wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hệ Mặt Trời

Total questions: 75

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình nào tạo nên hệ Mặt Trời?

a)

Quá trình phân hạch hạt nhân

b)

Quá trình hạt nhân hợp năng lượng

c)

Quá trình phân hạch năng lượng

d)

Quá trình hợp năng lượng nguyên tử

2.

Hệ Mặt Trời bao gồm bao nhiêu hành tinh?

a)

10

b)

8

c)

12

d)

5

3.

Tên các hành tinh trong hệ Mặt Trời là gì?

a)

Saturn

b)

Mercury, Venus, Earth, Mars, Jupiter, Saturn, Uranus, Neptune

c)

Uranus

d)

Pluto

4.

Mặt Trời là loại sao nào?

a)

Mặt trăng

b)

Ngôi sao

c)

Sao chổi

d)

Hành tinh

5.

Hành tinh nào gần Mặt Trời nhất?

a)

Sao Thủy

b)

Sao Hỏa

c)

Sao Kim

d)

Sao Mộc

6.

Hành tinh nào xa Mặt Trời nhất?

a)

Sao Mộc (Venus)

b)

Sao Hỏa (Mars)

c)

Sao Diêm Vương (Neptune)

d)

Sao Thổ (Earth)

7.

Hành tinh nào có vòng tròn khí quyển màu xanh?

a)

Venus

b)

Trái Đất

c)

Mars

d)

Mercury

8.

Hành tinh nào có vòng tròn khí quyển màu đỏ?

a)

Venus

b)

Earth

c)

Mars

d)

Jupiter

9.

Hành tinh nào có vòng tròn khí quyển màu vàng?

a)

Sao Mộc

b)

Sao Hỏa

c)

Sao Kim

d)

Sao Thổ

10.

Hành tinh nào có mặt trăng lớn nhất?

a)

Callisto

b)

Europa

c)

Ganymede

d)

Io

11.

Hành tinh nào có hành tinh lùn đi theo quỹ đạo của nó?

a)

Uranus

b)

Charon

c)

Neptune

d)

Pluto

12.

Hành tinh nào có hành tinh lùn có tên là Charon?

a)

Mars

b)

Venus

c)

Mercury

d)

Pluto

13.

Hành tinh nào có hành tinh lùn có tên là Phobos và Deimos?

a)

Jupiter

b)

Mars

c)

Venus

d)

Earth

14.

Hành tinh nào có hành tinh lùn có tên là Titan?

a)

Sao Thổ

b)

Sao Kim

c)

Sao Mộc

d)

Sao Hỏa

15.

Hành tinh nào có hành tinh lùn có tên là Triton?

a)

Jupiter

b)

Neptunus

c)

Saturnus

d)

Mars

16.

Hành tinh nào có hành tinh lùn có tên là Ganymede?

a)

Jupiter

b)

Neptune

c)

Saturn

d)

Mars

17.

Hành tinh nào có hành tinh lùn có tên là Europa?

a)

Sao Hỏa

b)

Sao Mộc

c)

Sao Thổ

d)

Sao Kim

18.

Hành tinh nào có hành tinh lùn có tên là Io?

a)

Mars

b)

Jupiter

c)

Venus

d)

Saturn

19.

Hành tinh nào có hành tinh lùn có tên là Callisto?

a)

Uranus

b)

Saturn

c)

Mars

d)

Jupiter

20.

Hành tinh nào có hành tinh lùn có tên là Enceladus?

a)

Saturn

b)

Jupiter

c)

Mars

d)

Neptune

21.

Các hành tinh trong hệ Mặt Trời có:

a)

2 hành tinh đất đá, 4 hành tinh khí, 2 hành tinh băng

b)

4 hành tinh đất đá, 2 hành tinh khí, 2 hành tinh băng

c)

2 hành tinh đất đá, 2 hành tinh khí, 4 hành tinh băng

d)

4 hành tinh đất đá, 4 hành tinh băng

22.

Hành tinh nhỏ nhất trong hệ Mặt Trời là

a)

Thủy Tinh

b)

Kim Tinh

c)

Thổ Tinh

d)

Thiên Vương Tinh

23.

Hành tinh nóng nhất hệ Mặt Trời là

a)

Hỏa Tinh

b)

Mộc Tinh

c)

Kim Tinh

d)

Hải Vương Tinh

24.

Hành tinh đất đá lớn nhất trong hệ Mặt Trời là

a)

Mộc Tinh

b)

Thổ Tinh

c)

Kim Tinh

d)

Trái Đất

25.

Hành tinh có nhiều đặc điểm tương đồng với Trái Đất nhất là

a)

Hỏa Tinh

b)

Mộc Tinh

c)

Thủy Tinh

d)

Kim Tinh

26.

Hành tinh lớn nhất hệ Mặt Trời là

a)

Kim Tinh

b)

Mộc Tinh

c)

Trái Đất

d)

Hỏa Tinh

27.

Hành tinh có khối lượng riêng thấp nhất trong hệ Mặt Trời là

a)

Kim Tinh

b)

Thủy Tinh

c)

Thổ Tinh

d)

Mộc Tinh

28.

Hành tinh lạnh nhất hệ Mặt Trời là

a)

Mộc Tinh

b)

Thủy Tinh

c)

Hải Vương Tinh

d)

Thiên Vương Tinh

29.

Hành tinh nào có 14 vệ tinh quay quanh?

a)

Hải Vương Tinh

b)

Thổ Tinh

c)

Hỏa Tinh

d)

Thiên Vương Tinh

30.

Trong hệ Mặt Trời có mấy ngôi sao?

a)

9

b)

8

c)

1

d)

2

31.

Các thiên thể số 3, 5, 7 trong hình là những hành tinh nào trong hệ Mặt Trời?

a)

Thủy tinh - Hỏa tinh – Thổ tinh

b)

Kim tinh – Hỏa tinh – Thổ tinh

c)

Thủy tinh – Hỏa tinh – Mộc tinh

d)

Kim tinh – Mộc tinh – Thiên Vương tinh

32.

Thổ tinh là hành tinh thứ mấy trong hệ Mặt Trời nếu tính từ Mặt Trời ra?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

33.

Ta thường thấy Mặt Trời khi nào :)))) 🤡🤓

a)

Ban đêm

b)

Giữa trưa

c)

Ban ngày

d)

Sáng sớm

34.

Với các hành tinh sau của hệ Mặt Trời: Kim tinh, Mộc tinh, Thủy tinh, Hỏa tinh, Trái Đất, Hải Vương tinh. Thứ tự các hành tinh xa dần Mặt Trời là:

a)

Kim tinh, Mộc tinh, Thủy tinh, Hỏa tinh, Trái Đất, Hải Vương tinh.

b)

Hỏa tinh, Kim tinh, Trái Đất, Mộc tinh, Thủy tinh, Hải Vương tinh.

c)

Thủy tinh, Kim tinh, Trái Đất, Hỏa tinh, Mộc tinh, Hải Vương tinh.

d)

Hải Vương tinh. Mộc tinh, Hỏa tinh, Trái Đất, Kim tinh,Thủy tinh.

35.

Hệ Mặt Trời gồm mấy hành tinh?

a)

7

b)

8

c)

6

d)

5

36.

Cấu tạo của hệ Mặt Trời gồm:

a)

Mặt Trời, các hành tinh, vệ tinh, các tiểu hành tinh và đám bụi, khí.

b)

Các tiểu hành tinh và các đám bụi, khí.

c)

Các hành tinh, vệ tinh và các đám bụi, khí.

d)

Mặt Trăng, Trái Đất, các tiểu hành tinh và sao chổi.

37.

Hành tinh nào gần Mặt Trời nhất?

a)

Hỏa tinh

b)

Sơn Tinh

c)

Thủy Tinh

d)

Mộc tinh

38.

Hành tinh nào sau đây không nằm trong hệ Mặt Trời?

a)

Thổ tinh.

b)

Diêm Vương tinh

c)

Hải Vương tinh

d)

Thiên Vương tinh.

39.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Khoảng cách từ các hành tinh khác nhau tới Mặt Trời là khác nhau.

b)

Các hành tinh chuyển động quanh Mặt Trời với chu kì giống nhau.

c)

Các hành tinh và sao chổi phản xạ ánh sáng Mặt Trời.

d)

Mặt Trời và các ngôi sao là thiên thể có thể tự phát ra ánh sáng

40.

Hệ mặt trời có vành đai tiểu hành tinh nằm giữa quỹ đạo của??

a)

Kim tinh và Mộc tinh

b)

Thuỷ tinh và Hỏa tinh

c)

Thổ tinh và Hỏa tinh

d)

Hỏa tinh và Mộc tinh

41.

Thủy tinh, trái đất, hỏa tinh được gọi là hành tinh đá do???

a)

Có thành phần cấu tạo chủ yếu từ đá và kim loại

b)

Có thành phần cấu tạo chủ yếu từ đá và nước

c)

Có thành phần cấu tạo chủ yếu từ đường và kẹo mút

d)

Có thành phần cấu tạo chủ yếu từ kim loại và sao chổi

42.

Thành phần cấu tạo chủ yếu của Mộc tinh và Thổ tinh là từ khí?

a)

Cl và H2

b)

HOHO và H2O

c)

He và H2

d)

Helium và Hydrogen oxide

43.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống : ".... "

8 hành tinh .... quanh mặt trời có quỹ đạo.... và mặt phẳng quỹ đạo của chúng gần như .... với nhau

a)

Di chuyển - hình vuông - giống nhau

b)

chuyển động - gần tròn - trùng khít

c)

Chạy bộ - hình elíp - trùng khít

d)

Chuyển động -là đường parabol - trùng nhau

44.

Thiên vương tinh và Hải vương tinh có thành phần chính từ

a)

Băng tuyết, đất đá, NH4 và núi lửa

b)

Ammonia, H2O, băng và methane

c)

Nước, axetic, ice, và tuyết

d)

Nước , băng , methanol và amoniac

45.

Hành tinh lớn nhất trong hệ mặt trời

a)

Thổ tinh

b)

Mộc tinh

c)

Hỏa Tinh

d)

Thiên vương tinh

46.

Hệ mặt trời được hình thành cách đây bao lâu

a)

460000 năm

b)

48,6 tỷ năm

c)

4,6 tỷ năm

d)

5.8 tỷ năm

47.

Chu kì quay của sao thủy dài khoảng

a)

115 ngày

b)

116 ngày

c)

117 ngày

d)

118 ngày

48.

Đường kính của sao kim là

a)

12,104 km

b)

13,479 km

c)

11,457 km

d)

14,389 km

49.

Hệ mặt trời rộng khoảng ?

a)

3,1 năm ánh sáng

b)

3,2 năm ánh sáng

c)

3, 3 năm ánh sáng

d)

3,4 năm ánh sáng

50.

Hành tinh nóng nhất hệ mặt trời là?

a)

Sao Kim

b)

Sao thổ

c)

Sao hỏa

d)

Sao mộc

51.

Thủy triều được hình thành do?

a)

Sức hút của mặt trời và mặt trăng, trong đó sức hút của mặt trăng là chủ yếu

b)

Sức hút của các thiên thể trong hệ mặt trời, chủ yếu là sức hút của các hành tinh

c)

Sức hút củ các thiên thể trong hệ mặt trời chủ yếu là sức hút của Mặt Trời

d)

Sức hút của Mặt Trời và mặt trăng trong đó sức hút của Mặt Trời là chủ yếu

52.

Dao động thủy chiều lớn nhất khi

a)

A. Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thanh một góc 120o.

b)

B. Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thanh một góc 45o.

c)

C. Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thanh một góc 90o

d)

D. Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo nằm thẳng hàng.

53.

Dao động thủy triều nhỏ nhất khi

a)

A. Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thanh một góc 120o.

b)

B. Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thanh một góc 45o.

c)

C. Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thanh một góc 90o.

d)

D. Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo nằm thẳng hàng.

54.

Trong lịch sử đấu tranh chống ngoại xâm, Ngô Quyền đã đánh thắng quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng nhờ lợi dụng hiện tượng nào sau đây?

a)

A. Sóng biển.

b)

B. Dòng biển.

c)

C. Thủy triều

d)

D. Lũ lụt.

55.

Thủy triều lớn nhất khi nào?

a)

A. Trăng tròn.

b)

B. Trăng Khuyết.

c)

C. Không Trăng.

d)

D. Trăng Tròn hoặc không trăng.

56.

. Dao động thủy triều lớn nhất vào các ngày

a)

A. Trăng tròn và không trăng.

b)

B. Trăng tròn và trăng khuyết

c)

C. Trăng khuyết và không trăng.

d)

D. Trăng khuyết.

57.

Khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí như thế nào thì dao động của thủy triều nhỏ nhất?

a)

Thẳng hàng.

b)

Vòng cung.  

c)

Đối xứng.

d)

Vuông góc.

58.

Các dòng biển nóng thường phát sinh từ

a)

hai bên chí tuyến.    

b)

hai bên xích đạo.

c)

khoảng vĩ tuyến 30 - 400.  

d)

chí tuyến Bắc và Nam.

59.

Sóng biển là

a)

hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang.

b)

sự di chuyển của nước biển theo các hướng khác nhau.

c)

sự chuyển động của nước biển từ ngoài khơi xô vào bờ.

d)

hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng.

60.

“Triều kém” là hiện tượng thủy triều xảy ra khi nào?

a)

Khi Mặt Trăng, Trái Đất và Mặt Trời ở vị trí 600.

b)

Khi Mặt Trăng, Trái Đất và Mặt Trời ở vị trí 450.

c)

Khi Mặt Trăng, Trái Đất và Mặt Trời ở vị trí thẳng hàng.

d)

Khi Mặt Trăng, Trái Đất và Mặt Trời ở vị trí vuông góc.

61.

Ở miền ôn đới lạnh, sông thường lũ lụt vào mùa nào trong năm?

a)

Mùa hạ.

b)

Mùa đông.

c)

Mùa xuân.  

d)

Mùa thu.

62.

Sông ngòi ở vùng khí hậu nóng hoặc những nơi địa hình thấp của khí hậu ôn đới thì nguồn cung nước chủ yếu là

a)

nước mưa.  

b)

băng tuyết.

c)

nước ngầm.

d)

các hồ chứa.

63.

Ở miền ôn đới lạnh nguồn cung cấp nước cho sống chủ yếu là do

a)

Mưa.

b)

Băng tuyết.

c)

Nước ngầm.

d)

Nước ao, hồ.

64.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng là do

                                            

a)

gió.   

b)

Mặt Trời.  

c)

mưa.   

d)

con người.

65.

Vào ngày trăng tròn dao động thủy triều sẽ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Lớn nhất

b)

Nhỏ nhất

c)

Trung bình

d)

Yếu nhất

66.

Nguyên nhân chủ yếu sinh ra sóng là

a)

gió

b)

động đất

c)

núi lửa

d)

băng hà

67.

Sóng biển là

a)

hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng.

b)

sự chuyển động của nước biển từ ngoài khơi xô vào bờ.

c)

hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang.

d)

sự di chuyển của nước biển theo các hướng khác nhau.

68.

Các dòng biển nóng và dòng biển lạnh ở bờ đông và bờ tây đại dương có đặc điểm

a)

thẳng hàng nhau

b)

đối xứng nhau

c)

song song với nhau

d)

xen kẽ nhau

69.

Các dòng biển nóng thường phát sinh ở khu vực

a)

hai cực

b)

chí tuyến

c)

xích đạo

d)

vĩ độ cao

70.

Khi Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm thẳng hàng thì dao động thủy triều

a)

là nhỏ nhất

b)

là lớn nhất

c)

trung bình

d)

là kém nhất

71.

Lực hút của Mặt Trăng đối với lớp nước trên Trái Đất mạnh hơn lực hút của Mặt Trời do

a)

Mặt Trăng tối hơn Mặt Trời.

b)

Mặt Trăng sáng hơn Mặt Trời.

c)

Mặt Trăng ở gần hơn Mặt Trời.

d)

Mặt Trăng lớn hơn Mặt Trời.

72.

Nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau thường hình thành các

a)

vịnh biển lớn

b)

bãi tắm lớn

c)

ngư trường lớn

d)

cơn bão lớn

73.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra sóng thần là

a)

gió thổi mạnh

b)

động đất

c)

núi lửa

d)

bão

74.

Ý nghĩa của sóng biển với tự nhiên là

a)

điều hóa khí hậu vùng ven biển.

b)

thúc đẩy hoạt động đánh bắt hải sản.

c)

phát triển các hoạt động thể thao.

d)

tạo ra nhiều dạng địa hình ven biển.

75.

Dao động thủy triều nhỏ nhất khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất nằm

a)

lệch nhau góc 60 độ.

b)

lệch nhau góc 45 độ.

c)

vuông góc với nhau

d)

thẳng hàng với nhau