Қаріп өлшемі
Жұмыс парақтарыTính chất của vật chất
Total сұрақ: 71
Worksheet time: 46mins
Cấu tạo của vật chất là gì?
Vật chất được cấu tạo từ nước, không khí và ánh sáng
Vật chất được cấu tạo từ nguyên tử, phân tử, tế bào, mô, cơ quan và cơ thể.
Vật chất được cấu tạo từ hơi nước, đất và lửa
Vật chất được cấu tạo từ khí methane, nitơ và oxy
Tính chất vật lý của vật chất bao gồm những gì?
Màu sắc, hình dạng, độ cứng
Nhiệt độ sôi, dẫn điện, dẫn nhiệt
Tính chất hóa học, khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy
Khối lượng, khối lượng riêng, kích thước, hình dạng, màu sắc, độ cứng, độ dẻo, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, dẫn điện, dẫn nhiệt, và nhiều tính chất khác.
Tính chất hóa học của vật chất là gì?
Tính chất hóa học của vật chất không liên quan đến khả năng tương tác với các chất khác
Tính chất hóa học của vật chất không ảnh hưởng đến các phản ứng hóa học
Tính chất hóa học của vật chất bao gồm các đặc điểm như tính chất hoá học, tính chất vật lý, khả năng tương tác với các chất khác, và cách mà nó tham gia vào các phản ứng hóa học.
Tính chất hóa học của vật chất chỉ bao gồm tính chất vật lý
Tính chất đặc biệt của vật chất là gì?
Chỉ có thể chuyển hóa mà không thể tạo ra hoặc phá hủy
Có thể tạo ra hoặc phá hủy mà không cần chuyển hóa
Không thể tạo ra hoặc phá hủy, chỉ có thể chuyển hóa
Không có tính chất đặc biệt nào
Vật chất có thể biến đổi như thế nào?
Khối lượng
Các phản ứng hóa học, nhiệt độ, áp suất, và các yếu tố khác
Màu sắc
Hình dạng
Vật chất được phân loại dựa trên những tiêu chí nào?
Cấu tạo, tính chất, nguồn gốc
Màu sắc, hình dạng, kích thước
Tại sao cấu tạo của vật chất quan trọng?
Vật chất không ảnh hưởng đến tính chất của vật
Vật chất không quan trọng trong việc xác định hoạt động của vật
Vật chất không đóng vai trò quan trọng trong thế giới vật lý
Vật chất quyết định các tính chất và hoạt động của vật
Tính chất vật lý nào giúp phân biệt các loại vật chất?
Tính chất sinh học
Tính chất vật lý
Tính chất hóa học
Tính chất tâm lý
Tính chất hóa học giúp xác định vật chất dựa trên điều gì?
Màu sắc của vật chất
Nhiệt độ của vật chất
Các đặc điểm về cấu tạo, tính chất vật lý và hóa học của chất
Khối lượng của vật chất
Tính chất đặc biệt của vật chất có thể ảnh hưởng đến điều gì?
các hiện tượng tâm linh
các hiện tượng xã hội
các hiện tượng thời tiết
các hiện tượng vật lý, hóa học và sinh học
Biến đổi vật chất có thể xảy ra tự nhiên hay cần sự can thiệp?
Chỉ có thể xảy ra tự nhiên
Không thể xảy ra tự nhiên
Có thể xảy ra tự nhiên hoặc cần sự can thiệp
Chỉ cần sự can thiệp
Phân loại vật chất giúp chúng ta hiểu rõ về điều gì?
Nguyên tác và phản ứng hóa học của các chất
Tính chất và màu sắc của các chất
Công dụng và ứng dụng của các chất
Tính chất và cấu trúc của các chất
Tại sao cần phân biệt vật chất theo cấu tạo và tính chất?
Để tạo sự phức tạp và khó hiểu
Để làm phức tạp quá trình học tập
Để có cái nhìn tổng quan và chi tiết về từng loại vật chất.
Để gây khó khăn cho việc nghiên cứu
Tính chất vật lý nào giúp xác định nhiệt độ nóng chảy của vật chất?
Độ bền của vật chất
Nhiệt động học của phân tử trong chất
Khối lượng của vật chất
Màu sắc của vật chất
Tính chất hóa học nào giúp xác định khả năng tác dụng với các chất khác?
Tính chất hoá học của chất
Tính chất cấu trúc của chất
Tính chất sinh học của chất
Tính chất vật lý của chất
Tính chất đặc biệt của vật chất có thể ảnh hưởng đến môi trường như thế nào?
Vật chất chỉ tạo ra chất hữu ích cho môi trường
Vật chất có thể tạo ra chất độc hại và gây ô nhiễm môi trường.
Vật chất không ảnh hưởng đến môi trường
Vật chất không gây ô nhiễm môi trường
Biến đổi vật chất có thể tạo ra những sản phẩm mới không?
Có
Có thể
Chỉ một số trường hợp
Không
Phân loại vật chất dựa trên gì?
Khối lượng và khối lượng riêng
Nhiệt độ và áp suất
Màu sắc và hình dạng
Cấu trúc và tính chất
Tại sao cần phân biệt vật chất theo tính chất đặc biệt?
Để không cần phải nghiên cứu về vật chất
Để tạo sự phân biệt giữa các vật chất
Để áp dụng chúng vào các mục đích cụ thể như sản xuất, nghiên cứu, hoặc ứng dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Để làm cho vật chất trở nên phức tạp hơn
Tính chất hóa học nào giúp xác định khả năng phản ứng với ánh sáng?
Tính chất hấp thụ ánh sáng
Tính chất dẫn điện
Tính chất phản ứng với axit
Tính chất tan trong nước
Base nào là kiềm?
Ba(OH)2
Cu(OH)2
Mg(OH)2
Fe(OH)2
Phát biểu đúng là
Môi trường kiềm có pH<7
Môi trường kiềm có pH>7
Môi trường trung tính có pH≠7
Môi trường acid có pH>7
Base là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?
Đỏ
Xanh
Tím
Vàng
Thang pH được dùng để:
biểu thị độ acid của dung dịch
biểu thị độ base của dung dịch
biểu thị độ acid, base của dung dịch
biểu thị độ mặn của dung dịch
Điền vào chỗ trống: "Base là những ... trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm ... . Khi tan trong nước, base tạo ra ion ..."
Đơn chất, hydrogen, OH−
Hợp chất, hydroxide, OH−
Đơn chất, hydroxide, H+
Hợp chất, hydrogen, H+
Ở một số khu vực, không khí bị ô nhiễm bởi các chất khí như SO2, NO2,... sinh ra trong sản xuất công nghiệp và đốt cháy nhiên liệu. Các khí này có thể hòa tan vào nước và gây ra hiện tượng:
Đất bị phèn, chua
Đất bị nhiễm mặn
Mưa acid
Nước bị nhiễm kiềm
Tìm phát biểu đúng:
Base là hợp chất mà phân tử có chứa nguyên tử kim loại
Acid là hợp chất mà phân tử có chứa một hay nhiều nguyên tử H
Base hay còn gọi là kiềm
Chỉ có base tan mới gọi là kiềm
Trong cơ thể người, pH của máu luôn được duy trì ổn định trong phạm rất hẹp khoảng:
7,25-7,35
7,35-7,45
7,45-7,55
7,55-7,65
Cho 1g NaOH rắn tác dụng với dung dịch chứa 1g HNO3. Dung dịch sau phản ứng có môi trường:
Trung tính
Base
Acid
Lưỡng tính
Điền vào chỗ trống: "pH của môi trường ảnh hưởng đến sự phát triển của ... và ... "
cá, hoa
động vật, nấm
thực vật, lưỡng cư
thực vật, động vật
Nếu pH = 7 thì dung dịch có môi trường:
Trung tính
Base
Acid
Muối
Nếu pH<7 thì dung dịch có môi trường:
Acid
Base
Muối
Trung tính
Nếu pH>7 thì dung dịch có môi trường:
Base
Trung tính
Acid
Muối
Hoàn thành phương trình sau: KOH + ...?... → K2SO4 + H2O
KOH + H2SO4 → K2SO4 + H2O
2KOH + SO4 → K2SO4 + 2H2O
2KOH + H2SO4 → K2SO4 + 2H2O
KOH + SO4 → K2SO4 + H2O
Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
NaOH
H2SO4
NaCl
HNO3
Cho 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 100ml dung dịch HCl 0,1M. Dung dịch thu được sau phản ứng:
Làm quỳ tím hoá xanh
Làm quỳ tím hoá đỏ
Phản ứng được với magiê giải phóng khí hydrogen
Không làm đổi màu quỳ tím
Thang pH thường dùng có các giá trị:
Từ 5 đến 8
Từ 1 đến 14
Từ 1 đến 13
Từ 1 đến 7
Base tan và không tan có tính chất hoá học chung là:
Làm quỳ tím hoá xanh
Tác dụng với oxide axit tạo thành muối và nước
Tác dụng với acid tạo thành muối và nước
Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit base và nước
Sữa tươi có độ pH ở khoảng:
5,6
6,7
7,8
8,9
NaOH có thể làm khô chất khí ẩm sau:
CO2
SO2
N2
HCl
Hóa chất được sử dụng trong công nghiệp để sản xuất giấy, aluminium (nhôm), chất tẩy rửa, ... là:
Ca(OH)2
Ba(OH)2
KOH
NaOH
Phân tử acid gồm có
A. một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hydroxide (-OH).
B. một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid,
C. một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc acid.
D. một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với một nguyên tử phi kim.
Chất nào sau đây là acid?
A. HCl.
B. NaCl.
C. Ba(OH)2.
D. MgSO4.
Acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?
A. Xanh.
B. Đỏ.
C. Tím.
D. Vàng.
Dãy chất toàn bao gồm acid là
A. HCl; NaOH.
B. CaO, H2SO4.
C. H3PO4, HNO3, HCl.
D. NaCl, KOH.
Hydrochloric acid có công thức hoá học là
A. HCl.
B. HClO.
C. HClO2.
D. HClO3.
Trong những chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào có khả năng làm cho quỳ tím đổi màu đỏ?
A. HNO3.
B. NaOH.
C. Ca(OH)2.
D. NaCl.
Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là
A. Fe, Cu, Mg.
B. Zn, Fe, Cu.
C. Zn, Fe, Al.
D. Fe, Zn, Ag.
Khi trộn lẫn dung dịch X chứa 1 mol HCl vào dung dịch Y chứa 1,5 mol NaOH được dung dịch Z. Dung dịch Z làm quỳ tím chuyển sang màu gì?
A. Màu đỏ.
B. Màu xanh.
C. Không màu.
D. Màu tím.
Điền vào chỗ trống: "Base là những ... trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm ... Khi tan trong nước, base tạo ra ion ..."
A. Đơn chất, hydrogen, OH−.
B. Hợp chất, hydroxide, OH−.
C. Đơn chất, hydroxide, H+.
D. Hợp chất, hydrogen, H+.
Base làm chất nào từ không màu thành màu hồng?
A. Quỳ tím.
B. Phenolphthalein.
C. Tinh bột.
D. Nước.
Base nào là kiềm?
A. Ba(OH)2.
B. Cu(OH)2.
C. Mg(OH)2.
D. Fe(OH)2.
Base tác dụng với dung dịch acid tạo thành:
A. Base mới và acid mới.
B. Muối và nước.
C. Base mới không tan và nước.
D. Acid mới và khí hydrogen.
Tìm phát biểu đúng.
A. Base là hợp chất mà phân tử có chứa nguyên tử kim loại.
B. Acid là hợp chất mà phân tử có chứa một hay nhiều nguyên tử H.
C. Base hay còn gọi là kiềm.
D. Chỉ có base tan mới gọi là kiềm.
Hoàn thành phương trình sau: KOH + ...?... --> K2SO4 + H2O
A. KOH + H2SO4 -> K2SO4 + H2O.
B. 2KOH + SO4 --> K2SO4 + 2H2O.
C. 2KOH + H2SO4 --> K2SO4 + 2H2O.
D. KOH + SO4 --> K2SO4 + H2O.
Điền vào chỗ trống: "Acid là những ... trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ..."
A. Đơn chất, hydrogen, OH−
B. Hợp chất, hydroxide, H+
C. Đơn chất, hydroxide, OH−
D. Hợp chất, hydrogen, H+
Acid có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn là:
A. Sulfuric acid
B. Acetic acid
C. Acid stearic
D. Hydrochloric acid
Ứng dụng của hydrochloric acid là:
A. Sản xuất giấy, tơ sợi
B. Sản xuất chất dẻo
C. Sản xuất ắc quy
D. Sản xuất sơn
Công thức hóa học của Acetic acid là:
A. CH2COOH2
B. CH3COOH
C. HCl
D. H2SO4
Ứng dụng nào không phải của hydrochloric acid:
A. Tẩy rửa kim loại
B. Sản xuất chất dẻo
C. Sản xuất dược phẩm
D. Sản xuất giấy, tơ sợi
Kim loại tác dụng với dung dịch acid loãng tạo thành:
A. Base mới và acid mới
B. Muối và nước
C. Base mới không tan và nước
D. Muối và khí hydrogen
Dung dịch base làm giấy quỳ tím :
hóa xanh
hóa đỏ
không đổi màu
không rõ
NaOH + HCl -> .....+ H2O
NaCl
NaOH
Na2Cl
Cl2
Zn + 2HCl -> ZnCl2 + ...
H2O
O2
CO2
H2
Chọn chất (?) phù hợp:
Al + ? -> AlCl3 + H2
Cl2
H2O
HCl
HClO
Chọn chất (?) phù hợp:
H2SO4 + ? -> Na2SO4 + H2O
NaOH
Na
Na2SO3
NaCl
Để xác định mức độ nhanh hay chậm của phản ứng người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?
Tốc độ phản ứng
Biến thiên enthalpy
Số oxi hóa
Phản ứng một chiều
Câu 1: Chất làm tăng tốc độ phản ứng hoá học mà không bị biến đổi chất được gọi là
A. Chất xúc tác.
B. Chất trung gian.
C. Chất sản phẩm.
D. Chất tham gia.
Câu 5. Khi cho cùng một lượng magnesium vào cốc đựng dung dịch acid HCl, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng magnesium ở dạng
A. Viên nhỏ.
B. Bột mịn, khuấy đều.
C. Lá mỏng.
D. Thỏi lớn.
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nói chung?
nhiệt độ
nồng độ
chất xúc tác
độ ẩm
Khi giảm nhiệt độ, tốc độ phản ứng nói chung ...
(a)
