wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TN CKI - KHTN 7 - NH2324

Total questions: 68

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học không được sắp xếp theo nguyên tắc nào?

a)

Tính kim loại tăng dần từ bên trái sang bên phải của một chu kì.

b)

Các nguyên tử nguyên tố có cùng số chu kì được xếp cùng một hàng.

c)

Các nguyên tử nguyên tố có tính chất hóa học tương tự nhau được xếp cùng một cột

d)

Điện tích hạt nhân tăng dần.

2.

Các nguyên tố trong một chu kì thì có cùng:

a)

Số electron lớp ngoài cùng

b)

Điện tích hạt nhân.

c)

Khối lượng nguyên tử.

d)

Số lớp electron

3.

Các nguyên tố trong cùng một cột (nhóm) thì có cùng:

a)

Số đơn vị điện tích hạt nhân

b)

số lớp electron

c)

số electron lớp ngoài cùng

d)

khối lượng nguyên tử

4.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo nguyên tắc:

a)

nguyên tử khối tăng dần.     

b)

điện tích hạt nhân nguyên tử tăng dần

c)

tính kim loại tăng dần.

d)

tính phi kim tăng dần.

5.

Bảng tuần hoàn có bao nhiêu chu kì?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

6.

Nguyên tố Sodium thuộc nhóm IA thì có số electron ngoài cùng là:

a)

4 electron

b)

3 electron

c)

2 electron

d)

1 electron

7.

Số thứ tự chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết

a)

số thứ tự của nguyên tố.

b)

số electron lớp ngoài cùng.

c)

số hiệu nguyên tử.

d)

số lớp electron

8.

Cấu tạo bảng tuần hoàn hoá học gồm:

a)

Ô nguyên tố, Nhóm                    

b)

Chu kì, Ô nguyên tố

c)

Nhóm, Chu kì    

d)

Ô nguyên tố, Nhóm, Chu kì

9.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn lần lượt là:

a)

3 và 3

b)

3 và 4

c)

4 và 3

d)

4 và 4

10.

Nguyên tử Y lớp ngoài cùng có 4 electron. Nguyên tố Y trong bảng tuần hoàn ở:

a)

Nhóm IVA

b)

Ô số 4

c)

Nhóm 4

d)

Chu kì 4

11.

Các nguyên tố trong chu kì 3 thì đều có:

a)

Nguyên tử của nguyên tố có 3 lớp electron 

b)

Điện tích hạt nhân đều bằng +3

c)

Khối lượng nguyên tử đều bằng 13 amu

d)

Số electron lớp ngoài cùng là 3 electron

12.

Vị trí kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học thường

a)

ở đầu nhóm

b)

ở cuối nhóm

c)

ở đầu chu kì

d)

ở cuối chu kì

13.

Nhóm phân tử nào là đơn chất:

a)

Aluminium chloride (1Al, 3Cl), sulfur dioxide (1S, 2O), Ozone (3O)

b)

Hydrogen (2H), Nitrogen (2N), Potassium (K), khí Chlorine (2Cl)

c)

Carbon dioxide (1C,2O), nước (2H,1O), sodium chloride (1Na,1Cl)

d)

Aluminium(1Al), methane (1C,4H), magnesium (Mg)

14.

Phân tử nào là hợp chất:

a)

Khí Nitrogen (2N)  

b)

Calcium chloride (1Ca, 2Cl)

c)

Khí Hydrogen (2H)

d)

Carbon (C)

15.

Phân tử nào là đơn chất:

a)

Nitrogen (2N) 

b)

Calcium chloride (1Ca, 2Cl)

c)

Nước (2H, 1O) 

d)

Carbon dioxide (1C, 2O)

16.

Một phân tử nước chứa hai nguyên tử hydrogen và một oxygen. Nước là

a)

Hợp chất 

b)

Nguyên tố hóa học

c)

Đơn chất

d)

Nguyên tử

17.

Chất nào sau đây là hợp chất

a)

khí Nitrogen do nguyên tố N tạo nên.

b)

ethanol do 3 nguyên tố C, H và O tạo nên.

c)

kim loại copper do nguyên tố Cu tạo nên

d)

khí Fluorine do nguyên tố F tạo nên

18.

Chất nào dưới đây là đơn chất

a)

phosphoric acid được tạo nên từ nguyên tố H, P và O.

b)

bột sulfur được tạo nên từ nguyên tố S.

c)

hydrogen chloride được tạo nên từ nguyên tố H và Cl

d)

magnesium oxide được tạo nên từ nguyên tố Mg và O

19.

Cho các chất sau

(1) Khí Oxygen do nguyên tố O tạo nên.

(2) Sulfur dioxide do 2 nguyên tố S và O tạo nên.

(3) Sodium hydroxide do 3 nguyên tố Na, O và H tạo nên.

(4) Phosphorus do nguyên tố P tạo nên.

Trong những chất trên, chất đơn chất là:

a)

(1), (3).

b)

(2), (3).

c)

(3), (4).

d)

(1), (4).

20.

Cho các chất sau

(1) Khí Hydrgen do nguyên tố H tạo nên.

(2) Calcium do nguyên tố Ca tạo nên.

(3) Sodium sulfate do 3 nguyên tố Na, S và O tạo nên.

(4) Carbonic acid do 3 nguyên tố C, H và O tạo nên.

Trong những chất trên chất nào là hợp chất?

a)

(1), (2).

b)

(2), (3).

c)

(3), (4).

d)

(1), (4).

21.

Từ đồ thị quãng đường – thời gian ta không thể:

a)

Xác định quãng đường khi có thời gian.     

b)

Xác định hướng đi của chuyển động

c)

Xác định thời gian khi có quãng đường

d)

Xác định tốc độ của chuyển động.

22.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của tốc độ?

a)

km/h

b)

cm/s

c)

m.h

d)

m/s

23.

Công thức tính tốc độ chuyển động là:

a)

v = S.t

b)

v = t / S

c)

v = S / t

d)

v = S / t2t^2

24.

Tốc độ 60 km/h cho biết:

a)

Trong 1 h, vật đi được 60 m.

b)

Trong 1 s, vật đi được 60 km

c)

Trong 1h, vật đi được 60km.

d)

Trong 1s ,vật đi được 60 m.

25.

Trong các phát biểu sau về tốc độ, phát biểu đúng là:

a)

Tốc độ được xác định bằng quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian.

b)

Tốc độ được xác định bằng quãng đường đi được trong một ngày.

c)

Tốc độ được xác định bằng quãng đường đi được trong một phút.

d)

Tốc độ được xác định bằng quãng đường đi được trong một giờ.

26.

Đơn vị của tốc độ phụ thuộc vào

a)

Đơn vị chiều dài

b)

Đơn vị chiều dài và đơn vị thời gian.

c)

Đơn vị thời gian

d)

Các yếu tố khác

27.

Chọn đáp án đúng: Tốc độ phụ thuộc vào

a)

Quãng đường vật chuyển động

b)

Quãng đường và thời gian vật chuyển động

c)

Thời gian vật chuyển động

d)

Thời điểm vật chuyển động

28.

Đơn vị nào sau đây có thể dùng để đo tốc độ chuyển động của vật?

a)

km.h

b)

phút/m

c)

N/s

d)

cm/s

29.

Một xe đạp đi với tốc độ 12km/h. Con số đó cho ta biết điều gì?

a)

Thời gian đi của xe đạp

b)

Quãng đường đi của xe đạp.

c)

Xe đạp đi 1 giờ được 12km.

d)

Mỗi km xe đạp đi trong 12 giờ

30.

Đại lượng nào sau đây cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động?

a)

Quãng đường

b)

Thời gian chuyển động

c)

Tốc độ

d)

Tần số

31.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Tốc độ ô tô càng lớn, tỉ lệ thương vong với người đi bộ khi xảy ra tai nạn càng thấp.

b)

Tốc độ ô tô càng nhỏ, tỉ lệ thương vong với người đi bộ khi xảy ra tai nạn càng cao.

c)

Tốc độ ô tô càng lớn, tỉ lệ thương vong với người đi bộ khi xảy ra tai nạn càng cao.

d)

Tốc độ ô tô không ảnh hưởng đến tỉ lệ thương vong với người đi bộ khi xảy ra tai nạn.

32.

Biển báo ở hình bên cho biết điều gì ?

a)

Tốc độ tối thiểu cho phép là 60 km/h

b)

Tốc độ tối đa cho phép là 60 km/h

c)

Tốc độ tối thiểu cho phép là 60 m/s

d)

Tốc độ tối đa cho phép là 60 m/s

33.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Tốc độ là đại lượng cho biết quỹ đạo của chuyển động

b)

Tốc độ là đại lượng cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động

c)

Tốc độ là đại lượng đặc trưng mức độ to hay nhỏ của âm thanh

d)

Tốc độ là đại lượng cho biết dạng đường đi của chuyển động

34.

Để đo tốc độ của một người chạy cự li ngắn, ta cần những dụng cụ đo nào?

a)

Thước cuộn và đồng hồ bấm giây.

b)

Thước thẳng và đồng hồ treo tường.

c)

Đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện.

d)

Cổng quang điện và thước cuộn.

35.

Dụng cụ đo tốc độ của các phương tiện giao thông là :

a)

Lực kế

b)

Nhiệt kế

c)

Điện kế

d)

Tốc kế

36.

Để giúp kiểm tra tốc độ các phương tiện giao thông, ta sử dụng:

a)

Đồng hồ bấm giây.

b)

Đồng hồ hẹn giờ

c)

Đồng hồ đo thời gian hiện số dùng cổng quang điện.

d)

Thiết bị “bắn tốc độ”.

37.

Chọn dụng cụ đo thích hợp để đo tốc độ bơi của một vận người:

a)

Đồng hồ bấm giây

b)

Thước đo và đồng hồ bấm giây.

c)

Đồng hồ đo thời gian hiện số dùng cổng quang điện

d)

Đồng hồ treo tường

38.

Tốc độ của ô tô là 36km/h cho biết điều gì?

a)

Ô tô chuyển động được 36km

b)

Trong 1 giờ ô tô đi được 36km

c)

Ô tô chuyển động trong 1 giờ

d)

Ô tô đi 1km trong 36 giờ

39.

Từ đồ thị quãng đường – thời gian của một vật chuyển động ta không thể xác định được yếu tố nào dưới đây?

a)

Quãng đường vật đi được.

b)

Tốc độ của vật chuyển động.           

c)

Thời gian vật đã đi

d)

Khoảng cách của vật so với cây ven đường

40.

Hình bên biểu diễn đồ thị quãng đường- thời gian của một vật chuyển động . Dựa vào đồ thị , hãy cho biết câu phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Sau 1 giờ, vật đi được một quãng đường là 40km.

b)

Vật chuyển động nhanh dần theo thời gian.

c)

Tốc độ của vật không thay đổi theo thời gian.

d)

Tại điểm gốc O, nơi vật xuất phát có s = 0, t = 0.

41.

Thiết bị bắn tốc độ dùng để làm gì?

a)

Đo thời gian chuyển động của phương tiện giao thông.

b)

Kiểm tra hành trình di chuyển của phương tiện giao thông

c)

Đo quãng đường chuyển động của phương tiện giao thông

d)

Kiểm tra tốc độ của phương tiện giao thông trên đường bộ

42.

Tại sao khi xe đang chạy, người lái xe cần phải điều khiển tốc độ để giữ khoảng cách an toàn với xe chạy liền trước của mình?

a)

Để đảm bảo tầm nhìn với xe phía trước

b)

Để tránh khói bụi của xe phía trước

c)

Để tránh va chạm khi xe phía trước đột ngột dừng lại

d)

Để giảm thiểu tắc đường

43.

Để đảm bảo an toàn giao thông thì người tham gia giao thông phải

a)

Có ý thức tôn trọng các quy định về an toàn giao thông

b)

Có hiểu biết về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

44.

Biển báo ở hình bên cho biết điều gì ?

a)

Tốc độ tối đa cho phép là 60 km/h

b)

Tốc độ tối thiểu cho phép là 60 km/h

c)

Tốc độ tối đa cho phép là 60 m/s

d)

Tốc độ tối thiểu cho phép là 60 m/s

45.

Điền số vào chỗ trống sao cho phù hợp:

Đổi: 10 m/s = …. km/h

a)

10 km/h.

b)

36 km/h

c)

45 km/h

d)

20 km/h

46.

Điền số vào chỗ trống sao cho phù hợp: Đổi: 72 km/h = …. m/s

a)

10 m/s

b)

15 m/s

c)

5 m/s

d)

20 m/s

47.

Dựa vào biển báo sau em hãy cho biết tốc độ tối đa mà xe được phép đi là bao nhiêu?

a)

80 km/h

b)

  70 km/h

c)

Lớn hơn 50 km/h

d)

Tốc độ tối đa là 50 km/h

48.

Dựa vào biển báo sau em hãy cho biết tốc độ mà xe máy được phép đi là bao nhiêu?

a)

80 km/h         

b)

70 km/h  

c)

Lớn hơn 50 km/h   

d)

Tối đa là 50 km/h

49.

Ô tô chạy trên đường cao tốc có biển báo tốc độ như trong Hình 11.2 với tốc độ v nào sau đây là an toàn?

a)

Khi trời mưa: 100 km/h < v < 120 km/h.

b)

Khi trời nắng: 100 km/h < v < 120 km/h.

c)

Khi trời mưa: 100 km/h < v< 110 km/h

d)

Khi trời nắng: v > 120 km/h

50.

Dùng quy tắc “3 giây” để xác định khoảng cách an toàn của xe đang chạy với tốc độ 10 m/s

a)

40m

b)

30m

c)

5m

d)

20m

51.

Dùng quy tắc “3 giây” để xác định khoảng cách an toàn của xe máy chạy với tốc độ 15 m/s.

a)

45m

b)

30m

c)

15m

d)

40m

52.

Dùng quy tắc “3 giây” để xác định khoảng cách an toàn của xe ô tô chạy với tốc độ 20 m/s

a)

40m

b)

30m

c)

60m

d)

10m

53.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nguồn âm là vật phát ra âm thanh

b)

Khi gõ dùi vào trống thì mặt trống rung động phát ra âm thanh

c)

Khi thổi sáo thì nguồn phát ra âm thanh là các lỗ sáo

d)

Khi dùng búa cao su gõ nhẹ vào âm thoa thì âm thoa dao động phát ra âm thanh

54.

Trong các trường hợp dưới đây, vật phát ra âm khi nào?

a)

Khi làm vật chuyển động

b)

Khi uốn cong vật

c)

Khi bẻ gãy vật

d)

Khi vật dao động

55.

Vật nào sau đây được gọi là nguồn âm?

a)

Cây súng

b)

Cái trống

c)

Cái còi đang thổi  

d)

Âm thoa

56.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sóng âm?

a)

Dao động từ nguồn âm lan truyền trong môi trường tạo sóng âm

b)

Sóng âm được phát ra bởi các vật đang dao động

c)

Sóng âm không truyền được trong chân không

d)

Sóng âm chỉ truyền được trong môi trường không khí

57.

Âm thanh không truyền được trong chân không vì chân không:

a)

không có trọng lượng

b)

là môi trường trong suốt

c)

không có vật chất

d)

không đặt được nguồn âm

58.

Âm thanh không thể truyền trong môi trường

a)

chất lỏng

b)

chất rắn.

c)

chất khí.

d)

chân không.

59.

Biên độ dao động của vật là

a)

Tốc độ dao động của vật

b)

Độ lệch lớn nhất khi vật dao động

c)

Tốc độ truyền dao động

d)

Tần số dao động của vật

60.

Khi biên độ dao động càng lớn thì

a)

Âm phát ra càng to   

b)

Âm phát ra càng nhỏ

c)

Âm càng bổng    

d)

Âm càng trầm

61.

Biên độ dao động của vật càng lớn khi

a)

vật dao động càng nhanh

b)

vật dao động càng chậm

c)

vật dao động với tần số càng lớn

d)

vật dao động càng mạnh

62.

Khi gõ trống, để trống phát ra âm càng to thì ta phải

a)

Gõ mạnh vào mặt trống

b)

Chọn rùi trống chắc, khỏe

c)

Gõ chậm rãi và đều vào trống

d)

Gõ nhanh và đều

63.

Ta nghe tiếng trống to hơn khi gõ mạnh vào mặt trống và nhỏ hơn khi gõ nhẹ là vì:

a)

gõ mạnh làm tần số dao động của mặt trống lớn hơn

b)

gõ mạnh làm biên độ dao động của mặt trống lớn hơn

c)

gõ mạnh làm thành trống dao động mạnh hơn

d)

gõ mạnh làm dùi trống dao động mạnh hơn

64.

Tần số là:

a)

Khoảng thời gian vật thực hiện được một dao động

b)

Số dao động trong một phút

c)

Khoảng thời gian vật thực hiện được 60 dao động

d)

Số dao động trong một giây

65.

Đơn vị của tần số là:

a)

Ki-lô-mét (km

b)

Héc (Hz)        

c)

Giờ (h)          

d)

Mét trên giây( (m/s)