ôn đới.

c)

Rừng mưa nhiệt đới.

d)

Đài nguyên.

52.

Hành động nào dưới đây là hành động bảo vệ đa dạng sinh học?

a)

Đốt rừng làm nương rẫy.

b)

Xây dựng nhiều đập thủy điện.

c)

Trồng cây gây rừng.

d)

Khai thác tối đa nguồn tài nguyên rừng.

53.

Ý nào dưới đây không phải là hậu quả của việc suy giảm đa dạng sinh học?

a)

Bệnh ung thư ở người.

b)

Hiệu ứng nhà kính.

c)

Biến đổi khí hậu.

d)

Tuyệt chủng động, thực vật.

54.

Cho các vai trò sau:

(1) Đảm bảo sự phát triển bền vững của con người.

(2) Là nguồn cung cấp tài nguyên vô cùng, vô tận.

(3) Phục vụ nhu cầu tham quan, giải trí của con người.

(4) Giúp con người thích nghi với biến đổi khí hậu.

(5) Liên tục hình thành thêm nhiều loài mới. phục vụ cho nhu cầu của con người.

Những vai trò nào là vai trò của đa dạng sinh học đối với con người?

a)

(1), (2), (3).

b)

(2), (3), (5).

c)

(1), (3), (4).

d)

(2), (4), (5).

55.

Loài nào dưới đây đã bị tuyệt chủng ở Việt Nam?

a)

Voi.

b)

Gấu.

c)

Sao la.

d)

Bò xám.

56.

Biện pháp nào sau đây không phải là bảo vệ đa dạng sinh học?

a)

Nghiêm cấm phá rừng để bảo vệ môi trường sống của các loài sinh vật.

b)

Cấm săn bắt, buôn bán, sử dụng trái phép các loài động vật hoang dã.

c)

Tuyên truyền, giáo dục rộng rãi trong nhân dân để mọi người tham gia bảo vệ rừng.

d)

Dừng hết mọi hoạt động khai thác động vật, thực vật của con người

57.

Ý nào dưới đây không phải là vai trò của đa dạng sinh học trong thực tiễn?

a)

Cung cấp nguồn lương thực, thực phẩm.

b)

Phân hủy chất thải động vật và xác sinh vật.

c)

Cung cấp nguồn nguyên vật liệu cho các hoạt động sản suất của con người.

d)

Cung cấp dược liệu để làm thuốc và các loại thực phẩm chức năng.

58.

Sinh cảnh nào dưới đây có độ đa dạng sinh học thấp nhất?

a)

Thảo nguyên.

b)

Rừng mưa nhiệt đới.

c)

Hoang mạc.

d)

Rừng ôn đới.

59.

Cho các ý sau:

(1) Giảm khả năng bị săn bắt và khai thác triệt để các loài động, thực vật.

(2) Cung cấp môi trường sống phù hợp cho từng loài.

(3) Động vật không cần tự đi kiếm ăn.

(4) Động vật bị thương được chăm sóc y tế kịp thời.

(5) Bảo tồn các nguồn gen quý hiếm.

(6) Cung cấp địa điểm tham quan cho con người.

Ý nào không phải là nguyên nhân chính để xây dựng các vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên?

a)

(1), (4).

b)

(3), (6).

c)

(2), (5).

d)

(3), (4).

60.

Loài nào dưới đây là loài giun kí sinh?

a)

Giun quế.

b)

Giun đất.

c)

Giun tóc.

d)

Rươi.

61.

Đặc điểm nào dưới đây là của ngành ruột khoang?

a)

Đối xứng hai bên.

b)

Đối xứng lưng – bụng.

c)

Đối xứng tỏa tròn.

d)

Đối xứng trước – sau.

62.

Động vật khác thực vật ở những điểm nào dưới đây?

(1) Môi trường sống ở nước, trên mặt đất.

(2) Tế bào không có thành cellulose.

(3) Dinh dưỡng dị dưỡng.

(4) Có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ.

(5) Đa số có khả năng di chuyển.

a)

(1), (2), (3).

b)

(2), (3), (4).

c)

(3), (4), (5).

d)

(2), (3), (5).

63.

Động vật bò sát nào dưới đây có ích cho nông nghiệp do chúng tiêu diệt một số loài có hại như sâu bọ, chuột…?

a)

Thằn lằn, rắn.

b)

Cá sấu, rùa.

c)

Ba ba, rùa.

d)

Trăn, cá sấu.

64.

Giun đất và giun đũa đều có đối xứng 2 bên, cơ thể dài, phân biệt đầu thân, nhưng giun đũa không được xếp vào ngành giun đốt là vì

a)

sống tự do.

b)

ơ thể không phân đốt.

c)

sống ký sinh.

d)

cơ thể dẹp và mềm.

65.

Lực ma sát nào giúp ta cầm quyển sách không trượt khỏi tay?

a)

Lực ma sát trượt.

b)

Lực ma sát nghỉ.

c)

Lực ma sát lăn.

d)

Lực ma sát trượt và lực ma sát nghỉ.

66.

Một vật đặt trên mặt bàn nằm ngang. Dùng tay búng vào vật để nó chuyển động. Vật sau đó chuyển động chậm dần vì có

a)

trọng lực.

b)

lực hấp dẫn.

c)

lực búng của tay.

d)

lực ma sát.

67.

Tại sao các vận động viên đua xe đạp thường cúi khum thân người gần như song song với mặt đường?

a)

Để giảm lực cản của không khí khi đang di chuyển.

b)

Để không bị mỏi khi ngồi và đạp xe đạp quá lâu.

c)

Để tiết kiệm sức lực.

d)

Để tăng lực tác dụng vào bàn đạp giúp xe tăng tốc nhanh hơn.

68.

Vì sao khi di chuyển cá ép vây sát vào mình của nó?

a)

Để giảm bớt lực cản của nước khi chuyển động.

b)

Để đánh lạc hướng kẻ thù.

c)

Để dễ dàng trao đổi chất với môi trường.

d)

Để lặn và nổi dễ dàng hơn.

69.

Khi cầu thủ đá quả bóng đang nằm yên trên sân thì chân cầu thủ tác dụng lực lên quả bóng khiến cho quả bóng đang……(1)……bắt đầu………(2)………..

a)

(1) đứng yên - (2) chuyển động.

b)

(1) biến dạng - (2) đứng yên.

c)

(1) chuyển động - (2) chuyển động chậm lại.

d)

(1) chuyển động nhanh - (2) chuyển động chậm lại.

70.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Khối lượng được đo bằng gam.

b)

Kilogam là đơn vị đo khối lượng.

c)

Trái Đất hút các vật.

d)

Không có lực hấp dẫn trên mặt trăng.

71.

Lực ……. (1) ………. xuất hiện khi vật gây ra lực không có sự ….(2)…. với vật chịu tác dụng. Em hãy điền từ còn thiếu vào chỗ trống?

a)

(1): tiếp xúc, (2) không tiếp xúc.

b)

(1): không tiếp xúc, (2) không tiếp xúc.

c)

(1): tiếp xúc, (2) tiếp xúc.

d)

(1): không tiếp xúc, (2) tiếp xúc.

72.

Trường hợp nào sau đây liên quan đến lực tiếp xúc?

a)

Một hành tinh trong chuyển động xung quanh một ngôi sao.

b)

Một vận động viên nhảy dù rơi trên không trung.

c)

Thủ môn bắt được bóng trước khung thành.

d)

Quả táo rơi từ trên cây xuống.

73.

Trong các chuyển động sau, chuyển động nào đã bị biến đổi?

a)

Một chiếc xe đạp đang đi, bỗng hãm phanh, xe dừng lại.

b)

Một máy bay đang bay thẳng với vận tốc không đổi 500 km/h.

c)

Một chiếc xe máy đang chạy với tốc độ đều đặn.

d)

Quả bóng đang nằm yên trên mặt đất.

74.

Trường hợp nào sau đây vật không bị biến dạng khi chịu tác dụng của lực?

a)

Cửa kính bị vỡ khi bị va đập mạnh.

b)

Đất xốp khi được cày xới cẩn thận.

c)

Cành cây đu đưa khi có gió thổi.

d)

Tờ giấy bị nhàu khi ta vò nó lại.

75.

Trong các trường hợp sau trường hợp nào không xuất hiện lực ma sát nghỉ?

a)

Quyển sách đứng yên trên mặt bàn dốc.

b)

Bao xi măng đang đứng trên dây chuyền chuyển động.

c)

Kéo vật bằng một lực nhưng vật vẫn không chuyển động.

d)

Hòn đá đặt trên mặt đất phẳng.