wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 2 LỚP 8 MÔN KHTN (HÓA)

Total questions: 70

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Chất nào sau đây thuộc loại muối?

a)

Ca(OH)2

b)

Al2O3

c)

H2SO4

d)

MgCl2

2.

Thí nghiệm nào sau đây không tạo ra muối?

a)

Cho bột CuO tác dụng với dung dịch HCl.

b)

Cho Fe tác dụng với dung dịch HCl.

c)

Cho muối NaCl tác dụng với AgNO3.

d)

Cho Ag tác dụng với H2SO4 loãng.

3.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí?

a)

Mg

b)

CaCO3

c)

FeS

d)

Na2SO3

4.

Dãy chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành sản phẩm có chất khí?

a)

BaO, Fe, CaCO3.

b)

Al, MgO, KOH.

c)

Na2SO3, CaCO3, Zn.

d)

Zn, Fe2O3, Na2SO3.

5.

Cho các chất: MgO, Mg(OH)2, MgCO3 và Mg. Chất nào sau đây phản ứng được với cả 4 chất trên?

a)

H2O

b)

HCl

c)

Na2O

d)

CO2

6.

Tên gọi calcium oxide ứng với công thức nào sau đây?

a)

Ca2O

b)

CaO

c)

C2O

d)

CaCO3

7.

Chất nào sau đây không thuộc loại muối?

a)

Ca(OH)2.

b)

AlCl3.

c)

MgSO4.

d)

MgCl2.

8.

Cho dung dịch sulfuric acid loãng tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra chất khí bay lên?

a)

KOH.

b)

CaCl2.

c)

AgNO3.

d)

Na2SO3.

9.

Dung dịch muối nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra kết tủa?

a)

FeCl3.

b)

BaCl2.

c)

NaNO3.

d)

K2SO4.

10.

Cho hydrochloric acid tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra kết tủa?

a)

NaOH

b)

CaCl2

c)

AgNO3

d)

Na2SO4

11.

Các muối nào sau đây đều không tan trong nước?

a)

AgCl, CaSO4, BaCl2.

b)

K2SO4, FeCl3, AgNO3.

c)

BaSO4, ZnSO4, CuSO4.

d)

BaSO4, CaCO3, AgCl.

12.

Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

Muối chloride đều là muối tan.

b)

Muối sắt đều là muối tan.

c)

Muối của kim loại kiềm đều là muối tan.

d)

BaSO4 là muối tan.

13.

Các muối nào sau đây đều tan tốt trong nước?

a)

Na2SO4, BaSO4, BaCl2.

b)

CuSO4, FeCl3, Pb(NO3)2.

c)

MgSO4, ZnSO4, CuSO4.

d)

K2CO3, CaCO3, CaCl2.

14.

Tên gọi carbon dioxide ứng với công thức nào sau đây?

a)

CO2.

b)

CO.

c)

C2O.

d)

H2CO3.

15.

Cho hydrochloric acid tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra kết tủa?

a)

FeCl3.

b)

CaCl2.

c)

AgNO3.

d)

Na2SO4.

16.

Các muối nào sau đây đều tan tốt trong nước?

a)

Na2SO4, BaSO4, BaCl2.

b)

K2SO4, FeCl3, AgNO3.

c)

CaSO4, ZnSO4, CuSO4.

d)

K2CO3, CaCO3, CaCl2.

17.

Viết các phương trình hóa học theo các sơ đồ sau:

HCl + ? → NaCl + H2O

(a)  

18.

Tên của muối K2CO3

(a)  

19.

Công thức hóa học của muối Iron (III) sulfate

(a)  

20.

Tên gọi của muối CuCl2

(a)  

21.

Công thức hóa học của Ammonium nitrate

(a)  

22.

Tên gọi của NaCl là

(a)  

23.

Calcium phosphate có CTHH là

(a)  

24.

Na2CO3 có tên gọi là ​ (a)   và là muối ​ (b)  

Choose from the below words
Sodium carbonate
tan
không tan
natri carbonate
25.

K3PO4 có tên gọi là ​ (a)   và mà muối ​ (b)  

Choose from the below words
Potassium phosphate
tan
không tan
kali phosphate
26.

Muối AlCl3 có tên gọi là ​ (a)   và là muối​ (b)  

Choose from the below words
Aluminium chloride
tan
không tan
Aluminium cloride
27.

Tên của muối FeS là ​ (a)   và là muối ​ (b)  

Choose from the below words
Iron(II) sulfite
không tan
tan
Iron (III) sulfite
28.

Tất cả các muối của Cl đều tan trừ

(a)  

29.

Các muối của Potassium và Sodium đều

(a)  

30.

các muối của carbonate và phosphate đều không tan trừ muối của

(a)  

31.

tên của gốc acide - CH3COO là

(a)  

32.

tên gọi của gốc acid -HSO4

(a)  

33.

Tên gốc acid =SO3

(a)  

34.

Tên gốc =HPO4

(a)  

35.

Tên gọi của gốc acid PO4

(a)  

36.

Câu 1: Chất nào sau đây thuộc loại muối?

a)

Ca(OH)2

b)

Al2O3

c)

H2SO4

d)

MgCl2

37.

Thí nghiệm nào sau đây không tạo ra muối?

a)

Cho bột CuO tác dụng với dung dịch HCl.

b)

Cho Fe tác dụng với dung dịch HCl.

c)

Cho muối NaCl tác dụng với AgNO3.

d)

Cho Ag tác dụng với H2SO4 loãng.

38.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí?

a)

Mg

b)

CaCO3

c)

FeS

d)

Na2SO3

39.

Dãy chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành sản phẩm có chất khí?

a)

BaO, Fe, CaCO3.

b)

Al, MgO, KOH.

c)

Na2SO3, CaCO3, Zn.

d)

Zn, Fe2O3, Na2SO3.

40.

Cho các chất: MgO, Mg(OH)2, MgCO3 và Mg. Chất nào sau đây phản ứng được với cả 4 chất trên?

a)

H2O

b)

HCl

c)

Na2O

d)

CO2

41.

Tên gọi calcium oxide ứng với công thức nào sau đây?

a)

Ca2O

b)

CaO

c)

C2O

d)

CaCO3

42.

Chất nào sau đây không thuộc loại muối?

a)

Ca(OH)2.

b)

AlCl3.

c)

MgSO4.

d)

MgCl2.

43.

Cho dung dịch sulfuric acid loãng tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra chất khí bay lên?

a)

KOH.

b)

CaCl2.

c)

AgNO3.

d)

Na2SO3.

44.

Dung dịch muối nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra kết tủa?

a)

FeCl3.

b)

BaCl2.

c)

NaNO3.

d)

K2SO4.

45.

Cho hydrochloric acid tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra kết tủa?

a)

NaOH

b)

CaCl2

c)

AgNO3

d)

Na2SO4

46.

Các muối nào sau đây đều không tan trong nước?

a)

AgCl, CaSO4, BaCl2.

b)

K2SO4, FeCl3, AgNO3.

c)

BaSO4, ZnSO4, CuSO4.

d)

BaSO4, CaCO3, AgCl.

47.

Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

Muối chloride đều là muối tan.

b)

Muối sắt đều là muối tan.

c)

Muối của kim loại kiềm đều là muối tan.

d)

BaSO4 là muối tan.

48.

Các muối nào sau đây đều tan tốt trong nước?

a)

Na2SO4, BaSO4, BaCl2.

b)

CuSO4, FeCl3, Pb(NO3)2.

c)

MgSO4, ZnSO4, CuSO4.

d)

K2CO3, CaCO3, CaCl2.

49.

Tên gọi carbon dioxide ứng với công thức nào sau đây?

a)

CO2.

b)

CO.

c)

C2O.

d)

H2CO3.

50.

Cho hydrochloric acid tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra kết tủa?

a)

FeCl3.

b)

CaCl2.

c)

AgNO3.

d)

Na2SO4.

51.

Các muối nào sau đây đều tan tốt trong nước?

a)

Na2SO4, BaSO4, BaCl2.

b)

K2SO4, FeCl3, AgNO3.

c)

CaSO4, ZnSO4, CuSO4.

d)

K2CO3, CaCO3, CaCl2.

52.

Viết các phương trình hóa học theo các sơ đồ sau:

HCl + ? → NaCl + H2O

(a)  

53.

Tên của muối K2CO3

(a)  

54.

Công thức hóa học của muối Iron (III) sulfate

(a)  

55.

Tên gọi của muối CuCl2

(a)  

56.

Công thức hóa học của Ammonium nitrate

(a)  

57.

Tên gọi của NaCl là

(a)  

58.

Calcium phosphate có CTHH là

(a)  

59.

Na2CO3 có tên gọi là ​ (a)   và là muối ​ (b)  

Choose from the below words
Sodium carbonate
tan
không tan
natri carbonate
60.

K3PO4 có tên gọi là ​ (a)   và mà muối ​ (b)  

Choose from the below words
Potassium phosphate
tan
không tan
kali phosphate
61.

Muối AlCl3 có tên gọi là ​ (a)   và là muối​ (b)  

Choose from the below words
Aluminium chloride
tan
không tan
Aluminium cloride
62.

Tên của muối FeS là ​ (a)   và là muối ​ (b)  

Choose from the below words
Iron(II) sulfite
không tan
tan
Iron (III) sulfite
63.

Tất cả các muối của Cl đều tan trừ

(a)  

64.

Các muối của Potassium và Sodium đều

(a)  

65.

các muối của carbonate và phosphate đều không tan trừ muối của

(a)  

66.

tên của gốc acide - CH3COO là

(a)  

67.

tên gọi của gốc acid -HSO4

(a)  

68.

Tên gốc acid =SO3

(a)  

69.

Tên gốc =HPO4

(a)  

70.

Tên gọi của gốc acid PO4

(a)