wayground logo

Тегін басып шығаруға болатын жұмыс парақтары

Қаріп өлшемі

S
M
L
XL
Жұмыс парақтары

Tính chất của vật chất

Total сұрақ: 71

Worksheet time: 46mins

Аты
Сынып
Күн
1.

Cấu tạo của vật chất là gì?

a)

Vật chất được cấu tạo từ nước, không khí và ánh sáng

b)

Vật chất được cấu tạo từ nguyên tử, phân tử, tế bào, mô, cơ quan và cơ thể.

c)

Vật chất được cấu tạo từ hơi nước, đất và lửa

d)

Vật chất được cấu tạo từ khí methane, nitơ và oxy

2.

Tính chất vật lý của vật chất bao gồm những gì?

a)

Màu sắc, hình dạng, độ cứng

b)

Nhiệt độ sôi, dẫn điện, dẫn nhiệt

c)

Tính chất hóa học, khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy

d)

Khối lượng, khối lượng riêng, kích thước, hình dạng, màu sắc, độ cứng, độ dẻo, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, dẫn điện, dẫn nhiệt, và nhiều tính chất khác.

3.

Tính chất hóa học của vật chất là gì?

a)

Tính chất hóa học của vật chất không liên quan đến khả năng tương tác với các chất khác

b)

Tính chất hóa học của vật chất không ảnh hưởng đến các phản ứng hóa học

c)

Tính chất hóa học của vật chất bao gồm các đặc điểm như tính chất hoá học, tính chất vật lý, khả năng tương tác với các chất khác, và cách mà nó tham gia vào các phản ứng hóa học.

d)

Tính chất hóa học của vật chất chỉ bao gồm tính chất vật lý

4.

Tính chất đặc biệt của vật chất là gì?

a)

Chỉ có thể chuyển hóa mà không thể tạo ra hoặc phá hủy

b)

Có thể tạo ra hoặc phá hủy mà không cần chuyển hóa

c)

Không thể tạo ra hoặc phá hủy, chỉ có thể chuyển hóa

d)

Không có tính chất đặc biệt nào

5.

Vật chất có thể biến đổi như thế nào?

a)

Khối lượng

b)

Các phản ứng hóa học, nhiệt độ, áp suất, và các yếu tố khác

c)

Màu sắc

d)

Hình dạng

6.

Vật chất được phân loại dựa trên những tiêu chí nào?

a)

Cấu tạo, tính chất, nguồn gốc

b)

Màu sắc, hình dạng, kích thước

7.

Tại sao cấu tạo của vật chất quan trọng?

a)

Vật chất không ảnh hưởng đến tính chất của vật

b)

Vật chất không quan trọng trong việc xác định hoạt động của vật

c)

Vật chất không đóng vai trò quan trọng trong thế giới vật lý

d)

Vật chất quyết định các tính chất và hoạt động của vật

8.

Tính chất vật lý nào giúp phân biệt các loại vật chất?

a)

Tính chất sinh học

b)

Tính chất vật lý

c)

Tính chất hóa học

d)

Tính chất tâm lý

9.

Tính chất hóa học giúp xác định vật chất dựa trên điều gì?

a)

Màu sắc của vật chất

b)

Nhiệt độ của vật chất

c)

Các đặc điểm về cấu tạo, tính chất vật lý và hóa học của chất

d)

Khối lượng của vật chất

10.

Tính chất đặc biệt của vật chất có thể ảnh hưởng đến điều gì?

a)

các hiện tượng tâm linh

b)

các hiện tượng xã hội

c)

các hiện tượng thời tiết

d)

các hiện tượng vật lý, hóa học và sinh học

11.

Biến đổi vật chất có thể xảy ra tự nhiên hay cần sự can thiệp?

a)

Chỉ có thể xảy ra tự nhiên

b)

Không thể xảy ra tự nhiên

c)

Có thể xảy ra tự nhiên hoặc cần sự can thiệp

d)

Chỉ cần sự can thiệp

12.

Phân loại vật chất giúp chúng ta hiểu rõ về điều gì?

a)

Nguyên tác và phản ứng hóa học của các chất

b)

Tính chất và màu sắc của các chất

c)

Công dụng và ứng dụng của các chất

d)

Tính chất và cấu trúc của các chất

13.

Tại sao cần phân biệt vật chất theo cấu tạo và tính chất?

a)

Để tạo sự phức tạp và khó hiểu

b)

Để làm phức tạp quá trình học tập

c)

Để có cái nhìn tổng quan và chi tiết về từng loại vật chất.

d)

Để gây khó khăn cho việc nghiên cứu

14.

Tính chất vật lý nào giúp xác định nhiệt độ nóng chảy của vật chất?

a)

Độ bền của vật chất

b)

Nhiệt động học của phân tử trong chất

c)

Khối lượng của vật chất

d)

Màu sắc của vật chất

15.

Tính chất hóa học nào giúp xác định khả năng tác dụng với các chất khác?

a)

Tính chất hoá học của chất

b)

Tính chất cấu trúc của chất

c)

Tính chất sinh học của chất

d)

Tính chất vật lý của chất

16.

Tính chất đặc biệt của vật chất có thể ảnh hưởng đến môi trường như thế nào?

a)

Vật chất chỉ tạo ra chất hữu ích cho môi trường

b)

Vật chất có thể tạo ra chất độc hại và gây ô nhiễm môi trường.

c)

Vật chất không ảnh hưởng đến môi trường

d)

Vật chất không gây ô nhiễm môi trường

17.

Biến đổi vật chất có thể tạo ra những sản phẩm mới không?

a)

b)

Có thể

c)

Chỉ một số trường hợp

d)

Không

18.

Phân loại vật chất dựa trên gì?

a)

Khối lượng và khối lượng riêng

b)

Nhiệt độ và áp suất

c)

Màu sắc và hình dạng

d)

Cấu trúc và tính chất

19.

Tại sao cần phân biệt vật chất theo tính chất đặc biệt?

a)

Để không cần phải nghiên cứu về vật chất

b)

Để tạo sự phân biệt giữa các vật chất

c)

Để áp dụng chúng vào các mục đích cụ thể như sản xuất, nghiên cứu, hoặc ứng dụng trong cuộc sống hàng ngày.

d)

Để làm cho vật chất trở nên phức tạp hơn

20.

Tính chất hóa học nào giúp xác định khả năng phản ứng với ánh sáng?

a)

Tính chất hấp thụ ánh sáng

b)

Tính chất dẫn điện

c)

Tính chất phản ứng với axit

d)

Tính chất tan trong nước

21.

Base nào là kiềm?

a)

Ba(OH)2

b)

Cu(OH)2

c)

Mg(OH)2

d)

Fe(OH)2

22.

Phát biểu đúng là

a)

Môi trường kiềm có pH<7

b)

Môi trường kiềm có pH>7

c)

Môi trường trung tính có pH≠7

d)

Môi trường acid có pH>7

23.

Base là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?

a)

Đỏ

b)

Xanh

c)

Tím

d)

Vàng

24.

Thang pH được dùng để:

a)

biểu thị độ acid của dung dịch

b)

biểu thị độ base của dung dịch

c)

biểu thị độ acid, base của dung dịch

d)

biểu thị độ mặn của dung dịch

25.

Điền vào chỗ trống: "Base là những ... trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm ... . Khi tan trong nước, base tạo ra ion ..."

a)

Đơn chất, hydrogen, OH−

b)

Hợp chất, hydroxide, OH−

c)

Đơn chất, hydroxide, H+

d)

Hợp chất, hydrogen, H+

26.

Ở một số khu vực, không khí bị ô nhiễm bởi các chất khí như SO2, NO2,... sinh ra trong sản xuất công nghiệp và đốt cháy nhiên liệu. Các khí này có thể hòa tan vào nước và gây ra hiện tượng:

a)

Đất bị phèn, chua

b)

Đất bị nhiễm mặn

c)

Mưa acid

d)

Nước bị nhiễm kiềm

27.

Tìm phát biểu đúng:

a)

Base là hợp chất mà phân tử có chứa nguyên tử kim loại

b)

Acid là hợp chất mà phân tử có chứa một hay nhiều nguyên tử H

c)

 Base hay còn gọi là kiềm

d)

 Chỉ có base tan mới gọi là kiềm

28.

Trong cơ thể người, pH của máu luôn được duy trì ổn định trong phạm rất hẹp khoảng:

a)

7,25-7,35

b)

7,35-7,45

c)

7,45-7,55

d)

7,55-7,65

29.

Cho 1g NaOH rắn tác dụng với dung dịch chứa 1g HNO3. Dung dịch sau phản ứng có môi trường:

a)

Trung tính

b)

Base

c)

Acid

d)

Lưỡng tính

30.

Điền vào chỗ trống: "pH của môi trường ảnh hưởng đến sự phát triển của ... và ... "

a)

cá, hoa

b)

động vật, nấm

c)

 thực vật, lưỡng cư

d)

thực vật, động vật

31.

Nếu pH = 7 thì dung dịch có môi trường:

a)

 Trung tính

b)

Base

c)

Acid

d)

Muối

32.

Nếu pH<7 thì dung dịch có môi trường:

a)

Acid

b)

Base

c)

Muối

d)

Trung tính

33.

Nếu pH>7 thì dung dịch có môi trường:

a)

Base

b)

Trung tính

c)

Acid

d)

Muối

34.

Hoàn thành phương trình sau: KOH + ...?... → K2SO4 + H2O

a)

KOH + H2SO4 → K2SO4 + H2O

b)

2KOH + SO4 → K2SO4 + 2H2O

c)

2KOH + H2SO4 → K2SO4 + 2H2O

d)

KOH + SO4 → K2SO4 + H2O

35.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

NaOH

b)

H2SO4

c)

NaCl

d)

HNO3

36.

Cho 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 100ml dung dịch HCl 0,1M. Dung dịch thu được sau phản ứng:

a)

Làm quỳ tím hoá xanh

b)

Làm quỳ tím hoá đỏ

c)

Phản ứng được với magiê giải phóng khí hydrogen

d)

Không làm đổi màu quỳ tím

37.

Thang pH thường dùng có các giá trị:

a)

Từ 5 đến 8

b)

Từ 1 đến 14

c)

Từ 1 đến 13

d)

Từ 1 đến 7

38.

Base tan và không tan có tính chất hoá học chung là:

a)

Làm quỳ tím hoá xanh

b)

Tác dụng với oxide axit tạo thành muối và nước

c)

Tác dụng với acid tạo thành muối và nước

d)

Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit base và nước

39.

Sữa tươi có độ pH ở khoảng:

a)

5,6

b)

6,7

c)

7,8

d)

8,9

40.

NaOH có thể làm khô chất khí ẩm sau:

a)

CO2

b)

SO2

c)

N2

d)

HCl

41.

Hóa chất được sử dụng trong công nghiệp để sản xuất giấy, aluminium (nhôm), chất tẩy rửa, ... là:

a)

Ca(OH)2

b)

Ba(OH)2

c)

KOH

d)

NaOH

42.

Phân tử acid gồm có

a)

A. một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hydroxide (-OH).

b)

B. một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid,

c)

C. một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc acid.

d)

D. một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với một nguyên tử phi kim.

43.

Chất nào sau đây là acid?

a)

A. HCl.

b)

B. NaCl.

c)

C. Ba(OH)2.

d)

D. MgSO4.

44.

Acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?

a)

A. Xanh.

b)

B. Đỏ.

c)

C. Tím.

d)

D. Vàng.

45.

Dãy chất toàn bao gồm acid là

a)

A. HCl; NaOH.

b)

B. CaO, H2SO4.

c)

C. H3PO4, HNO3, HCl.

d)

D. NaCl, KOH.

46.

Hydrochloric acid có công thức hoá học là

a)

A. HCl.

b)

B. HClO.

c)

C. HClO2.

d)

D. HClO3.

47.

Trong những chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào có khả năng làm cho quỳ tím đổi màu đỏ?

a)

A. HNO3.

b)

B. NaOH.

c)

C. Ca(OH)2.

d)

D. NaCl.

48.

Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

A. Fe, Cu, Mg.

b)

B. Zn, Fe, Cu.

c)

C. Zn, Fe, Al.

d)

D. Fe, Zn, Ag.

49.

Khi trộn lẫn dung dịch X chứa 1 mol HCl vào dung dịch Y chứa 1,5 mol NaOH được dung dịch Z. Dung dịch Z làm quỳ tím chuyển sang màu gì?

a)

A. Màu đỏ.

b)

B. Màu xanh.

c)

C. Không màu.

d)

D. Màu tím.

50.

Điền vào chỗ trống: "Base là những ... trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm ... Khi tan trong nước, base tạo ra ion ..."

a)

A. Đơn chất, hydrogen, OH−.

b)

B. Hợp chất, hydroxide, OH−.

c)

C. Đơn chất, hydroxide, H+.

d)

D. Hợp chất, hydrogen, H+.

51.

Base làm chất nào từ không màu thành màu hồng?

a)

A. Quỳ tím.

b)

B. Phenolphthalein.

c)

C. Tinh bột.

d)

D. Nước.

52.

Base nào là kiềm?

a)

A. Ba(OH)2.

b)

B. Cu(OH)2.

c)

C. Mg(OH)2.

d)

D. Fe(OH)2.

53.

Base tác dụng với dung dịch acid tạo thành:

a)

A. Base mới và acid mới.

b)

B. Muối và nước.

c)

C. Base mới không tan và nước.

d)

D. Acid mới và khí hydrogen.

54.

Tìm phát biểu đúng.

a)

A. Base là hợp chất mà phân tử có chứa nguyên tử kim loại.

b)

B. Acid là hợp chất mà phân tử có chứa một hay nhiều nguyên tử H.

c)

C. Base hay còn gọi là kiềm.

d)

D. Chỉ có base tan mới gọi là kiềm.

55.

Hoàn thành phương trình sau: KOH + ...?... --> K2SO4 + H2O

a)

A. KOH + H2SO4 -> K2SO4 + H2O.

b)

B. 2KOH + SO4 --> K2SO4 + 2H2O.

c)

C. 2KOH + H2SO4 --> K2SO4 + 2H2O.

d)

D. KOH + SO4 --> K2SO4 + H2O.

56.

Điền vào chỗ trống: "Acid là những ... trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ..."

a)

A. Đơn chất, hydrogen, OH−

b)

B. Hợp chất, hydroxide, H+

c)

C. Đơn chất, hydroxide, OH−

d)

D. Hợp chất, hydrogen, H+

57.

Acid có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn là:

a)

A. Sulfuric acid

b)

B. Acetic acid

c)

C. Acid stearic

d)

D. Hydrochloric acid

58.

Ứng dụng của hydrochloric acid là:

a)

A. Sản xuất giấy, tơ sợi

b)

B. Sản xuất chất dẻo

c)

C. Sản xuất ắc quy

d)

D. Sản xuất sơn

59.

Công thức hóa học của Acetic acid là:

a)

A. CH2COOH2

b)

B. CH3COOH

c)

C. HCl

d)

D. H2SO4

60.

Ứng dụng nào không phải của hydrochloric acid:

a)

A. Tẩy rửa kim loại

b)

B. Sản xuất chất dẻo

c)

C. Sản xuất dược phẩm

d)

D. Sản xuất giấy, tơ sợi

61.

Kim loại tác dụng với dung dịch acid loãng tạo thành:

a)

A. Base mới và acid mới

b)

B. Muối và nước

c)

C. Base mới không tan và nước

d)

D. Muối và khí hydrogen

62.

Dung dịch base làm giấy quỳ tím :

a)

hóa xanh

b)

hóa đỏ

c)

không đổi màu

d)

không rõ

63.

NaOH + HCl -> .....+ H2O

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

Na2Cl

d)

Cl2

64.

Zn + 2HCl -> ZnCl2 + ...

a)

H2O

b)

O2

c)

CO2

d)

H2

65.

Chọn chất (?) phù hợp:

Al + ? -> AlCl3 + H2

a)

Cl2

b)

H2O

c)

HCl

d)

HClO

66.

Chọn chất (?) phù hợp:

H2SO4 + ? -> Na2SO4 + H2O

a)

NaOH

b)

Na

c)

Na2SO3

d)

NaCl

67.

Để xác định mức độ nhanh hay chậm của phản ứng người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?

a)

Tốc độ phản ứng

b)

Biến thiên enthalpy

c)

Số oxi hóa

d)

Phản ứng một chiều

68.

Câu 1: Chất làm tăng tốc độ phản ứng hoá học mà không bị biến đổi chất được gọi là

                                     

                            

a)

A. Chất xúc tác. 

b)

B. Chất trung gian.

c)

C. Chất sản phẩm.     

d)

  D. Chất tham gia.

69.

Câu 5. Khi cho cùng một lượng magnesium vào cốc đựng dung dịch acid HCl, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng magnesium ở dạng

a)

A. Viên nhỏ.

b)

B. Bột mịn, khuấy đều.

c)

  C. Lá mỏng.

d)

D. Thỏi lớn.

70.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nói chung?

a)

nhiệt độ

b)

nồng độ

c)

chất xúc tác

d)

độ ẩm

71.

Khi giảm nhiệt độ, tốc độ phản ứng nói chung ...

(a)