WorksheetsĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HKI – MÔN KHTN 7
Total questions: 73
Worksheet time: 37mins
Các nguyên tố thuộc nhóm IA đều có số electron lớp ngoài cùng là bao nhiêu?
1.
2.
3.
8.
Tên gọi của nhóm IA là
Nhóm khí hiếm.
Nhóm kim loại kiềm.
Nhóm kim loại kiềm thổ.
Nhóm halogen.
Tên gọi của nhóm IIA là
Nhóm khí hiếm.
Nhóm kim loại kiềm.
Nhóm kim loại kiềm thổ.
Nhóm halogen.
Tên gọi của nhóm VIIA là nhóm
Nhóm khí hiếm.
Nhóm kim loại kiềm.
Nhóm kim loại kiềm thổ.
Nhóm halogen.
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Nitrogen là
H
He
O
N
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Sodium là
Na
na
O
N
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Sulfur là
S
Si
Na
N
Kí hiệu hóa học của nguyên tố calcium là
Ca
Cl
Cu
C
Công thức nào sau đây là của phân tử đơn chất?
H₂O.
Cl₂.
NaCl.
SO₂.
Công thức nào sau đây là của phân tử hợp chất?
O₃.
CaCl₂.
N₂.
Cl₂.
Liên kết ion là:
Liên kết giữa ion dương và ion dương.
Liên kết giữa ion âm và ion âm.
Liên kết giữa ion dương và ion âm.
Liên kết được hình thành bởi sự dùng chung electron giữa 2 nguyên tử.
Liên kết cộng hóa trị là:
Liên kết giữa ion dương và ion dương.
Liên kết giữa ion âm và ion âm.
Liên kết giữa ion dương và ion âm.
Liên kết được hình thành bởi sự dùng chung electron giữa 2 nguyên tử.
Trong liên kết ion, nguyên tử phi kim có xu hướng:
Nhường electron.
Chia sẻ electron.
Nhận electron.
Không thay đổi electron.
Liên kết được hình thành bởi sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử, gọi là:
liên kết ion.
liên kết cộng hóa trị.
liên kết kim loại.
liên kết phi kim.
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Công thức hóa học dùng để biểu diễn chất bằng kí hiệu hóa học kèm với chỉ số ở phía dưới, bên phải kí hiệu.
Công thức hóa học cho biết thành phần nguyên tố và số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử đó.
Từ công thức hóa học của chất có thể tính được khối lượng phân tử.
Công thức hóa học dùng để biểu diễn các nguyên tố trong chất.
Hóa trị của một nguyên tố là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với
nguyên tử hydrogen.
nguyên tử oxygen.
nguyên tử của nguyên tố khác.
nguyên tử helium.
Công thức hóa học cho biết:
trạng thái của chất.
nguyên tố tạo ra chất.
nhiệt độ nóng chảy của chất.
màu sắc của chất.
Hóa trị của nguyên tố aluminium (Al) trong hợp chất Al2O3 là bao nhiêu? Biết hóa trị của oxygen là II.
III.
IV.
I.
II.
Hóa trị của nguyên tố sulfur (S) trong hợp chất SO2 là bao nhiêu? Biết hóa trị của oxygen là II.
III.
IV.
I.
II.
Phát biểu sau đúng hay sai: Trong 1 phân tử ozone (O3) có 3 nguyên tử oxygen.
Đúng
Sai
Phát biểu sau là đúng hay sai: Phần trăm nguyên tố calcium trong phân tử calcium carbonate CaCO3 là 40%. Biết Ca = 40, C = 12, O = 16.
Đúng
Sai
Phát biểu sau là đúng hay sai: Hóa trị của nguyên tố là đại lượng biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố đó với nguyên tử nguyên tố khác có trong phân tử.
Đúng
Sai
Không xác định
Phát biểu sau đây là đúng hay sai: Công thức hóa học của các đơn chất phi kim trùng với kí hiệu nguyên tố hóa học.
Sai
Đúng
Không xác định
Phát biểu sau là đúng hay sai: Cách biểu diễn công thức hóa học của kim loại và khí hiếm giống nhau.
Đúng
Sai
Phân tử calcium sulfate gồm nguyên tử calcium (Ca) và gốc nhóm sulfate (SO₄). Biết calcium hóa trị II, gốc sulfate hóa trị II. Tính phần trăm khối lượng của các nguyên tố Ca, S, O trong phân tử calcium sulfate.
%Ca = 29,41%; %S = 23,53%; %O = 47,06%
%Ca = 40,00%; %S = 20,00%; %O = 40,00%
%Ca = 20,00%; %S = 30,00%; %O = 50,00%
%Ca = 25,00%; %S = 25,00%; %O = 50,00%
Phân tử calcium sulfate gồm nguyên tử calcium (Ca) và gốc nhóm sulfate (SO₄). Biết calcium hóa trị II, gốc sulfate hóa trị II. Viết công thức hóa học của calcium sulfate.
CaSO4
Ca2(SO4)2
Ca2SO4
Ca(SO4)2
Phân tử calcium phosphate có cấu tạo từ nguyên tử calcium (Ca) và nhóm phosphate (PO₄). Biết calcium hóa trị II, gốc phosphate hóa trị III. Viết công thức hóa học của calcium phosphate.
Ca₃(PO₄)₂.
Ca(PO₄)₂.
Ca₂(PO₄)₃.
Ca₃(PO₄)₃.
Phân tử calcium phosphate có cấu tạo từ nguyên tử calcium (Ca) và nhóm phosphate (PO₄). Biết calcium hóa trị II, gốc phosphate hóa trị III. b. Tính khối lượng phân tử calcium phosphate.
Khối lượng phân tử calcium phosphate: 310 amu.
Khối lượng phân tử calcium phosphate: 120 amu.
Khối lượng phân tử calcium phosphate: 234 amu.
Khối lượng phân tử calcium phosphate: 278 amu.
Trong phân tử calcium phosphate, nguyên tố nào có phần trăm (%) lớn nhất? Tính phần trăm khối lượng của các nguyên tố Ca, P, O trong phân tử calcium phosphate.
%Ca = 38,71%; %P = 20%; %O = 41,29%. Nguyên tố chiếm phần trăm lớn nhất: Oxygen.
%Ca = 20%; %P = 38,71%; %O = 41,29%. Nguyên tố chiếm phần trăm lớn nhất: Phosphorus.
%Ca = 41,29%; %P = 20%; %O = 38,71%. Nguyên tố chiếm phần trăm lớn nhất: Calcium.
%Ca = 38,71%; %P = 41,29%; %O = 20%. Nguyên tố chiếm phần trăm lớn nhất: Phosphorus.
Câu 4: Thạch nhũ trong hang động có thành phần chính là hợp chất X. Tìm công thức hóa học của hợp chất X có thành phần phần trăm theo khối lượng các nguyên tố gồm: 40% Calcium, 12% Carbon và 48% Oxygen. Biết khối lượng phân tử của X là 100 amu. (Biết nguyên tử khối: Ca = 40; C = 12; O = 16).
Công thức phân tử của X là CaCO₃.
Công thức phân tử của X là CaCO₂.
Công thức phân tử của X là Ca₂CO₃.
Công thức phân tử của X là CaC₂O₃.
Trong các đơn vị sau, đơn vị nào không phải đơn vị của tốc độ?
m/s
km/h
cm/phút
m.
Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị của tốc độ?
km/h.
s/m.
m.s.
h/km.
Từ đồ thị quãng đường – thời gian của một vật chuyển động không thể xác định được thông tin nào sau đây?
Thời gian chuyển động.
Quãng đường đi được.
Tốc độ chuyển động.
Hướng chuyển động.
Từ đồ thị quãng đường – thời gian của một vật chuyển động không thể xác định được thông tin nào sau đây?
Thời gian vật đi hết một quãng đường xác định trên đồ thị.
Quãng đường vật đi được trong một thời gian cho trước trên đồ thị.
Tốc độ của vật trong thời gian xác định trên đồ thị.
Quãng đường vật đi được trong một thời gian không có trên đồ thị.
Muốn đo được tốc độ của một vật đi trên một quãng đường nào đó, ta phải đo
độ dài quãng đường và thời gian vật đi hết quãng đường đó.
độ dài quãng đường mà vật đó phải đi.
thời gian mà vật đó đi hết quãng đường.
quãng đường và hướng chuyển động của vật.
Trong phòng thí nghiệm, người ta thường sử dụng những dụng cụ nào để đo tốc độ của các vật chuyển động nhanh và có kích thước nhỏ?
Thước, cổng quang điện và đồng hồ bấm giây.
Thước, đồng hồ thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện.
Thước và đồng hồ đo thời gian hiện số.
Cổng quang điện và đồng hồ bấm giây.
Để giúp kiểm tra tốc độ các phương tiện giao thông, ta sử dụng:
Đồng hồ bấm giây.
Đồng hồ hẹn giờ.
Đồng hồ đo thời gian hiện số dùng cổng quang điện.
Thiết bị “bắn tốc độ”.
Phát biểu sau là đúng hay sai: Khoảng cách an toàn là khoảng cách đủ để phản ứng, không đâm vào xe trước khi gặp tình huống bất ngờ.
Đúng
Sai
Phát biểu sau là đúng hay sai: Tốc độ chuyển động càng cao thì khoảng cách an toàn phải giữ càng lớn.
Đúng
Sai
Phát biểu sau là đúng hay sai: Khi trời mưa hoặc thời tiết xấu, người lái xe nên giảm khoảng cách an toàn.
Sai
Đúng
Phát biểu sau là đúng hay sai: Tốc độ càng cao thì hậu quả khi xảy ra tai nạn càng nghiêm trọng.
Đúng
Sai
Để đo tốc độ của một người chạy cự li ngắn, ta cần các dụng cụ đo nào?
Thước cuộn, đồng hồ bấm giây
Thước kẻ, nhiệt kế
Cân, đồng hồ treo tường
Ống nhòm, la bàn
Câu 2: Gọi s là quãng đường đi được, t là thời gian đi hết quãng đường đó, v là tốc độ chuyển động. Công thức nào sau đây dùng để tính tốc độ chuyển động?
v = s / t
v = t / s
v = s * t
v = t - s
Đơn vị đo tốc độ trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là đơn vị nào?
km/h, m/s
m, cm
kg, g
l, ml
Đường sắt Hà Nội – Đà Nẵng dài khoảng 880 km, thời gian tàu chạy từ Hà Nội đến Đà Nẵng là 16 h. Tính tốc độ của tàu hỏa.
55 km/h
45 km/h
60 km/h
70 km/h
Lục địa Bắc Mỹ và châu Âu đang dịch chuyển ra xa nhau với tốc độ khoảng 3 cm/năm. Với tốc độ này sau 1 000 000 năm nữa chúng sẽ trôi xa nhau thêm bao nhiêu kilometre so với hiện nay?
30 km
3 km
300 km
3000 km
Dựa vào đồ thị Quãng đường – Thời gian của ca nô xuất phát từ A đến B (B cách A 240 km), hãy xác định:
a) Quãng đường ca nô đi được sau thời gian 2h kể từ lúc xuất phát?
b) Sau bao lâu kể từ lúc xuất phát ca nô đi đến trạm B?
a) 120 km b) Đến trạm B sau 4h
a) 100 km b) Đến trạm B sau 3h
a) 150 km b) Đến trạm B sau 5h
a) 200 km b) Đến trạm B sau 6h
Hình bên biểu diễn đồ thị quãng đường – thời gian của một xe buýt xuất phát từ trạm A, chạy theo tuyến cố định đến trạm, cách vị trí xuất phát 80 km.
a) Xác định quãng đường đi được của xe buýt sau 1h kể từ lúc xuất phát.
b) Sau bao lâu kể từ lúc xuất phát xe buýt đi đến trạm?
a) 40 km b) Đến trạm sau 2h
a) 60 km b) Đến trạm sau 1h
a) 20 km b) Đến trạm sau 4h
a) 80 km b) Đến trạm sau 3h
Dựa vào đồ thị Quãng đường – Thời gian của ca nô xuất phát đến trạm D (quãng đường dài 60 km), hãy xác định:
a) Quãng đường ca nô đi được sau thời gian 1,5 h kể từ lúc xuất phát?
b) Sau bao lâu kể từ lúc xuất phát ca nô đi đến trạm D?
a) 45 km b) Đến trạm D sau 2h
a) 30 km b) Đến trạm D sau 1h
a) 50 km b) Đến trạm D sau 3h
a) 60 km b) Đến trạm D sau 4h
Câu 6: Trong một cơn giông, một người quan sát thấy rằng, kể từ lúc nhìn thấy tia chớp lóe lên đến lúc nghe tiếng sét cách nhau một khoảng thời gian 15 giây. Lấy tốc độ truyền âm trong không khí là 340 m/s. Hãy ước lượng khoảng cách từ nơi có sét đến người quan sát.
5100 m
340 m
2250 m
10000 m
Câu 7: Một người đứng quan sát gần vách núi đá và gọi to hướng về phía núi thì thấy khoảng thời gian từ lúc gọi đến lúc nghe được tiếng vọng lại là 1,4 giây. Biết vận tốc truyền âm thanh trong không khí là 340 m/s, hỏi khoảng cách từ người đó đến vách núi là bao nhiêu?
238 m
340 m
476 m
170 m
Sóng âm có thể truyền được trong các môi trường nào sau đây?
Chất lỏng
Chất khí
Chất rắn
Chất lỏng, rắn và khí
Sóng âm không truyền được trong môi trường nào dưới đây?
Chất rắn
Chất lỏng
Chất khí
Chân không
Khi ong mật, ruồi đen bay sẽ phát ra tiếng vo ve. Tiếng vo ve ấy được phát ra từ bộ phận nào của ong mật?
Miệng.
Chân.
Cánh.
Bụng.
Đơn vị đo tần số là
S (giây).
m/s (mét trên giây)
dB (decibel)
Hz (hertz)
Tần số dao động càng cao thì
Âm nghe càng trầm
Âm nghe càng to
Âm nghe càng vang xa
Âm nghe càng bổng
Âm thanh phát ra càng cao khi vật dao động càng
nhanh.
chậm.
nhỏ.
lớn.
Khi biên độ dao động càng nhỏ thì
âm phát ra càng to.
âm phát ra càng nhỏ.
âm càng bổng.
âm càng trầm.
Âm phát ra càng to hơn khi nào?
Khi biên độ dao động lớn hơn
Khi biên độ dao động nhỏ hơn
Khi tần số dao động lớn hơn
Khi tần số dao động nhỏ hơn
Bằng cách điều chỉnh độ căng của dây đàn (lên dây), người nghệ sĩ guitar muốn thay đổi đặc trưng nào của sóng âm phát ra?
Độ to.
Độ cao.
Tốc độ lan truyền.
Biên độ.
Khi điều chỉnh nút âm lượng (volume) trên loa là ta đang điều chỉnh đặc trưng nào của sóng âm phát ra?
Biên độ âm.
Tần số âm.
Tốc độ truyền âm.
Môi trường truyền âm.
Cách làm nào sau đây tạo ra tiếng trống to hơn?
Đánh trống mạnh hơn.
Đánh trống nhẹ đi.
Làm trùng da trống một chút.
Làm căng da trống một chút.
Cách làm nào sau đây tạo ra tiếng trống trầm hơn?
Đánh trống mạnh hơn.
Đánh trống nhẹ đi.
Làm trùng da trống một chút.
Làm căng da trống một chút.
Vật nào sau phản xạ âm kém nhất?
Gỗ.
Thép.
Len.
Đá.
Khi em nghe được tiếng nói của mình vang lại trong hang động nhiều lần, điều đó có ý nghĩa gì?
Trong hang động có mối nguy hiểm.
Có người đang nói chuyện.
Âm thanh bị phản xạ nhiều lần.
Âm thanh bị hấp thụ nhiều lần.
Vào trong hang đá, khi ta nói có tiếng vang vì âm phản xạ từ vách đá tới tai sau âm nghe trực tiếp:
ít nhất 1/15 giây.
bé hơn 1/15 giây.
bé hơn.
lớn hơn.
Nếu nói to trong hang động, ta nghe được tiếng vang vì âm phản xạ từ vách hang truyền tới tai sau âm trực tiếp:
ít nhất 1/15 giây.
bé hơn 1/15 giây.
bé hơn.
lớn hơn.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Khi vỗ tay hoặc nói to trong phòng lớn và trống trải thì chúng ta nghe được tiếng vang vì âm phản xạ truyền tới tai sau âm trực tiếp ít nhất "..."
1/15 giây
1/5 giây
1 giây
1/50 giây
Biên độ âm càng bé thì độ to của âm phát ra như thế nào?
Âm phát ra càng nhỏ.
Âm phát ra càng to.
Âm phát ra không thay đổi.
Âm phát ra bị méo.
Muốn trống phát ra âm thanh to hơn ta cần làm gì?
Đánh mạnh hơn.
Đánh nhẹ hơn.
Để trống xa hơn.
Lấy tay bịt mặt trống.
Vật nào sau đây phản xạ âm tốt: gạch men, tấm xốp, vải len, tấm thép, vải nhung.
gạch men, tấm thép
tấm xốp, vải len
vải nhung, tấm xốp
vải len, vải nhung
Bề mặt các bức tường bên trong phòng thu âm chuyên nghiệp thường được dán các miếng xốp mềm có gai và sần sùi để làm gì?
Để hấp thụ âm thanh, giảm tiếng vang và tạp âm.
Để trang trí cho đẹp mắt hơn.
Để tăng độ bền cho tường.
Để giữ nhiệt cho phòng.
Một người hét to trước một vách đá và nghe được tiếng hét của mình vọng lại sau 1,2 s. Người đó đứng cách vách đá bao xa? Biết rằng tốc độ truyền âm trong không khí là 343 m/s.
205,8 m
171,5 m
343 m
102,9 m
