wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP THI TN QG

Total questions: 68

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

#include<stdio.h>

int main()

{ printf("Welcome");

return 0; }

Kết quả ra ngoài màn hình là gì?

a)

0

b)

Welcome

c)

printf("Welcome")

2.

Để hiển thị được kết quả của phép tính 23 + 56 bạn cần sử dụng hàm printf() với định dạng gì ?

a)

%d

b)

printf()

c)

23 + 56

d)

79

3.

Trong hàm printf() chỗ nào có định dạng %d thì chỗ đó sẽ được thay thế bởi 1 số .........

a)

số nguyên

b)

số thực

c)

phân số

4.

#include<stdio.h>

int main()

{ printf("%d", 23 + 56);

return 0; }

Kết quả ra ngoài màn hình là gì

a)

79

b)

23 + 56 = 79

c)

%d", 23 + 56

5.

Comment trên một dòng sẽ được bắt đầu với .......

a)

//

b)

;

c)

||

d)

\\

6.

Comment trên nhiều dòng trong C sẽ bắt đầu bằng dấu /* và kết thúc bằng dấu */

a)

bắt đầu: /*

Kết thúc: */

b)

bắt đầu: //

Kết thúc: \\

c)

bắt đầu: /

Kết thúc: \

7.

/* Chương trình c hiển thị ra màn hình dòng chữ Hello World! sử dụng hàm printf */

#include<stdio.h> i

nt main()

{ printf("Hello World!");

return 0; }

Chương trình trên đã đúng cú pháp Comment trên nhiều dòng trong C không

a)

Đúng

b)

Sai

8.

#include<stdio.h>

int main() {

printf("1324 + 7553 = %d", 1324 + 7553);

return 0;

}

kết quả ra ngoài màn hình là gì?

a)

1324 + 7553 = 8877

b)

8877

9.

Để hiển thị ra ngoài màn hình được trên nhiều dòng bạn cần dùng tới ký tự nào

a)

\n

b)

//

c)

%d

10.

#include<stdio.h>

int main() {

printf("Line1\nLine2");

return 0;

}

Kết quả hiển thị là gì?

a)

Line1

Line2

b)

Line1 Line2

c)

Line1\nLine2

11.

#include<stdio.h>

int main() {

printf("Name: Codelearn.\n");

printf("Date of birth: 2019.");

return 0;

}

Kết quả hiển thị là gì?

a)

Name: Codelearn.
Date of birth: 2019

b)

Name: Codelearn.\n

c)

Date of birth: 2019.

d)

Codelearn

12.

Để hiển thị ra màn hình dùng hàm nào ?

a)
printf ();
b)

int main()

c)

printf ;

d)

scanf();

13.

Để hiển thị kết quả phép tính

a)

printf (%d, phép tính);

b)

printf (phép tính)

14.

Comment trên 1 dòng: bắt đầu

(a)  

15.

Comment nhiều dòng bắt đầu

(a)  

16.

Cú pháp để khai báo biến kiểu số nguyên trong ngôn ngữ lập trình C

a)

int tên biến;

b)

printf (tên biến);

c)

if (tên biến);

17.

Tên biến có được để khoảng trắng không?

a)

b)

Không

18.

Tên biến sau có được hợp lệ không?

int a; 

a)

b)

Không

19.

Để khai báo và gán giá trị cho biến kiểu số thực bạn dùng từ khóa nào?

a)

double

b)

int

c)

if

20.

Để nhập dữ liệu cho biến kiểu số nguyên bạn có thể dùng hàm gì

a)

if ( )

b)

int( )

c)

scanf( )

21.

Mệnh đề if được dùng để kiểm tra...................

a)
một biểu thức điều kiện có đúng hay không
b)

một biểu thức lớn hơn

c)

một biểu thức nhỏ hơn

d)

tất cả đáp án đều đúng

22.

Trong ngôn ngữ lập trình toán tử nào để kiểm tra xem 2 giá trị có bằng nhau không

a)

--

b)

==

c)

>=

d)

!=

23.

Toán tử nào để kiểm tra xem 2 giá trị có khác nhau không

a)

==

b)

!=

c)

>=

d)

--

24.

Câu lệnh nào sau đây là câu lệnh kiểm tra xem n chia dư cho 2 có bằng 0 không

a)

if (n % 2 -- 0)

b)

if (n % 2 != 0)

c)

if (n % 2 >= 0)

d)

if (n % 2 == 0)

25.

Nếu a là số cần khai báo, vậy bạn cần nhập dữ liệu cho biến kiểu số nguyên như nào?

a)
scanf("%d", &a);
b)

printf(%a);

c)

printf("a = %d", a);

26.

Để nhập dữ liệu tạo ra 2 biến kiểu số nguyên a và b, cách viết nào sau đây là đúng?

a)

Tất cả đều đúng

b)

scanf("%d", &a); scanf("%d", &b);

c)

scanf("%d %d", &a, &b);

27.

Khai báo biến cho chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật là một số nguyên ......

Bạn cần khai báo như nào?

a)

printf("Area = %d", length * width);

b)

scanf("%d%d", &length, &width);

c)

int length, width;

28.

Để lấy phần dư của một phép chia bạn có thể sử dụng toán tử nào

a)

!=

b)

%

c)

==

d)

>=

29.

Để hiển thị ra ngoài màn hình số dư 2 của một phép tính bạn cần nhập code như nào?

a)

printf(5 - 3);

b)

printf("%d", 5 - 3);

c)

printf("%d", 5 % 3);

d)

printf(5 % 3);

30.

Hãy viết chương trình hoán đổi giá trị của biến a và biến b

Với {P1} và {P2} lần lượt là giá trị của a và b sau khi đã hoán đổi.

a)

after swapping,

a = {P1}, b = {P2}

b)

after swapping, b = {P1}, a = {P2}

31.

Để nhập dữ liệu cho biến kiểu ký tự bạn có thể dùng hàm scanf với định dạng nào

a)

%f

b)

%c

c)

%d

d)

%

32.

Mệnh đề if-else dùng để..........

a)

nếu biểu thức điều kiện trong if sai thì đoạn code bên trong else sẽ được thực hiện

b)

nếu biểu thức điều kiện trong if đúng thì đoạn code bên trong else sẽ được thực hiện

c)

nếu biểu thức điều kiện trong else sai thì đoạn code ở if sẽ được thực hiện

d)

nếu biểu thức điều kiện trong else đúng thì đoạn code ở if sẽ được thực hiện

33.

Để kiểm tra xem một số có khác 0 không, bạn có thể sử dụng mệnh đề và toán tử gì?

a)

mệnh đề if và toán tử >=

b)

mệnh đề else và toán tử !=

c)

mệnh đề if và toán tử !=

d)

mệnh đề else và toán tử

>=

34.

Chọn đáp án sai về cách đặt tên biến trong lập trình python

a)

print

b)

Input

c)

bien_a

d)

biena3

35.

Chọn đáp án đúng về cách đặt tên biến trong lập trình python

a)

lop 10

b)

2022b

c)

lop*10

d)

Lop10

36.

Chọn đáp án sai về cách đặt tên biến trong lập trình python

a)

10B

b)

b10

c)

b_10

d)

brint

37.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Mỗi biến trong python chỉ có thể nhận giá trị thuộc 1 kiểu dữ liệu duy nhất

b)

Cú pháp khai báo biến trong Python không cần khải khai báo kiểu dữ liệu

c)

Trong Python, không cần khai báo biến đầu chương trình

d)

Một biến trong Python có thể có nhiều kiểu dữ liệu.

38.

Hãy chọn kết quả đúng của biểu thức sau: (4>5) or (14%4>=14)

a)

Lỗi

b)

False

c)

True

d)

2

39.

Trong Python, câu lệnh nào sau đây có kết quả là 9

a)

19%2

b)

19//2

c)

19/2

d)

3**3

40.

Xác định output của đoạn chương trình

a=1

b='2'

print(a*b)

a)

'11'

b)

12

c)

'2'

d)

'22'

41.

Chọn phát biểu sai về nguyên tắc đặt tên biến trong Python

a)

Tên biến không trùng với từ khóa

b)

Tên biến không bắt đầu bằng số

c)

Tên biến phân biệt chữ hoa và chữ thường

d)

Tên biến không chứa kí tự đặc biệt kể cả ký tự _ và -

42.

Ngôn ngữ lập trình có 3 loại là:

a)

Python, C++ và Pascal

b)

Ngôn ngữ máy, ngôn ngữ lập trình bậc cao và chương trình dịch

c)

Ngôn ngữ máy, Hợp ngữ, Ngôn ngữ lập lập trình bậc cao

d)

Ngôn ngữ lập trình bậc thấp, chương trình dịch, ngôn ngữ lập trình bậc cao

43.

Trong Python, Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ nào sau đây đúng?

a)

If <điều kiện> : <câu lệnh 1>; else <câu lệnh 2>

b)

If <điều kiện> : <câu lệnh1>

else :<câu lệnh 2>;

c)
If <điều kiện> then else <câu lệnh >;
d)

If <điều kiện>: else <câu lệnh 1> : <câu lệnh 2>;

44.

Cho đoạn chương trình sau:

X:=5; y:=4;

If x>y : F:=x*x-y

Else: F:=3*x-y;

Sau khi thực hiện chương trình, giá trị của F là:

a)

2

b)

12

c)

21

d)

22

45.

Trong câu lệnh

if <điều kiện> :<câu lệnh>

Câu lệnh được thực hiện khi?

a)

Điều kiện cho giá trị sai

b)

Điều kiện cho giá trị đúng

c)

Không cần kiểm tra điều kiện

46.

Trong python câu lệnh

If <điềukiện> : <câu lệnh 1>

else : <câu lệnh 2>;

Câu lệnh 2 được thực hiện khi?

a)

Biểu thức điều kiện đúng

b)

Biểu thức điều kiện sai

c)

Câu lệnh 1 được thực hiện

47.

Câu lệnh nào sau đây đúng?

a)

if a % 2==0: print('a la so chẵn');

b)

if 2*x then print('pt vô nghiem');

c)

if n>100 : print('so lon hon 100)

else :print('so nho hon 100');

d)

if thang==1: print('thang co 31 ngay');

48.

Toán tử nào không phải là toán tử logic nào?

a)

and

b)

or

c)

nor

d)

not

49.

Hàm range() để làm gì?

a)

Tạo ra một dãy số liên tiếp, bắt đầu từ số 0

b)

Tạo ra một dãy số liên tiếp, bắt đầu từ số 1

c)

Dùng để sắp xếp một dãy số theo chiều tăng dần

d)

Dùng để sắp xếp một dãy số theo chiều giảm dần

50.

Cú pháp đầy đủ của hàm range()

a)

range(start,stop,step)

b)

range(start,step)

c)

range(stop,step)

d)

range(0,stop,step)

51.

Hàm range(101) sẽ tạo ra:

a)

Một dãy số từ 0 đến 100

b)

Một dãy số ngẫu nhiên 101

c)

Một dãy số từ 1 đến 101

d)

101 số ngẫu nhiên

52.

range(2,101) sẽ tạo ra:

a)

Một dãy số từ 2 đến 100

b)

Một dãy số từ 0 đến 100

c)

Một dãy số từ 1 đến 100

d)

Một dãy số từ 2 đến 101

53.

Cú pháp đúng của câu lệnh lặp for

a)

for <biến chạy> in range(start,stop,step): <Khối lệnh>

b)

for <biến chạy> in range(start,step): <Khối lệnh>

c)

for <biến chạy> in range(start,stop,step); <Khối lệnh>

d)

for <biến chạy> in range(start,stop,step) <Khối lệnh>

54.

Điền phần còn thiếu trong đoạn code để được out dưới đây?

for i in range(5,0,....):

print(str(i)*5)

a)

0

b)

none

c)

1

d)

-1

55.

Chương trình trên,in ra bao nhiêu dòng "Hello"

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

56.

Câu lệnh lặp trong chương trình sau đây thực hiện bao nhiêu lần:

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

57.

Phát biểu nào chính xác khi nói về Hàm trong Python?

a)

Hàm có thể sử dụng nhiều lần trong chương trình

b)

Sử dụng hàm không có tác động tích cực gì đến chương trình

c)

Không thể tự tạo hàm của riêng người viết chương trình.

d)

Sử dụng hàm sẽ gây khó khăn, dài dòng khi viết chương trình

58.

Đâu là lợi thế của việc sử dụng hàm trong Python?

a)

Tránh việc phải lặp lại code thực thi những tác vụ tương tự nhau.

b)

Phân tách các vấn đề phức tạp thành các phần đơn giản hơn.

c)

Code rõ ràng, dễ quản lý hơn

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

59.

Kết quả của chương trình bên là?

a)

100

b)

50.0

c)

50

d)

102

60.

Trong Python, để khai báo hàm ta sử dụng từ khóa nào sau đây?

a)

A. procedure

b)

B. function

c)

C. def

d)

D. return

61.

Kiểu dữ liệu nào sau đây là kiểu dữ liệu số trong Python?

a)

string

b)

list

c)

dictionary

d)

int, float, complex

62.

Câu lệnh điều kiện nào được sử dụng để kiểm tra nhiều điều kiện trong Python?

a)

try, except, finally

b)

switch, case, default

c)

if, elif, else

d)

for, while, break

63.

Vòng lặp nào được sử dụng để lặp qua một danh sách trong Python?

a)

while

b)

for

c)

do-while

d)

foreach

64.

Hàm nào được sử dụng để tạo một danh sách mới trong Python?

a)

list()

b)

dict()

c)

set()

d)

array()

65.

Ký hiệu phép toán chia lấy phần dư trong Python là

a)

% (phần trăm)

b)

: (dấu 2 chấm)

c)

/ (xuyệt)

d)

//

66.

Để so sánh ngang bằng trong Python ta sử dụng kí hiệu

a)

=

b)

!=

c)

=>

d)

==

67.

Để so sánh khác nhau trong Python ta sử dụng kí hiệu

a)

=

b)

!=

c)

=>

d)

==

68.

Để so sánh lớn hơn hoặc bằng trong Python ta sử dụng kí hiệu

a)

>

b)

>=

c)

=>

d)

<=