wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Cuối Kỳ II Môn Công Nghệ 7

Total questions: 72

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của chăn nuôi là:

a)

cung cấp thực phẩm, phân bón, nguyên liệu xuất khẩu.

b)

cung cấp thực phẩm, nguyên liệu cho chế biến, chăn nuôi.

c)

cung cấp thực phẩm, phân bón, nguyên liệu cho chế biến, xuất khẩu.

d)

cung cấp thực phẩm, nguyên liệu cho sản chế và xuất khẩu.

2.

Vật nuôi nào sau đây thuộc nhóm Gia Cầm

a)

Chó

b)

Mèo

c)

d)

Lợn

3.

Một trong những biện pháp chính để bảo vệ môi trường chăn nuôi là

a)

quy hoạch, đưa trại chăn nuôi ra xa khu dân cư.

b)

vệ sinh chuồng nuôi, đưa chất thải chăn nuôi xuống ao hoặc sông, hồ.

c)

vứt xác vật nuôi bị chết ra bãi rác.

d)

cho chó, mèo đi vệ sinh ở các bãi cỏ hoặ c ven đường.

4.

Vật nuôi nào sau đây thuộc nhóm gia súc?

a)

Lợn (Heo)

b)

Vịt

c)

Ngỗng

5.

Gà Đông Tảo có xuất xứ ở đị a phương nào sau đây?

a)

Văn Lâm - Hưng Yên.

b)

Khoái Châu - Hưng Yên.

c)

Tiên Lữ - Hưng Yên

d)

Văn Giang - Hưng Yên

6.

Nhiệm vụ của nghề kỹ sư chăn nuôi là:

a)

phòng bệnh, khám bệnh cho vật nuôi.

b)

chọn và nhân giống cho vật nuôi.

c)

chế biến thức ăn, chăm sóc, phòng bệnh cho vật nuôi.

d)

thử nghiệm các loại thuốc, vacine cho vật nuôi.

7.

Vai trò của việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi là:

a)

tăng năng suất và chất lư ợng sản phẩm chăn nuôi.

b)

tăng kích thước vật nuôi.

c)

tăng chất lượng sản phẩm.

d)

giúp vật nuôi khỏe mạnh.

8.

Muốn chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản có kết quả tốt phải chú ý đến giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn trước khi mang thai.

b)

Giai đoạn mang thai.

c)

Giai đoạn mang thai, giai đoạn nuôi con.

d)

Giai đoạn sau khi mang thai

9.

Vai trò của vệ sinh trong chăn nuôi là:

a)

phòng ngừa dịch bệnh xả y ra. nâng cao năng suất chăn nuôi.

b)

bảo vệ sức khỏe vật nuôi. nâng cao năng suất chăn nuôi.

c)

nâng cao năng suất chăn nuôi.

d)

phòng ngừa dịch bệnh xảy ra, bảo vệ sức khỏe vật nuôi, nâng cao năng suất chăn nuôi.

10.

Các bệnh lây lan nhanh thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi thường có nguyên nhân từ:

a)

Cơ học.

b)

Vi sinh vật

c)

Di truyền

d)

Hóa học.

11.

Yếu tố nào dưới đây là nguyên nhân gây bệnh bên trong?

a)

Di truyền

b)

Kí sinh trùng.

c)

Vi rut

d)

Cơ học

12.

Vai trò việc vệ sinh chuồng trại trong chăn nuôi là:

a)

phòng ngừa dịch bệnh, bảo vệ sức khỏe vật nuôi, nâng cao năng suất trồng trọt và bảo vệ môi trường.

b)

phòng ngừa dịch bệnh, bảo vệ sức khỏe vật nuôi, nâng cao năng suất và bảo vệ môi trường trồng trọt.

c)

phòng ngừa dịch bệnh, bảo vệ sức khỏe, nâng cao chất lượng và bảo vệ môi trường

d)

phòng ngừa dịch bệnh, bảo vệ sức khỏe vật nuôi, nâng cao năng suất chăn nuôi và bảo vệ môi trường.

13.

Các bệnh có thể lây lan nhanh thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi thường có nguyên nhân chính

a)

do thời tiết không phù hợp.

b)

do vi khuẩn và virus.

c)

do thức ăn không đảm bảo vệ sinh.

d)

do chuồng trại không phù hợp

14.

Phương thức chăn nuôi trang trại ở nước ta hiện nay có những đặc điểm sau:

a)

chi phí đầu tư thấp, năng suất cao, nguy cơ dịch bệnh cao

b)

chi phí đầu tư cao, năng suất cao, nguy cơ dịch bệnh cao

c)

chi phí đầu tư thấp, năng suất cao, ít dịch bệnh.

d)

chi phí đầu tư cao, năng suất cao, ít dịch bệnh

15.

Phẩm chất cần có của bác sĩ thú y là:

a)

yêu động vật, thích chăm sóc vật nuôi.

b)

yêu động vật, thích nghiên cứu khoa học.

c)

yêu động vật, cẩn thận, tỉ mỉ, khéo tay.

d)

yêu động vật, không thích nghiên cứu khoa học và chăm sóc vật nuôi

16.

Để chọn lọc giống gà Hồ ngày càng tốt hơn, người ta giữ lại làm giống những con gà trống và mái không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Chóng lớn.

b)

Có tính ấp bóng.

c)

Đẻ nhiều trứng.

d)

Nuôi con khéo.

17.

Kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non khác với vật nuôi đực giống.

a)

Giữ ấm cho cơ thể vật nuôi.

b)

Cho vật nuôi ăn dầy đủ chất dinh dưỡng đáp ứng nhu cầu.

c)

Giữ vệ sinh chuồng trại sạch sẻ.

d)

Tiêm vắc xin đầy đủ.

18.

Trong phòng bệnh cho vật nuôi thì vệ sinh môi trường sống không gồm việc nào sau đây?

a)

Thu gom chất thải.

b)

Phun khử khuẩn.

c)

Xử lí chất thải qua hầm Bioga.

d)

Cho vật nuôi ăn với lượng thức ăn nhiều.

19.

Việc nào không phải là việc làm để bảo vệ môi trường trong chăn nuôi.

a)

Chăn thả gia xúc, gia cầm tự do.

b)

Vệ sinh thân thể thường xuyên cho vật nuôi.

c)

Vệ sinh chuồng và dụng cụ chăn nuôi.

d)

Vệ sinh thức ăn, nước uống cho vật nuôi.

20.

Điền đúng, sai vào bảng sau :

  1. 1. Khi vật nuôi bị bệnh, chúng thường có biểu hiện Giảm vận động và ăn ít.

  2. 2. Khi phát hiện vật nuôi bị ốm thì người chăn nuôi tự mua thuốc về điều trị.

  3. 3. Nguyên nhân có thể gây dịch, bệnh cho vật nuôi chuồng trại không hợp vệ sinh

  4. 4. Bệnh gà rù là do vi khuẩn gây ra

  5. 5. Khi vật nuôi bị bệnh thì mới tiêm Vácxin

  6. 6. Cho vật nuôi ăn đầy đủ chất diinh dưỡng để tăng sức đề kháng cho cơ thể



(a)  

21.

Sản phẩm nào sau đây không được chế biến từ thủy sản?

a)

Ruốc cá hồi.

b)

Xúc xích.

c)

Cá thu đóng hộp.

d)

Tôm nõn.

22.

Một trong những yếu tố thúc đẩy sự phát triển của ngành thủy sản ở nước ta trong những năm qua là:

a)

Các hiện tượng cực đoan của thời tiết, khí hậu

b)

Hệ thống các cảng cá chưa đáp ứng được nhu cầu

c)

Diễn biến về chất lượng môi trường ở một số vùng biển

d)

Nhu cầu đa dạng của thị trường trong nước và quốc tế

23.

Một trong những yếu tố gây khó khăn cho sự phát triển ngành thủ sản ở nước ta trong những năm qua là

a)

Sự phát triển của công nghiệp chế biến thủy sản

b)

Hệ thống các cảng cá chưa đủ đáp ứng nhu cầu

c)

Nhu cầu ngày càng tăng của thị trường tiêu thụ thủy sản trong nước

d)

Nhu cầu ngày càng tăng của thị trường quốc tế

24.

Ý nào dưới đây là đúng khi nói về ngành thủy sản của nước ta hiện nay?

a)

Phương tiện tàu tuyền, ngư cụ còn lạc hậu, không được trang bị mới

b)

Các dịch vụ thủy sản ngày càng phát triển

c)

Chưa hình thành các cơ sở chế biến thủy sản

d)

Các mặt hàng thủy sản chưa được chất nhận ở thị trường Hoa Kì

25.

Ý nào dưới đây chưa đúng khi nói về điều kiện khai thác và nuôi trổng thủy sản hiện nay ở nước ta?

a)

Nhân dân ta có kinh nghiệm, truyền thống đánh bắt và nuôi trồng thủy sản

b)

Phương tiện tàu thuyền, ngư cụ vẫn còn lạc hậu, hạn chế đánh bắt xa bờ

c)

Các dịch vụ thủy sản ngày càng phát triển

d)

Chưa hình thành các cơ sơ chế biến thủy sản

26.

Sản phẩm nào sau đây không được chế biến từ thủy sản?

a)

Ruốc cá hồi

b)

Xúc xích

c)

Cá thu đóng hộp.

d)

Tôm nõn.

27.

Vì sao nói nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành nuôi thủy sản?

a)

Nước ta có bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng lớn

b)

Nước ta có nhiều giống thủy sản mới, lạ.

c)

Nước ta có diện tích trồng lúa bao phủ khắp cả nước

d)

Người dân nước ta cần cù, chịu khó, ham học hỏi

28.

Đâu không phải biện pháp bảo vệ nguồn lợi thủy sản?

a)

Nghiêm cấm đánh bắt thuỷ sản bằng những phương tiện có tính chất huỷ diệt.

b)

Khai thác tối đa các loài thuỷ sản quý hiếm.

c)

Bảo vệ môi trường biển và sông, hồ, nơi sinh sống của các loài thuỷ sản.

d)

Cần thiết lập các khu bảo tồn biển, bảo vệ, phục hồi các hệ sinh thái.

e)

Hạn chế đánh bắt ở khu vực gần bờ, đặc biệt là vào mùa tôm, cá sinh sản.

29.

Thả cá giống vào ao theo cách nào sau đây là đúng?

a)

Ngâm túi đựng cá giống trong nước ao từ 15 phút đến 20 phút trước khi thả.

b)

Đổ cả túi cá xuống ao cùng lúc.

c)

Bắt từng con cá giống thả xuống ao.

d)

Ngâm túi đựng cá giống trong nước sục oxygen từ 15 phút đến 20 phút trước khi thả.

30.

Có hình thức thu hoạch cá nào?

a)

Thu tỉa

b)

Thu toàn bộ

c)

Cả A và B đúng

d)

Cả A và B đều sai

31.

Có hình thức thu hoạch cá nào?

a)

Thu tỉa

b)

Thu toàn bộ

c)

Cả A và B đúng

d)

Cả A và B đều sai

32.

Độ trong thích hợp của nước ao nuôi cá ở khoảng nào sau đây?

a)

từ 15 cm đến 20 cm.

b)

từ 20 cm đến 30 cm.

c)

từ 30 cm đến 40 cm.

d)

từ 40 cm đến 50 cm.

33.

Rắc vôi bột vào đáy ao có tác dụng gì?

a)

Cải tạo độ mặn cho nước ao.

b)

Tạo độ trong cho nước ao.

c)

Tiêu diệt các mầm bệnh có trong đáy ao.

d)

Tăng lượng vi sinh vật trong đáy ao để làm thức ăn cho cá.

34.

Đo nhiệt độ của nước thực hiện theo mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Trong nuôi cá thương phẩm, hằng ngày nên cho cá ăn hai lần vào thời gian nào sau đây?

a)

6 - 7 giờ sáng và 1 - 2 giờ chiều.

b)

7- 8 giờ sáng và 2 - 3 giờ chiều.

c)

8 - 9 giờ sáng và 3 - 4 giờ chiều.

d)

9- 10 giờ sáng và 4- 5 giờ chiều.

36.

Tình trạng, chất lượng ao nuôi được thể hiện qua màu sắc của nước. Trong nuôi thủy sản, màu nước nào là tốt nhất?

a)

Màu nâu đen

b)

Màu cam vàng

c)

Màu xanh rêu

d)

Màu xanh nõn chuối

37.

Đo độ trong của nước ao nuôi cá tiến hành theo mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Vào mùa hè, nên thả cá giống vào ao nuôi vào thời điểm nào trong ngày là tốt nhất?

a)

Buổi sáng sớm hoặc buổi trưa.

b)

Buổi trưa hoặc buổi chiều mát.

c)

Buổi chiều mát hoặc buổi tối.

d)

Buổi sáng sớm, buổi chiều mát hoặc buổi tối.

39.

Làm thế nào để phòng bệnh cho tôm, cá nuôi?

a)

Cải tạo, xử lí tốt ao nuôi trước khi thả con giống tôm, cá và cho ăn đúng kĩ thuật.

b)

Cho tôm, cá ăn nhiều thức ăn tinh, thức ăn giàu đạm để tăng sức đề kháng.

c)

Bổ sung nhiều thực vật thủy sinh vào ao nuôi tôm, cá.

d)

Xử lí kịp thời những hiện tượng bất thường trong ao nuôi.

40.

Đo nhiệt độ của nước có bước nào sau đây?

a)

Nhúng nhiệt kế vào nước

b)

Quan sát và đọc kết quả

c)

Thu dọn dụng cụ và vệ sinh môi trường

d)

Cả 3 đáp án trên

41.

Nhiệt độ nước thích hợp cho sinh trưởng và phát triển của đa số các loài cá là

a)

từ 15 °C đến 20 °C.

b)

từ 20 °C đến 25 °C.

c)

từ 25 °C đến 28 °C.

42.

Nhiệt độ nước thích hợp cho sinh trưởng và phát triển của đa số các loài cá là

a)

từ 15 °C đến 20 °C.

b)

từ 20 °C đến 25 °C.

c)

từ 25 °C đến 28 °C.

d)

từ 29 °C đến 32 °C.

43.

Khi lấy nước mới vào ao nuôi cá cần chú ý vấn đề nào sau đây?

a)

Lọc nước qua túi lưới nhằm tránh không cho cá tạp vào ao.

b)

Khử trùng nước trước khi lấy nước vào ao.

c)

Lọc nước qua túi lưới nhằm tránh không cho các vi sinh vật gây bệnh vào ao.

d)

Sử dụng 50% nước cũ và 50% nước mới.

44.

Người ta thường phòng trị bệnh cho cá bằng cách nào sau đây?

a)

Trộn thuốc vào thức ăn của cá.

b)

Tiêm thuốc cho cá.

c)

Bôi thuốc cho cá.

d)

Cho cá uống thuốc.

45.

Nếu độ trong của nước ao lớn hơn 50 cm, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Thực vật phù du trong ao phát triển quá mạnh.

b)

Ao giàu chất dinh dưỡng (phú dưỡng).

c)

Ao nghèo dinh dưỡng, ít thực vật phù du.

d)

Nước ao bị đục.

46.

Thường xuyên tạo sự chuyển động của nước trong ao, đầm nuôi tôm có ảnh hưởng đến tính chất nào của nước?

a)

Độ trong của nước

b)

Lượng khí oxygen hòa tan trong nước

c)

Nhiệt độ của nước

d)

Muối hòa tan trong nước

47.

Cho tôm, cá ăn như thế nào để tránh lãng phí thức ăn và không gây ô nhiễm môi trường nuôi?

a)

Cho lượng thức ăn ít

b)

Cho lượng thức ăn nhiều

c)

Cho lượng thức ăn vừa đủ, cho ăn nhiều lần và theo quy định.

d)

Phối hợp nhiều loại thức ăn và phối hợp bón phân hữu cơ vào ao.

48.

Tại sao trong công đoạn chuẩn bị cá giống lại yêu cầu cá đồng đều về kích cỡ?

a)

Để cá trong đàn cạnh tranh nhau thức ăn.

b)

Hi vọng nhanh được thu hoạch.

c)

Tránh tình trạng cá lớn nuốt cá bé.

d)

Để tiết kiệm thức ăn và công chăm sóc.

49.

Việc vệ sinh, xử lí ao nuôi trước khi cho nước sạch vào để nuôi tôm, cá có tác dụng gì?

a)

Làm tăng chất lượng thức ăn trong ao nuôi

b)

Diệt trừ vi khuẩn gây hại, phòng bệnh cho tôm, cá.

c)

Làm giảm độ chua (PH) của nước trong ao nuôi

d)

Giảm hiện tượng thiếu oxygen trong nước.

50.

Nếu như đang nuôi tôm, cá mà môi trường nước bị ô nhiễm thì phải xử lí như thế nào?

a)

Ngừng cho ăn, tăng cường sục khí

b)

Tháo nước cũ, thay bằng nước sạch

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

51.

Nếu như đang nuôi tôm, cá mà môi trường nước bị ô nhiễm thì phải xử lí như thế nào?

a)

Ngừng cho ăn, tăng cường sục khí

b)

Tháo nước cũ, thay bằng nước sạch

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

52.

Lượng thức ăn cho cá ăn như thế nào là phù hợp?

a)

Khoảng 1% - 3% khối lượng cá trong ao.

b)

Khoảng 3% - 5% khối lượng cá trong ao.

c)

Khoảng 5% - 7% khối lượng cá trong ao.

d)

Khoảng 7% - 9% khối lượng cá trong ao.

53.

Sản phẩm nào sau đây không được chế biến từ thủy sản?

a)

Ruốc cá hồi

b)

Xúc xích

c)

Cá thu đóng hộp.

d)

Tôm nõn.

54.

Hãy nêu những yêu cầu của việc vệ sinh môi trường sống của vật nuôi.

  1. 1. Chuồng...



(a)  

55.

Hãy nêu những yêu cầu của việc vệ sinh môi trường sống của vật nuôi.

  1. 2. Xử...



(a)  

56.

Hãy nêu những yêu cầu của việc vệ sinh môi trường sống của vật nuôi.

  1. 3. Khử...



(a)  

57.

Hãy nêu những yêu cầu của việc vệ sinh môi trường sống của vật nuôi.

  1. 4. Không...



(a)  

58.

Nếu gia đình em tham gia hoạt động nuôi thủy sản, vận dụng kiến thức và kinh nghiệm của bản thân, em sẽ nuôi loại cá, tôm nào để đạt hiệu quả cao? Hãy giải thích lí do em chọn loại thủy sản đó.

  1. Em chọn nuôi cá rô phi hoặc tôm thẻ chân trắng vì:

  2. 1. Dễ...



(a)  

59.

Nếu gia đình em tham gia hoạt động nuôi thủy sản, vận dụng kiến thức và kinh nghiệm của bản thân, em sẽ nuôi loại cá, tôm nào để đạt hiệu quả cao? Hãy giải thích lí do em chọn loại thủy sản đó.

  1. Em chọn nuôi cá rô phi hoặc tôm thẻ chân trắng vì:

  2. 2. Thức...



(a)  

60.

Nếu gia đình em tham gia hoạt động nuôi thủy sản, vận dụng kiến thức và kinh nghiệm của bản thân, em sẽ nuôi loại cá, tôm nào để đạt hiệu quả cao? Hãy giải thích lí do em chọn loại thủy sản đó.

  1. Em chọn nuôi cá rô phi hoặc tôm thẻ chân trắng vì:

  2. 3. Hiệu...



(a)  

61.

Nêu những nguyên nhân gây ra bệnh của vật nuôi? Lấy ví dụ về nguyên nhân gây ra bệnh của vật nuôi.

  1. 1. Do...



(a)  

62.

Nêu những nguyên nhân gây ra bệnh của vật nuôi? Lấy ví dụ về nguyên nhân gây ra bệnh của vật nuôi.

  1. 2. Môi...



(a)  

63.

Nêu những nguyên nhân gây ra bệnh của vật nuôi? Lấy ví dụ về nguyên nhân gây ra bệnh của vật nuôi.

  1. 3. Thiếu...



(a)  

64.

Trình bày các nguyên nhân ảnh hưởng đến môi trường và nguồn lợi thuỷ sản.

  1. 1. Ô...



(a)  

65.

Trình bày các nguyên nhân ảnh hưởng đến môi trường và nguồn lợi thuỷ sản.

2. Khai...

(a)  

66.

Trình bày các nguyên nhân ảnh hưởng đến môi trường và nguồn lợi thuỷ sản.

  1. 3. Phá...



(a)  

67.

Nếu tham gia nuôi thủy sản, gia đình em sẽ áp dụng các biện pháp bảo vệ môi trường như thế nào để góp phần làm giảm thiểu ô nhiễm nước nuôi?

  1. 1. Không...



(a)  

68.

Nếu tham gia nuôi thủy sản, gia đình em sẽ áp dụng các biện pháp bảo vệ môi trường như thế nào để góp phần làm giảm thiểu ô nhiễm nước nuôi?

  1. 2. Không...



(a)  

69.

Nếu tham gia nuôi thủy sản, gia đình em sẽ áp dụng các biện pháp bảo vệ môi trường như thế nào để góp phần làm giảm thiểu ô nhiễm nước nuôi?

  1. 3. Dọn...



(a)  

70.

Một số hoạt động và hiện tượng sau đã làm ảnh hưởng đến nguồn lợi thuỷ sản. Là học sinh, em cần phải làm gì để bảo vệ môi trường nuôi thuỷ sản?

  1. 1. Không...



(a)  

71.

Một số hoạt động và hiện tượng sau đã làm ảnh hưởng đến nguồn lợi thuỷ sản. Là học sinh, em cần phải làm gì để bảo vệ môi trường nuôi thuỷ sản?

  1. 2. Tuyên...



(a)  

72.

Một số hoạt động và hiện tượng sau đã làm ảnh hưởng đến nguồn lợi thuỷ sản. Là học sinh, em cần phải làm gì để bảo vệ môi trường nuôi thuỷ sản?

  1. 3. Tham...



(a)