wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập KHTN 6 HK 2

Total questions: 68

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Ở dương xỉ, các ổ bào tử nằm ở đâu?

a)

Mặt dưới của lá già.

b)

Mặt trên của lá.

c)

Thân cây.

d)

Rễ cây.

2.

Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt nhóm động vật có xương sống với nhóm động vật không xương sống là?

a)

Hình thái đa dạng.

b)

Có xương sống.

c)

Kích thước cơ thể lớn.

d)

Sống lâu

3.

Trong những nhóm cây sau đây, nhóm gồm các cây thuộc ngành Hạt kín là?

a)

Cây dương xỉ, cây hoa hồng, cây ổi, cây rêu. 

b)

Cây nhãn, cây hoa ly, cây bèo tấm, cây vạn tuế.

c)

Cây bưởi, cây táo, cây hồng xiêm, cây lúa.

d)

Cây thông, cây rêu, cây lúa, cây vạn tuế.

4.

Lạc đà là động vật đặc trưng cho sinh cảnh nào?

a)

Sa mạc.

b)

Rừng ôn đới.

c)

Rừng mưa nhiệt đới.

d)

Đài nguyên.

5.

Sự đa dạng của động vật được thể hiện rõ nhất ở:

a)

Cấu tạo cơ thể và số lượng loài.

b)

Số lượng loài và môi trường sống.

c)

Môi trường sống và hình thức dinh dưỡng.

d)

Hình thức dinh dưỡng và hình thức vận chuyển.

6.

Cho các vai trò sau:

(1) Đảm bảo sự phát triển bền vững của con người.

(2) Là nguồn cung cấp tài nguyên vô cùng, vô tận.

(3) Phục vụ nhu cầu tham quan, giải trí của con người.

(4) Giúp con người thích nghi với biến đổi khí hậu.

(5) Liên tục hình thành thêm nhiều loài mới phục vụ cho nhu cầu của con người.

Những vai trò nào là vai trò của đa dạng sinh học đối với con người?

a)

(1), (2), (3).

b)

(2), (3), (5).

c)

(2), (4), (5).

d)

(1), (3), (4).

7.

Thực vật góp phần làm giảm ô nhiễm môi trường bằng cách:

a)

Giảm bụi và khí độc, tăng hàm lượng CO2.

b)

Giảm bụi và khí độc, cân bằng hàm lượng CO2 và O2.

c)

Giảm bụi và khí độc, giảm hàm lượng O2.

d)

Giảm bụi và sinh vật gây bệnh, tăng hàm lượng CO2.

8.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Nấm là sinh vật đơn bào hoặc đa bào nhân thực.

b)

Nấm hương, nấm mốc là đại diện thuộc nhóm nấm túi.

c)

Chỉ có thể quan sát nấm dưới kính hiển vi.

d)

Tất cả các loài nấm đều có lợi cho con người.

9.

Cho các vai trò sau:

(1) Cung cấp thực phẩm;                                          

(2) Hỗ trợ con người trong lao động;                        

(3) Là thức ăn cho các động vật khác;

(4) Gây hại cho cây trồng; 

(5) Bảo vệ an ninh;                    

(6) Là tác nhân gây bệnh hoặc vật trung gian truyền bệnh.

Đâu là vai trò của động vật trong đời sống con người?

a)

(1), (3), (5)

b)

(1), (2), (5)

c)

(2), (4), (6) 

d)

(3), (4), (6)

10.

Động vật có xương sống bao gồm:

a)

Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.

b)

Cá, chân khớp, bò sát, chim, thú.

c)

Cá, lưỡng cư, bò sát, ruột khoang, thú.

d)

Thân mềm, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.

11.

Loại nấm nào dưới đây là nấm đơn bào?

a)

Nấm hương.

b)

Nấm mèo.

c)

Nấm men.

d)

 Nấm linh chi.

12.

Ví dụ nào dưới đây nói về vai trò của động vật với tự nhiên?

a)

Động vật cung cấp nguyên liệu phục vụ cho đời sống.

b)

Động vật có thể sử dụng để làm đồ mỹ nghệ, đồ trang sức.

c)

Động vật giúp con người bảo về mùa màng.

d)

Động vật giúp thụ phấn và phát tán hạt cây.

13.

Rừng tự nhiên không có vai trò nào sau đây?

a)

Điều hòa khí hậu.

b)

Cung cấp đất phi nông nghiệp.

c)

Bảo vệ đất và nước trong tự nhiên.

d)

Là nơi ở của các loài động vật hoang dã.

14.

Hành động nào dưới đây là hành động bảo vệ đa dạng sinh học?

a)

Đốt rừng làm nương rẫy.

b)

Xây dựng nhiều đập thủy điện.

c)

Trồng cây gây rừng.

d)

Biến đất rừng thành đất phi nông nghiệp.

15.

Vì sao nói Hạt kín là ngành có ưu thế lớn nhất trong các ngành thực vật?

a)

Vì chúng có hệ mạch.

b)

Vì chúng có hạt nằm trong quả.

c)

Vì chúng sống trên cạn.

d)

Vì chúng có rễ thật.

16.

Trong tự nhiên, nấm có vai trò gì?

a)

Lên men bánh, bia, rượu…

b)

Tham gia phân hủy chất thải động vật và xác sinh vật.

c)

Cung cấp thức ăn.

d)

Dùng làm thuốc.

17.

Ngành thực vật nào sau đây có mạch, có rễ thật và sinh sản bằng bào tử?

a)

Rêu.

b)

Dương xỉ.

c)

Hạt trần.

d)

Hạt kín.

18.

Cây rêu thường mọc ở nơi có điều kiện như thế nào?

a)

Nơi khô ráo.

b)

Nơi nhiều ánh sáng.

c)

Nơi thoáng đãng.

d)

Nơi ẩm ướt.

19.

Cho các vai trò sau:

(1) Cung cấp thức ăn, nơi ở cho một số loài động vật;

(2) Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người;

(3) Cung cấp nguyên liệu, vật liệu cho các ngành sản xuất;

(4) Cân bằng hàm lượng oxygen và carbon dioxide trong không khí;

(5) Làm cảnh;

(6) Chứa độc tố gây hại cho sức khỏe con người.

       Đâu là vai trò có lợi của thực vật trong đời sống con người?

a)

(2), (3), (5)

b)

(1), (3), (5)

c)

(1), (2), (5)

d)

(3), (4), (6)

20.

Sinh vật nào dưới đây không phải nguyên sinh vật?

a)

Trùng biến hình.

b)

Rêu.

c)

Trùng kiết lị.

d)

Trùng sốt rét.

21.

Cây rêu thường mọc ở nơi có điều kiện như thế nào?

a)

Nơi khô ráo.     

b)

Nơi ẩm ướt.            

c)

Nơi thoáng đãng.

d)

Nơi nhiều ánh sáng.

22.

Đại diện nào dưới đây không thuộc ngành hạt kín?

         

      

a)

Bèo tấm. 

b)

Nong tằm.   

c)

Rau bợ.    

d)

Rau má.

23.

So với cây dương xỉ, hạt trần có đặc điểm nào ưu việt?

a)

A. Có rễ thật

b)

B. Sinh sản bằng hạt

c)

  C. Thân có mạch dẫn

d)

D. Có hoa và quả

24.

Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt nhóm động vật có xương sống với nhóm động vật không xương sống là?

a)

A. Hình thái đa dạng.                

b)

B. Có xương sống.

c)

C. Kích thước cơ thể lớn.          

d)

D. Sống lâu.

25.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Trọng lượng của một vật là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

b)

B. Trọng lượng của một vật có đơn vị là Kg.

c)

C. Trọng lượng của một vật là độ lớn của lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

d)

D. Trọng lượng của vật tỉ lệ với thể tích của vật.

26.

Trường hợp nào sau đây liên quan đến lực không tiếp xúc?

a)

A. Vận động viên nâng tạ.

b)

B. Người dọn hàng đẩy thùng hàng trên sân. 

c)

C. Giọt mưa đang rơi.

d)

D. Bạn Lan cầm bút viết.

27.

Lực nào sau đây là lực tiếp xúc?

a)

A. Lực của Trái Đất tác dụng lên bóng đèn treo trên trần nhà.

b)

B. I.ực của quả cân tác dụng lên lò xo khi treo quả cân vào lò xo.

c)

C. Lực của nam châm hút thanh sắt đặt cách nó một đoạn.

d)

D. Lực hút giữa Trái Đất và Mặt Trăng.

28.

Biến dạng của vật nào dưới đây không phải là biến dạng đàn hồi?

a)

A. Lò xo trong chiếc bút bị bị nén lại.   

b)

B. Dây cao su được kéo căng ra.

c)

C. Que nhôm bị uốn cong. 

d)

D. Quả bóng cao su đập vào tường.

29.

Hiện tượng nào sau đây là kết quả tác dụng của lực hút của Trái Đất?

a)

A. Quả bưởi rụng trên cây xuống.                      

b)

B. Hai nam châm hút nhau.

c)

C. Đẩy chiếc tủ gỗ chuyến động trên sàn nhà.    

d)

D. Căng buồm để thuyền có thể chạy trên mặt nước.

30.

Những dạng năng lượng nào xuất hiện trong quá trình một khúc gỗ trượt có ma sát từ trên mặt phẳng nghiêng xuống?

a)

A. Nhiệt năng, động năng và thế năng.

b)

B. Chỉ có nhiệt năng và động năng.

c)

C. Chỉ có động năng và thế năng.

d)

D. Chỉ có động năng.

31.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của các thực vật thuộc ngành Hạt kín?

a)

Sinh sản bằng bào tử.   

b)

Hạt nằm trong quả.               

c)

Có hoa và quả.

d)

Thân có hệ mạch dẫn hoàn thiện.

32.

Nguyên nhân chính dẫn đến sự suy giảm đa dạng sinh học là:

a)

Do cháy rừng.

b)

Do sự khai thác không hợp lý và quá mức của con ng

c)

Do lũ quét

d)

Do biến đổi khí

33.

So với cây dương xỉ, hạt trần có đặc điểm nào ưu việt?

a)

A. Có rễ thật

b)

B. Sinh sản bằng hạt

c)

  C. Thân có mạch dẫn

d)

D. Có hoa và quả

34.

Đâu là vai trò của đa dạng sinh học đối với môi trường tự nhiên.

a)

A. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người, động vật.

b)

B. Phục vụ nhu cầu tham quan, du lịch.

c)

C. Bảo vệ đất, nguồn nước, chắn gió, chắn sóng.

d)

D. Giúp con người thích ứng với biến đổi khí hậu.

35.

Nhận định đúng nhất về động vật quý hiếm.

a)

A. Động vật sống ở nơi có điều kiện khắc nghiệt.

b)

B. Động vật có cộng dụng chữa bệnh.

c)

C. Động vật có giá trị về mặt này hay mặt khác và có xu hướng ngày càng ít do bị khai thác quá mức.

d)

D. Động vật có giá bán cao.

36.

 Thuốc kháng sinh penicillin được sản xuất từ?

    

a)

A. Nấm độc đỏ                       

b)

B. Nấm mốc

c)

C. Nấm mộc nhĩ                       

d)

D. Nấm men

37.

Là HS em cần làm gì để bảo vệ đa dạng sinh học:

1. Tuyên truyền cho người thân và hàng xóm để bảo vệ sự đa dạng thực vật ở địa phương

2. Tham gia bảo vệ , chăm sóc và trồng cây xang ở địa phương và ở trường.

3. Không chặt phá bừa bãi cây xanh.

4. Không vức rác bừa bãi, thường xuyên dọn dẹp sạch sẽ môi trường sống.

a)

A.1,2

b)

B. 2,3.

c)

C.1,2,3.

d)

D.1,2,3,4.

38.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Trọng lượng của một vật là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

b)

B. Trọng lượng của một vật có đơn vị là Kg.

c)

C. Trọng lượng của một vật là độ lớn của lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

d)

D. Trọng lượng của vật tỉ lệ với thể tích của vật.

39.

Trường hợp nào sau đây liên quan đến lực không tiếp xúc?

a)

A. Vận động viên nâng tạ.

b)

B. Người dọn hàng đẩy thùng hàng trên sân. 

c)

C. Giọt mưa đang rơi.

d)

D. Bạn Lan cầm bút viết.

40.

Lực nào sau đây là lực tiếp xúc?

a)

A. Lực của Trái Đất tác dụng lên bóng đèn treo trên trần nhà.

b)

B. I.ực của quả cân tác dụng lên lò xo khi treo quả cân vào lò xo.

c)

C. Lực của nam châm hút thanh sắt đặt cách nó một đoạn.

d)

D. Lực hút giữa Trái Đất và Mặt Trăng.

41.

Biến dạng của vật nào dưới đây không phải là biến dạng đàn hồi?

a)

A. Lò xo trong chiếc bút bị bị nén lại.   

b)

B. Dây cao su được kéo căng ra.

c)

C. Que nhôm bị uốn cong. 

d)

D. Quả bóng cao su đập vào tường.

42.

Hiện tượng nào sau đây là kết quả tác dụng của lực hút của Trái Đất?

a)

A. Quả bưởi rụng trên cây xuống.                      

b)

B. Hai nam châm hút nhau.

c)

C. Đẩy chiếc tủ gỗ chuyến động trên sàn nhà.    

d)

D. Căng buồm để thuyền có thể chạy trên mặt nước.

43.

Những dạng năng lượng nào xuất hiện trong quá trình một khúc gỗ trượt có ma sát từ trên mặt phẳng nghiêng xuống?

a)

A. Nhiệt năng, động năng và thế năng.

b)

B. Chỉ có nhiệt năng và động năng.

c)

C. Chỉ có động năng và thế năng.

d)

D. Chỉ có động năng.

44.

Muốn biểu diễn một lực cần phải biết

a)

hướng của lực.

b)

điểm đặt, phương, chiều của lực.

c)

điểm đặt, phương và độ lớn của lực.

d)

điểm đặt, phương, chiều và độ lớn của lực.

45.

Trường hợp nào dưới đây liên quan đến lực tiếp xúc?

a)

Mặt Trăng chuyển động xung quanh Trái Đất.     

b)

Công nhân đẩy một thùng hàng.

c)

Các cực cùng tên của hai nam châm đẩy nhau.

d)

Trái Đất hút quả táo trên cây.

46.

Lực nào dưới đây không phải là lực đàn hồi?

a)

Lực nâng tác dụng vào cánh máy bay khi máy bay chuyển động.

b)

Lực mà lò xo bút bi tác dụng vào ngòi bút.

c)

Lực của giảm xóc xe máy tác dụng vào khung xe máy.

d)

Lực của quả bóng tác dụng vào tường khi quả bóng va chạm với tường.

47.

Độ dãn của lò xo treo thẳng đứng tỉ lệ với

a)

khối lượng vật treo.        

b)

  chiều dài tự nhiên của lò xo.

c)

hình dạng của lò xo.   

d)

chiều dài sau khi dãn của lò xo

48.

Treo hai vật m1 và m2 (m2 > m1) vào hai lò xo treo thẳng đứng, giống nhau.

a)

Lò xo treo vật m2 dãn nhiều hơn lò xo treo vật m1.

b)

Lò xo treo vật m1 dãn nhiều hơn lò xo treo vật m2.

c)

Lò xo treo vật m1 dãn bằng lò xo treo vật m2.

d)

Lò xo treo vật m2 dãn ít hơn lò xo treo vật m1.

49.

Một vật có trọng lượng 4N thì khối lượng của vật là

a)

400g

b)

4kg

c)

4g

d)

0,4g

50.

Trọng lượng của vật là

                   

a)

khối lượng của vật.

b)

phương của trọng lực tác dụng lên vật.                        

c)

độ lớn của trọng lực tác dụng lên vật

d)

chiều của trọng lực tác dụng lên vật.                        

51.

Đơn vị của lực là gì?

a)

Mét khối (m3).

b)

Niutơn (N).

c)

Jun (J).   

d)

Kilôgam (kg).

52.

Trọng lực có phương và chiều như thế nào?

a)

Phương nằm ngang, chiều từ Tây sang Đông.

b)

Phương thẳng đứng, chiều hướng ra xa Trái Đất.

c)

Phương nằm ngang, chiều từ Đông sang Tây.

d)

Phương thẳng đứng, chiều hướng về phía Trái Đất.

53.

Một học sinh có khối lượng 50,4 thì có trọng lượng tương ứng là bao nhiêu?

a)

540N.

b)

504N.   

c)

50,4N.

d)

5,04N.  

54.

Một quyển sách nặng 200g và một quả cân bằng sắt có khối lượng 200g đặt gần nhau trên mặt bàn. Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Có lực hấp dẫn giữa hai vật.

b)

Hai vật có cùng trọng lượng.

c)

Hai vật có cùng khối lượng.

d)

Hai vật có cùng thể tích.  

55.

Khi nào thì xuất hiện lực ma sát trượt?

a)

Khi một vật trượt trên bề mặt của vật khác.

b)

Khi một vật đứng yên trên bề mặt một vật khác.

c)

Khi một vật lăn trên bề mặt của vật khác.

d)

Khi một vật chịu tác dụng của một lực nhưng vẫn đứng yên trên bề mặt của vật khác.

56.

Tại sao trên lốp xe đạp, xe máy lại có các khía rãnh?

a)

Để trang trí cho bánh xe đẹp hơn.

b)

Để tăng ma sát giúp xe tránh bị trơn, trượt.

c)

Để giảm diện tích tiếp xúc với mặt đất, giúp xe đi nhanh hơn.

d)

Để tiết kiệm vật liệu

57.

Lực xuất hiện trong trường hợp nào sau đây không phải là lực ma sát?

a)

Lực xuất hiện giữa má phanh và vành bánh xe khi phanh xe.

b)

Lực xuất hiện khi bánh xe trượt trên mặt đường.

c)

Lực xuất hiện khi lò xo bị kéo dãn.

d)

Lực xuất hiện khi viết phấn trên bảng.

58.

Lực ma sát có ích trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Giày dép sau thời gian sử dụng đế bị mòn

b)

Bảng trơn không viết được phấn lên bảng

c)

Xe đạp đi nhiều nên xích, líp bị mòn.

d)

Bạn Hà khó khăn khi đẩy tủ quần áo.

59.

Lực ma sát có hại trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Lốp xe ôtô bị mòn khi sử dụng lâu.

b)

Em bé đang cầm chai nước trên tay.

c)

Ốc vít bắt chặt vào với nhau.   

d)

Con người đi lại được trên mặt đất.

60.

Một người ra sức đẩy, nhưng thùng hàng vẫn đứng yên. Lực ma sát xuất hiện trong trường hợp này là

a)

lực ma sát nghỉ.    

b)

lực ma sát lăn.   

c)

lực ma sát trượt.

d)

lực ma sát trượt và lực ma sát lăn.

61.

Độ lớn của lực cản phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Thể tích vật cản.

b)

Nhiệt độ mặt cản.     

c)

Diện tích mặt cản.   

d)

Khối lượng vật cản.                    

62.

Nếu bỏ qua sự khác biệt về động cơ, tại sao tàu ngầm lại có tốc độ nhỏ hơn máy bay?

a)

Tàu ngầm to hơn máy bay.

b)

Tàu ngầm chịu lực cản của nước.

c)

Tàu ngầm không có cánh dài rộng như máy bay.

d)

Tàu ngầm nặng hơn máy bay.  

63.

Trường hợp nào sau đây chịu lực cản của nước?

a)

Vận động viên chạy bộ.   

b)

Cá bơi dưới sông.      

c)

Quả dừa rơi từ trên cây xuống.

d)

Chiếc máy bay đang bay trên bầu trời.

64.

Tại sao các loài cá sống dưới nước có hình dạng gần với hình khí động học?

a)

Do tốc độ di chuyển nhanh.

b)

Do kích thước cơ thể không to lớn như các loài trên cạn.

c)

Để dễ săn mồi.   

d)

Do lực cản của nước rất lớn.  

65.

Khi năng lượng càng nhiều thì

a)

lực tác dụng có thể càng mạnh.

b)

lực tác dụng có thể càng yếu.

c)

thời gian tác dụng lực càng ngắn.   

d)

không ảnh hưởng đến độ mạnh yếu của lực.

66.

Chọn phát biểu không đúng.

a)

Năng lượng đặc trưng cho khả năng tác dụng lực.

b)

Mọi biến đổi trong tự nhiên không cần đến năng lượng.

c)

Đơn vị của năng lượng là Jun (J).

d)

Khi năng lượng càng nhiều thì lực tác dụng có thể càng mạnh.

67.

Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 20cm. Treo lò xo theo phương thẳng đứng bên dưới gắn một quả nặng thì chiều dài lò xo là 25cm, độ biến dạng của lò xo là

a)

2cm.    

b)

3cm.      

c)

4cm.

d)

5cm.

68.

Biến dạng của vật nào dưới đây là biến dạng đàn hồi?

a)

Tờ giấy bị kéo cắt đôi.

b)

Quả bóng đá bay đập vào tường nảy lại.

c)

Cục phấn rơi từ trên cao xuống vỡ thành nhiều mảnh.

d)

Cái lò xo bị kéo dãn không về được hình dạng ban đầu.