wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 6 (B40 - B51)

Total questions: 75

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào xuất hiện lực không tiếp xúc?

a)

Em bé đẩy cho chiếc xe đồ chơi rơi xuống đất

b)

Gió thổi làm thuyền chuyển động

c)

Cầu thủ đá quả bóng bay vào gôn

d)

Quả táo rơi từ trên cây xuống

2.

Khi lực sĩ bắt đầu ném một quả tạ, lực sĩ đã tác dụng vào quả tạ một lực ………

(a)  

3.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Lực chỉ có tác dụng làm vật biến đổi chuyển động

b)

Tác dụng đẩy, kéo của vật này lên vật khác gọi là lực

c)

Lực được phân thành: lực không tiếp xúc và lực tiếp xúc

d)

Lực có thể vừa làm cho vật biến dạng vừa làm cho vật biến đổi chuyển động

4.

Khi vật đang đứng yên, chịu tác dụng của một lực duy nhất, thì vật sẽ như thế nào?

a)

Vẫn đứng yên

b)

Chuyển động nhanh dần

c)

Chuyển động chậm dần

d)

Chuyển động nhanh dần sau đó chậm dần

5.

Khi chiếc lò xo bị tay ta tác dụng và có chiều dài ngắn hơn so với chiều dài ban đầu của nó, thì khi đó lò xo chịu tác dụng của lực ………

(a)  

6.

Phát biểu nào sau đây là phát biểu đúng?

a)

Lực là nguyên nhân làm thay đổi chuyển động của vật

b)

Lực là nguyên nhân gây ra chuyển động của vật

c)

Lực chỉ có thể làm vật thay đổi chuyển động

7.

Việc làm nào dưới đây không cần dùng tới lực?

a)

Cầm bút viết bài

b)

Chơi nhảy dây

c)

Bế em bé

d)

Đọc một trang sách

8.

 Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào xuất hiện lực tiếp xúc?

a)

Hai thanh nam châm hút nhau

b)

Hai thanh nam châm đẩy nhau

c)

Mặt Trăng quay quanh Trái Đất

d)

Mẹ em ấn nút công tắc bật đèn

9.

Lực của lực sĩ cử tạ tác dụng lên quả tạ, đưa quả tạ lên cao là một lực …

(a)  

10.

Quả bóng đang bay tới cầu gôn thì bị thủ môn bắt được. Lực của người thủ môn đã làm quả bóng bị …

a)

Biến dạng

b)

Thay đổi chuyển động

c)

Biến dạng và thay đổi chuyển động

d)

Dừng lại

11.

Dụng cụ dùng để đo độ lớn của lực là?

a)

Lực kế

b)

Tốc kế

c)

Nhiệt kế

d)

Cân

12.

Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố

a)

Điểm đặt

b)

Phương

c)

Chiều

d)

Độ lớn

e)

Hướng

13.

Quả táo bị rơi xuống đất do chịu tác dụng của lực có đặc điểm

a)

Phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên

b)

Phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới

c)

Phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải

d)

Phương nằm ngang, chiều từ trên xuống dưới

14.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của lực?

a)

Kg

b)

L

c)

N

d)

m

15.

Phát biểu nào sau đây, mô tả đúng đặc điểm của lực trong hình vẽ (1 đoạn ứng với 1 N)?

a)

Điểm đặt tại mép vật, phương hợp với phương nằm ngang một góc 600, chiều từ dưới lên trên, độ lớn 3 N

b)

Điểm đặt tại mép vật, phương hợp với phương thẳng đứng một góc 600, chiều từ dưới lên trên, độ lớn 3 N

c)

Điểm đặt tại mép vật, phương hợp với phương thẳng đứng một góc 600, chiều từ trên xuống dưới, độ lớn 3 N

d)

Điểm đặt tại mép vật, phương hợp với phương nằm ngang một góc 600, chiều từ trên xuống dưới, độ lớn 3 N

16.

Người ta biểu diễn lực bằng

a)

Đường thẳng

b)

Mũi tên

c)

Tia

d)

Đoạn thẳng

17.

Hãy sắp xếp thứ tự các bước sử dụng lực kế dưới đây sao cho hợp lí để ta có thể đo được độ lớn của một lực? (Viết đáp án theo dạng sau "12345")

(1) Ước lượng độ lớn của lực.

(2) Điều chỉnh lực kế về số 0.

(3) Chọn lực kế thích hợp.

(4) Đọc và ghi kết quả đo.

(5) Móc vật vào lực kế, kéo hoặc giữ lực kế theo phương của lực cần đo.

(a)  

18.

Sợi dây kéo co của hai đội giữ nguyên vị trí vì

a)

Lực kéo của đội 1 tác dụng vào dây cân bằng với lực của dây tác dụng vào tay đội 1

b)

Lực kéo của đội 2 tác dụng vào sợi dây cân bằng với lực kéo của đội 1 tác dụng vào sợi dây

c)

Lực kéo của đội 2 tác dụng vào sợi dây cân bằng với lực dây tác dụng vào tay đội 1

d)

Lực kéo của đội 1 tác dụng vào dây cân bằng với lực của dây tác dụng vào tay đội 2

19.

Sắp xếp các độ lớn của lực trong các trường hợp sau đây theo thứ tự tăng dần? (Viết câu trả lời theo dạng "1234")

1: Lực của ngón tay tác dụng vào nút bấm bút bi

2: Lực của tay người bắn cung tác dụng lên dây cung

3: Lực của tay tác dụng để đẩy nôi em bé

4: Lực của tay lực sĩ tác dụng lên quả tạ

(a)  

20.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào lực có phương nằm ngang chiều từ trái sang phải?

a)

Hạt mưa rơi

b)

Hai đội thi kéo co, đội bên phải tác dụng lực vào dây rất mạnh

c)

Mẹ em mở cánh cửa sổ

d)

Quả bóng bay đang bay lên bầu trời

21.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây?

a)

Lò xo luôn lấy lại được hình dạng ban đầu khi thôi tác dụng lực

b)

Khi lò xo bị kéo dãn thì chiều dài lúc sau ngắn hơn chiều dài ban đầu

c)

Lực đàn hồi của lò xo có chiều ngược với chiều biến dạng của lò xo

d)

Độ biến dạng của lò xo là độ dãn của lò xo

22.

Lò xo thường được làm bằng những chất nào?

a)

Thép

b)

Chì

c)

Nhôm

d)

Cả 3 loại trên

23.

Vật nào dưới đây có tính chất đàn hồi?

a)

Quyển sách

b)

Sợi dây cao su

c)

Hòn bi

d)

Cái bàn

24.

Biến dạng của vật nào dưới đây là biến dạng đàn hồi?

a)

Quả bóng đá bay đập vào tường nảy lại

b)

Tờ giấy bị kéo cắt đôi

c)

Cục phấn rơi từ trên cao xuống vỡ thành nhiều mảnh

d)

Cái lò xo bị kéo dãn không về được hình dạng ban đầu

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng về lực đàn hồi?

a)

Lực đàn hồi xuất hiện khi vật bị biến dạng

b)

Lực đàn hồi ngược hướng với lực làm nó bị biến dạng

c)

Lực đàn hồi luôn là lực kéo

d)

Lực đàn hồi tỉ lệ với độ biến dạng

26.

Giả sử một chiếc lò xo có chiều dài ban đầu là l0, khi chịu tác dụng của một lực, chiều dài lò xo là l1 (l1>l0). Độ biến dạng của lò xo khi đó là:

a)

l1

b)

l0

c)

l0-l1

d)

l1-l0

27.

Câu nào sau đây là đúng?

a)

Lực căng của dây chính là lực đàn hổi.

b)

Lực đàn hồi có thể là lực kéo hoặc lực nén.

c)

Lực đàn hồi xuất hiện khi vật bị biến dạng đàn hồi.

d)

Cả 3 phương án trên.

28.

Treo hai lò xo giống hệt nhau theo phương thẳng đứng gắn vật m1 và m2 (m2 > m1) lần lượt vào mỗi lò xo thì

a)

Lò xo treo vật m1 dãn nhiều hơn lò xo treo vật m2.

b)

Lò xo treo vật m2 dãn nhiều hơn lò xo treo vật m1.

c)

Lò xo treo vật m1 dãn bằng lò xo treo vật m2.

d)

Lò xo treo vật m2 dãn ít hơn lò xo treo vật m1.

29.

Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 20 cm. Khi lò xo có chiều dài là 24 cm thì lò xo đã bị biến dạng là bao nhiêu cm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Đơn vị của độ biến dạng của lò xo là?

a)

Đơn vị đo của thể tích.

b)

Đơn vị đo của độ dài.

c)

Đơn vị đo của khối lượng.

d)

Đơn vị đo của lực.

31.

Trọng lượng của một vật được tính theo công thức nào sau đây?

a)

P = 10 m

b)

P = m

c)

P = 0,1 m

d)

m = 10 P

32.

Một quyển sách nằm yên trên mặt bàn, lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng vào quyển sách có độ lớn

a)

Lớn hơn trọng lượng của quyển sách.

b)

Nhỏ hơn trọng lượng của quyển sách.

c)

Bằng trọng lượng của quyển sách.

d)

Bằng 0.

33.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào xảy ra do trọng lực tác dụng lên vật?

a)

Người công nhân đang đẩy thùng hàng.

b)

Cành cây đung đưa trước gió.

c)

Quả dừa rơi từ trên cây xuống.

d)

Em bé đang đi xe đạp.

34.

Trọng lực có phương và chiều như thế nào?

35.

Cho ba khối kim loại: đồng, sắt, nhôm đều có khối lượng là 1 kg. Khối kim loại nào có trọng lượng lớn nhất?

a)

Đồng

b)

Sắt

c)

Nhô

d)

Ba khối kim loại có trọng lượng bằng nhau

36.

Lực nào sau đây không phải là trọng lực?

a)

Lực tác dụng lên người để chúng ta có thể đi lại được

b)

Lực tác dụng lên vật đang rơi

c)

Lực của mặt bàn tác dụng lên vật đặt trên bàn

d)

Lực kéo người xuống khi ta muốn nhảy lên cao

37.

Khi xe đang chuyển động, muốn dừng xe lại, người ta dùng phanh để

a)

Tạo ra ma sát trượt giữa má phanh và vành bánh xe để cản trở chuyển động của xe.

b)

Tạo ra ma sát lăn giữa má phanh và vành bánh xe để cản trở chuyển động của xe.

c)

Tạo ra ma sát nghỉ giữa má phanh và vành bánh xe để cản trở chuyển động của xe.

d)

Tăng mức quán tính của xe làm xe dừng lại nhanh hơn.

38.

Trường hợp nào sau đây lực xuất hiện không phải là lực ma sát?

a)

Xe đạp đi trên đường

b)

Đế giày lâu ngày đi bị mòn

c)

Lò xo bị nén

d)

Người công nhân đẩy thùng hàng mà nó không xê dịch chút nào

39.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Lực ma sát vừa có lợi vừa có hại.

b)

Lực ma sát lăn nhỏ hơn lực ma sát trượt.

c)

Khi vật chuyển động chậm dần, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy.

d)

Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi quyển sách để yên trên mặt bàn nằm nghiêng

40.

Bạn Lan muốn đưa một vật nặng lên cao, bạn nghĩ ra 2 cách:

Cách 1: Lăn vật trên mặt phẳng nghiêng

Cách 2: Kéo vật trượt trên mặt phẳng nghiêng.

Trong 2 cách trên cách nào lực ma sát lớn hơn làm bạn Lan tốn nhiều sức để đưa vật lên hơn?

a)

Cách 1

b)

Cách 2

c)

Cả 2 cách

d)

Không có cách nào

41.

Cách nào sau đây làm tăng được ma sát khi xe ô tô bị sa lầy?

a)

Tăng ga

b)

Xuống xe đẩy đuôi ôtô

c)

Lấy các viên đá sỏi, gạch chẹn vào bánh xe

d)

Vừa tăng ga vừa đẩy đuôi xe

42.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào lực ma sát có hại?

a)

Em bé đang cầm chai nước trên tay.

b)

Ốc vít bắt chặt vào với nhau.

c)

Con người đi lại được trên mặt đất.

d)

Lốp xe ôtô bị mòn sau một thời gian dài sử dụng.

43.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào lực ma sát có ích?

a)

Bảng trơn không viết được phấn lên bảng.

b)

Xe đạp đi nhiều nên xích, líp bị mòn.

c)

Người thợ trượt thùng hàng trên mặt sàn rất vất vả.

d)

Giày dép sau thời gian sử dụng đế bị mòn.

44.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của nước?

a)

Quả dừa rơi từ trên cây xuống.

b)

Bạn Lan đang tập bơi.

c)

Bạn Hoa đi xe đạp tới trường.

d)

Chiếc máy bay đang bay trên bầu trời.

45.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của không khí?

a)

Chiếc thuyền đang chuyển động.

b)

Con cá đang bơi.

c)

Bạn Mai đang đi bộ trên bãi biển.

d)

Mẹ em đang rửa rau.

46.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng?

a)

Lực cản của nước lớn hơn lực cản của không khí.

b)

Xe ô tô đang chạy chịu lực cản của không khí.

c)

Vật đi càng nhanh thì lực cản của không khí càng nhỏ.

d)

Người đang bơi trong nước chịu cả lực cản của không khí và của nước.

47.

Tại sao đi lại trên mặt đất dễ dàng hơn khi đi lại dưới nước?

a)

Vì khi đi dưới nước chịu cả lực cản của nước và không khí.

b)

Vì lực cản của nước lớn hơn lực cản của không khí.

c)

Vì khi ở dưới nước ta bị Trái Đất hút nhiều hơn.

d)

Vì không khí chuyển động còn nước thì đứng yên.

48.

Mũi tên được bắn bay đi là nhờ năng lượng từ …

a)

mũi tên

b)

cánh cung

c)

gió

d)

điện

49.

Chọn phát biểu sai?

a)

Mọi hoạt động hằng ngày của chúng ta đều cần đến năng lượng.

b)

Chỉ có con người cần năng lượng để hoạt động còn thực vật thì không cần năng lượng.

c)

Khi năng lượng càng nhiều thì khả năng tác dụng lực có thể càng mạnh.

d)

Khi năng lượng càng nhiều thì thời gian tác dụng lực cso thể càng dài.

50.

Trong quá trình đóng đinh, đinh lún sâu vào gỗ là nhờ năng lượng của ...

(a)  

51.

Đơn vị của năng lượng là

a)

Niu – ton (N).

b)

độ C (0C).

c)

Jun (J).

d)

kilogam (kg).

52.

“ Con người muốn hoạt động (đi lại, giữ ấm cơ thể …) cần phải có …..”.

(a)  

53.

Nước trong ấm được đun sôi là nhờ

a)

năng lượng từ bếp truyền cho ấm nước làm cho nhiệt độ của ấm nước tăng lên.

b)

năng lượng từ bếp truyền cho môi trường bên ngoài nóng lên.

c)

năng lượng từ không khí truyền cho ấm nước.

d)

tác dụng lực của ấm đặt trên mặt bếp .

54.

Dạng năng lượng tích trữ trong cánh cung khi được kéo căng là

a)

động năng

b)

hóa năng

c)

thế năng đàn hồi

d)

quang năng

55.

Nếu chọn mặt đất làm mốc tính thế năng thì vật nào sau đây có thế năng hấp dẫn?

a)

Mũi tên đang bay

b)

Xe đang chạy trên đường

c)

Lò xo bị kéo giãn trên mặt đất

d)

Quả bóng lăn trên mặt đất

56.

Chọn mốc tính thế năng ở mặt đất. Hãy chọn phương án chỉ rõ những trường hợp vật có thế năng.

a) Dây cung bị căng

b) Ô tô chạy trên đường nằm ngang với vận tốc không đổi

c) Máy bay đang bay ở độ cao ổn định

d) Một bình chứa nước nóng đặt trên mặt đất

e) Lò xo không bị nén và cũng không bị dãn.

f) Một hòn bi được treo trên một sợi dây.

a)

a), c), f)

b)

a), c), e)

c)

a), c), d), f)

d)

d), e), f)

57.

Dạng năng lượng nào được dự trữ trong thức ăn, nhiên liệu, pin,…?

(a)  

58.

Dạng năng lượng nào tỏa ra từ bếp lửa, que diêm đang cháy,…?

(a)  

59.

Phát biểu nào sau đây là đúng vê sự chuyển hóa năng lượng trong các dụng cụ sau?

a)

Quạt điện: điện năng chuyển hóa thành nhiệt năng.

b)

Nồi cơm điện: điện năng chuyển hóa thành nhiệt năng và quang năng.

c)

Đèn LED: quang năng biến đổi thành nhiệt năng

d)

Máy bơm nước: động năng biến đổi thành điện năng và nhiệt năng

60.

Bỏ một cục đá vào ly nước nóng, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nhiệt độ của ly nước nóng sẽ tăng dần

b)

Nhiệt truyền từ cục đá sang nước nóng

c)

Nước nóng và cục đá truyền nhiệt qua lại lẫn nhau

d)

Nhiệt truyền từ nước nóng sang cục đá. 

61.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về định luật bảo toàn năng lượng?

a)

Năng lượng tự sinh ra hoặc tự mất đi và chuyển từ dạng này sang dạng khác hoặc truyền từ vật này sang vật khác.

b)

Năng lượng không tự sinh ra hoặc tự mất đi và truyền từ vật này sang vật khác.

c)

Năng lượng không tự sinh ra hoặc tự mất đi mà chỉ chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác 

d)

Năng lượng không tự sinh ra hoặc tự mất đi mà chỉ chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác hoặc truyền từ vật này sang vật khác.

62.

Một người đàn ông đứng trên đỉnh núi thả rơi một viên đá xuống chân núi, lấy mốc thế năng ở chân núi. Trong quá trình rơi của viên đá đã có sự chuyển hóa năng lượng là:

a)

thế năng chuyển hóa thành động năng.

b)

hóa năng chuyển hóa thành thế năng.

c)

thế năng chuyển hóa thành động năng và nhiệt năng.

d)

thế năng chuyển hóa thành cơ năng.

63.

Trong quá trình chuyển hóa lẫn nhau của năng lượng từ dạng này sang dạng khác, tổng năng lượng tại bất kỳ thời điểm nào cũng:

a)

không thay đổi

b)

bằng không

c)

tăng dần

d)

giảm dần

64.

Khi quạt điện hoạt động thì

a)

điện năng chuyển hóa thành động năng của cánh quạt là năng lượng có ích.

b)

điện năng chuyển hóa thành động năng của cánh quạt là năng lượng hao phí.

c)

điện năng chuyển hóa thành nhiệt năng là năng lượng có ích.

d)

điện năng chuyển hóa thành động năng làm cánh quạt quay và nhiệt năng làm nóng quạt là năng lượng có ích.

65.

Vì sao trong quá trình chơi xích đu, ta thường xuyên phải đẩy vào xích đu mới lên được độ cao như ban đầu?

a)

Vì năng lượng tự mất đi trong quá trình xích đu chuyển động.

b)

Vì một phần năng lượng bàn đầu chuyển thành nhiệt năng trong quá trình xích đu chuyển động.

c)

Vì lực tác dụng lên xích đu trong quá trình chuyển động bị biến mất.

d)

Vì năng lượng luôn tự mất đi và không tự sinh ra.

66.

Vì sao nên sử dụng bóng đèn LED?

a)

Thời gian sử dụng lâu

b)

tiêu tụ năng lượng điện ít

c)

hiệu quả thắp sáng cao

d)

Cả 3 phương án trên

67.

Trong quá trình bóng đèn sáng, năng lượng hao phí là?

a)

Quang năng

b)

Nhiệt năng

c)

Năng lượng âm

d)

Điện năng

68.

Hãy cho biết trong quá trình nước đun nước sôi thì năng lượng nào có ích?

a)

năng lượng điện

b)

năng lượng nhiệt làm nóng ấm

c)

năng lượng nhiệt tỏa ra môi trường

d)

năng lượng nhiệt làm nóng nước trong ấm

69.

Thế nào là nguồn năng lượng tái tạo?

a)

Nguồn năng lượng tái tạo là nguồn năng lượng có sẵn trong thiên nhiên và có thể cạn kiệt

b)

Nguồn năng lượng tái tạo là nguồn năng lượng có sẵn trong thiên nhiên, liên tục được bổ sung thông qua các quá trình tự nhiên.

c)

Nguồn năng lượng tái tạo là nguồn năng lượng con người tự tạo ra và cung cấp liên tục thông qua các quá trình chuyển hóa.

d)

Nguồn năng lượng tái tạo là nguồn năng lượng không có sẵn trong thiên nhiên và có thể cạn kiệt.

70.

Cho các nguồn năng lượng: khí tự nhiên, địa nhiệt, năng lượng Mặt Trời, sóng, thủy điện, dầu mỏ, xăng, than đá. Có bao nhiêu trong số các nguồn năng lượng này là nguồn năng lượng tái tạo?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

71.

Nguồn năng lượng nào dưới đây là nguồn năng lượng không tái tạo?

a)

Dầu.

b)

Mặt Trời, khí tự nhiên.

c)

Than, xăng

d)

Nước.

72.

Đồ dùng nào sau đây sử dụng nguồn năng lượng không tái tạo?

a)

Máy nước nóng năng lượng Mặt Trời

b)

Pin Mặt Trời

c)

Chong chóng

d)

Xe máy

73.

Hoạt động nào dưới đây sử dụng năng lượng hiệu quả?

a)

Để máy tính ở chế độ chờ khi không sử dụng

b)

Để thức ăn còn nóng vào tủ lạnh

c)

Sử dụng bóng đèn dây tóc thay cho đèn led

d)

Sử dụng máy giặt khi đủ lượng quần áo để giặt

74.

Lựa chọn các biện pháp phù hợp để tiết kiệm năng lượng cho gia đình và xã hội:

(1) Phơi quần áo dưới ánh nắng tự nhiên

(2) Thay các bóng đèn dây tóc bằng đèn tiết kiệm điện

(3) Sử dụng các vật dụng (chai, lọ, giấy cũ,…) để tạo thành đồ tái chế phục vụ cho cuộc sống.

(4) Tưới cưới khi trời vừa mưa xong

(5) Sử dụng hệ thống cảm biến tự động để tắt mở đèn khi có người.

(6) Sử dụng hết các thiết bị điện trong giờ cao điểm.

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (2), (3), (4)

c)

(1), (2), (3), (5)

d)

(4), (6)

75.

Các hành động sau đây, có bao nhiêu hành động tiết kiệm năng lượng?

(1) Tận dụng ánh sáng tự nhiên thay vì dùng đèn thắp sáng vào ban ngày.

(2) Rút phích cắm hoặc tắt thiết bị điện khi không sử dụng.

(3) Đóng, mở tủ lạnh hoặc máy điều hòa đúng cách.

(4) Bật tivi xem cả ngày.

(5) Tắt vòi nước trong khi đánh răng

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4