wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 6 - Cuối kì 1

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào sau đây là đúng về vật liệu?

a)

Vật liệu là một số thứ được sử dụng hằng ngày.

b)

Vật liệu là một số chất được sử dụng trong xây dựng.

c)

Vật liệu là một chất hoặc một hỗn hợp tạo ra sản phẩm.

d)

Vật liệu là gồm nhiều chất trộn vào nhau.

2.

Trường hợp nào không phải là vật liệu?

a)

Kim loại

b)

Cao su

c)

Gỗ tự nhiên

d)

Xe đạp

3.

Vật liệu nào sau đây không phải kim loại?

a)

Nhôm

b)

Gỗ

c)

Đồng

d)

Sắt

4.

Vật liệu bằng kim loại có tính chất nào?

a)

Cách điện tốt

b)

Dẫn nhiệt tốt

c)

Dễ bị ăn mòn

d)

Cách điện tốt

5.

Vật liệu nào không dẫn điện, không dẫn nhiệt, đàn hồi tốt, không tan trong nước?

a)

Thủy tinh

b)

Xi măng

c)

Kim loại

d)

Cao su

6.

Vật liệu ngoài mục đích xây dựng còn giúp bảo vệ môi trường?

a)

Gỗ tự nhiên

b)

Kim loại

c)

Đá vôi

d)

Gạch không nung

7.

Vật liệu nào sau đây không thể tái chế?

a)

Thủy tinh

b)

Thép

c)

Nhôm

d)

Xi măng

8.

Nhận định nào sau đây là sai về nhiên liệu?

a)

Nhiên liệu cháy được và tỏa nhiệt.

b)

Nhiên liệu đóng vai trò quan trọng.

c)

Nhiên liệu rắn gồm than, củi…

d)

Nhiên liệu có năng suất tỏa nhiệt thấp, gây độc.

9.

Nhận định đúng về nhiên liệu?

a)

Nhiên liệu là chất hóa học dùng làm nguyên liệu.

b)

Nhiên liệu là chất hóa học để xây dựng.

c)

Nhiên liệu cung cấp năng lượng.

d)

Nhiên liệu là chất cháy tỏa năng lượng.

10.

Chất nào không phải nhiên liệu hóa thạch?

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Cồn

d)

Khí tự nhiên

11.

Biện pháp tiết kiệm gas?

a)

Tắt bếp khi mức gas nhỏ

b)

Dùng gas lớn

c)

Tùy nhiệt độ điều chỉnh gas

d)

Tránh tiếp xúc CO₂

12.

Việc làm nào giúp sử dụng nhiên liệu hiệu quả?

a)

Vặn gas nhỏ

b)

Tạo lỗ cho than tổ ong

c)

Xếp củi vào nhóm bếp

d)

Không vệ sinh bếp

13.

Nhận định nào không đúng?

a)

Khai thác quặng sắt có giá trị cao.

b)

Khai thác thủ công.

c)

Tránh làm ô nhiễm môi trường.

d)

Khai thác tiết kiệm tài nguyên.

14.

Câu 2. Nguyên liệu là... (điền vào chỗ trống) "......................... chưa qua xử lí và cần chuyển hóa để tạo ra sản phẩm."

a)

Nguyên liệu

b)

Sản phẩm

c)

Thành phẩm

d)

Vật liệu

15.

Vật thể nào là nguyên liệu?

a)

Gạch nung

b)

Đất sét

c)

Niêu sành

d)

Nồi nhôm

16.

Khi dùng gỗ làm giấy, gỗ được gọi là:

a)

Nhiên liệu

b)

Nguyên liệu

c)

Phế liệu

d)

Chất thải

17.

Nhận xét đúng về lương thực?

a)

Nhiều chất béo

b)

Nhiều chất đạm

c)

Nhiều rau xanh

d)

Nhiều tinh bột

18.

Gạo cung cấp nhiều chất nào?

a)

Vitamin

b)

Protein

c)

Chất béo

d)

Carbohydrate

19.

Biện pháp bảo quản tốt?

a)

Rau củ rửa sạch

b)

Tránh ô nhiễm

c)

Thực phẩm chế biến kĩ

d)

Tất cả

20.

Chất tinh khiết tạo bởi:

a)

Một chất duy nhất

b)

Một nguyên tố

c)

Hai chất khác nhau

d)

Nhiều chất riêng biệt

21.

Hỗn hợp tạo bởi:

a)

Nhiều nguyên tử

b)

Một chất

c)

Nhiều chất

d)

Một nguyên tố

22.

Câu 3. Điền vào chỗ trống:
- Không khí là ..........
- Nước khoáng là ..........
- Nước cất là ..........

a)

- Không khí là hỗn hợp
- Nước khoáng là hỗn hợp
- Nước cất là chất tinh khiết

b)

- Không khí là chất tinh khiết
- Nước khoáng là hỗn hợp
- Nước cất là hỗn hợp

c)

- Không khí là hỗn hợp
- Nước khoáng là chất tinh khiết
- Nước cất là hỗn hợp

d)

- Không khí là chất tinh khiết
- Nước khoáng là chất tinh khiết
- Nước cất là hỗn hợp

23.

Hỗn hợp nào không phải dung dịch?

a)

Hỗn hợp nước muối

b)

Nước đường

c)

Rượu

d)

Cát và nước

24.

Hai chất không hòa tan nhưng phân tán đều tạo:

a)

Nhũ tương

b)

Huyền phù

c)

Dung dịch

d)

Chất tinh khiết

25.

Bột gạo + nước tạo:

a)

Nhũ tương

b)

Huyền phù

c)

Dung dịch

d)

Dung môi

26.

Chất tan tốt trong nước?

a)

Amonia

b)

Oxygen

c)

Hydrogen

d)

Nitrogen

27.

Yếu tố không ảnh hưởng đến độ tan chất rắn?

a)

Nghiền nhỏ

b)

Khuấy đều

c)

Tăng nhiệt độ

d)

Thêm nitrogen

28.

Which mixture is not homogeneous?

a)

Salt water

b)

Sugar water

c)

Oil + water

d)

Alcohol + water

29.

What is the simplest method to separate sand from water?

a)

Extraction

b)

Using a centrifuge

c)

Decantation

d)

Filtration

30.

Which activity relies on the difference in particle size?

a)

Washing clothes

b)

Soaking fruit in water

c)

Filtering boiled water

d)

Heating

31.

1. Iron powder and copper powder can be separated by dissolving in water. 2. Salt can be separated from water by sedimentation. 3. Limestone + salt can be separated by dissolving and filtering. 4. Masks help filter air.

a)

True

b)

False

32.

If you put oil in water, which method would you use to separate them?

a)

Decantation (separation by pouring off the top layer)

b)

Filtration (using a filter paper)

c)

Evaporation (heating to remove water)

d)

Chromatography (separating by movement through a medium)

33.

Cells have shapes and sizes that are:

a)

The Same

b)

All the same

c)

Different

d)

The same shape

34.

Which of the following is made up of cells?

a)

Car

b)

Fish

c)

Eucalyptus tree

d)

House

35.

How many new cells are produced by cell division?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

2

36.

True or False: 1. All cells are triangular in shape. 2. All living things are made up of cells. 3. Most cells can be observed with the naked eye. 4. The outer membrane is not made up of cells.

a)

All cells are triangular in shape.

b)

All living things are made up of cells.

c)

Most cells can be observed with the naked eye.

d)

The outer membrane is not made up of cells.

37.

What is the basic structural unit of living organisms?

a)

Tissue

b)

Cell

c)

Organ

38.

Điểm khác nhau giữa tế bào động vật và thực vật?

a)

Không có thành tế bào

b)

Không có thể

c)

Nhân chưa hoàn chỉnh

d)

Có lục lạp

39.

Lục lạp có chức năng:

a)

Tổng hợp

b)

Di truyền

c)

Điều khiển

d)

Quang hợp

40.

Một tế bào phân chia 3 lần liên tiếp tạo ra bao nhiêu tế bào?

a)

8 tế bào

b)

6 tế bào

c)

4 tế bào

d)

12 tế bào

41.

Vật liệu là gì?

a)

Chất được sử dụng để làm ra sản phẩm.

b)

Chất dùng để ăn uống hằng ngày.

c)

Chất chỉ dùng trong xây dựng.

d)

Chất chỉ tồn tại trong tự nhiên.

42.

Vật liệu nào sau đây là vật liệu tự nhiên?

a)

Nhựa tổng hợp

b)

Gạch nung

c)

Cao su thiên nhiên

d)

Thủy tinh

43.

Tính chất chung của kim loại là:

a)

Cách điện

b)

Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

c)

Không bị ăn mòn

d)

Nhẹ và nổi trên nước

44.

Vật liệu nào phù hợp làm dây dẫn điện?

a)

Nhựa

b)

Cao su

c)

Đồng

d)

Gỗ

45.

Khi sử dụng vật liệu, cần chú ý điều gì?

a)

Sử dụng càng nhiều càng tốt

b)

Không quan tâm đến an toàn

c)

Chọn vật liệu phù hợp tính chất và mục đích

d)

Sử dụng tùy ý

46.

Nhiên liệu là gì?

a)

Chất cháy được và tỏa nhiệt

b)

Chất cháy được và tỏa nhiệt

47.

Ví dụ về nhiên liệu rắn là:

a)

Gas

b)

Dầu hoả

c)

Than đá

d)

Khí thiên nhiên

48.

Tác hại khi sử dụng nhiên liệu kém hiệu quả là:

a)

Tiết kiệm chi phí

b)

Tăng ô nhiễm môi trường

c)

Không phát thải khí độc

d)

Không gây ảnh hưởng gì

49.

Biện pháp tiết kiệm nhiên liệu:

a)

Đun nấu bằng lửa lớn liên tục

b)

Tắt bếp khi không sử dụng

c)

Không vệ sinh bếp

d)

Đốt than trong phòng kín

50.

Nhiên liệu hóa thạch gồm:

a)

Than, dầu mỏ, khí tự nhiên

b)

Gas, cồn, dầu ăn

c)

Dầu ăn, củi, rơm

d)

Cồn, rượu, than tổ ong

51.

Nguyên liệu là gì?

a)

Chất đã được chế biến thành sản phẩm

b)

Chất chưa qua xử lý được dùng để sản xuất

c)

Chất chỉ dùng trong nông nghiệp

d)

Chất không sử dụng được

52.

Đất sét dùng để sản xuất:

a)

Nhựa

b)

Gạch, gốm

c)

Thép

d)

Xi măng

53.

Tính chất của nguyên liệu tre là:

a)

Dễ gãy, giòn

b)

Bền, dẻo

c)

Không thể tái sử dụng

d)

Chỉ dùng để làm nhà

54.

Ví dụ nguyên liệu nhân tạo:

a)

Cùi

b)

Cao su thiên nhiên

c)

Sợi tổng hợp

d)

Đá vôi

55.

Vì sao cần sử dụng nguyên liệu bền vững?

a)

Tránh lãng phí tài nguyên

b)

Ảnh hưởng xấu môi trường

c)

Giảm lượng rác thải

d)

Tất cả đều đúng

56.

Lương thực là:

a)

Thực phẩm chứa nhiều tinh bột

b)

Thực phẩm chứa nhiều vitamin

c)

Đồ uống có đường

d)

Chỉ là các loại rau xanh

57.

Gạo thuộc nhóm chất dinh dưỡng nào?

a)

Protein

b)

Carbohydrate

c)

Chất béo

d)

Khoáng chất

58.

Thực phẩm nào sau đây cung cấp nhiều chất đạm?

a)

Thịt gà

b)

Gạo

c)

Khoai tây

d)

Đường

59.

Cách sử dụng thực phẩm an toàn:

a)

Để thực phẩm sống và chín lẫn nhau

b)

Ăn thực phẩm ôi thiu

c)

Bảo quản lạnh hợp lý

d)

Không rửa rau trước khi ăn

60.

Dấu hiệu thực phẩm bị hỏng:

a)

Mùi thơm

b)

Màu sắc tự nhiên

c)

Có mốc và mùi lạ

d)

Rắn chắc

61.

Chất tinh khiết là:

a)

Gồm một chất duy nhất

b)

Gồm nhiều chất

62.

Hỗn hợp gồm:

a)

Một chất

b)

Hai hay nhiều chất trộn lẫn

c)

Một nguyên tố

d)

Một hợp chất

63.

Nước muối là:

a)

Chất tinh khiết

b)

Dung dịch

c)

Nhũ tương

d)

Huyền phù

64.

Dầu ăn và nước tạo thành:

a)

Dung dịch

b)

Nhũ tương (khi lắc)

c)

Huyền phù

d)

Chất tinh khiết

65.

Yếu tố làm tăng độ tan chất rắn trong nước:

a)

Giảm nhiệt độ

b)

Khuấy đều

c)

Không khuấy

d)

Không thay đổi nhiệt độ

66.

Tách cát ra khỏi nước dùng phương pháp:

a)

Lọc

b)

Cô cạn

c)

Chiết

d)

Chung cất

67.

Muối thu được từ nước biển bằng:

a)

Chiết

b)

Lọc

c)

Cô cạn

d)

Đun chảy

68.

Bã cà phê tách ra khỏi nước bằng cách:

a)

Chung cất

b)

Cô cạn

c)

Lọc

d)

Chiết

69.

What is the basic structural unit of living organisms?

a)

Tissue

b)

Organ

c)

Cell

d)

Organ system

70.

How are prokaryotic cells different from eukaryotic cells?

a)

Nucleus is not complete

b)

Nucleus is complete

c)

Has many organelles

d)

Much larger